Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty TNHH SX TM á châu - Pdf 22

HUTECH

BỘ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO
TẠ OTRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP.
HCM KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P
KẾ TOÁN XÁC ĐỊ NH KẾ T QUẢ HOẠ T ĐỘ NG KINH
DOANH TẠ I CÔNG TY TNHH SX – TM Á CHÂU
TP. Hồ Chí Minh, 2012
HUTECH
Khoa: …………………………

PHIẾ U GIAO ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN/ KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P
1. Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên đư ợ c giao đề tài (sĩ số trong nhóm……):
(1) MSSV: ………………… Lớ p:
(2) MSSV: ………………… Lớ p:
(3) MSSV: ………………… Lớ p:
Ngành :
Chuyên ngành :
2. Tên đề tài : 3. Các dữ liệ u ban đầ u :
4. Các yêu cầ u chủ yế u :


Sinh viên Nguyễ n Bích Thùy Vân

HUTECH

LỜ I CÁM Ơ N
Trong khoả ng thờ i gian thự c tậ p tạ i Công ty TNHH SX – TM Á Châu, mặ c
dù rấ t cố gắ ng tìm hiể u Công ty như ng em cũng nhậ n thứ c đư ợ c sự ngăn cách giữ a
lý thuyế t vớ i thự c tế , thờ i gian thự c tậ p có hạ n. Đư ợ c sự giúp đỡ tậ n tình củ a Ban
Giám đố c, kế toán trư ở ng và các anh/chị phòng kế toán đã tin tư ở ng và tạ o mọ i
điề u kiệ n cho em tìm hiể u thự c tế để hoàn thành chuyên đề này.
Vớ i lòng biế t ơ n sâu sắ c em xin chân thành cả m ơ n tớ i Cô Nguyễ n Quỳ nh
Tứ Ly đã tậ n tình hư ớ ng dẫ n và chỉ bả o em trong suố t thờ i gian thự c hiệ n chuyên
đề tố t nghiệ p này
Em xin chân thành cả m ơ n toàn thể Thầ y Cô trư ờ ng Đạ i họ c Kỹ Thuậ t Công
Nghệ TP.HCM đã truyề n đạ t nhữ ng kiế n thứ c và kinh nghiệ m thự c tế trong suố t
thờ i gian họ c tậ p tạ i trư ờ ng.
Em xin gử i lờ i cả m ơ n sâu sắ c tớ i Ban Giám đố c, các phòng ban thuộ c Công
ty TNHH SX – TM Á Châu. Đặ c biệ t các anh/chị phòng kế toán đã giúp đỡ em tiế p
cậ n thự c tế và hoàn thành tố t chuyên đề tố t nghiệ p này.
Do bị giớ i hạ n về thờ i gian cộ ng vớ i kiế n thứ c hạ n chế về kinh nghiệ m thự c
tế chắ c chắ n bài báo cáo củ a em sẽ không tránh khỏ i nhữ ng sai sót, non yế u trong
lý luậ n. Em mong nhậ n đư ợ c sự góp ý, hư ớ ng dẫ n củ a Quý Thầ y Cô và các anh/chị
trong Công ty để bài luậ n tố t nghiệ p củ a em đư ợ c hoàn chỉ nh hơ n.
Chân thành cả m ơ n!
Sinh viên thự c tậ p


1.4 KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUẢ N LÝ DOANH NGHIỆ P . 14
1.4.1 Kế toán chi phí bán hàng 14
1.4.2 Kế toán chi phí quả n lý doanh nghiệ p 16
1.5 KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ HOẠ T ĐỘ NG TÀI CHÍNH 18
HUTECH

1.5.1 Kế toán doanh thu hoạ t độ ng tài chính 18
1.5.2 Kế toán chi phí hoạ t độ ng tài chính 19
1.6 KẾ TOÁN THU NHẬ P KHÁC, CHI PHÍ KHÁC 21
1.6.1 Kế toán thu nhậ p khác 21
1.6.2 Kế toán chi phí khác 23
1.7 KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬ P DOANH NGHIỆ P 24
1.7.1 Tài khoả n sử dụ ng 24
1.7.2 Phư ơ ng pháp hạ ch toán 24
1.7.3 Sơ đồ hạ ch toán tài khoả n 29
1.8 KẾ TOÁN XÁC ĐỊ NH KẾ T QUẢ KINH DOANH 30
1.8.1 Khái niệ m 30
1.8.2 Chứ ng từ sử dụ ng 30
1.8.3 Tài khoả n sử dụ ng 30
1.8.4 Các bút toán khóa sổ cuố i kỳ tính kế t quả kinh doanh 31
1.8.5 Sơ đồ kế toán mộ t số nghiệ p vụ chủ yế u 32

