PHN LP 10
Cu to nguyn t-nh lut tun hũan- Liờn kt húa hc
Câu 1: Trong 20 nguyên t đầu tiên ca bảng tuần hoàn các nguyên t hoá hc, s nguyên t c nguyên t với hai electron đc thân
trạng thái cơ bản là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Cu 2: Cho cc nguyn t: X(Z = 19); Y(Z = 37); R(Z = 20); T(Z = 12). Dy cc nguyn t sp xp theo chiu tớnh kim loi tng
dn t tri sang phi:
A. T, X, R, Y. B. T, R, X, Y. C. Y, X, R, T. D. Y, R, X, T
Câu 3: Cho các nguyên t M (Z =11), X (Z = 8), Y (Z = 9), R (Z = 12). Bán kính ion M
+
, X
2
, Y
, R
2+
đc sắp xp theo th t
tăng dần t trái sang phải là
A. M
+
, Y
, R
2+
, X
2
B. R
2+
, M
,Na
+
,F
,O
2
. B. Na
+
,O
2
, Al
3+
, F
, Mg
2+
. C. O
2
, F
,Na
+
,Mg
2+
,Al
3+
. D. F
28
Ni
B.
55
27
Co
C.
56
26
Fe
D.
57
26
Fe
.
Câu 7:
T
ng s
h
t (proton, n
tron, electron) trong ion M
3+
l 37. V
trớ c
A. Na
2
O. B. K
2
O. C. Li
2
O. D. N
2
O.
Câu 10: Cho X, Y, Z là ba nguyên t liên tip nhau trong mt chu kì ca bảng tuần hoàn các nguyên t hoá hc. Tng s các hạt
mang đin trong thành phần cu tạo nguyên t ca X, Y, Z bằng 72. Phát biu nào sau đây không đng ?
A. Các ion X
+
, Y
2+
, Z
3+
c cng cu hình electron
1s
2
2s
2
2p
6
. B. Bán kính các nguyên t giảm: X > Y > Z.
C. Bán kính các ion tăng: X
+
< Y
2+
< Z
3p
6
.
B. Bán kính các hạt giảm: X
2
> Y
> Z > R
+
> T
2+
.
C. Đ âm đin ca Y nh hơn đ âm đin ca R.
D. Trong phản ng oxi hoá - kh, X
2
và Y
ch c khả năng th hin tính kh.
Câu 12: Mt nguyên t X c tng s electron các phân lớp p là 10. Nguyên t X thuc loại
A. nguyên t s. B. nguyên t p. C. nguyên t d. D. nguyên t f.
Câu 13: Hai nguyên t X và Y đng k tip nhau trong mt chu kì c tng s hạt mang đin trong hai hạt nhân là 25. Vị trí ca X và
Y trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3 và các nhm IA và IIA. B. Chu kì 2 và các nhm IA và IIA.
C. Chu kì 3 và các nhm IIIA và IVA. D. Chu kì 3 và các nhm IIA và IIIA.
Câu 14: Phát biu nào sau đây đng? Khi nguyên t nhng electron đ tr thành ion c
hạt proton bằng s hạt nơtron. X thuc chu kì 3 bảng tuần hoàn các nguyên t hoá hc. Công thc phân t ca M là
A. AlF
3
. B. AlCl
3
. C. SO
3
. D. PH
3
.
(Gi ý: Xác định s proton trung bình
Z
=
rotonp
nguyentu
= 10 Z
Y
< 10 < Z
Y
.Các nguyên t thuc chu kì 2 v s khi:
7
3
Li
,
9
4
Be
,
). B. X(
13+
) ; Y(
15+
). C. X(
12+
) ; Y(
16+
). D. X(
17+
) ; Y(
12+
).
Câu 20: Nguyên t X (nguyên t p) không phải là khí him, nguyên t c phân lớp electron ngoài cng là 4p. Nguyên t ca
nguyên t Y (nguyên t s) c phân lớp electron ngoài cng là 4s. Bit tng s electron ca hai phân lớp ngoài cng ca X và Y bằng 7.
Cu hình electron ca X và Y lần lt là
A. [Ar]3d
10
4s
2
4p
5
; [Ar]3d
6
4s
2
. B. [Ar]3d
10
4s
2
11, còn tng s electron trong Y
n
là 50. Bit rằng hai nguyên t trong Y
n
cng nhm A và thuc hai chu kì liên tip trong bảng tuần
hoàn các nguyên t hoá hc. Công thc phân t ca M là
A. (NH
4
)
2
SO
4
B. NH
4
HCO
3
C. (NH
4
)
3
PO
4
D. NH
4
HSO
3
Cu 22: Trong t nhin bc c hai ng v bn l
107
Ag v
109
29
Cu
và
65
29
Cu
, trong đ đng vị
65
29
Cu
chim 27% v s nguyên t. Phần
trăm khi lng ca
63
29
Cu
trong Cu
2
O là
A. 88,82%. B. 73%. C. 32,15%. D. 64,29%.
(Gi ý: Tính
Cu
A
, M
2
Cu
O
, khi lng
63
29
Cu
1 2
M
100
+
=
; a + b = 100 b = (100 - a).
Câu 26: Nguyên t X c 2 electron hoá trị và nguyên t Y c 5 electron hoá trị. Công thc ca hp cht tạo bi X và Y c th là:
A. X
2
Y
3
. B. X
3
Y
2
. C. X
2
Y
5
. D. X
5
Y
2
.
Câu 27: Nguyên t X là phi kim c hoá trị cao nht với oxi là a; hoá trị trong hp cht khí với hiđro là b. Quan h giữa a và b là:
A. a = b. B. a + b = 8. C. a b. D. a - b = 8.
Câu 28: Cho đ âm đin ca các nguyên t
Na: 0,93 ; Li: 0,98 ; Mg: 1,31 ; Al: 1,61. P: 2,19 ; S : 2,58 ; Br: 2,96; N: 3,04.
Dãy các hp cht trong phân t c liên kt ion là:
A. MgBr
5.(KA-2010)-Cu 30: Cc nguyn tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhn th́
A. Bn kính nguyn tử v độ m điện đều tăng B. Bn kính nguyn tử tăng, độ m điện giảm
C. Bn kính nguyn tử giảm, độ m điện tăng D. Bn kính nguyn tử v độ m điện đều giảm
6.(KB-07)-Cu 42: Trong một nhĩm A, trừ nhĩm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhn nguyn tử thì
A. tính kim loại tăng dần, bn kính nguyn tử giảm dần. B. tính kim loại tăng dần, độ m điện tăng dần.
C. độ m điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính phi kim giảm dần, bn kính nguyn tử tăng dần.
7.(CĐ-2010)-Cu 17 : Pht biểu no sau đy đng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO
3
sinh ra AgF kết tủa B. Iot cĩ bn kính nguyn tử lớn hơn brom
C. Axit HBr cĩ tính axit yếu hơn axit HCl D. Flo cĩ tính oxi hố yếu hơn clo
8.(CĐ-07)-Cu 16: Cho cc nguyn tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) v R (Z = 19). Độ m điện của cc nguyn tố tăng dần
theo thứ tự
A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
9.(CĐ-2010)-Cu 20 : Cc kim loại X, Y, Z cĩ cấu h́nh electron nguyn tử lần lượt l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
−
, Ar. B. Li
+
, F
−
, Ne. C. Na
+
, F
−
, Ne. D. K
+
, Cl
−
, Ar.
