CÔNG TY: Công ty CP bánh kẹo Hải Hà
Địa
chỉ:
25
-
Trương
Định
-
Hai
Bà
Trưng
-
Hà
nội
Tel:
04.38632956 Fax:
04.38631683.
2014
Chỉ
tiêu Mã
chỉ
tiêu
Thuyết
minh
Số
cuối
kỳ Số
đầu
năm
TÀI
SẢN
303,810,205,12
317,098,573,51
A-
TÀI
SẢN
NGẮN
35,000,000,00
II.
Các
khoản
đầu
tư
tài
chính
ngắn
hạn
120
V.02
30,000,000,000
30,000,000,000
1. Đầu tư ngắn hạn
121
30,000,000,00
30,000,000,00
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
129
-
-
-
5. Các khoản phải thu khác
135
V.03
71,894,668
2,050,103,70
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
139
(510,060,14
(688,625,44
IV.
Hàng
tồn
kho
140
81,721,491,783
83,870,556,770
1. Hàng tồn kho
141
V.04
81,721,491,78
83,870,556,77
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
149
-
-
V.Tài
TÀI
SẢN
DÀI
HẠN
200
98,747,509,773
107,464,583,40
I.
Các
khoản
phải
thu
dài
hạn
210
-
-
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211
-
-
sản
cố
định
hữu
hình
221
V.08
36,927,639,362
45,229,048,357
- Nguyên giá
222
223,988,020,44
222,951,264,80
- Giá trị hao mòn lũy kế
223
(187,060,381,0
(177,722,216,44
2.
Tài
sản
cố
hình
227
V.10
14,444,447
21,111,113
- Nguyên giá
228
196,200,00
196,200,000
- Giá trị hao mòn lũy kế
229
(181,755,55
(175,088,88
4.
Chi
phí
xây
dựng
cơ
bản
dở
dang
đầu
tư
tài
chính
dài
hạn
250
-
-
1. Đầu tư vào công ty con
251
-
-
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252
-
-
3. Đầu tư dài hạn khác
258
-
-
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
259
-
25
-
Trương
Định
-
Hai
Bà
Trưng
-
Hà
nội
Tel:
04.38632956 Fax:
04.38631683.
DN
-
chính
2014
Mẫu
số:
Q-02d
Mã
chỉ
tiêu
Thuyết
minh
Quý
này
năm
na
y
Quý
này
năm
trước
Số
lũy
Doanh
thu
thuần
về
bán
hàng
và
cung
cấp
dịch
vụ
02)10
VI.27
140,086,730,54
120,906,762,27
342,931,549,62
4. Giá vốn hàng bán
11
VI.28
118,458,146,48
21
VI.29
1,891,947,32
1,089,070,58
2,394,241,36
7. Chi phí tài chính
22
VI.30
23,003,110
15,008,034
46,758,042
- Trong đó: Chi phí lãi vay
23
4,090,500
15,008,034
8,181,000
8. Chi phi ban hang
24
10,593,520,25
10,517,706,21
24,756,309,17
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
11,118,798,49
10,140,450,47
31,602,534,53
10.
Lợi
nhuận
khác(40=31-32)
40
627,834,752
409,745,514
1,372,719,055
14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
45
-
-
-
15.
Tổng
lợi
nhuận
kế
toán
trước
thuế(50=30+40)
50
2,413,044,276
1,882,174,535
1,757,948,839
8,216,935,104
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
61
-
-
-
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
62
-
-
-
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
70
1,001
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
262
1,200,000,00
1,200,000,00
3. Tài sản dài hạn khác
268
209,446,97
209,446,975
VI.
Lợi
thế
120,584,457,99
I.
