Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí lớp 6 - Pdf 22

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi mơn vật lí lớp 6
§iƯn häc
Bµi tËp :
Bài 1: Cho đoạn mạch AB có hiệu điện thế U không đổi gồm có hai điện trở R
1
=20


R
2
mắc nối tếp.Người ta đo được hiệu điện thế trên R
1
là U
1
=40V.Bây giờ người ta thay
điện trở R
1
bởi một điện trở R

1
=10

và người ta đo được hiệu điện thế trên nó là
U

1
=25V.Hãy xác đònh hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và điện trở R
2
.
GIẢI
Cường độ dòng điện qua điện trở R

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch ab là:U=(R

1
+R
2
).I

1
=(10+R
2
).2,5 (2)
Từ (1) và(2),ta có pt:U=(20+R
2
).2 và U=(10+R
2
).2,5
Giải ra ta được :U=100V và R
2
=30

.
Bài 2:Có ba điện trở R
1,
R
2
v R
3
.Khi mắc chúng nối tiếp với nhau,thì khi đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế U=110V dòng điện trong mạch có cường độ là I
1

GIẢI
Khi mắc nối tiếp cả 3 điện trở thì :R
1
+R
2
+R
3
=U/I
1
=110/2=55

. (1)
Khi mắc nối tiếp R
1
v R
2
thì : R
1
+R
2
=U/I
2
=110/5,5=20

. (2)
Khi mắc nối tiếp R
1
v R
3
thì : R

2
=5

,R
3
=35

.
Bài 3:Giữa hai điểm MN của mạch điện có hiệu điện thế luôn luôn không đổi và bằng
12V,người ta mắc nối tiếp hai điện trở R
1
=10

và R
2
=14

.
a)Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b)Tính cường độ dòng điện chính,cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiẹu điện
thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
1
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi mơn vật lí lớp 6
c)Mắc thêm điện trở R
3
nối tiếp với hai điện trở trên.dùng vôn kế đo được hiệu điện
thế giữa hai đầu R
3
là U
3

2
=I
2
R
2
=0,5.14=7V.
c)Vì đoạn mạch nối tiếp ,ta có :U
MN
=U
MP
+U
PN


U
MP
=U
MN
-U
PN
=U
NM
-U
3
=12-4=8V.
Cường độ dòng điện trong mạch chính :I

=U
MP
/R

mạch một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu ?
b) Hỏi nếu mắc song song hai điện trở này vào mạch thì phải đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu ?
GIẢI
a)Vì R1 chòu được dòng điện tối đa là 2A,R2 chòu được dòng điện trối đa là 1,5A.Khi
R1 mắc nối tiếp với R2 thì dòng điện chạy qua hai điện trở có cùng cường độ.Do đó
,muốn cả hai điện trở không bò hỏng thì cường độ dòng điện tối đa trong mạch phải là
I=I2=1,5A.
Điện trở tương đương của đoạn mạch là:R12=R1+R2=20+40=60

.
Vậy hiệu điện thế tối đa đặt vào hai đầu đoạn mạch là:U=I.R12=1,5.60=90V
b) Hiệu điện thế tối đa giữa hai đầu R1 là : U1 = I1.R1 = 2.20 = 40V.
Hiệu điện thế tối đa giữa hai đầu R2 là : U2= I2.R2 = 1,5.40 = 60V. Vậy hiệu điện thế
tối đa được phép đặt vào hai đầu đoạn mạch khi hai điện trở mắc song song là :U = U1 =
40V.
2
V
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi mơn vật lí lớp 6
Bài 5 : Mắc hai điện trở R1,R2 vào hai điểm A,B có hiệu điện thế 90V.Nếu mắc R1
và R2 nối tiếp thì dòng điện của mạch là 1A.Nếu mắc R1 và R2 song song thì dòng điện
của mạch chính là 4,5A.Tính R1 và R2 .
GIẢI
Khi mắc nối tiếp ta có : Rnt = R1+R2 = U/I =90/1 = 90

