Tài liệu đào tạo nghề :Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn đối với khu vực Đồng bằng - Pdf 22






 !"
#$%!& '
(Dùng cho trình độ dưới 3 tháng )
Đơn vị biên soạn:
()*+,(-+,./01+,+,.23456-7+,(8
 
9:;<;
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
Chỉång I
GIÄÚNG V CÄNG TẠC GIÄÚNG LÅÜN
I. MÄÜT SÄÚ GIÄÚNG LÅÜN NI PHÄØ BIÃÚN ÅÍ QUNG TRË :
Do åí nỉåïc ta cọ cạc tiãøu miãưn khê háûu khạc nhau nãn cå cáúu cáy träưng, táûp
quạn chàn ni v con giäúng khạc nhau.
1.1. Låün Mọng Cại :
Låün Mọng Cại cọ ngưn gäúc åí cạc huûn Âáưm H - H Cäúi, Tiãn n (thüc
tènh Qung Ninh). Hiãûn nay âỉåüc ni nhiãưu åí cạc vng Qung Ninh, Hi Phng,
cạc tènh miãưn Trung tỉì Nghãû An tåïi Qung Ngi.
* Âàûc âiãøm ca låün Mọng Cại :
- Vãư ngoải hçnh : Âáưu âen, giỉỵa trạn cọ 1 cháúm tràõng hçnh tam giạc hồûc hçnh
thoi, mm tràõng, giỉỵa vai v cäø cọ mäüt vnh tràõng vàõt ngang, vnh tràõng ny kẹo tåïi
bủng v 4 chán, cn lỉng v mäng mu âen tảo ra mäüt lang n ngỉûa. Âáưu to, mn
bẻ, tai vỉìa phi v âỉa ngang, giỉỵa tạn thỉåìng cọ nãúp nhàn cäø ngàõn v to, lỉng di
räüng v håi vng, bủng tỉång âäúi gn, 4 chán tỉång âäúi cao, thàóng, läng thỉa v

phêa trỉåïc, thán di, lỉng håi vng lãn, chán cao khe, táưm vọc låïn.
P så sinh: 1,2-1,4kg/con P cai sỉỵa: 12-15kg/con
P trỉåíng thnh: 210-315kg/con.
*Kh nàng sn xút:
=+.

<>;>

Lợn
đực
Yorkshire
Låün cại thnh thủc vãư tênh såïm 7-8 thạng tøi âäüng dủc láưn âáưu, phäúi giäúng láưn
âáưu 9-10 thạng tøi cọ P: 85-90 kg/con. Ni con khẹo, tè lãû ni säúng cao, cai sỉỵa
bçnh qn 8-9 con/äø. Màõn â bçnh qn 2 lỉïa/nàm. Låün nháûp ni åí nỉåïc ta 1,5 - 1,7
lỉïa/nại/nàm.
3
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
Hình 1.3: Lợn nái Yorkshire (Đại bạch)
+ Kh nàng tàng trng nhanh 600-700g/con/ ngy. Tøi âảt trng lỉåüng giãút
thët ngàõn 120 ngy ni cọ P = 100kg/con. Pháøm cháút thët täút. Tè lãû thët x cao 70-
75%, tè lãû nảc tỉì 45-50% so våïi thët x. Tiãu täún thỉïc àn /kg tàng trng tháúp : 3,3 -
3,5. Sỉí dủng thỉïc àn thä xanh täút, cọ kh nàng thêch nghi cao nãn cọ háưu khàõp trãn
thãú giåïi, cọ kh nàng cho ỉu thãú lai cao khi lai våïi låün âëa phỉång.
1.3. Låün Landrace (Âam Mảch) :
Âỉåüc tảo ra âáưu thãú k XX
* Âàûc âiãøm ngoải hçnh
: Ton thán mu tràõng tuưn, âáưu nh, mm di håi
cong, to di ụp kên màût, lỉng ráút di 16 càûp xỉång sỉåìn, lỉng mäng ráút phạt triãøn.
Ton thán cọ dảng hçnh thoi nhỉ qu thy läi. Âáy l mäüt trong nhỉỵng giäúng tiãu
biãøu hỉåïïng nảc. Âỉåüc thënh hnh trãn khàõp thãú giåïi.

trng

700

-

800

g/ngy/con.