11.(KA-07)-Cu 8: Anion X
−
v cation Y
2+
đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cng l 3s
2
3p
6
.
Vị trí của cc nguyn tố trong bảng tuần hồn cc nguyn tố hĩa học l:
A. X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA.
B. X cĩ số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhĩm VIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA.
C. X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA.
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d
3
4s
2
.
15.(KB-07)-Cu 6: Trong hợp chất ion XY (X l kim loại, Y l phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion v
tổng số electron trong XY l 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cĩ một mức oxi hĩa duy nhất. Cơng thức XY l
A. LiF. B. NaF. C. AlN. D. MgO.
16.(CĐ-08)-Cu 40: Nguyn tử của nguyn tố X cĩ tổng số hạt electron trong cc phn lớp p l 7. Số hạt mang điện của một
nguyn tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyn tử X l 8 hạt. Cc nguyn tố X v Y lần lượt l (biết số hiệu nguyn tử:
Na=11;Al=13;P=15;Cl=7; Fe = 26)
A. Fe v Cl. B. Na v Cl. C. Al v Cl. D. Al v P.
17.(C§-09)-Cu 15 : Nguyn tử của nguyn tố X cĩ electron ở mức năng lượng cao nhất l 3p. Nguyn tử của nguyn tố Y cũng cĩ
electron ở mức năng lượng 3p v cĩ một electron ở lớp ngồi cng. Nguyn tử X v Y cĩ số electron hơn km nhau l 2. Nguyn tố X,
Y lần lượt l
A. khí hiếm v kim loại B. kim loại v kim loại C. kim loại v khí hiếm D. phi kim v kim loại
18.(KB-08)-Cu 36: Cơng thức phn tử của hợp chất khí tạo bởi nguyn tố R v hiđro l RH
3
. Trong oxit m R cĩ hố trị cao nhất
thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyn tố R l
A. S. B. As. C. N. D. P.
19.(KA-09)-Cu 33: Nguyn tử của nguyn tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cng l ns
2
A. O
2
, H
2
O, NH
3
B. H
2
O, HF, H
2
S C. HCl, O
3
, H
2
S D. HF, Cl
2
, H
2
O
24.(KA-08)-Cu 30: Hợp chất trong phn tử cĩ lin kết ion l
A. HCl. B. NH
3
. C. H
2
O. D. NH
4
Cl.
25.(CĐ-08)-
Cu 26: Nguyn tử của nguyn tố X cĩ cấu hình electron 1s
2
2
H
2
. C. NH
3
, Br
2
, C
2
H
4
. D. HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
4
Phn ng oxi h kh
Câu 1: C các phát biu sau: Quá trình oxi hoá là
(1) quá trình làm giảm s oxi hoá ca nguyên t.
(2) quá trình làm tăng s oxi hoá ca nguyên t.
(3) quá trình nhng electron.
(4) quá trình nhn electron.
Pht biu ng l
A. (1) và (3). B. (1) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (3).
Câu 2: Phản ng nào dới đây không là phản ng oxi hoá-kh ?
A. Zn + H
2
3
+ 2KI 2Fe(NO
3
)
2
+ I
2
+ 2KNO
3
Câu 3: Cho sơ đ phản ng:
C
2
H
4
C
2
H
6
C
2
H
5
Cl C
2
H
5
OH CH
3
CHO CH
+
.
C. Ag c tính kh mạnh hơn Fe
2+
. D. Fe
2+
kh đc Ag
+
.
Câu 5: Cho phản ng
nX + mY
n+
nX
m+
+ mY (a)
C các phát biu sau: Đ phản ng (a) xảy ra theo chiu thun
(1) X
m+
c tính oxi hoá mạnh hơn Y
n+
. (2) Y
n+
c tính oxi hoá mạnh hơn X
m+
.
(3) Y c tính kh yu hơn X. (4) Y c tính kh mạnh hơn X.
Phát biu đng là
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (3).
Câu 6: Cho cc phn ng:
Fe + Cu
2
> Cu
2+
> Fe
2+
> Fe
3+
C
.
Cl
2
> Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
D. Fe
3+
> Cl
2
> Cu
2+
> Fe
2+
Câu 7: Cho sơ đ phản ng sau: Cu + HNO
3
Cu(NO
3
)
2
SO
3
+ bK
2
Cr
2
O
7
+ cKHSO
4
dK
2
SO
4
+ eCr
2
(SO
4
)
3
+ gH
2
O
(các h s a, b, c là những s nguyên, ti giản). Tng h s các cht tham gia phản ng là
A. 13. B. 12. C. 25. D. 18.
Câu 10: Trong phản ng: Al + HNO
3
(loãng) Al(NO
3
+ OH
+ H
2
O
[Zn(OH)
4
]
2
+ NH
3
Tng các h s (các s nguyên ti giản) ca các cht tham gia và tạo thành sau phản ng là
A. 23. B. 19. C. 18. D. 12).
Câu 12: Cho sơ đ phản ng:
CH
2
=CH
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
(COOH)
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tổng hệ số của cc chất (l những số nguyn, tối giản) trong phương trình phản ứng l
A. 39. B. 40. C. 41. D. 42.
1.(KA-07)-Cu 15: Cho cc phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3
(đặc,
nĩng)
→ b) FeS + H
2
SO
4
(đặc,
nĩng)
→
c) Al
2
4
+ Br
2
→ h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)
2
→
Dy gồm cc phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hĩa - khử l:
A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g.
2.(KB-08)-Cu 19: Cho cc phản ứng:
Ca(OH)
2
+ Cl
2
→ CaOCl
2
+ H
2
O 2H
2
S + SO
2
→ 3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần
lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nĩng.
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hố - khử l
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
4.(KB-2010)-Cu 25: Cho dung dịch X chứa KMnO
4
2
vo nước (IV) Cho MnO
2
vo dung dịch HCl đặc, nĩng
(V) Cho Fe
2
O
3
vo dung dịch H
2
SO
4
đặc, nĩng (VI) Cho SiO
2
vo dung dịch HF
Số thí nghiệm cĩ phản ứng oxi hố - khử xảy ra l
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
6.(KA-08)-Cu 32: Cho cc phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
® MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
® 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
Số phản ứng trong đĩ HCl thể hiện tính oxi hĩa l
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
7.(KB-09)-Cu 23: Cho cc phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO
2
→ PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (b) HCl + NH
4
HCO
3
→ NH
4
Cl + CO
2
+ H
2
2+
, S
2
−
, Cl
−
. Số chất v ion trong dy đều cĩ
tính oxi hố v tính khử l
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
9.(KA-09)-Cu 29: Cho dy cc chất v ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
−
. Số chất v ion cĩ cả tính oxi hĩa v tính khử l
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
10.(C§-09)-Cu 22 : Trong cc chất : FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3
, FeSO
2
0
t
→
SF
6
C. S + 6HNO
3 (đặc)
0
t
→
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O D. S + 2Na
0
t
→
Na
2
S
12.(KB-2010)-Cu 19: Cho phản ứng: 2C
6
H
4
lỗng v NaNO
3
, vai trị của NaNO
3
trong phản ứng l
A. chất xc tc. B. mơi trường. C. chất oxi hố. D. chất khử.
14.(CĐ-07)-Cu 3: SO
2
luơn thể hiện tính khử trong cc phản ứng với
A. H
2
S, O
2
, nước Br
2
. B. dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br
2
. D. O
2
, nước Br
2
.
