Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
Tuần: 1
Tiết : 1
Ngày soạn:
Ngày soạn:
Tập q các số hữu tỉ
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so
sánh số hữu tỉ. bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N
Z
Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2. Học sinh : thớc chi khoảng.
C. Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15
3
2
==
III. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: Các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó là số
hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
có là
hữu tỉ không.
? số hữu tỉ viết dạng TQ nh
thế nào .
- Cho học sinh làm ?1;
? 2.
? Quan hệ N, Z, Q nh thế
nào .
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
GV: Tơng tự số nguyên ta
cũng biểu diễn đợc số hữu tỉ
trên trục số
-là các số hữu tỉ
- viết dạng phân số
- HS viết đợc các số ra
dạng phân số
- HS: N
1
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
(GV nêu các bớc)
-các bớc trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải đa phân số
về mẫu số dơng.
- y/c HS biểu diễn
3
2
trên
trục số.
- GV treo bảng phụ
nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, d-
ơng.
- Y/c học sinh làm ?5
thực hiện của GV
HS đổi
3
2
3
2
=
-HS tiến hành biểu diễn
3
2
trên trục số.
Ta có:
3
2
3
2
=
0
-2/3
-1
2. So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: S
2
-0,6 và
2
1
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu
dơng
IV. Củng cố:
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hớng dẫn rút gọn phân số .
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
Tuần: 1
Tiết : 2
Ngày soạn:
Ngày soạn:
cộng, trừ số hữu tỉ
A. Mục tiêu :
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số
hữu tỉ .
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : bảng phụ.
2. Học sinh :
C. Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III. Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
BT: x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
. Viết số hữu tỉ về PS cùng
mẫu dơng
=;
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx
==
+
=+=+
b)VD: Tính
4
9
4
3
4
12
4
3
3
4
a) QT: (sgk)
x + y =z
x = z - y3
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
? Y/c học sinh nêu cách tìm
x, cơ sở cách làm đó.
- Y/c 2 học sinh lên bảng
làm ?2
Chú ý:
2 3
7 4
x =
2 3
7 4
x+ =
-Chuyển
3
7
ở vế trái
sang về phải thành
3
7
+
3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8
+
= = + + +
HD BT 9c:
2 6
3 7
6 2
7 3
x
x
=
=
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 5')
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Lu ý tính chính xác.
0,4 :
3
III. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ .
? Lập công thức tính x, y.
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ.
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ .
- Giáo viên treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh
làm ?
-Ta đa về dạng phân số
rồi thực hiện phép toán
nhân chia phân số .
-Học sinh lên bảng ghi
-1 học sinh nhắc lại các
tính chất .
-Học sinh lên bảng ghi
x y
b d
= =
(y
0)
.
: : .
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
= = =
?: Tính
a)
5
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số .
-Học sinh chú ý theo dõi
-Học sinh đọc chú ý.
-Tỉ số 2 số x và y với x
Q; y
Q (y
= =
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12
và 10,25 là
5,12
10,25
hoặc
-5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
0) là x:y hay
x
y
IV. Củng cố :
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3
) .
7 8 7.8 1.4 4
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
)0, 24. . .
4 100 4 25 4 25.4 5.2 10
a
b
= = =
= = = = =
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7
=
BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm)
3 12 25
) . .
4 5 6
3 ( 12) ( 25)
. .
4 5 6
( 3).( 12).( 25)
4.5.6
1.3.5 15
1.1.2 2
a
=
=
= =
38 7 3
)( 2). . .
:
x :
-8 :
1
2
= 16
=
=
1
256
x -2
1
128
- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua.
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
2 3 4 1 4 4
: :
3 7 5 3 7 7
2 3 1 4 4
:
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
2 3 4
.
3 4 9
+
* Học sinh 2: b)
3 4
0,2 0, 4
4 5
III. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên.
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát.
? Lấy ví dụ.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
x x=
nếu x = 0 thì
x
= 0
nếu x < 0 thì
x x=
* Ta có:
x
= x nếu x > 0
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x
Q ta có
0x
x x
x x
=
?2: Tìm
x
biết
1 1 1 1
)
7 7 7 7
a x x
= = = =
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng
làm.
