Báo cáo Kiểm thử phần mềm Quản lý kho - Pdf 22


ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM QUẢN LÝ KHO Mã số dự án: 001

Ngày hoàn thành: 31/10/2012


Trang 3

1. TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN 6
1.1. Mô tả dự án 6
1.2. Sản phẩm dự án 6
1.3. Tài liệu tham khảo và liên quan 6
1.4. Khái niệm, định nghĩa, từ viết tắt 6
2. TỔ CHỨC DỰ ÁN 7
2.1. Sơ đồ tổ chức 7
2.2. Phương pháp theo dõi hoạt động dự án 8
3. QUÁ TRÌNH QUẢN LÍ RỦI RO 9
3.1. Các yếu tố rủi ro và phương án phòng ngừa 9
3.2. Biện pháp khắc phục 10
4. QUÁ TRÌNH ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG 11
4.1. Các mục tiêu chất lượng 11
4.2. Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sử dụng 12
4.3. Hồ sơ chất lượng 18
5. KIỂM SOÁT CẤU HÌNH SẢN PHẨM 19
5.1. Cấu trúc thư mục dự án 19
5.2. Quy trình lưu trữ dự phòng 19
6. TIẾN TRÌNH DỰ ÁN 21
6.1. Phương pháp và công cụ thực hiện 21
6.2. Lưu đồ dự án 21
6.3. Các giai đoạn thực hiện 21
6.4. Kế hoạch thực hiện 22
7. TÀI LIỆU ĐẶC TẢ: 25
7.1. Đặc tả thành viên hệ thống: 25
7.2. Đặc tả chức năng: 27
8. TÀI LIỆU THIẾT KẾ 34
8.1. Kiến trúc hệ thống 34
8.2. Thiết kế dữ liệu: 37

Địa điểm triển khai: Lớp học phần kiểm thử
Tên dự án: Phát triển phần mềm quản lý kho
Ngày bắt đầu: 18/08/2012
Ngày dự kiến kết thúc: 31/10/2012
Mục tiêu dự án: Hoàn thành phần mềm quản lý kho
Phạm vi dự án: Quản lý kho hàng.
Đơn vị thực hiện: Nhóm 2
Đơn vị liên quan/phối hợp: Không
Các hệ thống liên quan: Không.
1.2. Sản phẩm dự án
Bảng 1: Danh mục sản phẩm dự án
TT
Sản phẩm
Bản
cứng
Bản
mềm
Địa điểm
Ngày bàn giao
1.4. Khái niệm, định nghĩa, từ viết tắt
Bảng 3: Khái niệm, định nghĩa, từ viết tắt
Từ viết tắt
Định nghĩa
Ghi chú
Trang 7
2. TỔ CHỨC DỰ ÁN
2.1. Sơ đồ tổ chức
Sơ đồ tổ chức trong phạm vi dự án như sau:
<Vẽ sơ đồ tổ chức của dự án > Bảng 4: Tổ chức dự án
Tên
Vị trí
Nhiệm vụ
Huỳnh Thủy
Ngân
Quản trị dự án
- Phân công công việc/ lập biểu mẫu
- Quản lý tiến độ và chất lượng thực hiện

Bạch Văn Lắm
Tống Văn
Kiểm thử viên
- Kiểm thử các chức năng của người
dùng nhân viên kế toán
Trưởng nhóm
Nhóm phân tích
Nhóm thiết kế
giao diện
Nhóm thiết kế từ
điển dữ liệu
Nhóm lập trình
Nhóm kiểm thử
Trang 8
Tên
Vị trí
Nhiệm vụ
Trường
Ngô Thị Thủy
Huyền Sa
Trần Hiếu Nghĩa
Kiểm thử viên
- Kiểm thử các chức năng của người
dùng nhân viên kinh doanh
Đặng Phú Lộc
Huỳnh Thái An
Kiểm thử viên
- Kiểm thử các chức năng của người
dùng nhân viên quản lý kho.
Cán bộ quản lý cấu hình: Chịu trách nhiệm kiểm soát việc thực hiện thay đổi phiên bản,

kiểm tra nội dung, gửi cho cả nhóm xem xét và thảo luận vấn đề còn thiếu sót để bổ
sung.
2.2.5. Xem xét của khách hàng
(Mô tả phương thức khách hàng xem xét tiến độ công việc: định kỳ, hình thức xem
xét, nội dung xem xét, mẫu sử dụng)
Trang 9
3. QUÁ TRÌNH QUẢN LÍ RỦI RO
3.1. Các yếu tố rủi ro và phƣơng án phòng ngừa
Bảng 5: Các yếu tố rủi ro
Độ ưu
tiên
1