Tiờu
tn thc

n

3

-

3,5

kg

TA/1kg

TT.

T

l

mi

la

10

-

11

con, trng

lng

s

sinh

1,2

-

1,6
kg/con,

trng lng

cai

sa

iu

kin

nuụi

dng

chm

súc


)E+,

FG

HI+,C
+

c

Landrace

dựng

phi

vi



F
1
(Landrace

x

Yorkshire

hoc
Yorkshire

x landrace),

ln

c

Duroc

phi

vi

nỏi

lai

F
1


l

ging

ln ngoi

chuyờn

tht,



ngun

gc

t
M
=+.

<>J>

Ln

Duroc
5
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Trị
-



thẳng

hơi

cong

lên,

bụng

gọn,

bốn chân

to

cao

chắc

chắn,

mông
vai

nở

đầy đặn,



nặng

300



450

kg


@-

A2B:C

khả

năng

tăng

trọng

cao,

ở 6

tháng



độ

dày mỡ

lưng



3,09

cm.

Lợn

nhiều
nạc,

tỉ

lệ

thịt

nạc

54

-



cai

sữa

55

ngày

đạt

15

-

18

kg/con.


.)D0

A2B:C

yêu

cầu

về


dùng

làm

lợn

đực

để

phối

với

cái

lai

F
1
(YL

hoặc

LY)

tạo
heo

thịt




tên

Pietrain,

thuộc

nước

Bỉ


M0

A2B:C lông

da



những

vết đỏ,

đen,

trắng


phát

triển, lưng

dài,

bụng

thon

gọn

bốn

chân

to

cao chắc

chắn

đi
móng,

đùi

to,

ngắn,

A2B:C

khả

năng

sản

xuất

thịt

nạc

cao,

nuôi

tốt



thể

đạt

66,7%

nạc
6


tháng

tuổi

đạt
100

kg. Lợn



khả

năng

sinh

sản

tương

đối

tốt,

lợn

đực



-

11

con/lứa.


.)D0

A2B:C

Yêu

cầu

thức

ăn



điều

kiện

chuồng

trại



với

các
giống

lợn

khác

tạo

thành

các

tổ

hợp

lai



nhiều

ưu

điểm



trong

những

giống

tốt

để

thực

hiện
chương

trình

nạc

hóa

đàn

lợn



Việt


tốt,

khả

năng

chống
bệnh

cao.

Tuy

nhiên,

các

giống

này



nhược

điểm



chậm

43%).

Hiện

nay

các

giống

lợn

nội

chủ

yếu
làm

nái

nền

để

lai

với

lợn

trọng



tỷ

lệ

nạc.

Giống

lợn

nội

chỉ

được

nuôi
làm

đực giống

trong

các




lại

ngoại

x

nội

(F
1
:

Y

x

MC,

L

x

MC )



ưu

điểm

lệ

nạc

cao

hơn

so
với

các giống

lợn

nội.

Hiện

nay

nhóm

lợn

này

sử

dụng

không

sử

dụng

làm

đực

giống.
c.

Với

giống

lợn

ngoại

thuần

chủng



lợn

lai

kg/

con

trưởng
thành,

lớn

nhanh

( nuôi

5



6

tháng

đạt

90



100

kg),

53



58%.