- Nhận xét, bổ sung
1 1 1
) 3 3 3
5 5 5
1 1
3 3 0
5 5
c x x
vi
= = = = <
) 0 0 0d x x= = =
2. Cộng, trrừ, nhân, chia số
thập phân (15')
- Số thập phân là số viết dới
dạng không có mẫu của phân số
thập phân .
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
= -(
1,13 0,264 +
)
= -(1,13+0,64) = -1,394
b) (-0,408):(-0,34)
=-2,16
BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3) c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2
9
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
=
[ ] [ ]
( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5) + + +
= 0 + 0 = 0
=
[ ] [ ]
2,9 ( 2,9) ( 4,2) 3,7 3,7+ + + +
= 0 + 0 + 3,7 =3,7
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
= 2,8.
[ ]
( 6,5) ( 3,5) +
= 2,8 . (-10)
= - 28
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:
A = 0,5 -
- Tính nhanh: a)
( )
[ ]
3,8 ( 5,7 ) ( 3,8) + + +
c)
[ ] [ ]
( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5) + + + + +
III. Luyện tập :
10
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài.
? Nếu
1,5a =
tìm a.
? Bài toán có bao nhiêu tr-
ờng hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà
làm tiếp các biểu thức N, P.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, lu
ý thứ tự thực hiện các phép
tính.
? Những số nào có giá trị
= - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
1,5 5a a= =
* Nếu a= 1,5; b= -0,5
M= 1,5+ 2.1,5. (-0,75)+ 0,75
=
3 3 3 3
2. . 0
2 2 4 4
+ + =* Nếu a= -1,5; b= -0,75
M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
3 3 3 3
2. .
2 2 4 4
3 1
1
2 2
= + +
= =
Bài tập 24 (tr16- SGK )
( )
[ ]
1,7 2,3x =
x- 1.7 = 2,3
x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
11
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
xảy ra.
? Những số nào trừ đi
1
3
thì
bằng 0.
_ Giáo viên hớng dẫn học
sinh sử dụng máy tính
- Có 2 trờng hợp xảy ra
- chỉ có số
1
3
3 1
4 3
x + =
- Hai học sinh lên bảng
13
12
x =
Bài tập 26 (tr16-SGK )
IV. Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng,
trừ, nhân chia số thập phân.
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.Tuần: 3
Tiết : 6
Ngày soạn:
Ngày soạn:
luỹ thừa của một số hữu tỉ
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x. Biết các
qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ
thừa .
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
=
n
a
b
có thể tính nh
thế nào .
- Giáo viên giới thiệu quy -
ớc: x
1
= x; x
0
= 1.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Cho a
N; m,n
N
và m > n tính:
a
m
. a
n
= ?
a
m
: a
- 1 học sinh phát biểu
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
(7')
- Luỹ thừa bậc những của số
hữu tỉ x là x
n
.
.
n
x x x x
=
1 4 44 2 4 4 43
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ.
n
n
a
x
b
==
.
.
n
n
n thuaso
a a a a
= =(-0,5)
2
= (-0,5).(-0,5) = 0,25
(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-0,5)
= -0,125
(9,7)
0
= 1
2. Tích và th ơng 2 luỹ thừa
cùng cơ số (8')
Với x
Q ; m,n
N; x
0
Ta có: x
m
. x
n
= x
m+n
x
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng
sai:
3 4 3 4
2 3 2 3
)2 .2 (2 )
)5 .5 (5 )
a
b
=
=
?Vậy x
m
.x
n
= (x
m
)
n
không.
