BÁO CÁO THỬ VIỆC 1
BAN QLDA NHIỆT ĐIỆN 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG CBSX Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA PHÒNG CBSCX
NỘI DUNG
PHẦN I
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA BQLDA NHIỆT ĐIỆN 1
Sơ đồ tổ chức của BQLDA nhiệt điện 1
Sơ lược quá tình hình thành của ban
Nhiệm vụ của BQLDA nhiệt điện 1
Chức năng và nhiệm vụ của phòng CBSX
PHẦN II
NỘI DUNG TÌM HIỂU CHUYÊN MÔN
1.Tìm hiểu mô tả sơ đồ một sợi hệ thống điện tự dùng 10 kV và 0,4 kV nhà máy
nhiệt điện Mông Dương 1.
2.Tìm hiểu mô tả sơ đồ một sợi trạm 110 kV và 500 kV nêu các thông số của
các thiết bị bao gồm: Máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa, chống sét van, thanh
cái, TU, TI.
3. Tìm hiểu mô tả sơ đồ cung cấp điện tự dùng AC/DC của trạm 110/500kV (Tủ
điện AC, tủ điện DC, bộ nạp, UPS, Ắc quy). Liệt kê các thiết bị trên thanh
cái AC/DC.
4.Nêu hệ thống bảo vệ rơ le được sử dụng trong trạm 110kV. Phạm vi ứng dụng,
chức năng và nguyên lý làm việc của các bảo vệ rơ le trong hệ thống.
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 2
PHẦN IV
TÌM HIỂU HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO CỦA
BQLDA NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG 1
Hệ thống quản lý chất lượng ISO của BQLDA nhiệt điện Mông dương 1
TRƯỞNG PHÒNG CBSX TỔ TRƯỞNG NGƯỜI THỰC HIỆN
NGUYẾN THẾ HIỆP BÙI VIẾT THỊNH NGUYỄN THỊ HOA
BÁO CÁO THỬ VIỆC
PHẦN 1: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA BAN QLDA NHIỆT ĐIỆN
1. Sơ đồ tổ chức của ban QLDA nhiệt điện 1
Chỉ đạo điều hành của lãnh đạo
Báo cáo xin ý kiến
Quan hệ giữa các phòng chủ trì và các phòng phối hợp
2. Sơ lược quá trình hình thành của Ban QLDA nhiệt điện I:
Ngày 6 - 2 - 1995 Ban QLDA được thành lập mang tên Ban QLDA nhà máy
nhiệt điện Phả lại 2 theo quyết định số 55-NL/TCCBLĐ của Bộ năng lượng nay là
Bộ công thương. Chức năng nhiệm vụ chính là quản lý dự án nhà máy nhiệt điện
Phả Lại 2.
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 5
Ngày 15 - 1 - 2003 Ban QLDA nhà máy nhiệt điện Phả Lại 2 được đổi tên
thành Ban QLDA nhiệt điện 1 theo quyết định số 19/QĐ-EVN-HĐQT của Hội
đồng quản trị Tổng công ty Điện lực Việt Nam nay là Tập đoàn điện lực Việt Nam
Ban QLDA nhiệt điện 1 có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng
và được mở tài khoản tại ngân hàng, kho bạc Nhà nước để hoạt động quản lý dự án
theo sự phân cấp của Tổng công ty Điện lực Việt Nam nay là Tập đoàn điện lực
Việt Nam
Tên giao dịch quốc tế: Thermal Power Project Management Board 1
Tên viết tắt: EVNGENCO3 TPMB1
3. Nhiệm vụ của Ban QLDA nhiệt điện 1:
Chức năng nhiệm vụ của Ban QLDA nhiệt điện 1 được quy định tại quyết
định số: 557/QĐ-EVN-HDQT ngày 5-3-2003 của Hội đồng quản trị Tổng công ty
Điện lực Việt nam Nam nay là Tập đoàn điện lực Việt Nam và giấy phép hoạt
động điện lực số: 2388/GP-BCN ngày 22-9-2003 của Bộ Công nghiệp cấp nay là
Bộ công thương, và quyết định số 1325/QĐ- GENCO3 ngày 26/4/2013 của Tổng
nhà máy nhiệt điện Mông Dương 1 đồng thời triển khai bố trí sắp xếp lao
động vào các vị trí theo mô hình tổ chức và nhân sự được BQLDA phê
duyệt.