Do

vậy

nhóm

lợn

này
thường

được

sử

dụng

làm

đực

giống

phối

lai (ngoại

x

nội:

Y

x

MC;

L

x

MC,

ngoại

x

ngoại:

Y
x

L;

L

- Vng kinh tãú phạt triãøn khạ nãn sỉí dủng F
1
(YxMC) lm nại nãưn lai våïi âỉûc
ngoải tảo con lai 3/4 mạu ngoải ni thët hồûc ni nại Mọng Cại lm nãưn lai âỉûc
ngoải tảo con lai F
1
- Vng kinh tãú cn khọ khàn nãn ni cạc giäúng låün âëa phỉång nhỉ låün Mọng
cại, Ván pa
Trong chàn ni phi xem xẹt ph håüp våïi cạc âiãưu kiãûn:
+ Thë trỉåìng
+ Âiãưu kiãûn v trçnh âäü ngỉåìi chàn ni
+ Gii phọng âỉåüc sỉïc lao âäüng
III. ÂẠNH GIẠ GIA SỤC GIÄÚNG :
3.1. Âạnh giạ vãư ngoải hçnh v thãø cháút :
a) u cáưu :

Vç cå thãø l mäüt thãø thäúng nháút nãn khi âạnh giạ cáưn nàõm vỉỵng cạc bäü pháûn
trãn con váût. Sỉû biãøu hiãûn tỉìng cå quan, bäü pháûn ca con váût âüc thãø hiãûn ra bãn
ngoi do kãút qu ca thãø cháút cå thãø, tênh nàng sn xút, kh nàng cho sn pháøm.
b) K thût v phỉång phạp giạm âënh :
Cäng viãûc giạm âënh hng nàm phi thỉûc hiãûn, mủc âêch l âãø loải thi këp thåìi
nhỉỵng con cọ pháøm cháút, nàng sút kẹm, lm gim sỉïc sn xút ca qưn thãø, lm
gim tiãún bäü di truưn qua hng nàm.
- Cáưn nàõm vỉỵng âàûc tênh v khại niãûm r rng vãư thãø cháút ca con giäúng, vãư
âàûc tênh âỉûc, cại, tøi tạc
- Cáưn cọ nhỉỵng khại niãûm cå bn khi giạm âënh.
+ Khại niãûm vãư ngoải hçnh l tỉåíng : Láúy âọ âãø lm tiãu chøn âãø giạm âënh,
so sạnh.
+ Nàõm vỉỵng mäúi quan hãû giỉỵa tỉìng bäü pháûn v ton bäü (chênh thãø) ca con váût,
vç nhỉỵng bäü pháûn v tỉìng pháưn ca cạ thãø cọ mäúi liãn quan hỉỵu cå våïi nhau khäng

2 5 10
Lỉng, sỉåìn, bủng
3 5 15
Mäng v âi sau
3 5 15
4 chán
3 5 15
Vụ v cå quan sinh dủc
3 5 15
TÄØNG CÄÜNG 100
Ngun tàõc cho âiãøm l khäng cho quạ 5 âiãøm v dỉåïi 1 âiãøm. Ráút âiãøn hçnh v
täút cho 5 âiãøm, âảt u cáưu cho 4 âiãøm, cọ 1 hồûc 2 nhỉåüc âiãøm nhẻ cho 3 âiãøm, cọ
1 nhỉåüc âiãøm nàûng hồûc nhiãưu nhỉåüc âiãøm nhẻ cho 2 âiãøm v cọ hån 2 nhỉåüc âiãøm
nàûng cho 1 âiãøm. Nãúu âảt tỉì 85 - 100 âiãøm thç xãúp Âàûc cáúp; tỉì 70 - 84 âiãøm l Cáúp
I; tỉì 60 - 69 âiãøm l Cáúp II, tỉì 50 - 59 âiãøm l cáúp III v < 50 âiãøm l ngoải cáúp.
3.2. Âạnh giạ sinh trỉåíng v phạt dủc :
Quạ trçnh sinh trỉåíng v phạt dủc ca låün chëu sỉû chi phäúi ca cạc quy lût
khäng âäưng âãưu v quy lût sinh trỉåíng, phạt dủc theo giai âoản.
Quạ trçnh giạm âënh cáưn cán âo kêch thỉåïc cạc chiãưu v trng lỉåüng låün. Låün
dỉåïi 6 thạng tøi âiãøm sinh trỉåíng càn cỉï ch úu vo trng lỉåüng hay tàng trng
qua tỉìng thạng. Låün tỉì 6 thạng tøi tråí lãn ngoi trng lỉåüng cn càn cỉï thãm chiãưu
di thán.
3.3. Âạnh giạ sỉïc sn xút ca låün :
a) Âäúi våïi låün âỉûc giäúng :
9
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
- Täúc âäü tàng trng g/ngy : Ch úu âạnh giạ åí giai âoản låün háûu bë
- Tiãu täún thỉïc àn/kg tàng trng
- Âäü dy måỵ lỉng
- Âạnh giạ pháøm cháút tinh dëch VAC