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh cả lớp làm
việc theo nhóm, các
nhóm thi đua.
a) 3
6
.3
m
)
n
= x
m.n
- 2 học sinh lên bảng làm
a) Sai vì
3 4 7
3 4 2
2 .2 2
(2 ) 2
=
=
b) sai vì
2 3 5
2 3 6
5 .5 5
(5 ) 5
=
=
?2 Tính
a) (-3)
2
.(-3)
3
= (-3)
2+3
= (-3)
5
b) (-0,25)
10
1
2
=Công thức: (x
m
)
n
= x
m.n
?4
( ) ( )
2
3 6
2
4 8
3 3
)
4 4
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
4
4
4
3 3
1 ( 1) 1
3 3 81
1 9 729
2
4 4 64=
= =
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0,2) 0,04
( 5,3) 1
= =
=
BT 28: Cho làm theo nhóm:
= =
= =- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng.
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm.
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)Tuần: 4
Tiết : 7
Ngày soạn:
Ngày soạn:
luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng.
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
B. Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
C. Tiến trình bài giảng:
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng.
- Giáo viên chốt kết quả.
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
nh thế nào.
- Giáo viên đa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
bằng lời.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài, 2 học
sinh lên bảng làm.
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số
lên luỹ thừa đó rồi lập
tích các kết quả tìm đợc.
- 1 học sinh phát biểu.
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
Nhận xét cho điểm.
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
Nhận xét cho điểm.
I. Luỹ thừa của một tích (12')
?1
= = =
=
* Tổng quát:
( )
. . ( 0)
m
m m
x y x y m
= >
Luỹ thừa của một tích bằng tích
các luỹ thừa
?2 Tính:
( ) ( ) ( )
5 5
5 5
3 3 3
3
3
1 1
) .3 .3 1 1
3 3
) 1,5 .8 1,5 .2 1,5.2
3 27
( )
3
3
2
8
3 27
=
( )
3
3
3
2
2
3 3
=
16
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
? Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa của
2 2
b = =
= =
=- Luỹ thừa của một thơng bằng
thơng các luỹ thừa
( 0)
n
n
n
x x
y
y y
= ?4 Tính
( )
( )
( )
2
2
= = = =?5 Tính
a) (0,125)
3
.8
3
= (0,125.8)
3
=1
3
=1
b) (-39)
4
: 13
4
= (-39:13)
4
=
= (-3)
4
= 81
IV. Củng cố: (10')
- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ
sai (nếu có)
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 3 6 2 3 2 3 5
125 5 5
dung
= = =( )
( )
10
3
10 8
10 10 30
2 14
8
8 8 16
2
2
8 8 8 2
) 2 _ 2
4 4 4 2
2
f saivi
= = = = =- Làm bài tập 37 (tr22-SGK)
2 3 5 2 5 10
10 10 10 10
B. Chuẩn bị:
- Bảng phụ
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
( )
:
( . )
m n
m n
m n
n
n
x x
x
x x
x y
x
y
=
=
=
=
=
tập 40.
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
bày.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 42
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh làm câu a
- Yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm
- Giáo viên kiểm tra các
nhóm
10 = 7+ 3
x
10
= x
7+3
áp dụng CT:
.
m n m n
x x x
+
=
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh lên bảng
trình bày
- Học sinh khác nhận xét
kết quả, cách trình bày
- Học sinh cùng giáo
3 5 9 10 1 1
)
4 6 12 12 144
a
b
+
+ = = =
= = =
4 4 4 4
5 5 4 4
5 4
5 4
5 4
5 5 4 4 9 4 5
5 4 5 4
9
5 .20 (5.20) 100
) 1
25 .4 (25.4) 100
10 6 ( 10) ( 6)
) . .
3 5 3 5
( 2) .5 .( 2) .3 ( 2) .3 .5
= =
= =
3 4 7
( 3)
) 27
81
( 3) 27.81
( 3) ( 3) .( 3) ( 3)
7
n
n
n
b
n
=
=
= =
=
IV. Củng cố: (10')
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại
.
.
( )
:
( . ) .
m n m n
Tuần: 5
Tiết : 9
Ngày soạn:
Ngày soạn:
Tỉ lệ thức
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
B. Chuẩn bị:
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b
0) là gì. Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:
15
21
và
12,5
17,5
III. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
_ Giáo viên: Trong bài kiểm
tra trên ta có 2 tỉ số bằng
nhau
15
21
còn đợc viết là:
a:b = c:d
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
?1
20
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
Các tỉ số đó muốn lập thành
1 tỉ lệ thức thì phải thoả mãn
điều gì?
