MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC 1
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN 2
QUẢN LÝ CHỢ ĐỊA ỐC
I. GIỚI THIỆU 3
1. Bài toán 3
2. Mục Tiêu Của Dự Án 3
3. Phạm Vi Của Dự Án 3
II. XÁC ĐỊNH VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU PHẦN MỀM
1. Xác định yêu cầu ……………………………………………………………3
2. Yêu cầu nghiệp vụ………………………………………………………… 4
3. Yêu Cầu Chức Năng……………………………………………………… 6
4. Yêu Cầu Phi Chức Năng……………………………………………………7
5. Sơ đồ luồng dữ liệu cho từng yêu cầu………………………………………8
6. Sơ đồ logic ……………………………………………………………… 15
III. THIẾT KẾ GIAO DIỆN
1. Sơ Lược Về Giao Diện……………………………………………………………21
2. Danh Sách Màn Hình Chính……………………………………………… 22
3. Sơ đồ màn hình…………………………………………………………… 23
IV. CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM 24
V. NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN 24
VI. PHỤ LỤC 25
[Type text] Page 1
[Type text] Page 2
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Sử dụng sự hiểu biết từ môn Nhập môn công nghệ phần mềm và môn Phân tích
thiết kế hệ thống thông tin, các phương pháp lập trình và phương pháp mô hình hóa để
mô tả dữ liệu, phân tích hệ thống sao cho phần mềm gần giống với thực tế.
II. XÁC ĐỊNH VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU PHẦN MỀM
1. Xác định yêu cầu:
1.1 Yêu cầu chức năng:
STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú
1 Nhận đăng ký bán địa ốc BM1.1,BM1.2 QĐ1
2 Hẹn ngày chụp ảnh BM2 QĐ2
3 Lập hóa đơn thanh toán BM3 QĐ3
[Type text] Page 4
4 Lập báo cáo
BM4.1,
BM4.2, BM4.3
1.2 Yêu cầu chất lượng:
- Giao diện: phải thân thiện, dễ sử dụng, đẹp.
- Tốc độ xử lý: phải nhanh, không để người dùng chờ quá lâu.
- Khi thao tác 1 chức năng thì không làm ảnh hưởng đến các chức năng khác.
- Thông tin được cập nhật thường xuyên.
- Có khả năng sao lưu & phục hồi CSDL khi có sự cố.
2. Yêu cầu nghiệp vụ:
2.1 YÊU CẦU NHẬN ĐĂNG KÝ BÁN ĐỊA ỐC
+Biểu mẫu BM1.1:
GIẤY KHAI ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN KHÁCH HÀNG
Họ tên khách hàng………………………………………Ngày sinh……………………
Địa chỉ………………………………………………… SDT………………………….
Số CMND…………………………………… Email:…………………………………
+Biểu mẫu BM1.2:
GIẤY ĐĂNG KÝ RAO BÁN NHÀ/ĐẤT
Loại địa ốc : …………………………… Thời gian đăng :……… ngày
+Biểu mẫu BM3:
HÓA ĐƠN THANH TOÁN
Mã người bán: ………………………………… Mã địa ốc:…………………………
Thời gian đăng bán :……………………………………………………………………
[Type text] Page 6
Dịch vụ :………………………………………………………………………………
Tổng tiền dịch vụ :……………………………………………………………………
Tổng tiền hóa đơn :……………………………………………………………………
- Quy định 3 :
QĐ 3 : Khách hàng sẽ phải thanh toán đầy đủ một lần cho phiếu thu của mình.
2.4 LẬP BÁO CÁO
+Biểu mẫu BM4.1:
BM4.1 BÁO CÁO DỊCH VỤ
Tháng:………
STT Mã người bán Họ Tên Địa chỉ CMND
1
+Biểu mẫu BM4.2:
BM4.2 BÁO CÁO THỐNG KÊ TÌNH TRẠNG ĐỊA ỐC
STT Mã người bán Mã địa ốc Tình trạng địa ốc
1
+Biểu mẫu BM4.3:
BM4.3 BÁO CÁO DOANH THU
Tháng :……………
STT Mã người
bán
Mã địa ốc Phí dịch vụ Phí quảng
cáo
Tổng chi phí
1
3. Yêu Cầu Chức Năng:
- Người quản trị sẽ tiến hành cấp phát tài khoản.
9 Thay đổi qui định
- Cho phép người quản trị thay đổi những qui định của
hệ thống.
4. Yêu Cầu Phi Chức Năng:
STT Nội dung Tiêu chuẩn Mô tả chi tiết
1
Cho phép thay đổi
quy định chung
Tiến hóa
- Người quản trị có thể thay đổi loại
nhà,loại nền,các loại dịch vụ,giá cả
dịch vụ.
2
Cho phép thay đổi
tỉnh thành – quận
huyện
Tiến hóa
- Cho phép thêm bớt tỉnh thành, quận
huyện nếu sau này có thêm quận huyện
và tỉnh thành
3 Giao diện trực quan, Tiện dụng - Giao diện đẹp, logic rất phù hợp cho
[Type text] Page 8
sinh động người sử dụng
4
Tốc độ thực hiện cấp
phát nhanh
Hiệu quả
5. Sơ đồ luồng dữ liệu cho từng yêu cầu:
5.1ĐĂNG KÝ BÁN ĐỊA ỐC
B8: Xuất D5 ra thiết bị xuất.
B9: Đóng kết nối CSDL.
B10: Kết thúc.
