tổng hợp các dạng toán trong các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông tham khảo bồi dưỡng học sinh giỏi (1) - Pdf 22

Họ, tên học sinh:
Số báo danh:
Câu 1. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x và y= –x+2 là
A. (-1;-1) B. (1;1) C. (-1;2) D. (1;-2)
Câu 2. Trong các khẳng đònh sau, khẳng đònh đúng là
A. Mọi số thực đều có căn bậc hai
B. Mọi số thực dương chỉ có duy nhất một căn bậc hai
C. Mọi số thực dương đều có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau
D. Mọi số thực không âm chỉ có duy nhất một căn bậc hai số học
Câu 3. Cho hai đường thẳng (d
1
) : y = mx + 4 và (d
2
) : y = 2x + m
2
. Giá trò của m để
hai đường thẳng (d
1
) và (d
2
) cắt nhau tại một điểm trên trục tung là:
A. 4 B. 2 C.
±
2 D. –2
Câu 4. Cho hệ phương trình (I) :
x 2y = 5
x + my = 5





Câu 6. Cho hàm số f(x) = x
2
– 3x +10 thì giá trò f(3) bằng
A. 28 B. 10 C. 7 D. 15
Câu 7. Hai đường tròn có cùng bán kính là 5(cm) cắt nhau tại hai điểm phân biệt thỏa
mãn độ dài dây chung bằng độ dài đoạn nối hai tâm. Khi đó độ dài dây chung bằng
A. 5
2
(cm) B. 7,5(cm) C. 5
3
(cm) D. 10(cm)
Câu 8. Giá trò của biểu thức P = sin
2
30
0
+ sin
2
40
0
+ sin
2
50
0
+ sin
2
60
0

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Tọa độ giao điểm của parabol (P) : y = x

(cm) B.
π
2
(cm)
C.
π
+ 2
4
(cm) D.
π
4
(cm)
Câu 12. Cho hình cầu có diện tích mặt cầu là 36
π
(cm
2
). Khi đó, thể tích hình cầu
bằng
A. 12
π
(cm
3
) B.

36
π
(cm
3
) C. 24
π

Câu 14. Cho phương trình 5x
4
– 4x
2
–1 = 0
(2)
. Trong các khẳng đònh sau, khẳng đònh
đúng là
A. Tích các nghiệm của phương trình (2) bằng
1
5
B. Tổng các nghiệm của phương trình (2) bằng –
4
5
C. Tổng các nghiệm của phương trình (2) bằng
4
5
D. Tích các nghiệm của phương trình (2) bằng –1
Câu 15. Tập nghiệm của phương trình
=
2
x 5

A.
{ }
−5; 5
B.
{ }
−5
C.

2
) C. 48
π
(cm
2
) D. 42
π
(cm
2
)
Câu 18. Nếu sin
α
=
3
5
(góc
α
nhọn) thì cos
α
bằng
A. 0,75 B.0,4 C. 0,6 D. 0,8
Câu 19. Đường thẳng y = –0,5x + 2 song song với đường thẳng nào trong các đường
thẳng sau đây:
A. y =
0,5x 1−
B. y= – 0,5 + x C. y = 0,5x – 2 D. y=
0,5x + 1−
Câu 20. Cho đường tròn tâm O nội tiếp

ABC như hình 4.

C
50
°
C
A
B
O
N
M
C.

100
0
D.

80
0
Câu 21. Nếu tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và
µ
µ
B 2D=
thì số đo góc B bằng
A. 60
0
B.

160
0
C.



BC) , biết BH =
36(cm) và
BC = 52(cm) thì AH bằng
A. 576(cm) B. 12
13
(cm) C. 24(cm) D. 18(cm)
Câu 25. Giá trò của biểu thức
− +75 4 12 2 27

A. 19
3
B. 2
3
C. –5
3
D. 3
3
Câu 26. Hình tròn có chu vi 10
π
(cm) thì diện tích bằng
A. 10
π
(cm
2
) B. 5
π
(cm
2
) C. 25

1 2
1 1 5
x x 6
+ =
.Khi đó
giá trò m bằng
A. –4 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 31. Hình nón có bán kính đáy là 6(cm) và đường sinh là10(cm). Khi đó thể tích
của hình nón trên bằng
A. 96
π
(cm
3
) B.

288
π
(cm
3
) C.

48
π
(cm
3
) D.

144
π
(cm

R
2
h
Câu 34. Hàm số y = (m
2
– 36)x
2
+ (m + 6)x + 2007 là hàm số bậc nhất khi
A. m = – 6 B. m = 6 C. m

– 6 D. m =
±
6
Trang 3/3 Mã đề thi 135
Hình 1
M
D
C
B
A
Câu 35. Độ dài dây AB của đường tròn (O;R) là 24(cm), khoảng cách từ tâm O đến
dây AB là 5(cm) thì R bằng
A. 10(cm) B. 8(cm) C. 13(cm) D.
407
(cm)
Câu 36. Hàm số y = ax
2
(a

0) có đồ thò đi qua điểm A(–3; 18). Khi đó hàm số có tính

(cm) C.1004
2
(cm) D.

1004(cm)
Câu 39. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường
tròn (O) (A,B là hai tiếp điểm). Trên cung nhỏ AB lấy điểm E (E

A; E

B) . Qua E kẻ
tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt MA, MB lần lượt tại I, J. Khi đó chu vi tam giác MIJ
bằng
A. 2MB B. 4MB C. 3MA D. 2IJ
Câu 40. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm O, đường kính BC. Gọi
I là trung điểm AC, tia BI cắt cung nhỏ AC tại M. Khi đó kết quả tính MC theo BC
bằng
A.
BC 10
10
B.
BC 11
10
C.
BC 10
11
D.
BC
11
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status