C. sự oxi hĩa Fe v sự oxi hĩa Cu. D. sự oxi hĩa Fe v sự khử Cu
2+
.
17.(KB-07)-
Cu 27: Trong phản ứng đốt chy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
v SO
2
thì một phn tử CuFeS
2
sẽ
A. nhường 12 electron. B. nhận 13 electron. C. nhận 12 electron. D. nhường 13 electron.
18.(KA-07)-Cu 30: Tổng hệ số (cc số nguyn, tối giản) của tất cả cc chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung
dịch HNO
3
đặc, nĩng l
A. 10. B. 11. C. 20. D. 19.
19.(KA-09)-Cu 15: Cho phương trình hĩa học: Fe
3
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tổng hệ số của cc chất (l những số nguyn, tối giản) trong phương trình phản ứng l
A. 23 B. 27 C. 47 D. 31
21.(KA-2010)-Cu 45: Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7
+ HCl → CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Số phn tử HCl đĩng vai trị chất khử bằng k lần tổng số phn tử HCl tham gia phản ứng. Gi trị của k l
A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7.
22.(KB-08)-Cu 1: Cho biết cc phản ứng xảy ra sau: 2FeBr
2
mạnh hơn của Fe
3+
.
23.(CĐ-08)-Cu 24: Cho dy cc chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
. Số chất trong dy bị oxi hĩa khi tc dụng
với dung dịch HNO
3
đặc, nĩng l
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
24.(CĐ-08)-*Cu 52: Hai kim loại X, Y v cc dung dịch muối clorua của chng cĩ cc phản ứng hĩa học sau:
cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn ion X
2+
.
25.(KB-07)-Cu 11: Cho cc phản ứng xảy ra sau đy:
(1) AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl
2
+ H
2
↑
Dy cc ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố l
A. Mn
2+
, H
+
, Fe
26.(KA-2010)Cu 14: Nung nĩng từng cặp chất trong b́nh kín:
(1) Fe + S (r), (2) Fe
2
O
3
+ CO (k), (3) Au + O
2
(k),
(4) Cu + Cu(NO
3
)
2
(r), (5) Cu + KNO
3
(r) , (6) Al + NaCl (r).
Cc trường hợp xảy ra phản ứng oxi hố kim loại l :
A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5) D. (2), (5), (6)
27.(KB-08)-
Cu 47: Cho cc phản ứng:
(1) O
3
+ dung dịch KI → 2) F
2
+ H
2
O
0
t
→
(3) MnO
→
(3) CuO + CO → (4) CuO + NH
3
→
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu l
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
29.(KA-07)-Cu 16: Khi nung hỗn hợp cc chất Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3
v FeCO
3
trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi,
thu được một chất rắn l
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe. D. Fe
2
O
3
.
30.(CĐ-08)-Cu 47: Cặp chất khơng xảy ra phản ứng hố học l
A. Cu + dung dịch FeCl
3
®
2KOH + I
2
+ O
2
. D. Cl
2
+ 2NaOH
®
NaCl + NaClO + H
2
O.
8
t
o
Xc nh sn phm ca s kh hay s oxi h
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
d, thu đc 448 ml khí X ( đktc). Khí X là
A. N
2
2
O và sản phm kh X. Sản phm kh X là
A. SO
2
. B. S. C. H
2
S. D. SO
2
và H
2
S.
Câu 4: Cho 5,2 gam Zn tác dng va đ 200ml axit HNO
3
1M thu đc Zn(NO
3
)
2
, H
2
O và sản phm kh duy nht là khí X.
Sản phm kh X là
A. NO
2
. B. N
2
O. C. NO. D. N
2
.
Câu 5: Mt hỗn hp X gm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nu đem hỗn hp X hoà tan hoàn toàn trong HNO
3
Cu 6: H tan hn tn hn hp M gm 0,07 mol Mg v 0,005 mol MgO vo dung dch HNO
3
d thu c 0,224 lớt khớ X (ktc)
v dung dch Y. C cn cn thn Y thu c 11,5 gam mui khan. X l
A. NO. B. N
2
. C. N
2
O. D. NO
2
.
Câu 7: Oxi hoá khí amoniac bằng 0,5 mol khí oxi trong điu kin thích hp, thu đc 0,4 mol sản phm oxi hoá duy nht
c cha nitơ. Sản phm cha nitơ là
A. N
2
. B. N
2
O. C. NO. D. NO
2
.
Câu 8: Oxi hoá H
2
S trong điu kin thích hp cần dng ht 4,48 lít khí oxi ( đktc), thu đc 0,4 mol sản phm oxi hoá duy
nht c cha lu hunh. Khi lng sản phm cha lu hunh là
A. 25,6 gam. B. 12,8 gam. C. 13,6 gam. D. 39,2 gam.
1.(KB-07)-Cu 46: Cho 0,01 mol mt hp cht ca st tc dng ht vi H
2
SO
4
3
PO
4
C. H
2
SO
4
lng D. HNO
3
4.(C-2010)-Cu 2 : Cho hn hp gm 6,72 gam Mg v 0,8 gam MgO tc dng ht vi lng d dung dch HNO
3
. Sau khi cc
phn ng xy ra hn tn, thu c 0,896 lớt mt khớ X (ktc) v dung dch Y. Lm bay hi dung dch Y thu c 46 gam mui
khan. Khớ X l
A. NO
2
B. N
2
O C. NO D. N
2
5.(KB-08)-Cu 16 : Cho 2,16 gam Mg tc dng vi dung dch HNO
3
(d). Sau khi phn ng xy ra hn tn thu c 0,896
lớt khớ NO ( ktc) v dung dch X. Khi lng mui khan thu c khi lm bay hi dung dch X l
A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam.
9
Nhm halogen, h
p cht.
Oxi Lu hunh, h
, Br
, I
.
Câu 2: Cho các cht tham gia phản ng:
a) S + F
2
b) SO
2
+ H
2
S c) SO
2
+ O
2
d) S + H
2
SO
4
(đc, nng)
e) H
2
S + Cl
2
(d) + H
2
O f) SO
2
+ + Br
2
, Cl
2
, CO
2
, O
2
. D. N
2
, O
2
.
Câu 4: Hỗn hp gm NaCl và NaBr. Cho hỗn hp tác dng với dung dịch AgNO
3
d thì tạo ra kt ta c khi lng bằng khi lng
ca AgNO
3
đã tham gia phản ng. Thành phần % theo khi lng ca NaCl trong hỗn hp đầu là:
A. 27,84%. B. 15,2%. C. 13,4%. D. 24,5%.
Cu 5: Nung hn hp bt KClO
3
, KMnO
4
, Zn mt thi gian. Ly hn hp sn phm rn cho vo dung dch H
2
SO
4
lng thỡ thu
c hn hp khớ. Hn hp l
A. Cl
, NaClO D. NaClO và NaNO
3
.