- Nghiên cứu xây dựng các văn bản liên quan đến nhà máy nhiệt điện Mông
Dương khi đi vào hoạt động bao gồm:
• Xây dựng quy trình kỹ thuật VH & SC, QTKTAT…
• Biên soạn quy trình bảo trì máy móc, thiết bị
• Xây dựng các định mức kinh tế kỹ thuật trong quá trình SX điện của nhà
máy nhiệt điện Mông Dương 1.
• Xây dựng Nội quy lao động, An toàn lao động, vệ sinh công nghiệp,
phòng chống cháy nổ…trong quá trình làm việc của nhà máy nhiệt điện
Mông Dương 1.
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 7
PHẦN 2: NỘI DUNG TÌM HIỂU CHUYÊN MÔN
1. Tìm hiểu mô tả sơ đồ một sợi hệ thống điện tự dùng 10 kV và 0,4 kV
nhà máy nhiệt điện Mông Dương 1.
1.1 Vẽ sơ đồ: Bản vẽ đính kèm
1.2 Mô tả sơ đồ
1.2.1 Nguồn điện tự dùng cấp điện áp 10kV
Nguồn điện tự dùng nhà máy Mông Dương 1 khi vận hành được lấy từ đầu
cực máy phát thông qua 2 MBA tự dùng của 2 tổ máy. Máy biến áp này có điện áp
21/10,5/10,5kV 3 pha công suất H - 75/100MVA, X&Y - 37,5/50MVA, là loại
MBA có điều áp dưới tải với dải điều chỉnh ± 10 x 1.0%. Tổ nối dây Dyn1yn1, làm
mát kiểu ONAN/ONAF.
Để có nguồn điện khởi động ban đầu nhà máy và dự phòng trong quá trình
tổ máy vận hành nếu một trong các máy biến áp tự dùng tổ máy bị sự cố nhà máy
nhiệt điện Mông Dương 1 còn được trang bị một máy biến áp tự dùng chung lấy
nguồn từ lưới điện 110kV qua hai đường dây Tiên yên – Mông Dương. Máy biến
áp này có điện áp 110/10,5/10,5kV 3 pha công suất H - 75/100MVA, X&Y-
1.2.3 Máy cắt 10kV
Là các máy cắt hợp bộ đặt trong nhà tự dùng 10kV, các máy cắt 10kV là loại
kín, có vỏ bao che bằng kim loại và có khả năng tự dập hồ quang. Các máy cắt và
các thiết bị đóng cắt được bố trí kiểu ngang có thể kéo ra được và cơ cấu vận
hành của máy cắt được điều khiển bằng điện.
Các máy cắt 10kV được sử dụng cho nhà máy nhiệt điện Mông Dương là
loại máy cắt có dòng cắt định mức 3150A cho đầu vào thanh cái 10kV 16BBA,
16BBB, 26BBA, 26BBB, 06BBA, 06BBB. Loại 1250A cho đầu vào các thanh cái
10kV các khu vực phụ trợ. Loại 1200A, cho các động cơ 10kV.