CHƯ Ơ NG 2:THỰ C TRẠ NG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊ NH KẾ T
QUẢ HOẠ T ĐỘ NG KINH DOANH TẠ I CÔNG TY TNHH SX – TM Á
CHÂU
2.1 GIỚ I THIỆ U CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH SX – TM Á CHÂU 33
2.1.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂ N CỦ A CÔNG TY 33
2.1.1.1 Lị ch sử hình thành và phát triể n củ a công ty 33
2.1.1.2 Chứ c năng nhiệ m vụ củ a công ty 34
2.1.1.3 Đặ c điể m tổ chứ c quả n lý tạ i công ty 35

2.2.5 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢ N LÝ DOANH NGHIỆ P 53
2.2.5.1 Nộ i dung 53
2.2.5.2 Chứ ng từ sử dụ ng 53
2.2.5.3 Trình tự luân chuyể n chứ ng từ 54
2.2.5.4 T
ài khoả n và sổ sách áp dụ ng 54
2.2.5.5 Minh họ a ghi sổ nghiệ p vụ kinh tế phát sinh 54
2.2.6 KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ HOẠ T ĐỘ NG TÀI CHÍNH 56
2.2.6.1 Kế toán doanh thu hoạ t độ ng tài chính 56
2.2.6.2 Kế toán chi phí hoạ t độ ng tài chính 58
2.2.7 KẾ TOÁN THU NHẬ P KHÁC, CHI PHÍ KHÁC 60
HUTECH

2.2.7.1 Kế toán thu nhậ p khác 60
2.2.7.2 Kế toán chi phí khác 61
2.2.8 KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬ P DOANH NGHIỆ P 62
2.2.8.1 Chứ ng từ sử dụ ng 62
2.2.8.2 Tài khoả n sử dụ ng 63
2.2.8.3 Minh họ a ghi sổ nghiệ p vụ kinh tế phát sinh 63
2.2.9 KẾ TOÁN XÁC ĐỊ NH KẾ T QUẢ KINH DOANH 65
2.2.9.1 Nộ i dung 65
2.2.9.2 Tài khoả n và sổ sách áp dụ ng 65
2.2.9.3 Các bút toán khóa sổ cuố i kỳ tính kế t quả kinh doanh 65
2.2.9.4 Báo cáo kế t quả kinh doanh 68
CHƯ Ơ NG 3: NHẬ N XÉT VÀ KIẾ N NGHỊ
3.1 NHẬ N XÉT 69
3.1.1 Ư u điể m 69
3.1.2 Như ợ c điể m 70
3.2 KIẾ N NGHỊ 70
3.2.1 Về công tác tổ chứ c quả n lý 70