Yếu tố rủi ro
Khả năng
xuất hiện
2

Ảnh hưởng
3

Phương án phòng ngừa
6
Thiếu thời gian
cho kiểm định
4
Dễ phát sinh
lỗi
Hoạch định kế hoạch rõ
ràng, thời gian cho kiểm


Phân tích khả năng xuất hiện của rủi ro

Có 4 mức để đo lường khả năng xuất hiện của rủi ro, mỗi mức độ được gán với một giá trị số
(tùy dự án) để có thể ước lượng sự quan trọng của nó.

• 6 - Thƣờng xuyên: Khả năng xuất hiện rủi ro rất cao, xuất hiện trong hầu hết dự án

• 4 - Hay xảy ra: Khả năng xuất hiện rủi ro cao, xuất hiện trong nhiều dự án

• 2 - Đôi khi: Khả năng xuất hiện rủi ro trung bình, chỉ xuất hiện ở một số ít dự án

• 1 - Hiếm khi: Khả năng xuất hiện thấp, chỉ xuất hiện trong những điều kiện nhất định.

Phân tích mức tác động của rủi ro

Có 4 mức để đo lường mức tác động của rủi ro, mỗi mức độ được gán với một giá trị số (tùy dự
án) để có thể ước lượng sự tác động của nó.

• 8 - Trầm trọng: Có khả năng rất cao làm dự án thất bại
1

chuyên môn, kinh
nghiệm
Phân công người kiểm tra, thảo luận sửa chữa phần
thiếu sót.
4
Ngoại ngữ kém
Phân công người kiểm tra, giải thích phần hiểu sai. Trang 11
4. QUÁ TRÌNH ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG
4.1. Các mục tiêu chất lƣợng
Bảng 7: Mục tiêu chất lượng
TT
Mục tiêu chất lượng
Mô tả
Ghi chú
1
Tính hiệu quả
Khả năng của phần mềm cho
phép người dùng đạt được mục
đích một cách chính xác và
hoàn toàn, trong điều kiện làm
việc cụ thể.

Trang 12

4.2. Tiêu chuẩn đánh giá chất lƣợng sử dụng
Tính hiệu quả
Các phép đánh giá tính hiệu quả thực hiện các nhiệm vụ của người dùng có đạt được các
mục tiêu yêu cầu với tính chính xác và hoàn thiện trong môi trường sử dụng riêng.
Bảng 8: Các phép đánh giá tính hiệu quả
Tên phép
đánh giá
Mục đích của
phép đánh giá
Phép đo, công
thức và tính toán
các thành phần dữ
liệu
Chuyển đổi giá
trị đo
Loại phép
đo
Đối tƣợng
đánh giá
Thực hiện
nhiệm vụ
hiệu quả

nhiệm vụ cố gắng
thực hiện
0<=X<=1
Càng gần 1
càng tốt.

A= Số đếm
B= Số đếm
X=Số
đếm/số
đếm
Người dùng
Người thiết
kế giao diện
sử dụng
Tần suất
lỗi
Tần suất xảy ra
lỗi như thế nào
X= A/T
A= Số lượng các
lỗi gây ra bởi người
sử dụng
T= Thời gian hoặc
số lượng nhiệm vụ
0<=X<=1
Càng gần 0
càng tốt.