.
Khi mắc song,ta có :Rss =
21
2.1
RR

a) Khi nèi gi÷a A vµ D mét v«n kÕ th× • A . B
v«n kÕ chØ bao nhiªu. BiÕt R
V
rÊt lín. D R
4
b) Khi nèi gi÷a A vµ D 1 ampe kÕ th×
ampe kÕ chØ bao nhiªu? BiÕt R
A
rÊt nhá /U /
TÝnh ®iƯn trë t¬ng ®¬ng cđa m¹ch + -
trong tõng trêng hỵp.
Gi¶i
a) Do R
V
rÊt lín nªn cã thĨ xem m¹ch gåm [(R
3
nt R
4
)// R
2
] nt R
1
Ta cã: R
34
= R
3
+ R
4
= 4 + 4 = 8(Ω)
R


5,6 D
U
CB
= I. R
CB
= 1,07. 1,6 = 1,72 (V)
Cêng ®é dßng ®iƯn qua R
3
vµ R
4
/U /
U
CB
1,72 + -
I
)
= = = 0,215 (A)
R
34
8
Sè chØ cđa v«n kÕ: U
AD
= U
AC
+ U
CD
= IR
1
+ I

+ R
3
4 + 4 I
1
R
)
= R
13
+ R
2
= 2 + 2 = 4(Ω) R
3
3
V
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi mơn vật lí lớp 6
U 6 A ≡ D
I
2
= = = 1,5 A I
3
I
4
R
4

R
)
4 B
V
13

= 3 - 0,75 = 2,25 (A)
U 6
R

= = = 2 (Ω)
I 3
Bài 6 : Mắc hai điện trở R1,R2 vào hai điểm A,B có hiệu điện thế 90V.Nếu mắc R1 và
R2 nối tiếp thì dòng điện của mạch là 1A.Nếu mắc R1 và R2 song song thì dòng điện của
mạch chính là 4,5A.Tính R1 và R2 .
GIẢI
Khi mắc nối tiếp ta có : Rnt = R1+R2 = U/I =90/1 = 90

.
Khi mắc song,ta có :Rss =
21
2.1
RR
RR
+
= U/I’= 90/4,5 = 20

.
Vậy ta có hệ sau : R1+R2 = 90 (1) và R1.R2 = 1800 (2) .Giải ra, ta được : R1= 30

,R2= 60

.Hoặc R1= 60

, R2 = 30


===+++=
(1)
mà Rtđ = 5

4
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi mơn vật lí lớp 6
(1)
⇒===⇒ 36
5
180180
2

R
n
n = 6
Vậy dây nói trên được cắt ra thành 6 đoạn bằng nhau.
Bài 8 : Cho đoạn mạch như sơ đồ hình vẽ . Biết R
1
= 10

,R
2
= 15

,R
3
= 25

,R
4

4

GIẢI
a. Điện trở đoạn AB : R
AB
= R
1
+ R
2345
= 10 + 20 = 30

.
b. Cường độ dòng điện qua các điện trở và qua mạch chính :
I
23
= I
2
= I
3
= 0,3A (vì R
2
nt R
3
), I
45
= I
4
= I
5
= I

= I
3
.R
3
= 0,3.25=7,5V.
U
4
= U
5
= I
5
.R
5
= 0,3.20=6V. U
AB
= I
AB
.R
AB
= 0,6.30=18V.
U
AD
= U
AC
+ U
CD
= U
1
+ U
2

U

-
a,Hỏi giá trị R
0
của biến trở tham gia vào mạch điện phải bằng bao nhiêu để đèn sáng bình th-
ờng?
b, Khi đèn sáng bình thờng nếu dịch chuyển con chạy về phía phải thì độ sáng của đèn thay
đổi ra sao?
Giải
a/ R
1,2
=
=
+
=
+
4
126
12.6
.
21
21
RR
RR
Khi đền sáng bình thờng U
đ
= U
12
đạt giá trị định mức, ta có U

c/ Khi dịch chuyển con chạy về phìa phải thì R
0
tăng

R
TM
tăng. U
M
không đổi nên I
c
=
R
U
giảm. Mà U
đ
=U
12
= I
C
.R
12
giảm. Vậy đèn sáng yếu hơn bình thờng.
Bi 10
Cho mch in nh hỡnh v. Bit U
AB
= 18V khụng i cho c bi toỏn, búng ốn
1
( 3V -
3W ) Búng ốn
2

