ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN LÝ – ĐỀ 3
1. Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền lo, được treo vào một
điểm cố định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m1 = 100 g thì độ dài của lò xo
là l1 = 31 cm. Treo thêm một vật khối lượng m2 = 100 g vào lò xo thì độ dài của
lò xo là l2 = 32 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài lo là:
a. 30 cm
b. 20 cm
c. 30,5 cm
d. 28 cm
e. Một giá trị khác
2. Một người có khối lượng 80kg đứng ở vành của một cái bệ tròn quay quanh trục
của nó thẳng đứng. Bệ có khối lượng M = 200 kg, bán kính R = 1,2 m. Bệ và
người quay với vận tốc 12 vòng mỗi phút. Khi người đó đi vào tới giữa bệ cách
trục một khoảng R/2 thì vận tốc quay của hệ là:
a. 18 vòng/phút
b. 24 vòng/phút
c. 8 vòng/phút
d. 36 vòng/phút
e. Một đáp số khác
3. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi của lực ngoài bằng của dao động
cưỡng bức. Điền vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Biên độ
b. Tần số
c. Pha
d. Biên độ và tần số
e. Tần số và pha
4. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc mo =
10o rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10 m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí
cân bằng là:
a. 0,7 m/s
là khoảng cách từ điểm M đến hai nguồn S
1
, S
2
. Xem biên độ sóng không giảm
khi truyền đi từ nguồn. Điểm M đứng yên khi:
a. d
2
– d
1
= k λ/2
b. d
2
– d
1
= (2k + 1) λ/2
c. d
2
– d
1
= (2k + 1) λ/4
d. d
2
+ d
1
= k λ/2
e. d
2
– d
= 100g vào lò xo thì độ dài của lò
xo là l
2
= 32 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài l
0
là:
a. 30 cm
b. 20 cm
c. 30,5 cm
d. 28 cm
e. Một giá trị khác
11. I) Hai âm có cùng độ cao phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì nghe khác nhau;
II) Vì đường biểu diễn của hai âm có cùng chu kỳ nhưng có dạng khác nhau.
Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
12. Đối với hệ quy chiếu cố định, gia tốc và hợp lực các lực tác dụng vào chất điểm
có chuyển động tròn đều có tính chãt nào sau đây?
a. Gia tốc triệt tiêu, hợp lực triệt tiêu
b. Gia tốc hướng tâm, hợp lực không đổi
c. Gia tốc hướng tâm, hợp lực hướng tâm
d. Gia tốc hướng tâm, hợp lực ly tâm
e. C hoặc D tùy theo số lực tác dụng
13. Dao động là dao động của một hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực. Điền vào
chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Cùng khối lượng
b. Cùng chiều dài
c. Cùng chu kỳ
d. Cùng biên độ góc
e. Tất cả các điều trên
17. Trong hiện tượng giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S
1
S
2
giống nhau.
Khoảng cách giữa hai điểm cực đại hay 2 điểm đứng yên trên đoạn S
1
S
2
là:
a. kλ
b. (2k + 1) λ
c. k λ 2
d. (2k + 1) λ 2
e. (2k + 1) λ 4
18. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc o. Khi con lắc đi
qua vị trí có ly độ góc thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào?
a. v = (2gl(cos - cos o))1/2
b. v = (2g(cosv - cos o)/l)1/2
c. v = (gl(cosg - cos o))1/2
d. v = (3g(cos( - cos o)/l)1/2
e. Một biểu thức khác
19. Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng
nghiêng có chiều dài l = 1,5 cm và góc nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 30
0
d. v = ω r
e. Một hệ thức khác
21. Sóng ngang có phượng dao động gây bởi sóng:
a. Nằm ngang
b. Thẳng đứng
c. Vuông góc với phương truyền sóng
d. Trùng với phương truyền của sóng
e. Sát trên mặt môi trường
22. Bán kính quán tính của một vật rắn đối với trục quay là:
a. Bán kính của quỹ đạo tròn vạch bởi chất điểm gần trục nhất
b. Bán kính của quỹ đạo tròn vạch bởi chất điểm xa trục nhất
c. Giá trị trung bình của hai bán kính trên
d. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay
e. Một độ dài được định nghĩa khác với những định nghĩa trên
23. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?