Câu 7: Đt hỗn hp bt sắt và iot (d) thu đc
A. FeI
2
. B. FeI
3
. C. hỗn hp FeI
2
và FeI
3
. D. không phản ng.
Cu 8: C dung dch X gm (KI v mt ớt h tinh bt). Cho ln lt tng cht sau: NaBr, O
3
, Cl
2
, H
2
O
2
, FeCl
3
, AgNO
3
tc dng
vi dung dch X. S cht lm dung dch X chuyn sang mu xanh l
A. 4 cht B. 6 cht C. 5 cht D. 3 cht
Câu 9: Cho sơ đ phản ng:
NaX (r) + H
A. C khí clo bay lên. B. C kt ta màu trắng xut hin.
C. H
2
S bị hp th và không c hin tng gì. D. C kt ta màu đen xut hin.
Câu 12: Trong phòng thí nghim, khí clo đc điu ch bằng cách cho axit clohiđric đc tác dng với mangan đioxit hoc
kali pemanganat thng bị ln tạp cht là khí hiđro clorua và hơi nớc. Đ loại b tạp cht cần dn khí clo lần lt qua các bình ra
khí cha:
A. dung dịch NaOH và dung dịch H
2
SO
4
đc. B. dung dịch NaCl và dung dịch H
2
SO
4
đc.
C. dung dịch NaHCO
3
và dung dịch H
2
SO
4
đc. D. dung dịch H
2
SO
4
đc và dung dịch NaCl.
Câu 13: Trong phòng thí nghim, khí CO
2
đc điu ch bằng cách cho CaCO
2
S bng cch cho FeS tc dng vi:
A. dung dch HCl B. dung dch H
2
SO
4
c nng C. dung dch HNO
3
D. nc ct
Câu 15: Phản ng hoá hc nào sau đây đc s dng trong phòng thí nghim đ điu ch khí SO
2
?
A. 4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
B. S + O
2
SO
2
C. Na
2
SO
3
B. FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
C. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
D. CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
Câu 17: Nạp khí oxi vào bình c dung tích 2,24 lít ( 0
O
C, 10 atm). Thc hin phản ng ozon hoá bằng tia h quang đin,
sau đ đa bình v nhit đ ban đầu thì áp sut là 9,5 atm. Hiu sut ca phản ng ozon hoá là
A. 10%. B. 5%. C. 15%. D. 20%.
Câu 18: Phng đin qua O
2
đc hỗn hp khí c
M
= 33 gam. Hiu sut ca phản ng ozon hoá là
10
t
SO
4
2M và HCl 2M thu đc
6,72 lít khí ( đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ng, khi lng mui khan thu đc là
A. 36,975 gam. B. 38,850 gam. C. 39,350 gam. D. 36,350 gam.
(Gi ý: d axit, axit H
2
SO
4
kh bay hơi, axit HCl d bay hơi).
1.(KA-2010)-Cu 39: Pht biu khng ng l:
A. Hiro sunfua b oxi ha bi nc clo nhit thng.
B. Kim cng, than chỡ, fuleren l cc dng th hỡnh ca cacbon.
C. Tt c cc nguyn t halogen u c cc s oxi ha: -1, +1, +3, +5 v +7 trong cc hp cht.
D. Trong cng nghip, photpho c sn xut bng cch nung hn hp qung photphorit, ct v than cc 1200
0
C trong l
in.
2.(KB-08)-*Cu 53: Hi thu ngn rt c, bi vy khi lm v nhit k thu ngn thỡ cht bt c dng rc ln thu ngn ri
gom li l
A. vi sng. B. ct. C. mui n. D. lu hunh.
3.(KA-09)-Cu 14: Dy gm cc cht u tc dng c vi dung dch HCl long l
A. AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
2
.
C. NH
3
, O
2
, N
2
, CH
4
, H
2
. D. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
.
5.(CĐ-09)-Cu 24 : Cht khớ X tan trong nc to ra mt dung dch lm chuyn mu qu tớm thnh v c th c dng lm cht
ty mu. Khớ X l
A. NH
3
B. O
3
2
. C. Cl
2
v O
2
. D. HI v O
3
.
8.(KA-2010)-Cu 12: Hn hp khớ no sau y khng tn ti nhit thng ?
A. H
2
v F
2
B. Cl
2
v O
2
C. H
2
S v N
2
D. CO v O
2
9.(KA-07)-Cu 43: Trong phng thớ nghim, ngi ta thng iu ch clo bng cch
A. in phn nng chy NaCl. B. cho dung dch HCl c tc dng vi MnO
2
, un nng.
C. in phn dung dch NaCl c mng ngn. D. cho F
2
13.(KA-09)-Cu 20: Nu cho 1 mol mi cht: CaOCl
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
ln lt phn ng vi lng d dung dch
HCl c, cht to ra lng khớ Cl
2
nhiu nht l
A. KMnO
4
. B. K
2
Cr
2
O
7
. C. CaOCl
2
. D. MnO
2
.
14.(KB-09)-Cu 33: Khi nhit phn hn tn 100 gam mi cht sau : KClO
)
2
, NaNO
3
. C. CaCO
3
, NaNO
3
. D. NaNO
3
, KNO
3
.
16.(KB-07)-Cu 2: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu
được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trn cĩ nồng độ l
A. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,2M. D. 0,4M.
17.(KB-2009)-Cu 11: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX v NaY (X, Y l hai nguyn tố cĩ trong tự
nhin, ở hai chu kì lin tiếp thuộc nhĩm VIIA, số hiệu nguyn tử Z
X
< Z
Y
) vo dung dịch AgNO
3
(dư), thu được 8,61 gam
kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu l
A. 58,2%. B. 52,8%. C. 41,8%. D. 47,2%.
18.(CĐ-2010)-Cu 12: Cho dung dịch chứa 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H
2
20% thu đc dung dịch H
2
SO
4
32,5%. Giá trị m là
A. 33,3. B. 25,0. C. 12,5. D. 32,0
Câu 2: Mt loại oleum c công thc H
2
SO
4
. nSO
3
. Ly 3,38 g oleum ni trên pha thành 100ml dung dịch X. Đ trung hoà 50ml
dung dịch X cần dng va đ 100ml dung dịch NaOH 0,4M. Giá trị ca n là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Cho dung dịch axit axetic c nng đ x% tác dng va đ với dung dịch NaOH 10%, thu đc dung dịch mui c nng đ
10,25%. x c giá trị
A. 20%. B. 16%. C. 15%. D. 13%.
Câu 4: Hoà tan mt mui cacbonat ca kim loại M, hoá trị n bằng mt lng va đ dung dịch H
2
SO
4
9,8%, thu đc dung dịch
mui sunfat trung hoà 14,18%. Kim loại M là
A. Cu. B. Na. C. Ca. D. Fe.
Câu 5: Cho 24,4 gam hỗn hp Na
2
CO
3
, K
dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khi lng mui khan thu đc khi cô cạn dung dịch sau phản ng là (cho H = 1; O =
16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56)