Vỡ I
2m
> I
1m
nờn ốn
1
mch r ( v trớ 1) cũn ốn
2
mch chớnh ( v trớ 2 ) .
2) t I
1
= I
1
v I
2
= I
2
= I v cng dũng in qua phn bin tr MC l I
b
+ Vỡ hai ốn sỏng bỡnh thng nờn I
1
= 1A ; I = 2A I
b
= 1A . Do I
b
= I
1
= 1A nờn
R
MC

R
U
⇒ R
b
= 5,5Ω .
Vậy C ở vị trí sao cho R
MC
= 3Ω hoặc R
CN
= 2,5Ω .3) Khi dịch chuyển con chạy C về phía N
thì điện trở tương đương của mạch ngoài giảm ⇒ I ( chính ) tăng
⇒ Đèn Đ
2
sáng mạnh lên. Khi R
CM
tăng thì U
MC
cũng tăng ( do I
1
cố định và I tăng nên I
b

tăng ) ⇒ Đèn Đ
1
cũng sáng mạnh lên.
B À i 11: Một hộp kín chứa nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U và một điện trở thay đổi
r ( Hvẽ ).
r
A U B


1
và Đ
2
giống nhau nên có I
1
= I
2
; U
1
= U
2
+ Theo cách mắc 1 ta có I
3
= I
1
+ I
2
= 2.I
1
= 2.I
2
; theo cách mắc 2 thì U
3
= U
1
+ U
2
= 2U
1
=

và I’ = I
1
+ I
3

⇒ U
3
= U - r( I
1
+ I
3
) = U - 1,5.r.I
3
(2) ( vì theo trên thì 2I
1
= I
3
)
+ Thay (2) vào (1), ta có : U
3
= U - 1,5( U - 1,5U
3
) ⇒ U
3
= 0,4U = 12V ⇒ U
1
= U
2
= U
3

1
+ I
3
) = U.1,5.I
3
I
3
= 4/3 A, (2) r =
3
3
5,1
I
UU
= 9
Tng t : P
3
= U
3
I
3
= 16W v P
1
= P
2
= U
1
. I
3
/ 2


4
= 2
U
AB
= 18 v
a. Nối M và B bằng một vôn kế. Tìm số chỉ của vôn kế
b. Nối M và B bằng 1 am pe kế điện trở không đáng kể. Tìm số chie của ampe kế, chiều
dòng qua A.
Giải
a. Số chỉ của vôn kế.
Vôn kế có điện trở rất lớn nên dòng điện không đi qua vôn kế.
Sơ đồ mạch điện [(R
2
nt R
3
) // R
1
] nt R
4
.
- Số chỉ của ampe kế chỉ hiệu điện thế U
MB
.
- Điện trở tơng đơng:
R
23
= R
2
+ R
3

Hiệu điện thế:
U
NB
= U
4
= I
4
. R
4
= I
C
. R
4
= 6 v
U
AN
= U
AB
- U
NB
= 12 v
- Cờng độ qua R
2
; R
3
:
A
R
U
I

Bài
13:
Điện trở tơng đơng:R
34
=
=
+

5,1
43
43
RR
RR
Cho mạch điện ( hình vẽ ). Biết R
1
= R
3
= R
4
= 4

, R
2
= 2

, U = 6 V
a. Nối A, D bằng một vôn kế có điện trở rất lớn. Tìm chỉ sốcủa vôn kế?
b. Nối A, D bằng một Ampe kế có điện trở không đáng kể. Tìm số chỉ của Ampe kế và
điện trở tơng đơng của mạch.
Giải

CB
= 5,6

- Cờng độ dòng qua điện trở R
1
là : I
1
= U / R = 1,07 A suy ra
U
CB
= R
CB
. I
1
= 1,72 V
- Do I
3
=I
4
= U
CB
/ R
34
= 0,215 A
- Vôn kế chỉ U
AD
= U
AC
+ U
CD

.
RR
RR
+
= 2

- R
123
= R
2
+ R
13
= 4

- Điện trở toàn mạch là R =
=
+
2
.
4123
4123
RR
RR
Suy ra điện trở tơng đơng cua rmạch là 2