DANH MỤ C CÁC SƠ ĐỒ VÀ BẢ NG
STT

Diễ n giả i Trang

1 Sơ đồ 1.1. Sơ đồ kế toán tài khoả n 511, 512 5
2 Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ doanh thu bán hàng và cung cấ p dị ch vụ 6
3 Sơ đồ 1.3. Sơ đồ kế toán tài khoả n 521 7
4 Sơ đồ 1.4. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ chiế t khấ u thư ơ ng mạ i 8
5 Sơ đồ 1.5. Sơ đồ kế toán tài khoả n 531 8
6 Sơ đồ 1.6. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ hàng bán bị trả lạ i 9
7 Sơ đồ 1.7. Sơ đồ kế toán tài khoả n 532 10
8 Sơ đồ 1.8. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ giả m giá hàng bán 10
9 Sơ đồ 1.9. Sơ đồ kế toán tài khoả n 632 13
10 Sơ đồ 1.10. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ giá vố n hàng bán 14
11 Sơ đồ 1.11. Sơ đồ kế toán tài khoả n 641 15
12 Sơ đồ 1.12. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ chi phí bán hàng 16
13 Sơ đồ 1.13. Sơ đồ kế toán tài khoả n 642 17
14 Sơ đồ 1.14. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ chi phí quả n lý doanh nghiệ p 18
15 Sơ đồ 1.15. Sơ đồ kế toán tài khoả n 515 19
16 Sơ đồ 1.16. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ doanh thu hoạ t độ ng tài chính 19
17 Sơ đồ 1.17. Sơ đồ kế toán tài khoả n 635 20
18 Sơ đồ 1.18. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ chi phí hoạ t độ ng tài chính 21
19 Sơ đồ 1.19. Sơ đồ kế toán tài khoả n 711 22
20 Sơ đồ 1.20. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ thu nhậ p khác 22
HUTECH21 Sơ đồ 1.21. Sơ đồ kế toán tài khoả n 811 23
22 Sơ đồ 1.22. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ chi phí khác 24

Trong điề u kiệ n nề n kinh tế thị trư ờ ng hiệ n nay, để điề u hành và quả n lý toàn
bộ các hoạ t độ ng sả n xuấ t, kinh doanh ở các doanh nghiệ p đạ t đư ợ c hiệ u quả cao
nhấ t thì bả n thân doanh nghiệ p phả i biế t nắ m bắ t kị p thờ i, chính xác nhữ ng thông
tin kinh tế về các hoạ t độ ng kinh doanh củ a công ty bao gồ m “Chi phí đầ u vào” và
“Kế t quả đầ u ra”. Tấ t cả nhữ ng thông tin kinh tế liên quan đế n quá trình hoạ t độ ng
sả n xuấ t củ a doanh nghiệ p đề u đư ợ c kế toán ghi nhậ n, phả n ánh và xử lý mộ t cách
chính xác các kế t quả đã đư ợ c tổ ng hợ p theo các phư ơ ng pháp khoa họ c. Và trên cơ
sở đó, kế toán cung cấ p các thông tin cầ n thiế t, kị p thờ i, chính xác cho việ c đư a ra
các quyế t đị nh, các phư ơ ng án sả n xuấ t kinh doanh tố i ư u củ a các doanh nghiệ p.
Nhậ n thứ c đư ợ c tầ m quan trọ ng củ a vấ n đề trên, qua thờ i gian thự c tậ p tạ i
Công ty TNHH Sả n xuấ t và Thư ơ ng mạ i Á Châu, đư ợ c sự giúp đỡ tậ n tình củ a Cô
Nguyễ n Quỳ nh Tứ Ly và các anh/chị phòng kế toán công ty em đã chọ n đề tài “KẾ
TOÁN XÁC ĐỊ NH KẾ T QUẢ HOẠ T ĐỘ NG KINH DOANH TẠ I CÔNG TY
TNHH SẢ N XUẤ T VÀ THƯ Ơ NG MẠ I Á CHÂU” cho chuyên đề tố t nghiệ p
củ a mình.
II. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u:
Phư ơ ng pháp luậ n duy vậ t biệ n chứ ng
Pư ơ ng pháp thu thậ p và xử lý số liệ u
Phư ơ ng pháp phân tích tổ ng hợ p thông qua các tài liệ u trên mạ ng,
sách báo, các báo cáo tổ ng kế t cuố i năm củ a công ty TNHH Sả n xuấ t và
Thư ơ ng mạ i Á Châu, đồ ng thờ i quán triệ t các mụ c tiêu, chính sách cơ quan
thuế và bộ tài chính
Các phư ơ ng pháp kế toán khác: cân đố i, tài khoả n,…
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS.Nguyễ n Quỳ nh Tứ Ly
SVTT: Nguyễ n Bích Thùy Vân Trang 2
III. Phạ m vi nghiên cứ u:
Nộ i dung: KẾ TOÁN XÁC ĐỊ NH KẾ T QUẢ KINH DOANH
Không gian: CÔNG TY TNHH SẢ N XUẤ T VÀ THƯ Ơ NG MẠ I Á
CHÂU