A. 53,6 gam. B. 54,4 gam. C. 92 gam D. 92,8 gam.
Cu 10: m gam kim loi kim X trong khng khớ thu c 6,2 gam oxit. Ha tan tn b lng oxit trong nc c dung
dch Y. trung ha dung dch Y cn va 100 ml dung dch H
2
SO
4
1M. Kim loi X l :
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 11: Cho 20 gam kim loại M và Al vào dung dịch hỗn hp H
2
SO
4
và HCl (s mol HCl gp 3 lần s mol H
2
SO
4
) thu đc
11,2 lít khí H
2
( đktc) và còn d 3,4 gam kim loại. Lc ly dung dịch, cô cạn thu đc m gam mui khan. Giá trị ca m là
A. 57,1 B. 75,1 C. 51,7 D. 71,5.
Cu 12: H tan hn tn 2,05 gam hn hp X gm cc kim loi Al, Mg, Zn vo mt lng va dung dch HCl. Sau phn ng,
thu c 1,232 lớt khớ ( ktc) v dung dch Y. C cn dung dch Y, khi lng mui khan thu c l
A. 4,320g. B. 5,955g. C. 6,245g. D. 6,480g.
Câu 13: Đt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hp X gm bt các kim loại Al, Fe và Cu ngoài không khí, thu đc 41,4 gam hỗn
hp Y gm 3 oxit. Cho toàn b hỗn hp Y tác dng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
Cho phần 1 tác dng với 200ml dung dịch HCl, đun nng và khuy đu. Sau khi kt thc phản ng, làm bay hơi cn thn hỗn
hp thu đc (m + 27,5) gam cht rắn khan.
Cho phần 2 tác dng với 400ml dung dịch HCl đã dng thí nghim trên, đun nng, khuy đu và sau khi kt thc phản ng
cng lại làm bay hơi hỗn hp nh trên và cui cng thu đc (m+30,8) gam cht rắn khan.
Nng đ mol/l ca dung dịch HCl đã dng là
A. 1,0 . B. 0,5. C. 5,0 . D. 2,5.
(hoc cho m = 19,88 gam, tính khi lng mỗi oxit kim loại trong m gam hỗn hp đầu).
Câu 18: Cho 16,2 gam kim loại M (hoá trị không đi) tác dung với 0,15 mol O
2
. Hoà tan cht rắn sau phản ng bằng dung
dịch HCl d thy bay ra 13,44 lít H
2
(đktc). Kim loại M là
A. Ca. B. Mg. C. Al. D. Zn.
Cu 19: Chia m gam hn hp hai kim loi c h tr khng i lm hai phn bng nhau.
Phn 1 h tan ht trong dung dch HCl to ra 1,792 lớt H
2
( ktc).
Phn 2 nung trong oxi d thu c 2,84 gam hn hp oxit. Gi tr ca m l
A. 1,8. B. 2,4. C. 1,56. D. 3,12.
Câu 20: Cho 3,04 gam hỗn hp X gm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Đ kh hoàn toàn hỗn hp X thì cần 0,1 gam hiđro. Mt khác,
hoà tan hỗn hp X trong H
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml axit H
2
SO
4
0,1M (va ). Sau
phn ng, hn hp mui sunfat khan thu c khi c cn dung dch c khi lng l (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32,
Fe = 56, Zn = 65)
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
5.(C-07)-Cu 18 : Cho mt mu hp kim Na-Ba tc dng vi nc (d), thu c dung dch X v 3,36 lớt H
2
( ktc). Th
tớch dung dch axit H
2
SO
4
2M cn dng trung h dung dch X l
A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml.
6.(KB-09)-Cu 38 : H tan hn tn 2,9 gam hn hp gm kim loi M v oxit ca n vo nc, thu c 500 ml dung dch cha
mt cht tan c nng 0,04M v 0,224 lớt khớ H
2
( ktc). Kim loi M l
A. Ca B. Ba C. K D. Na
7.(C-07)-Cu 6: Khi cho 100ml dung dch KOH 1M vo 100ml dung dch HCl thu c dung dch c cha 6,525 gam cht
tan. Nng mol (hoc mol/l) ca HCl trong dung dch dng l
A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.
10.(KB-08)-Cu 12: Cho 9,12 gam hn hp gm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tc dng vi dung dch HCl (d). Sau khi
cc phn ng
xy ra hn tn, c dung dch Y; c cn Y thu c 7,62 gam FeCl
2
v m gam FeCl
3
. Gi tr ca m l
A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.
11.(KA-08)-Cu 4: h tan hn tn 2,32 gam hn hp gm FeO, Fe
3
O
4
v Fe
2
O
3
(trong s mol FeO
bng s mol
O
3
v Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
lỗng (dư),
thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối
khan. Gi trị của m l
A. 49,09. B. 34,36. C. 35,50. D. 38,72.
15
Tc phn ng- Cn bng h hc
Cu 1: Cho cn bng sau: SO
2
+ H
2
O H
+
+ HSO
3
. Khi thm vo dung dch mt ớt mui NaHSO
4
(khng lm thay
i th tớch) thỡ cn bng trn s
A. chuyn dch theo chiu thun B. khng chuyn dch theo chiu no.
(r) CaO (r) + CO
2
(k) ; H > 0.
Thc hin mt trong những bin đi sau:
(1) Tăng dung tích ca bình phản ng lên. (2) Thêm CaCO
3
vào bình phản ng.
(3) Ly bớt CaO khi bình phản ng. (4) Tăng nhit đ.
yu t nào sau đây tạo nên s tăng lng CaO trong cân bằng ?
A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (4).
Câu 6: Quá trình sản xut amoniac trong công nghip da theo phản ng:
N
2 (k)
+ 3H
2 (k)
2NH
3 (k)
; H < 0 .
Nng đ NH
3
lc cân bằng s lớn hơn khi
A. nhit đ và áp sut đu giảm. B. nhit đ và áp sut đu tăng.
C. áp sut tăng và nhit đ giảm. D. áp sut giảm và nhit đ tăng.
Câu 7: T khi hơi ca sắt (III) clorua khan so với không khí nhit đ 447
O
C là 10,49 và 517
O
C là 9,57 vì tn tại cân bằng
sau:
2FeCl
, sau 60 giy thu c 33,6 ml khớ O
2
( ktc) . Tc
trung bỡnh ca phn ng (tớnh theo H
2
O
2
) trong 60 giy trn l
A. 2,5.10
-4
mol/(l.s) B. 5,0.10
-4
mol/(l.s) C. 1,0.10
-3
mol/(l.s) D. 5,0.10
-5
mol/(l.s)
3.(C-07)-Cu 35: Cho phng trỡnh h hc ca phn ng tng hp amoniac
N
2
(k) + 3H
2(k ) 2NH
3
(k)
Khi tng nng ca hiro ln 2 ln, tc phn ng thun
vo h phn ng D. tng p sut ca h phn ng
6.(KB-08)-Cu 23: Cho cn bng h hc: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k); phn ng thun l phn ng to nhit. Cn bng h hc
khng b chuyn dch khi
A. thay i p sut ca h. B. thay i nng N
2
.