A= Số đếm

nhiệm vụ
Thời gian để
hoàn thành
nhiệm vụ là
bao lâu?
X= Ta
Ta = thời gian hoàn
thành nhiệm vụ
0<=X
Càng nhỏ
càng tốt
T = thời
gian
Người dùng
Người thiết kế
giao diện sử
dụng
Thực
hiện
nhiệm vụ
hiệu quả
Hiệu quả
của người
sử dụng như
thế nào
X = M1/T
M1 = nhiệm vụ hiệu
quả
T = thời gian thực
hiện

trị
X= Tỷ lệ/
Giá trị
Người dùng
Người thiết kế
giao diện sử
dụng
Tỷ lệ
năng suất
Tỷ lệ thời
gian người
dùng thực
hiện các
hành động
hữu ích
X =Ta/Tb
Ta =thời gian hữu
ích = thời gian thực
hiện nhiệm vụ - thời
gian hỗ trợ - thời
gian lỗi – thời gian
tìm kiếm
Tb = thời gian thực
0<=X<=1

X càng gần 1
càng tốt
Ta = thời
gian
Tb = thời

một người
sử dụng so
sánh với
một chuyên
gia
Hiệu suất liên quan
tới người dùng X =
A/B
A = Hiệu suất của
người dùng ban đầu
B = hiệu suất của
chuyên gia
0<=X<=1
Càng gần 1
càng tốt
X = tỷ lệ/
tỷ lệ
Người dùng
Người thiết kế
giao diện sử
dụng Trang 15
Tính an toàn
Các phép đánh giá tính an toàn đánh giá mức độ rủi ro gây hại tới con người, doanh
nghiệp, phần mềm, tài sản hoặc môi trường trong điều kiện thực hiện cụ thể. Nó bao gồm tới sức
khỏe và an toàn của cả người dùng và những người có ảnh hưởng tới việc sử dụng như là các hậy
quả vật lý và kinh tế chưa tính trước được.
Bảng 10: Các phép đánh giá tính an toàn

0<=X<=1

X càng gần 1
càng tốt
A= Số
đếm
B= Số
đếm
X= Số
đếm/Số
đếm
Người sử dụng
Người thiết kế
giao diện sử
dụng
Việc sử
dụng hệ
thống
ảnh
hưởng tới
sự an
toàn con
người
Có sự cố
hay mối
nguy nào
khi sử dụng
hệ thống ảnh
hưởng tới
người dùng

thiệt hại về
kinh tế
X= 1-A / B
A= Số sự cố thiệt
hại về kinh tế xảy ra
B= Tổng số tình
huống sử dụng
0<=X<=1
X càng gần 1
càng tốt
A= Số
đếm
B= Số
đếm
X= Số
đếm/Số
đếm
Người sử dụng
Người thiết kế
giao diện sử
dụng
Người phát
triển
Trang 16
Tên
phép
đánh giá
Mục đích
của phép
đánh giá

đếm/Số
đếm
Người sử dụng
Người thiết kế
giao diện sử
dụng

Trang 17
Tính thỏa mãn
Các phép đánh giá tính hài lòng đánh giá thái độ của người sử dụng phản ánh lại sau khi
sử dụng sản phẩm trong môi trường sử dụng nhất định
CHÚ THÍCH: Tính thỏa mãn ảnh hưởng bởi cảm nhận của người dùng với các tính năng
của sản phẩm phần mềm (có thể được đo bằng các phép đánh giá bên ngoài) và bởi cảm nhận
của người dùng về hiệu quả, tính hiệu suất, tính an toàn khi sử dụng.
Bảng 11: Các phép đánh giá tính thỏa mãn
Tên
phép
đánh giá
Mục đích
của phép
đánh giá
Phép đo, công thức
và tính toán các
thành phần dữ liệu
Chuyển đổi
giá trị đo
Loại
phép đo
Đối tƣợng
đánh giá

biệt như thế
nào?
X = (Ai) / n
Ai= Phản hồi câu
hỏi
N = số phản hồi
So sánh với
giá trị trước đo
hoặc với giá trị
trung bình.
A= Số
đếm
X= Số
đếm
Người dùng
Người thiết kế
giao diện sử
dụng
Người phát triển
Việc sử
dụng tùy
ý
Tỷ lệ người
dùng có thể
lựa chọn
trong việc
sử dụng hệ
thống
X = A / B
A= Số lần mà các

