KILOBOOKS.COM
1
T VN
Bnh ỏi thỏo ng l bnh ph bin cỏc nc phỏt trin v c cỏc
nc ang phỏt trin, nc ta bnh cú xu hng tng dn. Cựng vi bnh ung
th v tim mch, ỏi thỏo ng l mt trong ba bnh cú s ngi mc tng
nhanh nht. ỏi thỏo ng cng cú t l t vong cao nht trong cỏc bnh ni
tit do gõy ra nhiu bin chng nguy him. Bnh cú nguyờn nhõn ni tit vi
biu hin l cỏc ri lon chuyn húa, in hỡnh l tng glucose huyt do thiu
ht Insulin tuyt i hoc tng i hay do khụng ỏp ng vi Insulin. Bnh
thng kốm theo cỏc bin chng cp gõy t vong hoc cỏc bin chng lõu di
nh cỏc bnh lý v tim mch, mt, thn, thn kinh [19, 22, 45]
Vit Nam, cỏc bnh nhõn mc bnh mn tớnh thng cú xu hng s
dng thuc ụng Y hoc thuc Y hc c truyn do chỳng cú c tớnh thp, r
tin v sn cú. S dng cõy c trong vn nh lm thuc cng l truyn
thng lõu i ca dõn tc ta, nú ó li nhng kinh nghim quớ bỏu trong chm
súc v bo v sc khe cho nhõn dõn.
Chui ht (Musa balbisiana Musaceae) l loi cõy cú mt nhiu ni trờn
t nc ta. Nhõn dõn ta ó theo kinh nghim dõn gian cha mt s bnh
nh: hc lo, au rng, si thn, tr, mn nht, tiờu chy, tiu ng, bng cỏc
b phn khỏc nhau ca cõy.
gúp phn lm sỏng t hn tỏc dng iu tr ỏi thỏo ng ca cõy
chui ht, chỳng tụi tin hnh ti vi mc tiờu:
1. Nghiờn cu s b nh hng ca dch tit t thõn cõy v dch chit
ethanol ca ht chui ht trờn cỏc mụ hỡnh tng glucose huyt thc
nghim.
2. So sỏnh tỏc dng vi mt thuc iu tr ỏi thỏo ng thụng dng.
√ T Type II ( Insulin bình thng hoc cao).
Nm 1980 các chuyên gia nghiên cu v bnh T ca WHO đã phân
loi bnh T da vào các ch tiêu lâm sàng, dch t hc và các yu t di
truyn. S phân loi này đã đc b sung và thay đi chút ít vào nm 1985. [22,
43].
S phân loi này gm 2 nhóm: √ Phân loi theo lâm sàng.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
3
√ Phân loi theo thng kê nhóm nguy c mc
bnh.
a. Phân loi theo lâm sàng:
ái tháo đng: [45]
- T ph thuc Insulin (type I).
- T không ph thuc Insulin (type II):
+ không béo phì.
+ có béo phì.
- T kt hp vi thiu dinh dng.
- Nhng dng T khác kt hp vi mt s bnh và hi chng:
+ Bnh v tuyn ty.
+ Bnh ni tit.
+ Bnh do dùng thuc hoc hóa cht.
+ Bt thng v Insulin hoc th th ca Insulin.
+Mt s hi chng di truyn.
+Mt s bnh khác.
Gim dung np glucose:
tui. Theo điu tra ca Lê Huy Liu và Mai Th Trch thì t l mc bnh ngi
t 15 tui tr lên là:
Hà Ni: 1,1% (nm 1991).
Hu: 0,96% (nm 1993).
Tp.H Chí Minh: 2,52% (nm 1992).
1.1.4. Ngun nhân [2, 27,46]
a. Ngun nhân ngồi ty: cng tuyn tin n, cng v thng thn, cng
giáp trng.
b. Ngun nhân ti ty: si ty, u ác tính di cn ty, viêm ty, bnh thiu huyt
t, di truyn, bnh t min.
1.1.5. Các xét nghim hóa sinh chn đốn bnh T [12, 14, 22, 25, 38, 43]
a. Glucose huyt: có th xét nghim đng huyt lúc đói hoc dùng nghim
pháp gây tng đng huyt bng đng ung (NPTH).
NPTH: Cho bnh nhân ung 75g glucose pha trong 250ml nc sơi đ
ngui, ung trong thi gian 5 phút. Sau khi ung 2 gi, ly máu đnh lng
glucose.
Chn đốn xác đnh T khi có mt trong hai tiêu chun sau:
Lúc đói, làm ít nht 2 ln; đng huyt > 7mmol/l (126mg/dl).
2 gi sau khi ung 75g glucose; đng huyt > 11mmol/l (200mg/dl).