+ Phỉång phạp âënh tênh : xạc âënh âỉåüc kh nàng tiãút sỉỵa cao hay tháúp
Quan sạt ân con : Ân con khe mảnh, sinh trỉåíng nhanh, âäü âäưng âãưu cao,
thç kh nàng tiãút sỉỵa låün mẻ täút.
Quan sạt báưu vụ låün mẻ thay âäøi dung têch r rãût trỉåïc v sau khi bụ thç låün mẻ
âọ cọ sỉïc tiãút sỉỵa cao v ngỉåüc lải.
+ Dng phỉång phạp so sạnh : Nãúu giỉỵa cạc låün mẻ cng tøi, ni cng säú
con nhỉ nhau, thãø trảng bçnh thỉåìng, cho àn kháøu pháưn nhỉ nhau m låün mẻ no cọ
t lãû hao mn låïn thç sỉïc tiãút sỉỵa täút.
+ Phỉång phạp âënh lỉåüng : Xạc âënh säú lỉåüng củ thãø :
10
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
Phỉång phạp cán trng lỉåüng ton äø låün con trỉåïc v sau khi bụ, hiãûu säú chãnh
lãûch chênh l lỉåüng sỉỵa mẻ tiãút ra trong mäüt láưn bụ. Xạc âënh táút c cạc láưn bụ trong
ngy → Cọ säú lỉåüng sỉỵa ca 1 ngy. Thỉûc hiãûn nhiãưu ngy trong mäüt tưn → Säú
lỉåüng sỉỵa trung bçnh ca 1 ngy trong tưn → Täøng säú lỉåüng sỉỵa trong tưn.
- Phỉång phạp cán trng lỉåüng ton äø lục så sinh v lục 21 ngy tøi :
M = M
1
+ M
2
M : Säú lỉåüng sỉỵa mẻ tiãút ra trong 1 chu k tiãút sỉỵa
M
1
: Säú lỉåüng sỉỵa mẻ tiãút ra trong giai âoản 1
M
2
: Säú lỉåüng sỉỵa mẻ tiãút ra trong giai âoản 2
Thäng thỉåìng thç M
2
= 3/4 M

