SỚ GD- ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC
TỔ TOÁN - TIN
O0 CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Góc có số đo 120
0
được đổi sang số đo rad là :
(A)
120
(B)
2
3
(C)
12
(D)
3
2
Chọn (D)
Câu 2 : Góc có số đo -
16
3
được đổi sang số đo độ ( phút , giây ) là :
và Zmm ,2
2
3
thi có cùng điểm cuối (S)
d/ Góc có số đo 3100
0
được đổi sang số đo rad là 17,22
(Đ)
e/ Góc có số đo
5
68
được đổi sang số đo độ 18
0
(S)
Câu 4: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
a/ Cung tròn có bán kính R=5cm và có số đo 1,5 thì có độ dài là 7,5 cm (Đ)
b/ Cung tròn có bán kính R=8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là
0
180
6
13
5
68
( Đáp án : 420
0
;
3
4
; 390
0
;
3
17
;
3
16
; 8
0
2
. c/ vuông góc . d/
2
3
4
k ) Câu 7 : Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
Cột 1 Cột 2
a/
9
5
b/ 330
c/
4
9
d/ -510
0
a/ -90
0 b/
7
36
c/
11
15
d/ 2006
0
1/
7
8
2/ 106
03/ 270
3
Đáp án : A
Câu10:Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
0000
00
40
cos
.
10
sin
10
cos
.
40
sin
20cos80cos
bằng (A)1; (B)
2
3
; (C)-1; (D)-
2
3
Đáp án : C
Câu11: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi
;
Câu12: : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi
;
ta có:
A/
2tan
2
cos
4sin
C/
4
tan
tan1
tan1
B/
6
cos
D/
sin os = 2
c
Câu14: Điền vào chỗ trống …………… các đẳng thức sau:
A/
tantan
tan.tan1
= ……………… C/
A
B
C c
Đáp án : 1-C , 2-A .
Câu16: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng
Nếu tam giác ABCcó ba
gócA,B,C thoả mãn:
sinA =cosB + cos C
Thì tam giác ABC:
A/ đều.
B/cân.
C/ vuông
D/ vuông cân
Đáp án : C
Câu17: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
0
30
A.
3
1
D. 3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
E. 3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
Đáp án : D
Câu 18: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
0
135
A.
D. 3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
E. 3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
Đáp án : C
Câu 19: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
0
240
2
2
cos
D. 3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
E. 3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
Đáp án : B
Câu 21: Tính giá trị biểu thức
2
cot3
6
cos8
4
tan2
4
sin3
32
3
2
T
A 1 B.
3
1
1
C.
54
19
xE
cos
1
sin
cot
A.
x
sin
1
B.
x
cos
1
C.cosx D.sin
2
x E.sinx Đáp án : A
Câu 25: Đơn giản biểu thức xx
x
n
xx
F coscot
si
tancos
2
Câu 27: Tính giá trị của biểu thức
2
sintantan P nếu cho )
2
3
(
5
4
cos
A.
15
12
B. 3 C.
3
1
D. 1 E 1 Đáp án : A
Câu 28:
10
3
sin
là:
5
cos.
0
> cos143
0
Đ S Đáp án : Sai
Câu 31: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
2
sin
2
cottan Đ S Đáp án : Đúng
Câu 32: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống Để có câu khẳng định đúng.
Cho
13
5
cos
và
2
3
thì
sin
Đáp án :
12
13
/ t anx
B/cotx
C/cosx
D/sinx
E/-sinx
F/-tanx
A
Đáp án : 1-D ; 2-E ; 3-F ; 4-B .
Câu 35 : Ghép một câu ở cột bên trái với cột ở bên phải để có câu khẳng định đúng:
Cột trái Cột phải
1/ os3
2/tan
4
2
3/sin
3
7
4/cot
6
c
Câu 36: Hỏi mỗi khẳng đ ịnh sau có đúng không?
Với mọi
, ta có:
A/
coscos)cos(
B/
sinsin)sin(
C/
4
tan(
C/
2
2
)1()
2
4
sin(
k
k
D/
k
k )1()
2
sin(
Đáp án : A/ Đ B/ Đ C/ S S/ Đ
Câu 38: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng:
Cột trái Cột phải
1/120
2/108
3/72
Đáp án : 1-D ; 2-C ; 3-A .
Câu 39:
10
3
sin
bằng:
(A)
5
4
cos
(B)
5
cos
(C)
5
cos1
(D)
5
cos
Đáp án: Câu (B)
Câu 40: Biết
2
0;
3
;
13
12
sin
a
?)
3
cos( a
Cho 0;
2
1
tan
?cos
Cho
2
*
5
52
cos
*
8
15
tan
*
3
22
)2cos(
Câu 42: Xác định dấu của các số sau:
1/
0
156sin
2/ )80cos(
0
2( 3 1)
/
4
/ 2 3
2( 3 1)
/
4
/ 2 3
A
B
C
D
Đáp án : 1-C ; 2-A ; 3-B
Câu 44:
0
cos
khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ
A. I và II B. I và III
C. I và IV D. II và IV
Đáp án : C
25
B
21
/
25
C
21
/
25
D Đáp án : D Câu 47 : Chọn dãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau : cos15
0
, cos0
0
, cos90
0
, cos138
0/ os0 , os15 , os90 , os135 .
A c c c c
/ os135 , os90 , os15 , os0 .
B c c c c
3
/
2
D Đáp án : C
Câu 49 : Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng
/ os(x+ ) sinx
2
A c
/ os( -x)=sinx
B c
/sin( ) osx
C x c
/sin( ) osx
2
D x c
Đáp án : D
Câu 50 : Tìm
,sin 1