SỞ LĐTB & XH KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 10
Trường TCN DÂN TỘC NỘI TRÚ Ngày tháng năm 2014
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và Tên: Lớp
Điểm Lời phê của giáo viên
I. Trắc Nghiệm (4 điểm) Hãy điền đáp án đúng nhất vào khung:
Câ
u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
Câu 5. Chọn đáp án sai.
A. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức:
0
v v at
= +
.
B. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
C. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
D. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x
0
+vt.
Câu 6. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi
được của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
0
. 2A v v as
+ =
0
. 2B v v as
− =
2 2
0
. 2C v v as
+ =
2 2
0
. 2D v v as
− =
A. Phương thẳng đứng. B. Chiều từ trên xuống dưới.
C. Vận tốc ban đầu khác không. D. Là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 15. Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất. Tính thời gian rơi của vật khi chạm đất. Lấy
g = 10 m/s
2
.
A. 4,5 s B. 4 s
C. 9 s D. 2 s
Câu 16. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một cái lá cây rụng.
B. Một sợi chỉ.
C. Một chiếc khăn tay.
D. Môt mẩu phấn.
Câu 17. Chuyển động nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động của một hòn sỏi được ném lên cao.
B. Chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương nằm ngang.
C. Chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương xiên góc.
D. Chuyển động của một hòn sỏi được thả rơi xuống.
Câu 18. Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều:
A. Một điểm ở đầu kim giây của đồng hồ.
B. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt đang quay ổn định.
C. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
D. Chuyển động của đu quay khi quay đều.
Câu 19. Các công thức liên hệ giữa chu kì T với tốc độ góc
ω
và giữa tốc độ góc
ω
với tần số f
trong chuyển động tròn đều là:
A.
3,14 /rad s
ω
=
B.
31,4 /rad s
ω
=
C.
6,28 /rad s
ω
=
D.
62,8 /rad s
ω
=
Câu 21. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc
3,14 /rad s
ω
=
. Tần số của chuyển
động là:
A. f = 197,19 Hz B. f = 5 Hz
C. f = 19,7 Hz D. f = 0,5 Hz
Câu 22. Chuyển động nào sau đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
B. Chuyển động quay của các cánh quạt máy khi đang quay ổn định.
C. Chuyển động của chiếc xe môtô trên vòng xiếc trước khi dừng.
D. Chuyển động của một chiếc xe khi đang rẽ trái.