* Số chỉ của ampe kế chính là I
3
+I
4
- Dòng điện qua mạch chính có cờng độ I = U / R = 3 A

= 0,75 A
Vậy số chỉ của ampe kế là I
3
+ I
4
= 2,25A
Bài 14 :
Cho mạch điện nh hình vẽ x
Trong đó vôn kế có điện trở
rất lớn. V X
1. Đèn 1 : 120V - 60W; Đèn 2 : 120V - 45W
a) Tính điện trở và dòng điện định mức của mỗi bóng đèn.
b) Mắc vào hai đầu A,B hiệu điện thế 240V. Tính điện trở R
1
để hai đèn sáng bình th-
ờng.
2. Thay đèn 1 và đèn 2 lần lợt bằng các điện trở R
2
và R
3
sao cho R
2
= 4R
3
. Khi mở và
đóng khoá K vôn kế lần lợt chỉ hai giá trị U
1
, U
2
. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu A,B theo U


R
đ2
( )
==
320
2
2
2
P
U

I
đ2
( )
===
375,0
120
45
2
2
U
P

b) Để đèn sáng bình thờng thì U
BC
= 120 (V)
=> U
R1
= U


10
R
1
Đ
1
Â
Â
A
C B
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
2) Khi K mở ta có R
1
nt R
2
=> U
AB
= I.R
( )
1
21
121
1
1
.
R
RU
URR
R
U

= U
2

5
.
.
.
2
1
2
2
32
32
1
2
R
R
U
U
RR
RR
R
U
+=








(U
AB
- U
1
) U
2
= 5U
1
(U
AB
- U
2
)
=> U
AB

21
21
5
4
UU
UU

=
Vậy U
AB

21
21

r
1
r
1
r
1
R
1
=++=
11
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
=> R =
3
r
Hình b) Bài cho ta có sơ đồ sau:
1,3 2,4
Vậy
r
r
R
2r
212
r
1
2r
1
r
1
R
1

đóng, cờng độ dòng điện trong mạch lúc này là 1A. Tính R
4
c) K
1
và K
2
cùng đóng. Tính điện trở tơng đơng của cả mạch và cờng độ dòng điện của mạch
chính.
R
1
R
4
K
2
M N R
3

Giải
a) Khi K
1
đóng, K
2
ngắt, mạch điện có R
1
và R
2
mắc nối tiếp. Vậy dòng điện qua điện trở là :
2,94(A)
412,5
48,5

5,48
1
5,48
==
I
U
MN
Vậy điện trở tơng đơng R
1,4,3
= 48,5
=> R
4
= R
143
R
1
R
3
= 48,5 12,5 6 = 30
c) Khi K
1
và K
2
cùng đóng mạch điện gồm R
1
nt {R
2
//(R
3
nt R

234
= 12,5 + 3,6 = 16,1
Cờng độ dòng điện trong mạch chính là :
12
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
3A~
16,1
48,5
R
U
I
MN
MN
==
Bài 17 : Cho 4 điện trở R
1
= 10

; R
2
= R
5
= 10

; R
3
= R
4
= 40


R R
R R
R R R R
+ =
+ +
Số chỉ của ampe kế là : I =
U 60
( )
Rtd 26
A=
b ) Khi thay ampe kế bởi vôn kế ở hai điểm MN thì R
23
= R
2
+ R
3
= 60


R
45
= R
4
+ R
5
= 60

Thì điện trở tơng đơng của đoạn AB là :
23
30

4
=
0,75( )
2
I
A=
13
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
Ta có : U
MN
= I
4
R
4
= I
2
R
2
= 0,75 . 20 = 15(V)
c) Khi thay đổi vôn kế bằng một điện trở R
6

* Do R
2
= R
5
; R
3
= R
4

+I
3
) R
1
+ I
2
R
2
+ I
3
R
3

60 = 10( I
2
+I
3
) + 20 I
2
+ 40I
3


6 = 3I
2
+ 5I
3
(2)
Từ ( 1) và (2) ta có 3I
2

5
R
5

0,6 .40 = R
6
. 0,4 + I
5
R
5

R
6
= 10

Bi 18 : Cho mch in sau
Cho U = 6V , r = 1 = R
1
; R
2
= R
3
= 3 U r
bit s ch trờn A khi K úng bng 9/5 s ch R
1
R
3
ca A khi K m. Tớnh :
a/ in tr R
4