1.2.4 Các phụ tải trong hệ thống tự dùng 10kV:
Các động cơ gồm:
Hệ
thống
thanh cái
Động cơ
Mã KKS
Công suất
định
mức(kw)
06BBA Bơm cứu hỏa 00SGA10AN001 280
U1 bơm cấp nước lò hơi A 13LAC11AD001 11,000
U1 bơm cấp nước lò hơi B 13LAC12AD001 11,000
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 9
U1 bơm ngưng A 13LAB11AD001 980
U1bơm nước làm mát kín-A 13PPC10AP001 450
U1 bơm nước mát tự dùng -A 13PPC10AP001 240
Máy nén khí - A 00QFA10AN001 400
U11 quạt gió sơ cấp - A 11HLB11AN101 2,800
U11 quạt gió sơ cấp - B 11HLB12AN101 2,800
U12 quạt gió chèn - C 12HDW03AN601 355
U12 quạt khói - A 12HNC15AN001 2,850
U12 quạt khói - B 12HNC25AN001 2,850
26BBA
U2 bơm nước cấp lò hơi-A 23LAC11AD001 11,000
U2 bơm ngưng - A 23LCB11AD001 980
U2 bơm ngưng - B 23LCB12AP001 980
U2 bơm nước làm mát kín 23PGC10AP001 450
U2 bơm nước mát bổ sung-B 23PCC10AP001 240
U21 quạt sơ cấp - A 21HLB11AN101 2,800
U21 quạt sơ cấp - B 21HLB12AN101 2,800
U21quạt thứ cấp-A 21HLB21AN101 1,100
U21quạt thứ cấp-B 21HLB22AN101 1,100
U21 quạt cho bộ thải xỉ lò - A 21HDA10AN101 355
U21 quạt cho bộ thải xỉ lò - B 21HDA20AN101 355
U21 quạt cho bộ thải xỉ lò - C 22HDA30AN101 355
U21 quạt cho bộ thải xỉ lò - D 21HDA40AN101 355
U21 quạt gió chèn -A 21HDW01AN601 355
U21 quạt gió chèn -B 21HDW02AN601 355
U21 quạt gió chèn -C 21HDW03AN601 355
U21 quạt khói - A 21HNC15AN001 2,850
U21 quạt khói - B 21HNC25AN001 2,850
U2 bơm nước cấp lò hơi-B 23LAC12AD001 11,00
U2 bơm nước cấp lò hơi-C 23LAC13AD001 11,00
U2 bơm nước ngưng -C 23LCB13AD001 980
U2 bơm nước làm mát kín-B 23PGC20AP001 450
U2 bơm nước bổ sung-B 23PCC20AP001 240
Bộ nén khí - C 00QFA30AN001 400
U22 quạt sơ cấp -A 22HLB11AN101 2,800
U22 quạt sơ cấp -B 22HLB12AN101 2,800
hành có tích năng.
1.2.7 Thanh cái 0,4kV
Các thanh cái 0,4kV được đặt trong dãy các tủ điện.
Hệ thống thanh cái 0,4kV của tổ máy có thể chia làm 2 phần trong đó:
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 12
- 1 phần bao gồm các phụ tải chỉ được cung cấp bởi nguồn xoay chiều thông
thường qua các máy biến áp.
- 1 phần bao gồm các phụ tải đặc biệt quan trọng sẽ cung cấp thêm nguồn máy
phát Diezel trong trường hợp mất nguồn xoay chiều thông thường.
Mỗi phân đoạn 0,4kV được cấp điện từ 2 nguồn khác nhau lấy từ 2 khối, có
tính dự phòng cho nhau, khi 1 nguồn bị mất, nguồn còn lại sẽ cấp điện cho cả 2
thanh cái. Riêng phân đoạn nhỏ đặc biệt quan trọng được dự phòng thêm nguồn
Diezel.
Hệ thống cấp điện 400V khẩn cấp được sử dụng cho các thiết bị quan trọng
như bơm dầu bôi trơn cho tuabin và bơm dầu của các động cơ lớn, chiếu sáng khẩn
cấp, cầu thang máy… và duy trì dòng điện cần thiết bảo đảm cung cấp nguồn liên
tục cho các thiết bị quan trọng trong trường hợp mất nguồn cấp điện xoay chiều
thông thường. Nguồn cấp cho hệ thống điện khẩn cấp bao gồm hai máy phát
Diezel có công suất 1200 kVA. Mỗi máy phát Diezel có công suất đủ đáp ứng các
yêu cầu khi dừng khẩn cấp một tổ máy. Ngoài ra hệ thống thiết bị đặc biệt quan
trọng khác như bảo vệ khối lò hơi, tuabin, máy phát, hệ thống điều khiển DCS,
PLC…sẽ được cung cấp điện từ hệ thống nguồn UPS.