- Giáo viên trình bày ví dụ
nh SGK
- Cho học sinh nghiên cứu
và làm ?2
- Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ
nh SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính
thành các tỉ lệ thức
- Phải thoả mãn:
2 4
: 4 : 8
5 5
=
và
=
các tỉ số lập thành một tỉ lệ
thức
1
) 3 : 7
2
b
và
2 1
2 : 7
5 5
1 7 1 1
3 : 7 .
2 2 7 2
2 1 12 36 12 36 1
2 : 7 : :
5 5 5 5 5 5 2
1 2 1
3 : 7 2 : 7
2 5 5
= =
= = =
=
Các tỉ số lập thành một tỉ lệ
thức .
0,24 0, 46 1,61 0,46 0,24 0,84 0,84 1,61
; ; ;
0,84 1,61 0,84 0, 24 0,46 1,61 0, 24 0,46
= = = =
21
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
Bài tập 46: Tìm x
2
) 3,6. 2.27
27 3,6
2.27
1,5
3, 6
x
a x
x
= =
= =
1
4
7 1
4
) 2 . 4 .1,61
7
1,61 8 4
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán - Ta xét xem 2 tỉ số có
bằng nhau hay không,
nếu bằng nhau ta lập đợc
tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trên
bảng
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100
)3,5: 5,25 : .
10 100 10 525
3500 14
5250 21
a = =
= =
Ta lập đợc 1 tỉ lệ thức
22
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh
- Giáo viên phát phiếu học
tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 51
2,1: 3,5 :
10 10 35 5
b =
= =
= = =
Không lập đợc 1 tỉ lệ thức
)6,51:15,19c
và
3: 7
651 1519
6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
.
100 1519 1519 7
=
= = =
Lập đợc tỉ lệ thức
2
) 7 : 4
3
d
và
0,9 : ( 0,5)
2 14 21 3
7 : 4 7 :
3 3 14 2
b a
=
Vì hoán
vị hai ngoại tỉ ta đợc:
d c
b a
=
B ài tập 70 (tr13-SBT)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
23
Trờng THCS Chợ Lầu GV: Nguyễn Hồ Sơn
Tổ Toán -Tin ngày soạn: 25 / 10 / 2010
1 2 38 1 8
)3,8: (2 ) : 2 : 2 :
4 3 10 4 3
38 3 38 3
: 2 2 :
10 32 10 32
608 608 304
2 : 2
15 15 15
a x x
x x
x x x
= =
= =
= = =
Kiểm tra 15'
Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7
B
6
)
9
C
6
)
9
D
Đáp án:
Bài tập 1: Đúng mỗi đẳng thức 1 điểm
Từ
3 15 10 15 3 2 2 10
3.10 2.15 ; ; ;
2 10 2 3 15 10 3 15
= = = = =
Bài tập 2:
2,4 15.2, 4
) .15 5.2,4 12
3 3
a x x x= = = =
(2đ)
1 3 1 3 1
) : .
3 5 3 5 5
b x x = = =
làm ?1
? Một cách tổng quát
a c
b d
=
ta suy ra đợc điều gì.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc SGK phần chứng minh
- Giáo viên đa ra trờng hợp
mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 55
- Giáo viên giới thiệu
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày
trên bảng
- Học sinh phát biểu
giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi
trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình
bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận
nhóm
- đại diện nhóm lên trình
bày
- Học sinh chú ý theo dõi
( )b d
Đặt
a c
b d
=
= k (1)
a=k.b; c=k.d
Ta có:
a c kb kd
k
b d b d
+ +
= =
+ +
(2)
a c kb kd
k
b d b d
= =
(3)
Từ (1); (2) và (3)
đpcm
* Mở rộng:
a c e
b d f
= =
ta nói
25