K THÛT CHÀN NI LÅÜN ÂỈÛC GIÄÚNG
I. VAI TR, VË TRÊ LÅÜN ÂỈÛC GIÄÚNG :
- Âỉûc giäúng cọ vai tr quan trng
" Täút âỉûc täút ân, täút nại täút äø "
, con âỉûc
chiãúm 1/2 täøng ân
Mäüt con âỉûc nhy trỉûc tiãúp âm nháûn 25- 30 nại/nàm
11
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
Nãúu thủ tinh nhán tảo thç 200 - 250 nại./nàm
- u cáưu låün âỉûc giäúng :
Âỉûc giäúng âỉåüüc âạnh giạ pháøm cháút giäúng tỉì cáúp I tråí lãn, con âỉûc khe mảnh
khäng màõc bãûnh táût, con âỉûc cọ kh nàng sn xút tinh täút, thãø hiãûn pháøm cháút tinh
dëch täút, tênh di truưn äøn âënh v dáưn dáưn âỉåüc náng cao.
II. CHN LC LÅÜN ÂỈÛC GIÄÚNG :
Mäüt âỉûc giäúng täút l mäüt âỉûc phi cọ täø tiãn, bn thán v âåìi sau âãưu thãø hiãûn
ngoải hçnh sn xút, kh nàng chäúng âåỵ bãûnh táût, sinh trỉåíng phạt dủc v kh nàng
sn xút täút. Âãø chn låün âỉûc giäúng chụng ta cáưn thỉûc hiãûn:
2.1. Chn theo täø tiãn :
Càn cỉï vo äng b, täø tiãn trãn cå såí säø giäúng, l lëch (hãû ph). Phi biãút ngưn
gäúc con âỉûc giäúng âãún âåìi äng b, bäú mẻ. Cạc con äng, b, bäú, mẻ phi âảt âỉåüc
tiãu chøn lm giäúng v âàûc biãût l cọ thnh têch cao trong sn xút. Tênh di truưn
phi âỉåüc äøn âënh v ngy cng âỉåüc náng cao.
2.2. Chn qua bn thán :
Càn cỉï củ thãø trãn con giäúng âãø tiãún hnh chn lc :
*
Càn cỉï vo ngoải hçnh thãø cháøt :
- Mu sàõc läng da : Âiãøn hçnh mäüt giäúng hay khäng
- Âáưu màût
- Vai cäø : Khäng chn nhỉỵng con ngàõn vai, âai cäø

Pietran v Duroc hồûc cạc låün âỉûc lai (Pietran x Duroc), (Landrace x Duroc) âãø
ni åí cạc cå såí sn xút tinh cho cäng tạc thủ tinh nhán tảo hồûc åí cạc trang trải,
gia trải ni låün nại ngoải
IV. NHỈỴNG NHÁN TÄÚ NH HỈÅÍÍNG ÂÃÚN CHÁÚT LỈÅÜNG
TINH DËCH :
4.1. Giäúng :
Cạc giäúng khạc nhau, dng, cạ thãø khạc nhau thç pháøm cháút tinh dëch s khạc nhau.
4.2. Âiãưu kiãûn ni dỉåỵng :
Cạc âiãưu kiãûn ni dỉåỵng khạc nhau, nháút l t lãû Protein trong kháøu pháưn thỉïc
àn s nh hỉåíng trỉûc tiãúp âãún cháút lỉåüng tinh dëch v cå quan sinh dủc
Trong khu pháưn thỉïc àn ca âỉûc giäúng âm bo 120 - 130 g Protein tiãu họa
cho 1 kg thỉïc àn
Nãúu t lãû âảm dỉåïi 100g thç lỉåüng tinh dëch gim dáưn, näưng âäü tháúp, khi àn
khäng âụng kháøu pháưn thç xút hiãûn miãùn cỉåỵng trong giao phäúi, tinh dëch khäng cọ
tinh trng hồûc t lãû k hçnh cao. Nãúu thiãúu khọang (Ca, P) thiãúu Vitamin A,D,E dãù
dáùn âãún tàng t lãû k hçnh ca tinh trng, cạc tuún sinh dủc bë teo dáưn v máút kh
nàng sn xút tinh.
Nãúu låün àn thỉïc àn quạ cao nàng lỉåüng s dáùn âãún nhanh bẹo ra, ø oi v gim
kh nàng hoảt âäüng sinh dủc.
4.3. Thåìi tiãút khê háûu :
Tiãøu khê háûu chưng ni nh hỉåíng trỉûc tiãúp âãún cháút lỉåüng tinh dëch. Cạc
thạng nàõng nọng xút tinh úu hån cạc thạng mạt m, nhiãût âäü bçnh qn 16-18
o
C l
ph håüp nháút cho quạ trçnh sinh tinh.
Theo kãút qu nghiãn cỉïu ca mäüt säú nh khoa hc thç nhỉỵng låün nại âỉc thủ
tinh tỉì nhỉỵng con âỉûc ni trong âiãưu kiãûn cọ nhiãût âäü < 20
0
C thç t lãû thu thai cao
hån nhỉỵng con khạc.