Các thanh cái của hệ thống 0,4kV là loại thanh cái cứng được đặt trong các
tủ và đặt trong nhà:
Thanh Cái Cấp nguồn Dòng Điện(A)
06BFA, 06BFB, 16BFC,
16BFD.
Động cơ, phụ tải ,turbine, lò
hơi của tổ máy số 1
Động cơ, xử lý nước, và nước
thải.
2500
06BFE, 06BFF Cập điện cho trạm 3200
06BFI, 06BFJ
Cấp cho nhà quản lý, nhà hành
chính.
3200
06BMA, 06BMB
Cấp nguồn cho một số phụ tải
quan trọng
3200
Các thanh cái 0,4kV được trang bị bảo vệ điện áp thấp và hệ thống tự động
đóng nguồn dự phòng ATS.
Thanh cái có các phụ tải quan trọng 06BMA và 06BMB được dự phòng
thêm nguồn từ 2 máy phát diezel.
1.2.8 Các phụ tải trong hệ thống tự dùng 0,4kV.
Các phụ tải chính của hệ thống điện tự dùng 0,4 kV gồm:
- Hệ thống lò hơi, tua bin-máy phát tổ máy 1 &2
- Hệ thống cung cấp dầu nhiên liệu
- Hệ thống cấp nước ngọt, xử lý nước khử khoáng và nước thải
- Hệ thống cung cấp than
- Hệ thống cấp và thải nước làm mát
- Hệ thống sản xuất khí nén
- Hệ thống thải tro xỉ
- Hệ thống cung cấp đá vôi
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Hệ thống điều chế Hydro
- Ống khói
- Các hệ thống phụ trợ khác
2.2.2 Thông số kĩ thuật của các thiết bị chính trong trạm 110kV.
2.2.1.1 Thông số kĩ thuật của thanh cái 110 kV
- Nhà chế tạo: LS-VINA Cable & System
- Xuất xứ: Việt Nam
- Tiêu chuẩn: IEC 1089
- Kiểu: ACSR
- Cấu trúc dây dẫn: Sợi tròn bện xoắn
- Tiết diện lõi thép: 38.6 mm
2
- Số sợi và đường kính sợi thép: 7/2.65 mm
- Tiết diện lõi nhôm: 301.6 mm
2
- Số sợi và đường kính sợi nhôm: 24/4.0 mm
- Bện theo hướng: xoắn tay phải
- Đường kính: 24 (±0.2) mm
- Trọng lượng: 1135kg/km
- Tải trọng nhỏ nhất: 90.574 N
- Dòng điện liên tục lớn nhất: 730 A
(Nhiệt độ môi trường 30
0
C)
- Điện kháng DC lớn nhất ở 20
0
C: 0.0958 Ω/km
- Dây dẫn pha: 1dây/1pha
2.2.1.2 Thông số kỹ thuật của MC 110 kV
- Tiêu chuẩn: IEC
- Máy cắt 3 pha, loại SF
6
, đặt ngoài trời
BÁO CÁO THỬ VIỆC 17
2.2.1.3 Thông số kĩ thuật của DCL 110 kV
Trong trạm phân phối 110kV sử dụng các loại DCL sau:
- Dao cách ly 1 pha không có dao tiếp địa.
- Dao cách ly 3 pha có 1 dao tiếp địa thao tác bằng tay.
- Dao cách ly 3 pha có 2 dao tiếp địa:
• Có 1 dao tiếp địa thao tác bằng động cơ, 1 dao tiếp địa thao tác bằng
tay ( đối với dao cách ly đường dây).