C. thay i nhit . D. thm cht xc tc Fe.
7.(KA-08)-Cu 12: Cho cn bng h hc: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k); phn ng thun l phn ng to
nhit. Pht biu
ng l:
A. Cn bng chuyn dch theo chiu thun khi tng nhit .
B. Cn bng chuyn dch theo chiu thun khi gim p sut h phn ng.
(k) + O
2
(k)
2SO
3
(k) (3) 2NO
2
(k)
N
2
O
4
(k) (4)
Khi thay đổi p suất những cn bằng hĩa học bị chuyển dịch l:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
9.(C§-09)-Cu 26 : Cho cc cn bằng sau :
o
xt,t
2 2 3
(1) 2SO (k) O (k) 2SO (k)
→
+
2
(k) ;
(II) CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
2
(k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO
2
(k) ;
(IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)
Khi giảm p suất của hệ, số cn bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch l
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
11.(C§-09)-Cu 50 : Cho cn bằng (trong bình kín) sau :
2 2 2
CO(k) H O(k) CO (k) H (k)
→
+ +
¬
∆H < 0
Trong cc yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thm một lượng hơi nước; (3) thm một lượng H
2
;
(4) tăng p suất chung của hệ; (5) dng chất xc tc.
2 2
(1) H (k) I (k) 2HI(k)
→
+
¬
2 2
1 1
(2) H (k) I (k) HI (k)
2 2
→
+
¬
2 2
1 1
(3) HI(k) H (k) I (k)
2 2
→
+
¬
2 2
(4) 2HI(k) H (k) I (k)
→
+
¬
2 2
(5) H (k) I (r) 2HI(k)
→
+
)
2
CO
3
, thêm a mol Ba kim loại vào X và đun nng dung dịch. Sau khi phản ng xảy ra
hoàn toàn thu đc dung dịch
A. c NH
4
+
, CO
3
2
. B. c Ba
2+
, OH
.
C. c NH
4
+
, OH
.D. không còn ion nào nu nớc không phân li.
Câu 2: Cho dung dịch cha các ion sau: K
+
, Ca
2+
, Mg
. Hin tng quan sát đc là
A. si bt khí và vn đc. B. vn đc. C. si bt khí. D. vn đc, sau đ trong sut tr lại.
Câu 4: Cho Ba kim loại lần lt vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. S dung dịch tạo kt
ta là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Theo định ngha v axit - bazơ ca Bron-stêt c bao nhiêu ion trong s các ion sau đây là bazơ (c khả năng nhn
proton): Na
+
, Cl
, CO
3
2
, HCO
3
2
O
3
, HSO
4
, H
2
O.
C. NH
4
+
, HCO
3
, CH
3
COO
, H
2
O. D. ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
, H
2
6
H
5
ONa c bao nhiêu
dung dịch pH > 7 ?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 9: Trn dung dịch NaHCO
3
với dung dịch NaHSO
4
theo t l s mol 1 : 1 ri đun nng. Sau phản ng thu đc dung dịch X
c
A. pH > 7. B. pH < 7. C. pH = 7. D. pH = 14.
Câu 10: Dung dịch nớc ca cht X làm qu tím ngả màu xanh, còn dung dịch nớc ca cht Y không làm đi màu qu tím.
Trn ln dung dịch ca hai cht thì xut hin kt ta. X và Y c th là
A. NaOH và K
2
SO
4
. B. K
2
CO
3
và Ba(NO
3
)
2
.
C. KOH và FeCl
3
; CH
3
COOH; CH
3
COONa; NaOH B. KHSO
4
; CH
3
COOH; NaOH; CH
3
COONa
C. CH
3
COOH; CH
3
COONa; KHSO
4
; NaOH D. CH
3
COOH; KHSO
4
; CH
3
COONa; NaOH
Câu 13: Cho các dung dịch c cng nng đ mol/l:
Na
2
CO
3
(1), NaOH (2), Ba(OH)
3
COONa và NaOH c cng pH, nng đ mol/l ca các dung dịch tơng ng là x và y. Quan h giữa
x và y là
A. x = y. B. x > y. C. x < y. D. x = 0,1y.
Câu 19: Trong 2 lít dung dịch CH
3
COOH 0,01 M c 12,52.10
21
phân t và ion. Phần trăm s phân t axit CH
3
COOH
phân li thành ion là (bit s Avogađro là 6,02.10
23
)
18
A. 4,10%. B. 3,60%. C. 3,98%. D. 3,89%.
Câu 20: Dung dịch X cha 5 loại ion: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, 0,1 mol Cl
và 0,2 mol NO
3
. Thêm t t dung dịch K
CO
3
1,5M vào dung dịch X đn khi đc lng kt ta lớn nht thì th tích dung dịch Y cần dng là
A. 160 ml. B. 600 ml. C. 320 ml. D. 300 ml.
Câu 22: Trong các cp cht dới đây, cp cht nào cng tn tại trong dung dịch?
A. Al(NO
3
)
3
và CuSO
4
. B. NaHSO
4
và NaHCO
3
. C. NaAlO
2
(hoc Na[Al(OH)
4
] ) và HCl. D. NaCl và AgNO
3
.
Câu 23: Dãy gm các ion (không k đn s phân li ca nớc) cng tn tại trong mt dung dịch là:
A.H
+
,Cr
2
O
7
2
+
, Cr
2
O
7
2
, K
+
, OH
.
Câu 24: Dung dịch X c a mol NH
4
+
, b mol Mg
2+
, c mol SO
4
2
và d mol HCO
3
. Biu thc nào biu thị s liên quan giữa a, b, c,
d sau đây là đng?
A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d
1.(KB-08)-Cu 15: Cho dy cc cht: KAl(SO
4
lng, AgNO
3
, CuSO
4
, AgF. Cht khng tc dng c vi c 4 dung dch trn l
A. KOH. B. BaCl
2
. C. NH
3
. D. NaNO
3
.
3.(CĐ-09)-Cu 1 : Dy gm cc ion (khng k n s phn li ca nc) cng tn ti trong mt dung dch l :
A.
3 2
3 4
H ,Fe ,NO ,SO
+ +
B.
3
Ag , Na ,NO ,Cl
+ +
C.
2 2 3
4 4
Mg ,K ,SO ,PO
+ +
D.
3
4
D. Ca
2+
,Cl
,Na
+
,CO
3
2
5.(KB-07)-Cu 47: Cho 4 phn ng:
(1) Fe + 2HCl đ FeCl
2
+ H
2
(2) 2NaOH + (NH
4
)
2
SO
4
đ Na
2
SO
4
+ 2NH
3
SO
4
Cc phn ng thuc loi phn ng axit - baz l
A. (2), (3). B. (1), (2). C. (2), (4). D. (3), (4).
6.(KB-09)-Cu 13: Cho cc phn ng ha hc sau:
(1) (NH
4
)
2
SO
4
+ BaCl
2
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2
(4) H
2
SO
SO
4
, NaCl, MgCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
.
S cht trong dy tc dng vi lng d dung dch Ba(OH)
2
to thnh kt ta l
A. 5. B. 4. C. 1. D. 3.
8.(C-08)-Cu 30: Cho dy cc cht: KOH, Ca(NO
3
)
2
, SO
3
, NaHSO
4
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
11.(KB-08)-Cu 6: Mt mu nc cng cha cc ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
, Cl
, SO
4
2
.
Cht c dng lm mm mu nc cng trn l
A. Na
2
CO
3
. B. HCl. C. H
2
SO
4
. D. NaHCO
3
.