4
4
7
)3(4
1
R
R
U
+
+
+
. Hiu in th
gia hai im A v B l U
AB
=
I
RRRR
RRRR
.
))((
4321
4231
+++
++
I
4
=
=
+++
+

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí lớp 6
4
4
412
159
'
R
R
rR
+
+
+=
⇒ Cường độ dòng điện trong mạch chính lúc này là : I’ =
4
4
412
159
1
R
R
U
+
+
+
. Hiệu
điện thế giữa hai điểm A và B là U
AB
=
'.
.

=
4
.
5
9
I
; từ đó tính được R
4
= 1Ω
b/ Trong khi K đóng, thay R
4
vào ta tính được I’
4
= 1,8A và I’ = 2,4A ⇒ U
AC
= R
AC
. I’ =
1,8V
⇒ I’
2
=
A
R
U
AC
6,0
2
=
. Ta có I’

R
x
cã thÓ thay ®æi ®îc , U
MN
= 60V
1. NÕu R
x
= R
1
th× I
x
= ? U
PQ
= ? + -
2. §Ó U
PQ
= 0 th× R
x
= ?
Gi¶i
1. V× R
2
nt R
3
nªn
I
2
= I
3
=

+
=
12
60
= 5 (A)
Ta cã : U
PQ
= U
PM
+ U
MQ
= -U
MP
+ U
MQ
= U
MQ
- U
MP

U
PQ
= U
2
- U
x
=I
2
. R
2

V× R
x
nt R
1
nªn :
15
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí lớp 6
I
x
= I
1
=
1
RR
U
x
MN
+
=
6
60
+
x
R
(2)
ThÕ (2) vµo (1)

6
60
+

1
C R
2
1) Xác định giá trị của điện trở r ? ( vônkế có R = ∞ )
2) Khi nhánh DB chỉ có một điện trở r, vônkế V
chỉ giá trị bao nhiêu ? A V B
3) Vônkế V đang chỉ giá trị U
1
( hai điện trở r
nối tiếp ). Để V chỉ số 0 chỉ cần :
+ Hoặc chuyển chỗ một điện trở, đó là điện trở nào R
3
D r r
và chuyển nó đi đâu trong mạch điện ?
+ Hoặc đổi chỗ hai điện trở cho nhau, đó là những điện trở nào ?
Gi¶i
1) Do vônkế có điện trở vô cùng lớn nên ta có cách mắc ( R
1
nt R
2
) // ( R
3
nt 2r ) . Ta tính
được cường độ dòng điện qua điện trở R
1
là I
1
= 0,4A; cường độ dòng điện qua R
3
là I

+
=
r
r
+

20
2004
(1)
Ttự khi hai điện trở r mắc song song ta có cách mắc là ( R
1
nt R
2
) // ( R
3
nt
2
r
) ; lý luận như
trên, ta có:
U’
DC
=
r
r
+

40
4002
(2) . Theo bài ta có U’

= 25Ω ; R
AD
=
20Ω và R
DB
= 20Ω ⇒ (3) được thoả mãn.
16
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí lớp 6
+ Đổi chỗ hai điện trở : Để thoả mãn (3), có thể đổi chỗ R
1
với một điện trở r ( lý luận và
trình bày tt )
Bµi 21. R
x
P R
1
Cho m¹ch ®iÖn nh s¬ ®å h×nh vÏ .
BiÕt : R
1
= 6

, R
2
= 7

, R
3
=3

R

= I
3
=
32
RR
U
MN
+
=
10
60
= 6 (A)
V× R
x
nt R
1
vµ R
x
= R
1
= 6

nªn :
I
x
= I
1
=
1
RR

2
. R
2
– I
x
.R
x
= 6.7 – 5.6 = 12 (v)
2. Khi U
PQ
= 0

U
2
– U
x
= 0

I
2
. R
2
– I
x
.R
x
= 0

I
x

+
x
R
.R
x
= 42

R
x
= = 14 (

)
17
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
Bài 22:
Mạch điện nh hình vẽ
R
1
= 2 , R
2
= 3 , R
3
= 4
R
4
= 4 , R
5
=5 , R
4
= 3