• Có 2 dao tiếp địa thao tác bằng tay.
Thông số kĩ thuật của DCL
- Nhà chế tạo: COELME
- Nước sản xuất: Italy
- Ký hiệu: CBD-E 123-1250
- CBD-EE 123-1250
- CBD 123-1250
- Điện áp định mức: 123 kV
- Dòng ngắn mạch ổn định nhiệt: 31,5 kA/3s
- Phương pháp truyền động:
• Đối với dao chính: Động cơ/ bằng tay
• Đối với dao tiếp địa: Động cơ (DCL đường dây) / bằng tay
2.2.1.4 Thông số kĩ thuật của TU
- Nhà chế tạo: Trench
- Nước sản xuất: Trung Quốc
- Tiêu chuẩn: IEC 60044- 5
- Điện áp định mức: 123 kV
- Tổng điện dung của tụ: 6000pF
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 18
- Tần số: 50 Hz
- Tỷ số biến đổi:
- Công suất đầu ra, cấp chính xác:
• Loại dùng cho ngăn Máy biến áp:
o 30 VA, 5P20
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 19
o 30 VA, 0.2CL
o 30VA, 0,5CL
o 30 VA, 5P20
o 30 VA, 5P20
• Loại dùng cho ngăn liên lạc và đường dây:
o 30 VA, 5P20
o 30VA, 0,5CL
o 30VA, 0,5CL
o 30 VA, 5P20
o 30 VA, 5P20
- Thể tích dầu: 80 lít ≈ 80 kg
- Khối lượng toàn bộ: 480 kg
2.2.1.6 Thông số kĩ thuật của CSV
- Nhà chế tạo: Siemen
- Nước sản xuất: Đức
- Ký hiệu: 3EP4 096-2PF31-1XA1
- Điện áp định mức: 96 kV
- Điện áp hoạt động liên tục: 77 kV
- Trọng lượng: 68.1 kg
2.3 Vẽ sơ đồ: Bản vẽ đính kèm.
2.4 Mô tả sơ đồ một sợi trạm 500 kV
2.4.1 Tổng quan trạm 500kV
Nhà máy nhiệt điện Mông Dương 1 được kết nối vào lưới điện Quốc gia bởi
hai đường dây Quảng Ninh 1 và Quảng Ninh 2.
Để đảm bảo an toàn, tin cậy cho việc phát điện của các nhà máy, chọn sơ đồ
(nhiệt độ môi trường 30C)
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 21
- Điện kháng DC lớn nhất ở 20C: 0,03568 (Ω/km)
4.2.1.2 Thông số kĩ thuật của máy cắt 500kV
- Tiêu chuẩn: IEC 62271-100
- Loại: loại 1 pha, SF6, ngoài trời.
- Điện áp định mức: 550 kV
- Điện áp chịu đựng xung sét định mức: 1800kV
- Điện áp chịu đựng đóng ngắt mạch định mức : 1175kV
- Dòng định mức: 4000A
- Dòng cắt định mức: 40kA/1s
- Dòng điện xung kích: 100 kA
- Số lần thao tác ở dòng ngắn mạch định mức > 20 lần
- TRV chịu được (ngắn mạch 3 pha): 1,5 pu
- TRV chịu được (ngắn mạch 2 pha): 2,5 pu
- Tốc độ tăng điện áp: 1 kV / µs
- Thời gian đóng trước: 10 +2 ms
- Chu kỳ hoạt động: O - 0.3s - CO - 3min - O.
- Tổng thời gian cắt: < 50ms
- Tổng thời đóng: < 100 ms
- Cơ cấu truyền động: Tích năng lò xo
- Số lần vận hành: ≤ 10.000 lần
- Số cuộn dây cắt: 2 cuộn/pha
- Động cơ(tích năng): 400VAC
- Mở và đóng cuộn dây: 220 VDC
- Tiếp điểm phụ: tối thiểu 15 thường đóng + 15 thường mở/pha.