a. Rắn và lỏng
b. Lỏng và khí
c. Khí và rắn
d. Rắn, lỏng và khí
e. Rắn và trên mặt môi trường lỏng
24. Một vật được ném từ điểm O cách mặt đất 10 m với vận tốc đầu v
0
= 10 m/s theo
phương hợp với phương ngang một góc α = 30
0
. Lấy g = 10 m/s
2
. Vectơ vận tốc v
→ khi chạm đất của vật hợp với mặt đất một góc:
a. 30º
d. kλ/4
e. (2k + 1) λ/4
28. Một khối cầu đặc khối lượng M, bán kính R lăn không trượt. Lúc khối cầu có vận
tốc v thì biểu thức động năng của nó là:
a. 3 2 Mv
2
b. 2 3 Mv
2
c. 7 5 Mv
2
d. 5 7 Mv
2
e. 7 10 Mv
2
29. Một vật rắn có thể quay quanh một trục. Momen tổng của tãt cả các ngoại lực tác
dụng lên vật không đổi. Vật chuyển động thế nào?
a. Quay đều
b. Quay biến đổi đều
c. Đứng yên
d. A hoặc B tùy theo điều kiện đầu
e. Một chuyển động khác
30. I) Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn giống nhau, những điểm có hiệu
khoảng cách tới hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng đứng yên; II) Vì ở
những điểm này hai sóng ngược pha, triệt tiêu lẫn nhau. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
34. Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền lo, được treo vào một
điểm cố định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m1 = 100 g thì độ dài của lò xo
là l1 = 31 cm. Treo thêm một vật khối lượng m2 = 100 g vào lò xo thì độ dài của
lò xo là l2 = 32 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây?
a. 50 N/m
b. 100 N/m
c. 200 N/m
d. 32,2 N/m
e. Một giá trị khác
35. Một con lắc đồng hồ được xem là con lắc đơn chạy đúng ở mặt biển tại một nơi
có nhiệt độ t = 20oC. Hệ số giãn nở dài của dây treo con lắc là C = 0,00002, bán
kính quả đất R = 6400 km. Để đồng hồ vẫn chạy đúng ở độ cao trên thì nhiệt độ ở
đó phải là bao nhiêu?
a. 5oC
b. -10oC
c. 15oC
d. -5oC
e. Một đáp số khác
36. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc α
0
=
10
0
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10 m/s
2
. Điểm treo con lắc cách mặt đất 2 m.
Vị trí vật nặng con lắc chạm đất cách đường thẳng đi qua điểm treo một đoạn bao
nhiêu?
a. 0,246 m
b. 0,313 m
d. Nhanh 8,64 s
e. Chậm 4,32 s
39. Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Tần số của sóng
b. Độ mạnh của sóng
c. Biên độ của sóng
d. Tính chất của môi trường
e. Cả 4 yếu tố trên
40. I) Động năng của một vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm
mang khối lượng vật rắn; II) Vì Trong chuyển động tịnh tiến của một vật rắn, mọi
điểm của vật có vận tốc tức thời bằng nhau. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu đều sai
41. Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S
1
, S
2
giống nhau, cùng
có phương trình dao động x = asinωt. Gọi λ là bước sóng trên mặt chất lỏng, d
1
, d
2
là khoảng cách từ điểm M đến hai nguồn S
1
, S
2
e. Không tính được
43. Một con lắc vật lý làm bằng một vành tròn bán kính R dao động quanh một trục
nằm ngang vuông góc với mặt phẳng vành tại một điểm trên vành. Chiều dài của
con lắc đơn đồng bộ với con lắc vật lý này là:
a. R
b. 2R
c. 3R/2
d. 5R/2
e. R/2
44. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không
đáng kể, dao động quanh một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20
cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g =
2 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là:
a. 1 s
b. (2)1/2 s
c. 2(2)1/2 s
d. 2 s
e. Một giá trị khác
45. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
a. Cùng tần số
b. Cùng biên độ
c. Cùng một bước sóng trong một môi trường
d. A và B
e. A và C
46. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1
= A1sin(st + +1); x2 = A2sin(st + t2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực
đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?
a. 1 - 12 = (2k + 1)2
b. 2 - 21 = (2k + 1)=
c. 1 - -2 = k22