R
3
)
I
2
= 1,5A (qua R
4
R
5
R
6
)
b. Tính đợc U
AB
= 18 v
c. Kéo P trùng với Q chung điện thế
vẽ lại sơ đồ

Bài 23 :
Cho mạch điện nh hình vẽ .
Biết U = 1,25v
R
1
= R
3
= 2

R
2
= 6

nt R
3
) // (R
2
nt R
4
)
R
1,3
= R
1
+ R
3
= 2+2 = 4 (

)
R
2,4
= R
2
+ R
4
= 6 + 5 = 11 (

)
R

=
1,3 2,4
1,2 2,4

+
= =
Mà I= I
1
+I
2
.
Thay vào:

2,4 1,3 1,3
1
2
2 1,3 1,3 2,4
.
0,43.4
4 11
R R I R
I
I
I R R R
+
= = =
+ +

0,12 (A)

I
1
= I I
2


V
C
- V
D
= I
1
.R
1
- I
2
.R
2
Hay V
CD
= I
1
.R
1
- I
2
.R
2
= 0,31 . 2- 0,16 . 6 = - 0,1(V)
Suy ra hiêụ điện thế tại D nhỏ hơn tại C. Vậy số chỉ của vôn kế là - 0,1(V)
Bài 24 .Cho mạch điện nh hình vẽ.
Biết : R
1
A R
2

= R
1
+R
2
= 4+16 =20 (

)
R
34
= R
3
+R
4
= 12+18 =30 (

)
19
R
3
B R
4
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
R
MN
=
3412
3412
.
RR
RR

=I
2
=
20
60
= 3 (A)
Cờng độ dòng điện chạy qua R
3
, R
4
.
I
3
=I
4
=
30
60
= 2 (A)
c- ta có : U
AB
= U
AM
+ U
MB
.
Hay U
AB
= -U
MA

Với U = 6v, R
1
= 1 , R =1 A C B
R
2
= R
3
= 3 ; R
A
0
d

R
2
k

R
4
1/ Khi đóng khoá K dòng điện qua am pe kế
bằng
9
5
điện qua am pe kế khi K mở . Tính điện trở R
4

2/ Tính cờng độ dòng điện qua K khi đóng K.
Giải
1/ Điện trở R
4


19 5
AB
A
IR
I
R R R
= =
+ +
b/ Tính I
A
khi đóng K (0,75đ)
R
1
// R
2
; R
3
// R
4
Cờng độ dòng điện qua R
20
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
I =
4
' 4
72 24
21 19
n
RU
R R R

.
21 19 5 19 5R R
=
+ +
Giải ra ta đợc R
4
= 1
2/ (2đ) Tính cờng độ dòng điện qua K khi đóng K
(1đ) Với R
4
= 1 . Tính đợc I = 2,4A
Dòng điện cờng độ I tới A tách thành 2 dòng I
1
qua R
1
dòng I
2
qua R
2
. Tính toán I
1
=1,8A ,
I
2
= 0,6 A
Do điện trở của khoá K là nhỏ nên v
c
= v
D
có thể chập hai điểm C,D thành 1 điểm C

V
= ) thì vôn kế chỉ 7,2 V.
a) Tính các điện trở R
2
và R
3
.
b) So sánh công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB trong 2 trờng hợp.
( trờng hợp nh hình vẽ và trờng hợp thay ampe kế bằng vôn kế).
Giải
a) Điện trở R
3
bị Am pe kế nối tắt R
12
=
== 8
5,1
12
A
I
U
b) Mà
24
1
24
23
12
1
8
1111111

3
I
U
=
= 12
6,0
2,7
b) Khi thay bằng thì R' =R
12
+ R
3
= 8 + 12 = 20


RRR
R
R
5,2
8
20
'
8
20'
===
Nên P = 2,5P'
Bài 27: Cho mạch điện nh hình vẽ , trong đó Đ
1
và Đ
4
là 2 bóng đèn loại 6V - 9W; Đ