1.1.1 Khái niệ m doanh thu
Doanh thu là tổ ng giá trị các lợ i ích kinh tế doanh nghiệ p thu đư ợ c trong
kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạ t độ ng sả n xuấ t, kinh doanh thông thư ờ ng
củ a doanh nghiệ p, góp phầ n làm tăng vố n chủ sở hữ u.
Doanh thu bán hàng và cung cấ p dị ch vụ là toàn bộ số tiề n thu đư ợ c từ
các giao dị ch và các nghiệ p vụ kinh tế phát sinh doanh thu như bán thành
phẩ m, hàng hóa cung cấ p dị ch vụ cho khách hàng bao gồ m các khoả n phả i
thu và phí thu bên ngoài giá bán (nế u có).
1.1.2 Điề u kiệ n và nguyên tắ c ghi nhậ n doanh thu
Điề u kiệ n ghi nhậ n doanh thu
Doanh thu bán hàng đư ợ c ghi nhậ n khi thỏ a mãn đồ ng thờ i 5 điề u kiệ n
sau:
- Doanh nghiệ p đã chuyể n giao phầ n lớ n rủ i ro và lợ i ích gắ n liề n vớ i
quyề n sở hữ u sả n phẩ m hoặ c hàng hóa cho ngư ờ i mua
- Doanh nghiệ p không còn nắ m giữ quyề n quả n lý hàng hóa như ngư ờ i
sở hữ u hàng hóa hoặ c quyề n kiể m soát hàng hóa
- Doanh thu đư ợ c xác đị nh tư ơ ng đố i chắ c chắ n
- Doanh nghiệ p đã thu hoặ c sẽ thu đư ợ c các lợ i ích kinh tế từ giao dị ch
bán hàng
- Xác đị nh đư ợ c chi phí liên quan đế n giao dị ch bán hàng.
Doanh thu cung cấ p dị ch vụ đư ợ c ghi nhậ n khi thỏ a mãn đồ ng thờ i 4
điề u kiệ n sau:
- Doanh thu đư ợ c xác đị nh tư ơ ng đố i chắ c chắ n
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS.Nguyễ n Quỳ nh Tứ Ly
SVTT: Nguyễ n Bích Thùy Vân Trang 4
- Có khả năng thu đư ợ c lợ i ích kinh tế từ giao dị ch và cung cấ p dị ch vụ
đó
- Xác đị nh đư ợ c phầ n công việ c đã hoàn thành vào ngày lậ p bả ng cân
đố i kế toán

TK 5111 : Doanh thu bán hàng hóa
TK 5112 : Doanh thu bán các sả n phẩ m
TK 5113 : Doanh thu cung cấ p dị ch vụ
TK 5114 : Doanh thu trợ cấ p, trợ giá
TK 5115 : Doanh thu kinh doanh bấ t độ ng sả n đầ u tư
Tài khoả n 512 “Doanh thu bán hàng nộ i bộ ” – TK này phả n ánh doanh
thu củ a hàng hóa tiêu thụ trong nộ i bộ công ty. Tài khoả n 512 có 3 tài khoả n
cấ p 2:
TK 5121 : Doanh thu bán hàng hóa
TK 5122 : Doanh thu bán các sả n phẩ m
TK 5123 : Doanh thu cung cấ p dị ch vụ

Sơ đồ 1.1. Sơ đồ kế toán tài khoả n 511, 512 511, 512
- Các khoả n giả m trừ : Chiế t khấ u
thư ơ ng mạ i, hàng bán bị trả lạ i,
giả m giá hàng bán
- Thuế TTĐB, thuế xuấ t khẩ u,
thuế GTGT phả i nộ p (theo
phư ơ ng pháp trự c tiế p)
- Kế t chuyể n doanh thu thuầ n
vào TK 911

Doanh thu bán sả n phẩ m,
hàng hóa, bấ t độ ng sả n đầ u tư ,
cung cấ p dị ch vụ củ a doanh
nghiệ p thự c hiệ n trong kỳ kế


911(2b)

331,335

641,642

(1)

(3)

(6)

(2a)
333(4)

(5)HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS.Nguyễ n Quỳ nh Tứ Ly
SVTT: Nguyễ n Bích Thùy Vân Trang 7
b. Chứ ng từ sử dụ ng
Khi phát sinh khoả n CKTM thì ngư ờ i bán có hai cách để thể hiệ n khoả n
chiế t khấ u này trên hóa đơ n:

HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS.Nguyễ n Quỳ nh Tứ Ly
SVTT: Nguyễ n Bích Thùy Vân Trang 8
e. Sơ đồ hạ ch toán mộ t số nghiệ p vụ chủ yế u

Sơ đồ 1.4. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ chiế t khấ u thư ơ ng mạ i
1.2.2 Kế toán hàng bán bị trả lạ i
a. Khái niệ m
Hàng bán bị trả lạ i là số sả n phẩ m, hàng hóa doanh nghiệ p đã xác đị nh
tiêu thụ như ng bị khách hàng trả lạ i do vi phạ m các điề u kiệ n đã cam kế t ghi
trên hợ p đồ ng như : hàng kém phẩ m chấ t, sai quy cách hoặ c chủ ng loạ i,…
b. Chứ ng từ sử dụ ng
- Biên bả n thỏ a thuậ n giữ a ngư ờ i mua, ngư ờ i bán về việ c trả lạ i hàng
và ghi rõ lý do trả lạ i hàng, số lư ợ ng, giá trị hàng bị trả lạ i,…
- Đơ n vị mua phả i xuấ t hóa đơ n GTGT hoặ c hóa đơ n bán hàng kèm
theo biên bả n thỏ a thuậ n về việ c trả lạ i hàng
- Việ c lậ p thủ tụ c và chứ ng từ về hàng bán bị trả lạ i phả i tuân thủ theo
quy đị nh củ a chế độ kế toán hiệ n hành để đư ợ c điề u chỉ nh ghi giả m doanh
thu và thuế GTGT phả i nộ p củ a hàng bị trả lạ i.
c. Tài khoả n sử dụ ng
Để phả n ánh khoả n hàng bán bị trả lạ i, kế toán sử dụ ng TK 531 “Hàng
bán bị trả lạ i” – TK này không có số dư cuố i kỳ

Sơ đồ 1.5. Sơ đồ kế toán tài khoả n 531
531

Giá trị hàng bán
b
ị trả lạ i



Sơ đồ 1.6. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ hàng bán bị trả lạ i
1.2.3 Kế toán giả m giá hàng bán
a. Khái niệ m
Giả m giá hàng bán là khoả n giả m trừ cho ngư ờ i mua do hàng kém phẩ m
chấ t, sai quy cách, không đúng thờ i hạ n đã cam kế t giao hàng trong hợ p
đồ ng.
b. Chứ ng từ sử dụ ng
Nế u chư a lậ p hóa đơ n bán hàng, hai bên mua và bán lậ p phụ lụ c hợ p
đồ ng điề u chỉ nh giá bán.
Nế u đã lậ p hóa đơ n bán hàng, hai bên lậ p biên bả n điề u chỉ nh hóa đơ n
đồ ng thờ i lậ p thêm hóa đơ n để điề u chỉ nh giả m hóa đơ n trư ớ c (trên hóa đơ n
mớ i này phả i ghi điề u chỉ nh giả m hóa đơ n số mấ y, ngày hóa đơ n).
c. Tài khoả n sử dụ ng
Để phả n ánh khoả n giả m giá hàng bán, kế toán sử dụ ng TK 532 “Giả m
giá hàng bán” – TK này không có số dư cuố i kỳ
531

111,131

511 (512)

33311

632

156,157

Khoả n CKTM, doanh thu hàng
bán bị trả lạ i, khoả n giả m giá

1.3.2 Các phư ơ ng pháp tính giá xuấ t kho
Hàng tồ n kho trong các doanh nghiệ p tăng từ nhiề u nguồ n khác nhau, vì
vậ y doanh nghiệ p cầ n lự a chọ n phư ơ ng pháp tính giá xuấ t kho hàng tồ n kho
tùy thuộ c vào đặ c điể m củ a hàng hóa, yêu cầ u và trình độ quả n lý củ a doanh
nghiệ p. Có 4 phư ơ ng pháp tính giá xuấ t kho hàng tồ n kho
a. Phư ơ ng pháp tính theo giá thự c tế đích danh
Theo phư ơ ng pháp này thì sả n phẩ m, vậ t tư , hàng hóa xuấ t kho thuộ c lô
hàng nhậ p nào thì lấ y đơ n giá củ a lô hàng đó để tính. Đây là phư ơ ng án tố t
532

