Chào mừng
Lớp 11B3
Kính chào
Quí Thầy Cô
Quí Thầy Cô
Kiểm tra bài cũ
1) BaCl
2
+ AgNO
3
Phản ứng
Ag
+
+ Cl
-
AgCl
Phương trình ion
2) H
2
SO
4
+
K
2
S 2H
+
Thí nghiệm
II – PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA MUỐI
CH
3
COONa Al
2
(SO
4
)
3
NaCl H
2
O
Màu
giấy
pH
pH
Môi
trường
Xanh
> 7
Đỏ
< 7
Không
đổi
Không
đổi
= 7
= 7
< 7
Không
đổi
Không
đổi
= 7
= 7
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI – Tiết 2
7
8
9
Axit manh, yếu
II – PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA MUỐI
Axít mạnh: HCl , HNO
3
, H
2
SO
4
…
Axít yếu:
H
2
CO
3
, H
2
S, CH
Axít yếu
-Bazơ
mạnh
Axít mạnh-
Bazơ yếu
Axít mạnh –
Bazơ mạnh
Axít yếu –
Bazơ yếu
Công
thức
Na
2
CO
3
K
2
S
Fe(NO
3
)
3
Al
2
(SO
4
)
3
NH
4
NaCl
Na
+
+ Cl
-
HOH H
+
+ OH
-
→
¬
Các ion không có phản ứng với nhau.
Không làm thay đổi [H
+
] hay [OH
-
] trong dung
dịch: [H
+
] = [OH
-
] = 10
-7
M , nên pH = 7.
Hay các ion Na
+
,
Cl
-
COOH +
H
OH
OH
-
HOH H
+
+ OH
-
→
¬
Na
+
+ HOH
II – PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA MUỐI
3) Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu
Xét dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
Al
2
(SO
4
)
3
2Al
3
mao dẫn lên bề mặt vào mùa khô
trong vùng đất phèn.
Tranh đất phèn
Vùng đất phèn chứa nhiều Fe
2
(SO
4
)
3
Tranh đất phèn
Vùng đất phèn chứa nhiều Fe
2
(SO
4
)
3
Tranh đất phèn
Thực vật trên vùng đất phèn
Cỏ năng
Cỏ năng
Tranh đất phèn
Thực vật trên vùng đất phèn
Rừng tràm
Rừng tràm
pH tùy thuộc mức độ thủy phân của 2 ion
II – PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA MUỐI
5) Dung dịch muối axit
TD:
NaHCO
3
,
Na
2
HPO
4
NaH
2
PO
4
,
H
2
O
Ion bị thủy phân ? pH ?
Ion HCO
3
-
, H
2
PO
4
-
, HPO
-
HOH H
+
+ OH
-
→
¬
Thuốc trị dư axit dạ dày:Nabica
(thuốc muối)
Kếtluận cuối bài
II – PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA MUỐI
CH
3
COONa
Muối
tạobởi
Axít yếu
-Bazơ mạnh
Axít mạnh-
Bazơ yếu
Axít mạnh –
Bazơ mạnh
Axít yếu –
Bazơ yếu
Công
thức
Khả
năng
thích hợp:
pH = 7
pH <7
pH >7
AgNO
3
, ZnCl
2
. KCl, K
2
CO
3
, NaNO
3.
Na
2
S, NaHCO
3
.
Chào mừng
Lớp 12A11
Kính chào
Quí Thầy Cô
Quí Thầy Cô