Nợ
ngắn
hạn
310
98,760,134,500
120,291,897,99
1. Vay và nợ ngắn hạn
311
V.15
252,500,00
252,500,000
2. Phải trả người bán
312
42,527,210,82
71,228,799,99
3. Người mua trả tiền trước
313
1,086,565,99
2,700,057,30
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
314
V.16
655,710,87
7,757,319,20
5. Phải trả người lao động
hạn
330
319,020,000
292,560,000
1. Phải trả dài hạn người bán
331
-
-
2. Phải trả dài hạn nội bộ
332
-
-
3. Phải trả dài hạn khác
333
319,020,00
292,560,000
4. Vay và nợ dài hạn
334
-
-
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
335
-
-
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
336
-
-
7. Dự phòng phải trả dài hạn
410
V.22
204,731,050,62
196,514,115,51
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
82,125,000,00
82,125,000,00
2. Thặng dư vốn cổ phần
412
22,721,250,00
22,721,250,00
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
3,656,202,30
3,656,202,30
4. Cổ phiếu quỹ
414
-
-
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
415
-
-
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
416
-
-
7. Quỹ đầu tư phát triển
417
quỹ
khác
430
-
-
1. Nguồn kinh phí
432
-
-
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
433
-
-
C.
LỢI
ÍCH
CỔ
ĐÔNG
THIỂU
SỐ
439
-
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
03
-
-
4. Nợ khó đòi đã xử lý
04
-
-
5. Ngoại tệ các loại
05
-
-
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
06
-
-
CễNG TY: Cụng ty CP bỏnh ko Hi H
a
ch:
25
-
Trng
nh
-
ti
chớnh
2014
Mu
s:
Q-03d
DN
-
BO
CO
LU
CHUYN
TIN
T
-
PPGT
Địa
chỉ:
25
-
Tr-ơng
Định
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngaỳ 20/03/2006 của Bộ tr-ởng BTC)
Ch
tiờu
Mó
ch
tiờu
Thuyt
minh
Ly
k
t
u
nm
tin
t
hot
ng
kinh
doanh
1. Li nhun trc thu
01
10,534,285,643
9,937,009,817
2.
iu
chnh
cho
cỏc
khon
-
-
- Khu hao TSC
ng
kinh
doanh
trc
thay
i
08lu
ng
17,208,239,895
15,927,935,026
- Tng, gim cỏc khon phi thu
09
5,290,096,221
884,879,995
- Tng, gim hng tn kho
10
2,149,064,987
9,203,763,267
- Tng, gim cỏc khon phi tr (Khụng k lói vay ph
u
11thu
nhp
d
anh
nghip(17,011,558,
hot
ng
kinh
doanh
20
3,847,450,203
12,462,103,612
II.
Lu
chuyn
tin
t
hot
ng
u
t
1.Tin chi mua sm, xõy dng TSC v cỏc ti s
21khỏ
tin
thun
t
hot
ng
u
t
30
900,654,616
(30,742,554,163)
III.
Lu
chuyn
tin
t
hot
ng
(6,288,112,500)
Lu
chuyn
tin
thun
t
hot
ng
ti
chớnh
40
(5,564,625)
(6,288,112,500)
Lu
chuyn
tin
thun
trong
cui
k
(70
=
50+60+61)
70
V.01
63,768,549,749
56,096,545,230
Bản
thuyết
minh
báo
cáo
tài
chính
Quý II
năm 2014
I Đặc
Ngành nghề kinh doanh
II
Kỳ
kế
toán,
đơn
vị
tiền
tệ
mực
và
chế
độ
kế
toán
áp
toán
áp
dụng
1
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và t-ơng đ-ơng tiền
- Nguyên tắc xác định các khoản t-ơng đ-ơng tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang
chuyển
- Nguyên tắc và ph-ơng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
theo tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh
2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Theo giá gốc
- Ph-ơng pháp giá trị hàng tồn kho: Bình quân gia quyền