12.(C-08)-Cu 3: Hai cht c dng lm mm nc cng vnh cu l
A. Na
2
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
v BaCl
2
c s mol mi cht u bng nhau. Cho hn hp X
vo H
2
O (d), un nng, dung dch thu c cha
A. NaCl, NaOH. B. NaCl. C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. D. NaCl, NaOH, BaCl
2
.
15.(KA-2010)-Cu 28: Cho cc cht: NaHCO
3
, CO, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, HF, Cl
2
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
17.(C§-09)-Cu 13 : Dy gồm cc chất vừa tc dụng được với dung dịch HCl, vừa tc dụng được với dung dịch NaOH l :
A. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
B. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Ca(HCO
3
)
2
C. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
D. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dy cĩ tính chất
lưỡng tính l
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
20.(CĐ-07)-*Cu 55: Cc hợp chất trong dy chất no dưới đy đều cĩ tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
. B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
C. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, những dung dịch
cĩ pH > 7 l
A. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.
C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
25.(CĐ-08)Cu 27: Cho cc dung dịch cĩ cng nồng độ: Na
2
CO
3
(1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), KNO
3
(4). Gi trị pH của cc dung
dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ tri sang phải l:
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).
26.(KA-2010)-Cu 1 : Dung dịch X cĩ chứa: 0,07 mol Na
+
; 0,02 mol
2
4
SO
−
v x mol OH
−
. Dung dịch Y cĩ chứa
4 3
ClO , NO
− −
3
với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu
được 200 ml dung dịch cĩ pH = 12.
Gi trị của a l (biết trong mọi dung dịch [H
+
][OH
−
] = 10
-
14
)
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.
30.(KB-2010)*Cu 53: Dung dịch axit fomic 0,007M cĩ pH = 3. Kết luận no sau đy khơng đng?
A. Khi pha lỗng 10 lần dung dịch trn thì thu được dung dịch cĩ pH = 4.
B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thm dung dịch HCl.
C. Khi pha lỗng dung dịch trn thì độ điện li của axit fomic tăng.
D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trn l 14,29%.
31.(KA-07)-Cu 40 : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vo 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M v axit H
2
SO
4
0,5M, thu được 5,32 lít H
2
(ở đktc) v dung dịch Y (coi thể tích dung dịch khơng đổi). Dung dịch Y cĩ pH l
A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
32.(KB-09)-Cu 28 : Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
, x mol Cl
–
v y mol SO
4
2
–
. Tổng khối lượng cc muối tan
cĩ trong dung dịch l 5,435 gam. Gi trị của x v y lần lượt l
A. 0,03 v 0,02. B. 0,05 v 0,01. C. 0,01 v 0,03. D. 0,02 v 0,05.
36.(CĐ-08)-Cu 12: Dung dịch X chứa cc ion: Fe
3+
, SO
4
2
–
, NH
4
+
, Cl
–
. Chia dung dịch X thnh hai phần bằng nhau :
- Phần một tc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nĩng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) v 1,07 gam kết tủa ;
- Phần hai tc dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng cc muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch X l (qu trình cơ cạn chỉ cĩ nước bay hơi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
37.(KA-2010)-Cu 11: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na
l 0,1. Cho 1/2 dung dịch
X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X cịn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khc, nếu đun sơi đến cạn dung dịch X th́ thu được m gam chất rắn khan. Gi trị của m l
A. 9,21 B. 9,26 C. 8,79 D. 7.47
39.(KA-2010)-Cu 7: Cho m gam NaOH vo 2 lít dung dịch NaHCO
3
nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít
dung dịch X tc dụng với dung dịch BaCl
2
(dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khc, cho 1 lít dung dịch X vo dung dịch
CaCl
2
(dư) rồi đun nĩng, sau khi kết thc cc phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Gi trị của a, m tương ứng l
A. 0,04 v 4,8 B. 0,07 v 3,2 C. 0,08 v 4,8 D. 0,14 v 2,4
40.(KB-09)*-Cu 54: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M v CH
3
COONa 0,1M. Biết ở 25
0
C K
a
của
CH
3
COOH l 1,75.10
-5
v bỏ qua sự phn li của nước. Gi trị pH của dung dịch X ở 25
o
2
0
t
(5) C
6
H
5
NH
2
+ HNO
20
HCl(0 5 )
(6) (NH
4
)
2
CO
3
0
t
S phn ng thu c N
2
X và Y là mui nào dới đây ?
A. NaNO
3
và NaHSO
4
. B. NaNO
3
và NaHCO
3
. C. Fe(NO
3
)
3
và NaHSO
4
. D. Mg(NO
3
)
2
và KNO
3
.
Cu 4: Nhit phn hn tn Fe(NO
3
)
2
trong khng khớ thu sn phm gm:
A. FeO; NO
2
; O
2
HPO
4
. B. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
.
C. KH
2
PO
4
và (NH
4
)
3
PO
4
. D. KH
2
PO
4
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
. D. (NH
4
)
2
HPO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 7: Thành phần chính ca supephotphat kép là
A. Ca
3
(PO
4
)
2
. B. Ca(H
2
đc.
D. Nén và làm lạnh hỗn hp, NH
3
hoá lng.
Câu 9: Trong phòng thí nghim, ngi ta điu ch khí amoniac bằng cách
A. cho mui NH
4
Cl tác dng với Ca(OH)
2
đun nng.
B. nhit phân mui NH
4
HCO
3
, loại b CO
2
bằng nớc vôi trong d.
C. tng hp t khí N
2
và khí H
2
, xc tác bt Fe, nung nng.
D. nhit phân mui NH
4
Cl, loại b khí HCl
bằng dung dịch NaOH d.
Câu 10: Trong phòng thí nghim, đ nhn bit ion amoni, ngi ta cho mui amoni tác dng với dung dịch kim đun nng. Đ
nhn bit khí amoniac sinh ra nên dng cách nào trong các cách sau?
A. Ngi. B. Dng dung dịch HCl loãng.
thy sinh ra khớ X
5
(M = 32). Nhit phn X thu c khớ X
6
(M = 44) v nc. Cc cht X
1
, X
3,
X
4
, X
5
, X
6
ln lt l:
A. NH
3
; NO ; KNO
3
; O
2
; CO
2
B. NH
3
; N
2
; KNO
3
; O
22
Câu 14: H tan ht 7,68 gam Cu v 9,6 gam CuO cn ti thiu th tớch dung dch hn hp HCl 1M v NaNO
3
0,1M (vi sn
phm kh duy nht l khớ NO) l (cho Cu = 64):
A. 80 ml B. 800 ml C. 56 ml D. 560 ml
Câu 15: Nhit phân hoàn toàn 9,4 gam mui nitrat ca mt kim loại thu đc 4,0 gam mt oxit. Công thc phân t ca mui
nitrat đã dng là
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Cu(NO
3
)
2
. C. Al(NO
3
)
3
. D. Pb(NO
3
)
2
.
Cu 16: Nung hn tn 13,96 gam hn hp AgNO
3
v Cu(NO
3
)
4
70% đã dng đ điu ch đc 468 kg Ca(H
2
PO
4
)
2
theo sơ đ chuyn hoá trên là bao nhiêu? Bit
hiu sut ca cả quá trình là 80%.