trỉåíng thnh thç phi tênh thãm c Pro cho tàng trng).
+ Låün âỉûc cọ P = 20 kg nhu cáưu duy trç 1,2g/kg thãø trng
+ Låün âỉûc cọ P = 120 kg nhu cáưu duy trç 0,5 g/kg thãø trng
- Pro cho sn xút : Nãúu låün chỉa trưởng thnh phi tênh c Pro cho tàng trng
v Pro sn xút tinh dëch.
Liãưu lỉåüng : 130 - 150 g/kg thỉïc àn ; 16% Pro thä trong thỉïc àn
Våïi låün nh lỉåüng Pr tàng cn låün låïn thç gim dáưn.
b) Nhu cáưu vãư nàng lỉåüng :
Âäúi våïi låün âỉûc giäúng chè cung cáúp vỉìa â l täút nháút, khäng nãn cung cáúp quạ
liãưu lm âỉûc giäúng bẹo lãn nh hỉåíng âãún sn xút tinh, nãúu quạ thiãúu gia sục gáưy
úu khäng â nàng lỉåüng âãø hoảt âäüng, nh hỉåíng xáúu âãún cháút lỉåüng tinh dëch.
c) Nhu cáưu vãư Vitamin :
14
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
Vitamin ADE l nhỉỵng Vitamin ráút quan trng trong quạ trçnh sinh tinh trng,
nọ tham gia vo cạc cháút xục tạc sinh hc giụp cho cạc phn ỉïng trong cå thãø xy ra.
- Khi thiãúu Vitamin A låün sinh trỉåíng cháûm, äúng sinh tinh bë thoại họa, da sáưn
si, thä, tinh trng kẹm hoảt lỉûc. Våïi âỉûc giäúng ln âm bo â Vitamin A tỉì
100.000 - 150.000 UI/100 kg P/ngy âãm. Cọ nhiãưu trong loải c qu cọ mu â
vng nhỉ bê â, c chua
- Vitamin E (Vitamin sinh sn) : nãúu thiãúu Vi ta min E sinh sn tinh trng kẹm,
chai xå âỉåìng sinh dủc, teo dëch hon. Nọ cọ nhiãưu trong thỉïc àn ny máưm nhỉ giạ
âäø (kháøu pháưn cọ 1-2 % thỉïc àn ny máưm)
- Vitamin D : Khi thiãúu s dáùn âãún räúi loản trao âäøi cháút, củ thãø l trao âäøi
khọang, Ca v P dáùn âãún pháøm cháút tinh dëch kẹm, lỉåüng cáưu 10.000 - 15.000
UI/100kgP/ngy âãm. Cáưn cho gia sục tàõàõnnnng âáưy â.
Ngoi ra Vitanin nhọm B cng ráút cáưn cho gia sục âỉûc giäúng.
d) Nhu cáưu vãư khọang :
Gäưm cạc loải khọang :
+ Âa lỉåüng : Ca, P


tuỳ

theo

độ

mập,

gầy,

trung bình.
-

Khi

lợn

đực

làm

việc

trên

3

lần/tuần


2

bữa,

ngày

nào

phối

giống

thì

cho

ăn

thêm

2

quả

trứng

gà,

100


-

Cho

n

thc

n

ớt

x,

m

tiờu

hoỏ

13



14%

trong

ú



;><>Hng chung
=+.

;>;>

Kiu

chung

1

dóy
(
k45)
16
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Trị
=+.

;>R>

Nền

bằng

tấm

đan





mái

kép)
=+.

;>J>

Rèm

che =+.;>N>

Chuồng

kín
17
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
=+.