- Ph-ơng pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai th-ờng xuyên
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Không
3
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu t-:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ HH, TSCĐ VH: ghi nhận ban đầu theo nguyên giá
- Ph-ơng pháp khấu hao TSCĐ HH, TSCĐ VH: áp dụng khấu hao theo ph-ơng pháp đ-ờng thẳng
theo QĐ 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ tài chính
6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Ghi nhận toàn bộ các phát sinh thực tế tại thời điểm nhận nợ
- Tỷ lệ vốn hoá đ-ợc sử dụng để xác định chi phí đi vay đ-ợc vốn hoá trong kỳ
7
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác
Thông
tin
bổ
xung
các
khoản
mục
trình
Tiền
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản t-ơng đ-ơng tiền
Cộng
02
Các
khoản
đầu
t-
tài
chính
ngắn
hạn
Đầu t- ngắn hạn khác
Cộng
03
Các
khoản
quý
Đầu
năm
30,000,000,000
30,000,000,000
30,000,000,000
30,000,000,000
Cuối
quý
Đầu
năm
71,894,668
110,442,106
Phải thu kinh phí công đoàn
Phải thu khác 1,939,661,602
Cộng
71,894,668
2,050,103,708
04
93,780,269
26,968,270,787
35,529,017,151
9,482,247,314
18,131,864,500
Cộng
81,721,491,783
83,870,556,770
14
Chi
trả
tr-ớc
dài
hạn Cuối
quý
Đầu
năm
Tiền thuê đất tại KCN Tân Tạo 2,913,225,882 2,953,850,352
Tiền thuê đất tại KCN VSIP-Bắc Ninh 53,402,464,607 53,785,464,607
nhà
n-ớc
316,728,500
255,052,000
56,830,018,989
57,689,016,959
Cuối
quý
Đầu
năm
252,500,000
252,500,000
252,500,000
252,500,000
Cuối
quý
Đầu
năm
Đầu
năm
233,214,000
Chi phí lãi vay 19,584,900 11,403,900
Chi phí vận chuyển, xăng xe 3,573,655,251
Chi phí phải trả khác
Cộng
1,309,875,514
3,052,956,491
1,329,460,414
6,871,229,642
18
Các
khoản
phải
trả,
phải
nộp
ngắn
Phải trả cổ tức 18,763,375
24,328,000
Các khoản phải trả, phải nộp
khác 176,358,483 362,950,287
Cộng
Cng 5.567.833.606 5.010.615.168
13.Thu
v
cỏc
khon
phi
np
Nh
nc
30/06/2011 31/12/2010
VND VND
Thu giỏ tr gia tng 387.171.472 472.840.179
Thu tiờu th c bit 25.630.210 57.775.778
Thu nh t v tin thuờ t 1.537.233.340 205.184.450
Thu thu nhp cỏ nhõn 77.848.004 73.058.303
Thu TNDN 3.523.166.669
v
N
di
hn
30/06/2011 31/12/2010
VND VND
Vay
dài
hạn
Nợ
dài
hạn
- Tiền đặt cược khi nhận xe của các tài xế 74.000.000 72.000.000
Cộng 74.000.000 72.000.000
Trang
6
16.Vốn
chủ
sở
hữu
tư Quỹ
dự
phòng
Cổ
phiếu Chênh
lệch
Lợi
nhuận
chủ
sở
hữu phát
triển tài
chính quỹ tỷ
giá sau
thuế
tại
31/12/2010
80.000.000.000 5.634.379.244
6.293.125.819(630.000)
0 21.411.856.011 113.338.731.074
Số
dư
tại
01/01/2011 80.000.000.000 5.634.379.244
6.293.125.819
vốn
đầu
tư
của
chủ
sở
hữu
30/06/2011 31/12/2010
VND VND
Vốn góp của Nhà nước 45.202.384.000 45.202.384.000
Vốn góp của các đối tượng khác 34.797.616.000 34.797.616.000
Cộng 80.000.000.000 80.000.000.000
c.
Các
giao
dịch
về
vốn
2011 Năm
2010
VND VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 80.000.000.000 50.000.000.000
- Vốn góp đầu năm 80.000.000.000 50.000.000.000
- Vốn góp tăng trong năm (*) 30.000.000.000
- Vốn góp cuối năm 80.000.000.000 80.000.000.000
Trang
7
)
d.
