CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE co dap an - Pdf 22

LÝ THUYẾT ESTE - 1
Câu 1. Cho sơ đồ sau: C
4
H
10
→ X → Y → CH
3
COOC
2
H
5
; X, Y lần lượt là:
A. C
2
H
4
, C
2
H
5
OH B. C
2
H
4
, CH
3
COOH C. CH
4
, CH
3
COOH D. CH

2
– CHO D.CH
3
– CO - CHO
Câu 4. Điều kiện phản ứng este hoá đạt hiệu suất cao nhất là gì?
A. Dùng dư rượu hoặc axit B. Chưng cất để este ra khỏi hỗn hợp
C. Dùng H
2
SO
4
đặc hút nước và làm xúc tác cho phản ứng D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5. Cho 2 chất hữu cơ C
2
H
4
O
2
; C
3
H
6
O
2
mạch hở. Các chất này có đặc điểm chung sau:
A.Đều là axit no đơn chức B.Đều là este đơn chức
C. Đều có pư với dd NaOH D . Trong phân tử có 1 liên kết π
Câu 6. Công thức chung sau đây là của chất nào: C
n
H
2n

NaOH, và X phản ứng với AgNO
3
trong NH
3
. Vậy X là:
A. CH
3
COOH B. HCOOCH
3
C. C
3
H
7
OH D. HO – CH
2
– CHO
Câu 9. Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no C
17
H
33
COOH (axit
oleic), C
17
H
29
COOH (axit linoleic). Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của
glixerol với các gốc axit trên?A. 4 B.5 C.6 D.2
Câu 10. Este X có CTPT C
4
H

H
2
là 44. A có công thức phân tử là: A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
2
H
4
O
Câu 13. Xà phòng hóa este C
4
H
8
O

COO-CH
2
-CH
2
-COO-CH
3

C. CH
3
-OOC-CH
2
-CH
2
-OH và CH
3
COO-CH
2
-CH
2
-OOC-CH
3
D. CH
3
COO-CH
2
-CH
2
-OH và CH
3
-OOC-CH

2
H
6
O
2
, C
2
H
5
OH
C. C
4
H
4
, C
4
H
6
, C
4
H
10
D. C
2
H
6
, C
2
H
5

.
Câu 19. Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm người ta thu được natri axetat và etanol. Vậy E là:
A.CH
3
COOCH
3
. B.HCOOCH
3
. C.CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 20. Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C
3
H
4
O
2
. X tác dụng với Na
2
CO

.
Câu 21. Khi thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp 2 chất đều có phản ứng tráng
gương. Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
6
O
2
là: A. CH
3
- COO- CH= CH
2
B. H- COO- CH
2
- CH= CH
2
C. H- COO- CH= CH- CH
3
D. CH
2
= CH- COO- CH
3
Câu 22. Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp.

4
H
6
O
2
là công thức nào ?
A. HCOO-CH=CH-CH
3
B. CH
3
COO-CH=CH
2
C. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
D.CH
2
=CH-COOCH
3
Câu 26. Este đựoc tạo thành từ axit no , đơn chức và ancol no đơn chức có công thức cấu tạo như ở đáp án nào sau đây?
A. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m+1
B. C

H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
COOC
2
H
5
,
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH

4
H
8
O
2
là: A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 30. Các este có công thức C
4
H
6
O

2
-CH= CH
2
; H-COO- CH=CH- CH
3

C. CH
2
=CH-COO-CH
3
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
D. CH
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH= CH
2
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
Câu 31. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este
này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

H
5
-COO-CH
3
B. CH
3
COO-C
6
H
5
C. H-COO- CH
2
- C
6
H
5
D.H-COO-C
6
H
4
-CH
3
Câu 33. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2

H
14
O
6
D. C
9
H
16
O
6
.
Câu 36. Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
mà khi thủy phân trong môi trường kiềm cho 1
muối và một anđehit ? A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 37. X không tác dụng với Na. X tác dụng dd NaOH thu được một ancol duy nhất là CH
3
OH và muối natri
ađipat CTPT của X là.
A. C
10
H
18
O
4
B. C

H
4
, C
2
H
5
OH B. C
2
H
4
, CH
3
COOH C. CH
4
, CH
3
COOH D. CH
3
COOH, CH
3
COONa
Câu 39. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:
A. Một muối và một rượu B. Một muối và một anđehit
C. Một axit cacboxylic và một rượu D. Một axit cacboxylic và một xeton
Câu 40. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
3
H
4
O
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status