111,131

511 (512)

33311Khoả n CKTM, doanh thu hàng
bán bị trả lạ i, khoả n giả m giá
hàng bán phát sinh
Thuế GTGT hoàn
l
ạ i cho khách h
àng

Kế t chuyể n khoả n giả m
doanh thu
Giá trị giả m giá
cho ngư
ờ i mua

ả nh hư ở ng đế n tiế n độ củ a các phầ n hành khác. Ngoài ra, phư ơ ng pháp này
chư a đáp ứ ng yêu cầ u kị p thờ i củ a thông tin kế toán ngay tạ i thờ i điể m phát
sinh nghiệ p vụ . =

Giá tr
ị h
àng t
ồ n đầ u kỳ + giá trị h
àng nh
ậ p trong kỳ

S
ố l
ư
ợ ng h
àng t
ồ n đầ u kỳ + số l
ư
ợ ng h
àng nh
ậ p trong kỳ

Đơ n giá xuấ t kho
bình quân trong kỳ
củ a 1 loạ i sả n phẩ m
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS.Nguyễ n Quỳ nh Tứ Ly

Trị giá vậ t tư , hàng hóa nhậ p
trư
ớ c lầ n xuấ t th
ứ i

Số lư ợ ng vậ t tư , hàng hóa nhậ p
trư ớ c lầ n xuấ t thứ i
Số lư ợ ng vậ t tư ,
hàng hóa tồ n đầ u kỳ
+

Trị giá vậ t tư , hàng hóa
t
ồ n đầ u kỳ

+

HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS.Nguyễ n Quỳ nh Tứ Ly
SVTT: Nguyễ n Bích Thùy Vân Trang 13
sau hoặ c sả n xuấ t sau, hàng tồ n cuố i kỳ là nhữ ng hàng đư ợ c mua hoặ c sả n
xuấ t trư ớ c đó.
Theo phư ơ ng pháp này, chi phí củ a lầ n mua gầ n nhấ t sẽ tư ơ ng đố i sát vớ i
trị giá vố n củ a hàng thay thế , đả m bả o đư ợ c nguyên tắ c phù hợ p trong kế
toán. Tuy nhiên, phư ơ ng pháp này hầ u như ít đư ợ c dùng trong thự c tế .
1.3.3 Chứ ng từ sử dụ ng
- Phiế u nhậ p kho
- Bả ng tổ ng hợ p nhậ p xuấ t tồ n kho vậ t tư
1.3.4 Tài khoả n sử dụ ng
Để theo dõi quá trình tiêu thụ củ a doanh nghiệ p, kế toán sử dụ ng TK 632

SVTT: Nguyễ n Bích Thùy Vân Trang 14
1.3.6 Sơ đồ hạ ch toán mộ t số nghiệ p vụ chủ yế u

Sơ đồ 1.10. Sơ đồ hạ ch toán nghiệ p vụ giá vố n hàng bán
1.4 KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUẢ N LÝ DOANH
NGHIỆ P
1.4.1 Kế toán chi phí bán hàng
a. Khái niệ m
Chi phí bán hàng là biể u hiệ n bằ ng tiề n củ a lao độ ng vậ t hóa và lao độ ng
số ng phụ c vụ trự c tiế p cho quá trình tiêu thụ hàng hóa, thành phẩ m, lao vụ ,
dị ch vụ . Bao gồ m: tiề n lư ơ ng, các khoả n phụ cấ p phả i trả cho nhân viên bán
hàng, tiế p thị , đóng gói vậ n chuyể n, bả o quả n,…chi phí vậ t liệ u, bao bì,
dụ ng cụ , khấ u hao TSCĐ, chi phí dị ch vụ mua ngoài và các chi phí bằ ng tiề n
khác như : chi phí bả o hành sả n phẩ m, chi phí quả ng cáo,…
b. Chứ ng từ sử dụ ng
- Phiế u xuấ t kho
- Phiế u chi
- Giấ y báo nợ
- Bả ng phân bổ khấ u hao
- Bả ng lư ơ ng bộ phậ n bán hàng,…

632

911

331,111,…

157

156


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status