;>T>

Máng

ăn



núm


Nãúu trong trỉåìng håüp cáưn thiãúït cọ thãø khai thạc tinh liãn tủc 4-5 ngy, sau âọ
phi tàng chãú âäü dinh dỉåỵng v cho nghè 1 tưn tiãúp theo.
18
Sở Nơng nghiệp và PTNT Quảng Trị
Chỉång III
K THÛT CHÀN NI LÅÜN NẠI SINH SN
UI0V2W-C
Sau khi học xong chương này học viên có khả năng
- Mơ tả được đặc điểm ngoại hình, tính năng sản xuất và phân biệt
được

các
giống lợn để ni nái
- Xác định được giống lợn để làm nái và cách chọn được lợn giống để làm
nái sinh sản
- Nắm được kỹ thuật chăm sóc ni dưỡng lợn nái có hiệu quả
I. K THÛT CHÀN NI LÅÜN NẠI HÁÛU BË :
1. Mủc âêch v u cáưu ni låün nại háûu bë
1.1. u cáưu :
- Trong giai âoản ni låün háûu bë låün phi âỉåüc sinh trỉåíng phạt triãøn täút, biãøu
hiãûn cạc tênh dủc mäüt cạch bçnh thỉåìng.
- Khäng màõc cạc bãûnh vãư tiãu họa v nhỉỵng bãûnh khạc
- Phi âm bo pháøm cháút mäüt con giäúng âãø chuøn lãn nại kiãøm âënh.
1.2. Mủc âêch giai âoản ni háûu bë :
L giai âoản ni âãø chn lc mäüt cạch nghiãm ngàût, phạt huy täút nhỉỵng âàûc
tênh sinh l ca con cại, âãø lm cå såí täút cho nhỉỵng giai âoản vãư sau.
2. Chn lc låün nại ni háûu bë
2.1. Chn lc qua täø tiãn :
Chn càn cỉï vo hãû ph, ngay tỉì ban âáưu ngỉåìi ta chn nhỉỵng äø m bäú, mẻ âảt
nhỉỵng chè tiãu vãư giäúng täút.

Låün så sinh Låün cai sỉỵa 3 thạng tøi 6-7 thạng
tøi
8 thạng tøi
Chn láưn 1 Chn láưn 2 Chn láưn 3 Chn láưn 4 Phäúi giäúng
- Säú vụ - Chán - Hçnh dạng - Hçnh dạng
- Khuút táût - Hçnh dạng - Vụ - Vụ
di truưn - Vụ - Chán - Chán
3. K thût chàm sọc v ni dỉåỵng låün nại háûu bë.
3.1. Ni dỉåỵng
Ni

dưỡng

lợn

cái

hậu

bị

sao

cho

khi

đến

tuổi

đến

sức

sinh

sản

kém,

lợn

q

béo

sẽ
khó

động

dục.



vậy

khẩu

phần


60

kg

sử

dụng

khẩu

phần

thức

ăn

hỗn

hợp

chứa
20
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Trị
18%
protein

thô



phần

thức

ăn

hỗn

hợp

chứa

15-
16%

protein

thô



năng

lượng

(ME)



2900- 3000

hỗn

hợp

chứa

14%
protein

thô



năng

lượng

(ME)



2900

Kcal

/kg

thức

ăn

lợn

nái
hậu

bị
.
Tùy vào nguyên liệu sẵn có ở địa phương để phối trộn thức ăn, sau đây là
một số công thức có thể tham khảo.
Bảng

3.1

Công

thức

phối

trộn

khẩu

phần

thức

ăn

cho


thức

II Công

thức

III
Ngô 55 - -
Lúa

nghiền - 64,4 78,9
Cám 12 12,5 -
Tấm 10 - -
Bột

thịt

xương 2,5 2,5 2,5
Khô

đỗ

tương 18,5 18,5 16,1
Muối 0,5 0,5 0,5
Bột

sò 0,9 0,6 0,5
Dicanxiphotphat 0,1 0,5 1,0
Premix

từ

60

-

100

kg
Nguyên

liệu Tỷ

lệ

(%)
Công

thức

I Công

thức

II Công

thức

III
21

sò 1,7 1,6 1,8
Bột

xương 0,3 0,4 0,2
Muối 0,5 0,5 0,5
Premix

vitamin

-

khoáng 0,5 0,5 0,5


Chế

độ

cho

ăn:
-

Từ

20



30

bữa/

ngày
-

Từ

66

kg



phối

giống:

cho

ăn

2

bữa/

ngày
-

Nước


Mức

ăn/con/ngày
(kg)
Trọng

lượng

lợn
(kg)
Mức

ăn/con/ngày
(kg)
15

-

20 0,8 42

-

45 1,8
25 1,1 46

-

49 1,9
28 1,2 53 2,0
31 1,3 58 2,1


phối

10

-

14

ngày

tăng

lượng

thức

ăn

lên

khoảng

2,7
-
3,0
kg/con/ngày

để


nắng

mặt

trời

buổi
sáng, giúp

tổng

hợp

vitamin

D

chuyển

hoá

canxi



photpho.

Sân

chơi


lợn

khoẻ

mạnh,

nhanh

nhẹn,

tăng

cường
trao đổi

chất,

chân

to,

cứng

cáp,

bụng

thon,



vận

động

tự

do



sân

chơi.
-

Tắm

chải



tác

dụng

hạn

chế



đổi

chất,

tăng

tính

thèm

ăn.

Tắm

cho
lợn

1- 2 lần/ngày

bằng

nước

sạch,

những

ngày









quan

sinh

dục,
kích thích

tuyến

yên

tiết

hormon

sinh

dục,

kích

thích



bữa

ăn

sáng.
-

Vệ

sinh

chuồng

trại:

Hàng

ngày

vệ

sinh

sạch

sẽ

chuồng



cống
rãnh thoát

nước,

rắc

vôi

bột

để

diệt

vi

khuẩn.
3.3.

Phối

giống
Xác

định

thời



hay

quá

muộn

đều

ảnh

hưởng

đến

năng

suất

sinh

sản

của

lợn

cái.



nếu

được
phối

giống

thì

sẽ

thụ

thai



đẻ

con.

Triệu chứng động dục của lợn có

biểu

hiện:
-

Giai


chuồng,
âm

hộ

sưng

mọng

đỏ

tươi,

sờ

vào

lưng

chưa

chịu

đứng

im.

Lợn

nái



cũng



nước

nhờn

trong.
Hình

3.1.

Sờ

vào

lưng

lợn

chưa

chịu

đứng

im,

ấn

lên

lưng,

hông

lợn

đứng

yên,

âm

hộ
giảm sưng



nếp

nhăn,

màu

sẫm

hay

quả

tốt.
Hình

3.2.

Lợn



ì,

lấy

tay

ấn

lên

lưng,

hông

lợn

đứng

yên,

hết

chịu

đực,

đuôi
cụp không

cho

đực

phối



ăn

uống

trở

lại

bình

thường.
3.4.



trứng

vào

ngày

thứ

2



thứ

3

trong

thời

gian
động

dục.

Dẫn

tinh



rụng

trứng

vào

ngày

thứ

3



4

trong

thời

gian

động
dục,

dẫn

tinh


thục

về

tính

thường

sớm

hơn

thời

gian

thành

thục

về

thể

vóc.
Khi

thành

thục

50kg/con,

lợn

nội

lai

khoảng

60

-

65kg/con,

lợn

ngoại

khoảng

80

-

100kg/con.
Vì vậy

cần


đã

thành

thục
về

thể vóc.
Thời

gian

động

dục

lần

đầu

thay

đổi

tuỳ

theo

giống:

tuổi,

lợn

ngoại

200

ngày
tuổi,

lợn nội

90

ngày

tuổi.

Trong

giai

đoạn

nuôi

hậu

bị

sớm

hơn.


Thời

gian

phối

giống

thích

hợp

cho

lợn

cái
-

Thời

gian

phối





thể

vóc.
-

Lợn

cái

gần

đạt

đến

trọng

lượng

phối

giống,

nên

di




trọng

lượng

lợn

phù

hợp

cho

phối

giống
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status