A. 392 kg. B. 520 kg. C. 600 kg. D. 700 kg.
Câu 18: Hỗn hp X gm N
2
và H
2
c t khi so với H
2
bằng 3,6. Sau khi tin hành phản ng tng hp amoniac trong bình kín (c
xc tác bt Fe) thu đc hỗn hp khí Y c t khi so với H
2
bằng 4. Hiu sut phản ng tng hp amoniac là
A. 10,00%. B. 18,75%. C. 20,00%. D. 25,00%.
(lp t l: M
1
/M
2
= n
2
/n
1
, chn n
2.(KB-08)-Cu 31: Cho cc phn ng sau:
H
2
S + O
2
(d)
0
t
Khớ X + H
2
O
NH
3
+ O
2
0
850 C,Pt
Khớ Y + H
2
O
NH
4
HCO
3
+ HCl lng Khớ Z + NH
4
Cl + H
(2) NH
4
NO
2
(3) NH
3
+ O
2
(4) NH
3
+ Cl
2
(5) NH
4
Cl
(6) NH
3
+ CuO
Cc phn ng u to khớ N
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
C. K
3
PO
4
, KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
D. KH
2
PO
4
, K
3
PO
4
, K
2
4
.
7.(KA-09)-Cu 50: Pht biu no sau y l ng?
A. Phn ur c cng thc l (NH
4
)
2
CO
3
.
B. Phn hn hp cha nit, photpho, kali c gi chung l phn NPK.
C. Phn ln cung cp nit ha hp cho cy di dng ion nitrat (NO
3
-
) v ion amoni (NH
4
+
)
D. Amophot l hn hp cc mui (NH
4
)
2
HPO
4
v KNO
3
.
8.(CĐ-09)-Cu 41 : Phn bn nitrophotka (NPK) l hn hp ca
A. (NH
4
9.(KB-2010)-Cu 16: Mt loi phn supephotphat kp c cha 69,62% mui canxi ihirophotphat, cn li gm cc cht khng
cha photpho. dinh dng ca loi phn ln ny l
A. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%.
10.(C-08)-Cu 9: Nhit phn hn tn 34,65 gam hn hp gm KNO
3
v Cu(NO
3
)
2
, thu c hn hp khớ X
(t khi ca X
so vi khớ hiro bng 18,8). Khi lng Cu(NO
3
)
2
trong hn hp ban u l
A. 8,60 gam. B. 20,50 gam. C. 11,28 gam. D. 9,40 gam.
23
t
o
t
o
850
o
C, Pt
t
o
t
lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M v H
2
SO
4
0,5 M thốt ra V
2
lít NO.
Biết NO l sản phẩm khử duy nhất, cc thể tích khí đo ở cng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
v V
2
l
A. V
2
= V
1
. B. V
2
= 2,5V
1
dịch NaOH 1M vo dung dịch X thì lượng kết tủa thu được l lớn nhất. Gi trị tối thiểu của V l
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
17.(KB-08)-Cu 46: Thể tích dung dịch HNO
3
1M (lỗng) ít nhất cần dng để hồ tan hồn tồn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe
v 0,15 mol Cu l (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất l NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
18.(KA-09)-Cu 27: Cho 6,72 gam Fe vo 400ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) v dung dịch X. Dung dịch X cĩ thể hịa tan tối đa m gam Cu. Gi trị của m l
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
19.(KA-09)-Cu 22: Hịa tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
lỗng (dư), thu được dung dịch X v 1,344 lít (ở đktc)
hỗn hợp khí Y gồm hai khí l N
2
O v N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
l 18. Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam
chất rắn khan. Gi trị của m l
A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.
20.(C§-09)-Cu 25 : Hồ tan hồn tồn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al v Mg vo dung dịch HNO
3
lỗng, thu được dung dịch X v
3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí khơng mu, trong đĩ cĩ một khí hố nu trong khơng khí. Khối lượng của Y l 5,18 gam.
Cho dung dịch NaOH (dư) vo X v đun nĩng, khơng cĩ khí mi khai thốt ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban
D. K
2
O.6CaO.SiO
2
1.(KB-2010)-Cu 29: Pht biểu no sau đy khơng đng ?
A. Dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
v K
2
SiO
3
được gọi l thuỷ tinh lỏng
B. Đm chy magie cĩ thể được dập tắt bằng ct khơ
C. CF
2
Cl
2
bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển th́ ph huỷ tầng ozon
D. Trong phịng thí nghiệm, N
2
được điều chế bằng cch đun nĩng dung dịch NH
4
NO
2
bo hồ
24
Khớ CO
> m
1
. B. m
2
= m
1
. C. m
2
< m
1
. D. m
2
= 2m
1
.
Câu 3: Cho dung dch cha a mol NaHCO
3
vo dung dch cha b mol Ba(OH)
2
. Sau khi phn ng xong lc b kt ta, thu
c dung dch X. Dung dch X cha cht gỡ nu nu b < a < 2b ? (hoc thay 0,5a < b < a )?
A. NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
B. NaHCO
3
, Na
CO
3
0,1M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M.
C. Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH.
D. Nh t t (va khuy đu) 100 ml dung dịch CH
3
COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch NaHCO
3
0,1M.
Câu 7: Cho t t tng git (va khuy đu) 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch cha đng thi 0,1 mol NaHCO
3
và 0,15 mol
Na
2
CO
3
, th tích khí CO
2
thu đc đktc là:
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 8: Cho Vml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch cha 0,035 mol Zn(NO
3
)
2
thu đc 2,97 gam kt ta. Th tích dung
dịch NaOH 2M lớn nht cần ly là
A. 30 ml. B. 40 ml. C. 50 ml. D. 60 ml.
Câu 9: Mt hỗn hp X c khi lng m gam gm Ba và Al.
Cho m gam X tác dng với nớc d, thu đc 8,96 lít khí H
2
v
Al.
Ly
3,72
gam
hn
hp
X
cho
vo
H
2
O
d thy
gii
phng
di
y
A. Cs B. Na C. K D. Rb
Câu 11: Hoà tan 4,6 gam Na kim loại vào 200 ml dung dịch HCl x mol/lít thu đc dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác
dng với 100 ml dung dịch AlCl
3
0,6M, thu đc 1,56 gam kt ta. Giá trị ca x là
A. 0,7 M. B. 0,8 M. C. 0,5 M. D. 1,4 M.
Câu 12: Cho 8,96 lớt khớ CO
2
(ktc) vo 250 ml dung dch NaOH 2M c dung dch X. Cho X tc dng vi dung dch
Ca(OH)
2
d c a gam kt ta. Nu cho X tc dng vi dung dch CaCl
2
d c b gam kt ta. Gi tr (a b) bng
A. 0 . B. 15. C. 10. D. 30.
Câu 13: Trn mt dung dịch cha a mol NH
3
với dung dịch cha b mol HCl, thu đc dung dịch X. Dung dịch X phản ng đc
với bao nhiêu mol NaOH ?
A. (a + b) mol. B. (b a) mol. C. b mol. D. (a b) mol.
Câu 14: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch cha NaOH 0,6M và NaAlO
2
(hoc Na[Al(OH)
4
]) 1M đn khi
phản ng hoàn toàn, thu đc 15,6 gam kt ta. Giá trị lớn nht ca V đ thu đc lng kt ta trên là