- 48 tiếp điểm phụ thường mở và 45 tiếp điểm phụ thường đóng.
- Áp lực khí SF
6
0
C
4.2.1.4 Thông số kĩ thuật của TU 500kV
Loại 1: Máy biến điện áp kiểu 1 pha 2 cuộn dây đặt phía trong đầu đường
dây.
- Tiêu chuẩn: IEC 60044-2
- Chủng loại: Biến điện áp 1 pha kiểu tụ điện, đặt ngoài trời không có
đầu phân chia cao tần.
- Điện áp định mức: 550kV
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 23
- Tổng Điện dung của tụ: 5000pF
- Tỷ số biến đổi:
kV
3
11,0
/
3
11,0
/
3
500
- Số cuộn dây thứ cấp: 2
• Cuộn 1 (cho đo lường): 200 VA - 0,5.CL
• Cuộn 2 (cho bảo vệ): 200 VA - 3P.
- Độ tăng nhiệt độ trong cuộn dây: 60
0
K
- Nhiệt độ làm việc: - 20
0
K
- Nhiệt độ làm việc: - 20
0
C ÷ +45
0
C
Loại 3: Máy biến điện áp kiểu 3pha 2 cuộn dây dùng cho thanh cái và
phía trong đường dây QN2.
- Tiêu chuẩn: IEC 60044-2
NGUYỄN THỊ HOA PHÒNG CBSX/BAN QLDA NĐ1
BÁO CÁO THỬ VIỆC 24
- Chủng loại: Biến điện áp 3 pha kiểu tụ điện, đặt ngoài trời không có
đầu phân chia cao tần.
- Điện áp định mức: 550 kV
- Điện dung của tụ: 5000pF
- Tỷ số biến đổi:
kV
3
11,0
/
3
11,0
/
3
500
- Số cuộn dây thứ cấp: 2
• Cuộn 1 (cho đo lường): 200 VA - 0,5CL
• Cuộn 2 ( cho bảo vệ): 200 VA - 3P.
- Độ tăng nhiệt độ trong cuộn dây: 60
0
- Tỷ số biến đổi: 1200-2000-3000/1/1/1/1/1A
- Số cuộn dây thứ cấp: 5
- Cuộn 1, 2 (cho đo lường ): 30VA – 0,5CL
- Cuộn 3, 4, 5 (cho bảo vệ): 30VA – 5P20.
- Độ tăng nhiệt độ trong cuộn dây: 60
o
K
- Nhiệt độ làm việc: -20
0
C ÷ + 45
0
C
4.2.1.6 Thông số kĩ thuật của CSV 500kV
- Tiêu chuẩn: IEC 60099-4
- Chủng loại: 1 pha, loại oxít kẽm, đặt ngoài trời
- Chống sét van dùng trong hệ thống theo các điều kiện sau :
- Điện áp lớn nhất của hệ thống: 550kV
- Chế độ làm việc: Nối đất trực tiếp
- Điện áp định mức chống sét: 438kV(420 kV)
- Điện áp làm việc lâu dài lớn nhất: 350 kV
- Tần số làm việc: 48 ÷ 62 kV
- Điện áp dư lớn nhất (với sóng 8/20 µs - 20 kA): 1175 kV
crest
- Khả năng hấp thụ năng lượng: 8,8 kJ/kV Ur
- Kèm bộ ghi sét, thiết bị chỉ thị dòng rò, đế cách điện
3. Tìm hiểu mô tả sơ đồ cung cấp điện tự dùng AC/DC của trạm
110/500kV (Tủ điện AC, tủ điện DC, bộ nạp, UPS, Ắc quy). Liệt kê các
thiết bị trên thanh cái AC/DC.
3.1 Hệ thống xoay chiều (AC)
Do đặc thù hiện tại hệ thống điện tự nhà máy chưa hoàn chỉnh, trong khi đó