5.2 HẸN NGÀY CHỤP ẢNH
[Type text] Page 10
Người dùng
Thiết bị nhập
Thiết bị xuất
Hẹn ngày chụp hình
Bộ nhớ phụ
D1
D2
D3
D4
D5
D6
Hình 5.2:DFD –Hẹn ngày chụp ảnh
Các luồng dữ liệu:
D1: Ngày hẹn.
D2: Không có.
D3: Không có.
D4: D1.
D5: D4.
D6: Không có.
Thuật toán:
B1: Nhận D1 từ người dùng.
B2: Kết nối cơ sở dữ liệu (CSDL).
B3: Cập nhật thông tin ngày hẹn.
B4: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ.
B5: Xuất D5 ra thiết bị xuất.
B7: Trả D6 ra màn hình
B8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu.
B9: Kết thúc.
[Type text] Page 12
5.4 LẬP BÁO CÁO
5.4.1 BÁO CÁO DỊCH VỤ
Hình 5.4.1:DFD –Báo cáo dịch vụ
Các luồng dữ liệu:
D1: Tháng
D2: Không có
D3: Danh sách khách hàng sử dụng dịch vụ.
D4: D1+ D3
D5: D4
D6: D5
Thuật toán
B1: Nhận D1 từ người dùng.
B2: Kết nối cơ sở dữ liệu.
B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ.
B4: Lọc khách hàng sử dụng dịch vụ theo từng tháng.
[Type text] Page 13
Người dùng
Thiết bị nhập
Thiết bị xuất
Báo cáo dịch vụ
Bộ nhớ phụ
D1
D2
D3
D4
D5
B4: Lọc danh sách địa ốc theo từng khách hàng
B5: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ.
B6: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu).
B7: Trả D6 ra màn hình
5.4.3 BÁO CÁO DOANH THU THEO THÁNG
Các luồng dữ liệu:
D1: Tháng
D2: Không có
D3: Doanh thu theo từng tháng
D4: D1+ D3
D5: D4
D6: D5
Thuật toán
[Type text] Page 15
Người dùng
Thiết bị nhập
Thiết bị xuất
Báo cáo doanh thu
theo tháng
Bộ nhớ phụ
D1
D2
D3
D4
D5
D6
B1: Nhận D1 từ người dùng.
B2: Kết nối cơ sở dữ liệu.
B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ.
B4: Tính doanh thu tổng cộng theo từng tháng.
7 GioiTinh Nvarchar(10)
8 NgaySinh datetime
Table BAO:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 BaoID int
2 TenBao Nvarchar(200)
3 Ngay Nvarchar(50)
4 GiaCoHinh money
5 GiaKhongHinh money
Table DIAOCCB:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 DiaOcCBID int
2 DiaChi nvarchar(MAX)
[Type text] Page 17
3 DienTichKhuonVien numeric(18, 4)
4 DienTichSuDung numeric(18, 4)
5 Huong nvarchar(20)
6 MoTaChiTiet nvarchar(MAX)
7 ViTri nvarchar(20)
8 DuongID int
9 NguoiBanID int
10 LoaiDiaOc int
11 NhaXayNam int
12 SoTang int
13 LoaiNha nvarchar(50)
14 LoaiNen nvarchar(50)
15 DatDai numeric(18, 4)
16 DatRong numeric(18, 4)
17 NhaDai numeric(18, 4)
18 NhaRong numeric(18, 4)
Table GT_DOCB:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 GiayToID int
2 TenGiayTo nvarchar(50)
Table HOADON:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 HoaDonID int
2 NguoiBanID int
3 DiaOcCBID int
4 GiaDV money
Table LOG:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 LogID int
2 Line nvarchar(50)
3 [File] nvarchar(50)
4 Error nvarchar(MAX)
Table PHUONG:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 PhuongID int
2 TenPhuong nvarchar(MAX)
3 QuanID int
[Type text] Page 19
Table QUAN:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 QuanID int
2 TenQuan nvarchar(MAX)
3 TinhTPID int
Table TINHTHANHPHO:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
1 TinhTPID int
- Đăng ký tài khoản cho
khách hàng mới.
4
Đăng ký bán địa ốc
mới
- Màn hình nhập liệu
- Đăng ký thông tin cho
địa ốc mới.
5
Quản lý địa ốc cần
bán
- Màn hình trình
chiếu
- Quản lý thêm sửa tình
trạng địa ốc.
6 Quản lý quảng cáo
- Màn hình trình
chiếu
- Quản lý, thêm sửa ngày
hẹn chụp hình cho quảng
cáo trên báo.
7 Quản lý người bán
- Màn hình trình
chiếu
- Quản lý thêm sửa thông
tin người bán.
8 Quản lý dịch vụ
- Màn hình trình
chiếu
- Quản lý thêm sửa loại
ADMIN
QUẢN LÝ
QUẢNG CÁO
Đăng ký tài khoản
khách hàng mới
Đăng ký bán
địa ốc mới
Quản lý địa ốc cần
bán
Quản lý quảng cáo
Quản lý người bánQuản lý dịch vụ
Thống kê khách
hàng
Thống kê
địa ốc
Thống kê
quảng cáo
Thống kê
doanh thu
Tùy chỉnh
Quản lý lịch
hẹn
4.Mô tả từng màn hình
4.1 Màn hình đăng nhập:
Mô tả đối tượng
STT Tên Kiểu Chức năng
1 tbuser TextBox Nhập tài khoản
2 tbpass TextBox Nhập mật khẩu
3 btdangnhap Button Đăng nhập vào hệ thống
4 btThoat Button Thoát chương trình
[Type text] Page 25