Cổ
phiếu
30/06/2011 31/12/2010
VND VND
Số lượng cổ phiếu được phép phát hành 8.000.000 8.000.000
- Cổ phiếu phổ thông 7.999.937 7.999.937
- Cổ phiếu quỹ 63 63
- Cổ phiếu ưu đãi - -
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 8.000.000 8.000.000
- Cổ phiếu phổ thông 7.999.937 7.999.937
- Cổ phiếu quỹ 63 63
- Cổ phiếu ưu đãi - -
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000VND
9. Doanh
thu
tức
- Quỹ đầu tư phát triển 2.134.793.893
+ Bổ sung từ thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn
Lãi tiền gửi, tiền cho vay 871.203.549 3.007.151.163
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 212.098.084
Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Doanh thu hoạt động tài chính khác 25.104.661
Cộng 896.308.210 3.219.249.247
17.Doanh
thu
bán
hàng
và
cung
cấp
dịch
vụ
06TĐN
2011 Năm
vốn
hàng
bán
6
TĐN
2011
Năm
2010
ND
VND
Giá vốn của thành phẩm đã bán
-
-
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
43.404.257.864
67.629.982.047
Cộng
43.404.257.864
67.629.982.047
19.Chi
phí
hoạt
thu
nhập
doanh
nghiệp
phải
nộp
và
lợi
nhuận
sau
thuế
•
Năm
2011 Năm
2010
•
VND VND
•
TĐN
2011 Năm
2010
•
VND VND
• + Bổ sung từ lợi nhuận sau thuế
• - Quỹ dự phòng tài chính 426.958.779
• - Quỹ phát triển dự án
• - Quỹ trợ cấp hưu trí 213.479.389
• - Quỹ khen thưởng, phúc lợi 853.917.557
• - Chia nguồn phí phục vụ
• - Chia cổ tức 17.718.789.313
•
•
Lợi
nhuận
sau
thuế
chưa
phân
phối 63.971.080
•
Tel:
04.38632956Fax:
04.38631683.
•
Báo
cáo
tài
chính
•
Quý
2
năm
tài
chính
2014
•
Mẫu
số:
• - Nguồn thu phí phục vụ 8.278.543.323
• Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp (25%
) 9.039.517.893
• - Hoạt động sản xuất kinh doanh
• - Nguồn thu phí phục vụ
• Thuế TNDN được miễn (*)
3.484.941.032
• Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hà
nh 5.554.576.861
• Điều chỉnh thuế TNDN phải nộp của các
năm trước 611.906.150
• Tổng thuế TNDN phải nộp6.166.483.011
•
•
•
•
•
•
1,475,425,547
646,031,269
+ Cỏc khon iu chnh tng
+ Cỏc khon iu chnh gim
Li nhun hoc L phõn b cho C ụng s hu CP ph thụng
C phiu ph
thụng ang lu hnh bỡnh quõn trong k 8.000.000
Lói
c
b
n
trờn
c
phiu 3.649
1
Nguyên
tắc
khoản
t-ơng
đ-ơng
tiền:
Tiền
mặt,
tiền
gửi
ngân
hàng,
tiền
đang
chuyển
-
Nguyên
trong
kế
toán:
theo
tỷ
giá
giao
dịch
bình
quân
liên
ngân
hàng
tại
thời
hàng
tồn
kho:
Theo
giá
gốc
-
Ph-ơng
pháp
giá
trị
hàng
tồn
kho:
Bình
-
Lập
dự
phòng
giảm
giá
hàng
tồn
kho:
Không
3
Nguyên
tắc
ghi
nhận
và
HH,
TSCĐ
VH:
ghi
nhận
ban
đầu
theo
nguyên
giá
-
Ph-ơng
pháp
khấu
hao
206/2003/QĐ-BTC
ngày
12/12/2003
của
Bộ
tài
chính
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Ghi nhận toàn bộ các phát sinh thực tế tại thời điểm nhận nợ
- Tỷ lệ vốn hoá đ-ợc sử dụng để xác định chi phí đi vay đ-ợc vốn hoá trong kỳ
7
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác
- Chi phí trả tr-ớc
- Chi phí khác
- Ph-ơng pháp phân bổ chi phí trả tr-ớc
- Ph-ơng pháp phân bổ lợi thế th-ơng mại
8
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả, trích tr-ớc chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hành sản phẩm.