Vị trí lưu hồ sơ
BM.PM.03.01
NBH: Trang 19
5. KIỂM SOÁT CẤU HÌNH SẢN PHẨM
5.1. Cấu trúc thƣ mục dự án
Bảng 13: Cấu trúc thư mục dự án

các chú thích
Ngân, An, Trường,
Lộc

QLKH
QLKH
Lập trình và cài đặt
phần mềm
Ngân, Sa, Nghĩa,
Thơ

Kiemthu
Kiem thu
admin
Kiểm thử các chức
năng của người dùng
admin
Ngân

Kiem thu
giam doc
- Kiểm thử các chức
năng của người dùng
giám đốc
Thơ
Nghĩa

Kiem thu
ke toan
- Kiểm thử các chức

Bảng 14: Các phương pháp lưu trữ dự phòng dữ liệu

BM.PM.03.01
NBH: Trang 20
Nội dung cần lưu
trữ
Phương pháp lưu
trữ
Phương pháp khôi
phục
Thời gian bắt đầu và
chu kỳ lưu trữ
Cơ sở dữ liệu
Export, lưu bản
sao code sql.
Import dữ liệu.

BM.PM.03.01

rd
Tất cả giai đoạn
Viết báo cáo
6.2. Lƣu đồ dự án
6.3. Các giai đoạn thực hiện
6.3.1. Giai đoạn đặc tả:
Điều kiện bắt đầu: Sau khi hoàn thành kế hoạch dự án
Phƣơng pháp và công cụ thực hiện: Phân tích theo yêu cầu người dùng, lập
báo cáo.
Phƣơng pháp và công cụ kiểm tra và thử nghiệm: Phân tích dựa trên yêu
cầu người dùng, kiểm tra.
Điều kiện kết thúc: Vét cạn các trường hợp theo yêu cầu của người dùng.
6.3.2. Giai đoạn thiết kế:
Điều kiện bắt đầu: Giai đoạn đặc tả kết thúc
Phƣơng pháp và công cụ thực hiện: Dựa trên tài liệu đặc tả vẽ sơ đồ CDM
bằng PowerDesign, thiết kế giao diện bằng VisualStudio, thiết kế từ điển dữ
liệu bằng SQLServer
Phƣơng pháp và công cụ kiểm tra và thử nghiệm: Dựa trên tài liệu đặc tả,

BM.PM.03.01
NBH: Trang 22
vét hết trường hợp, kiểm tra ràng buộc, giao diện đầy đủ chức năng, thân thiện
với người dùng.
Điều kiện kết thúc: Hoàn thành cơ sở dữ liệu đúng đắn, giao diện đầy đủ chức

1 tuần 1.1
- Lập kế hoạch khung dự án
Tuần 3 (2 ngày)
1
Ngân
2.
Giai đoạn đặc tả
1 tuần 2.1
Đặc tả nhóm thành viên
Tuần 4 (3 ngày)
1
Lắm
2.2
Đặc tả chức năng
Tuần 4 (4 ngày)
1
Sa
3.
Giai đoạn thiết kế
3 tuần 3.1
Thiết kế CDM

5
Giai đoạn kiểm thử
5.1
Kiểm thử hệ thống
Tuần 10, 11
7
Cả nhóm
6
Giai đoạn kết thúc dự án

BM.PM.03.01
NBH: Trang 24 BM.PM.03.01

toán
Là người quản lý các hóa
đơn thanh toán
Xem, quản lý hóa đơn khách hàng, quản
lý thông tin khách hàng,….
Nhân
viên quản
lý kho
hàng
Là người quản lý hàng hóa
của các kho hàng
Xem, thống kê xuất nhập hàng hóa kho,
thống kê hàng hóa tồn kho,…
Tóm tắt các khách hàng:
Tên
Thể hiện
Vai trò
Đối tác
Khách hàng của các tổ chức
Đặt hàng từ hệ thống với số lượng lớn
Khách
hàng
Khách hàng lẻ
Đặt hàng từ hệ thống với số lượng ít


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status