A
V
A
V
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
a) Tính công suất tiêu thụ của mỗi đèn và cho biết chúng sáng nh thế nào, trong hai trờng
hợp là : K mở và K đóng.
b) Khi đóng khóa K, dòng điện qua khóa K có độ lớn bao nhiêuvà có chiều nh thế nào?
giải
a) R
1
= R
4
= 6
2
:9 = 4

; R
2
= R
3
= 6
2
:4

= 9

*Khi K mở: R
12
= R

13
12
.9

7,6W > 4W Đ
2
và Đ
3
sáng hơn mức bình thờng
* Khi K đóng:
R
13
= R
24
U
13
= U
24
= 12:2 = 6 V = U
ĐM
Nên các đèn đều sáng bình thờng.
b) Khi K đóng:
I
1
= I
4
= 6: 4=
2
3
A; I

3
2
=
6
5
A
Vậy dòng điện đi từ CD qua khóa K nh hình vẽ
Bài 28:
Cho mạch điệnn h hình vẽ (H3.2a) Biết U = 45V R
1
R
2
R
1
= 20, R
2
= 24
R
3
= 50 ; R
4 =
45
R
5
là một biến trở R
3
R
4
1 - Tính cờng độ dòng điện và hiệu điện
thế của mỗi

1
2
2
2
I
R
U
I

==
(3)
22
Đ
1
A
B
Đ
2
I
K
Đ
3
Đ
4
C
D
I
2
I
1

912
1
3
3
3

==
I
R
U
I
(7)
4
300405
1
34
I
UUU

==
(8)
12
2027
1
4
4
4
I
R
U

I
1
= 1(A) I
3
= 0,45 (A)
I
4
= 0,5 (A) I
5
= 0,05 (A)
Vậy chiều dòng điện đã chọn là đúng.
+ Hiệu điện thế
U
1
= 21(V) U
2
= 24 (V)
U
3
= 22,5 (V) UBND = 22,5 (V)
U
5
= 1,5 (V)
+ Điện trở tơng đơng
=
+
=
+
== 30
45,005,1

, I
1
, I
4
, I, U
2
, U
4,
U
CD
vẫn không đổi).
(H - 3.2 C)
- Các bớc tiến hành giải nh sau:
Bớc 1: Vẽ sơ đồ mạch điện mới.
23
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
Bớc 2: Tính các giá trị điện trở mới (sao R
1
, R
3
, R
5
) (H-a)
Bớc 3: Tính điện trở tơng đơng của mạch
Bớc 4:Tính cờng độ dòng điện mạch chính (I)
Bớc 5: Tính I
2
, I
4
rồi suy ra các giá trị U

++
=
RRR
RR
R
)(6
305020
30.20.
'
531
51
3
=
++
=
++
=
RRR
RR
R
)(10
305020
50.20.
'
531
31
5
=
++
=

===
Suy ra:
)(1
)'(()'(
)'(
2341
41
2
A
RRRR
RR
II =
+++
+
=
=> I
4
= I - I
2
= 1,5 - 1 = 0,5 (A)
U
2
= I
2
. R
2
= 24 (V)
U
4
= I

A
R
U
IA
R
U
I ====
24
Ti liu bi dng hc sinh gii mụn vt lớ lp 6
I
5
= I
1
- I
3
= 0,05 (A)
Bài 29:Cho mạch điện nh hình vẽ
Biết U = 7V không đổi.
R
1
= 3, R
2
= 6
Biến trở ACB là một dây dẫn
Có điện trở suất là = 4.10
6
( m)
Chiều dài l = AB = 1,5m
Tiết diện đều: S = 1mm
2

R
21
=
Đặt x = R
AC
-> R
CB
= 6 -x
xx
=
6
63
Suy ra x = 2 ()
Với R
AC
= x = 2 thì con chạy C ở cách A một đoạn bằng
)(5,0
.
.
m
SR
AC
AC
==

Vậy khi con chạy C cách A một đoạn bằng 0,5m thì ampe kế chỉ số 0
c- Khi con chạy ở vị trí mà AC = 2CB, ta dễ dàng tính đợc R
AC
= 4 ()
Còn R

CB
CB
AC
AC
t
RR
RR
RR
RR
R
()
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status