Khoản
mục
Nhà
cửa
vật
kiến
trúc
Máy
móc
thiết
bị
Ph-ơng
tiện
Số d- đầu quý
31,826,868,1
34
176,325,582,246
14,535,491,6
37
263,322,78
6
- Mua trong kỳ
545,080,000 491,675,637
- Đầu t- XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS ĐT
Số d- đầu quý
24,842,647,9
47
148,433,853,293
9,785,218,37
3
236,790,89
7
- Khấu hao trong kỳ
277,785,594
3,177,615,1
76
301,775,981
4,693,8
17
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS ĐT
- Tại ngày đầu quý
6,984,220,18
7
27,891,728,953
4,750,273,26
4
26,531,889
- Tại ngày cuối quý
6,706,434,59
3
25,259,193,777
4,940,172,92
0
21,838,072
20
Vay
và
nợ
dài
hạn Cuối
quý Đầu
năm
a Vay dài hạn 0 0
Vay ngân hàng
Vay đối t-ợng khác
Trái phiếu phát hành
b Nợ dài hạn 0 0
Thuê tài chính
Nợ dài hạn khác
Cộng 0 0
VI
trình
bày
trong
báo
cáo
kết
quả
dụng
đất
máy
tính
Số d- đầu qu
196,200,000
196,200,000
- Mua trong quý
-
- Đầu t- XDCB hoàn thành
-
-
Giá trị hao mòn luỹ kế
-
Số d- đầu qu
178,422,220
178,422,220
- Khấu hao trong quý
3,333,33
3
3,333,33
3
- Tăng khác
- Tại ngày đầ
quý
17,777,7
80
- - -
17,777,7
80
- Tại ngày cu
quý -
14,444,4
47
- - -
14,444,4
47
Quý
này
dịch
vụ
140,568,624,316
121,959,433,048
Doanh thu bán hàng 140,568,624,316 121,959,433,048
Doanh thu cung cấp dịch vụ (VC)
26
Các
khoản
giảm
trừ
doanh
thu
481,893,771
1,052,670,773
Chiết khấu th-ơng mại 91,303,000
Giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại 390,590,7711,052,670,773
Thuế GTGT phải nộp (trực tiếp)
120,906,762,275
DT thuần trao đổidịch vụ
0
0
Giá
vốn
hàng
bán
118,458,146,489
99,388,481,875
Giá vốn hàng hoá 118,458,146,489 99,388,481,875
cung
cấp
dịch
vụ
140,086,730,545
Vốn
khác
của
chủ
SH
Quỹ
đầu
t-
ph
át
triển
Quỹ
dự
phòng
01/01/2013
82,125,00
0,000
22,721,25
0,000
3,656,202,
300
66,890,902,130
7,456,561,543
1,995,170,
798
184,845,086,77
1
- Tăng vốn trong k
- Lợi nhuận trong k
Tại
31/12/2013
82,125,00
0,000
22,721,25
0,000
3,656,202,
300
75,953,671,378
8,646,133,543
3,411,858,
297
196,514,115,51
8
- Tăng vốn trong kỳ
- Giảm khác
Tại
30/06/2014
82,125,00
0,000
22,721,25
0,000
3,656,202,
300
75,953,67
1,378
8,646,133,
543
1,050,622
30
Chi
phí
tài
chính 23,003,110 15,008,034
Lãi tiền vay
4,090,500 15,008,034
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Lỗ chênh lệch tỷ giá ch-a thực hiện
Chi phí tài chính khác 18,912,610
31
32
Chi
phí
thuế
TNDN
hoãn
lại 0
585,418,158
Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ các khoản
chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát
585,418,158
sinh từ việc hoàn nhập
.
.
.
.
Chi phí dịch vụ mua ngoài
5,947,597,340
3,350,911,660
Chi phí khác bằng tiền
10,409,385,241 11,212,394,418
VIII
Những
thông
tin
khác
1
2
3
th«ng
tin
kh¸c.(3)
•
•
•
Ng-êi
lËp
biÓu
KÕ
to¸n
tr-ëng
Tæng
gi¸m
®èc
•
(Ký,
hä