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
5
Nu glucose huyt cao hn bình thng nhng thp hn mc trên thì
đc coi là ri lon dung np glucose. ngi bình thng, glucose huyt
lúc đói và 2 gi sau khi ung 75g đng tng ng là: < 5,5mmol/l
(< 100mg/dl), và < 7,8mmol/l (< 140mg/dl).
b. Glucose niu: ngi bình thng, trong nc tiu không có đng.
e. Các xét nghim khác: Ngồi các xét nghim trên còn có các xét nghim
khác đ chn đốn xác đnh và theo dõi tin trin bnh trong điu tr nh:
HbA
1
c (Glycosylated hemoglobin), Albumin glycosylated và protein huyt
thanh, protein niu,
2
-Microglobulin
1.1.6 Bin chng: [28, 45, 46]
a. Bin chng tim: đây là bin chng nng, thng là x cng mch vành gây
cn đau tht ngc, nhi máu c tim.
b. Bin chng ngồi da: nga tồn thân, nga sinh dc, mn nht ngồi da, u
m vàng, hoi t m, viêm da th cng bì teo.
c. Bin chng mt: nhim khun mt, lit nhãn cu gây nhìn đơi, viêm đ mng
mt, bnh võng mc, thiên đu thng chy máu, trng hp nng có th mù.
d. Hoi t do T: đây là bin chng mun ca bnh do lâu ngày b b qua
khơng điu tr. Thng là hoi t chi di nhng cng có th các tng
nh: tim, võng mc, não, thn.
e. Bin chng thn kinh: đau dây thn kinh ta, tr; ri lon cm giác sâu, mt
phn x gân xng; lit c.
f. Bin chng thn: gây protein niu, đái máu vi th, hi chng thn h.
g. Bin chng rng: là mt trong các bin chng sm, thng là viêm li và
rng rng.
h. Bin chng phi: áp xe phi, đây là bin chng rt d gp.
i. Hơn mê: là bin chng nng nht và thng gây t vong. Bnh nhân có th
hơn mê do T nh hơn mê do nhim toan, ceton, do tng thm thu hoc
có th hơn mê do h glucose huyt vì q liu Insulin.
1.1.7. iu tr T:
Ch đ khơng dùng thuc: [4, 17, 26, 32, 36, 37]
Ch đ n ung: vic điu tr T bng ch đ n cn tn theo
Insulin đc sn xut theo 2 phng pháp:
- tách chit t ty ln, bò.
- tái t hp ADN, s dng t bào nm men làm c th sinh sn.
Các ch phm Insulin thông thng gm có 4 loi:
Insulin khi đu cc nhanh: Insulin lispo.
Insulin tác đng nhanh: Regular, Crystalline zinc, Prompt zinc suspension
Insulin.
Insulin tác dng trung bình: Isophan Insulin suspension, Protamin zinc
suspension.
Insulin tác dng chm: Ultralente Insulin.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
8
b. Cỏc thuc h glucose huyt ng ung: [9, 24, 38, 40, 46]
Sulphonylurea: (tolbutamid, gliclazid) l thuc dựng u tiờn bnh nhõn
T type II khụng bộo phỡ. Trong c th, Sulphonylurea c gn lờn th th
c hiu nm mng t bo tiu o Langerhan v kớch thớch gii phúng
Insulin. Kh nng kớch thớch gii phúng Insulin ca Sulphonylurea trờn t bo
ph thuc vo kh nng gn vi cỏc th th. Do ú Sulphonylurea ch cú tỏc
dng khi t bo khụng b tn thng.
Biguanide: (metformin) dựng cho bnh nhõn bộo phỡ. Thuc lm tng tỏc
dng ca Insulin ti th th v sau th th, tng s dng glucose t chc ngoi
vi, c bit l t bo c. Thuc lm gim to glucose gan, gim hp thu
glucose rut. Tuy nhiờn, nhúm ny khụng cú tỏc dng i vi s bi tit
Insulin ty. Do ú, nờn phi hp vi Sulphonylurea hoc vi Insulin trong
iu tr. [52]
Cỏc thuc c ch men -glucosidase: (acarbose, miglitol) l
Nguyờn nhõn v c ch bnh sinh
:
- Do n nhiu thc n bộo, ngt liờn tc gõy tớch tr lõu ngy nh hng
n chc nng thng thanh giỏng trc, ut tr lõu ngy húa ha tn thng
tõn dch gõy ra khỏt, ung nhiu.
- Do sang chn tinh thn gõy ut kt húa ha.
Hai nguyờn nhõn trờn u gõy ut nhit húa ha lm phn õm ca cỏc tng ph
b hao tn: ph, v, thn. Ha lm ph õm h gõy khỏt, v õm h gõy úi nhiu,
ngi gy. Thn l ngun gc ca õm dch. Thn õm h khụng tng tr c
tinh hoa ng cc, khụng ch c thy, thy dch b bi tit ra ngoi nhiu gõy
ỏi nhiu v nc tiu cú ng.
Phỏp tr: dng õm thanh nhit, sinh tõn dch.
Cỏc thuc ụng y s dng trong iu tr T:
S dng thuc cú ngun gc thc vt trong phũng v cha bnh l thúi
quen, kinh nghim v truyn thng ca ngi dõn Vit Nam v mt s nc trờn
th gii. Mt nghiờn cu v vn s dng tho dc thng xuyờn cho bnh
nhõn T Marc ó cho thy liu phỏp thc vt l kinh t nht v hiu qu
hn thuc hin i. [5] Cú rt nhiu loi cõy ó c dựng theo kinh nghim dõn
gian lm gim nh triu chng cng nh bin chng ca bnh T: Ci
xoong (Nasturium officinale Brassicaceae); Mp ng (Mormordica charantia
Cucurbitaceae); B cụng anh (Taraxacum officinale Asteraceae); Rõu mốo
(Orthosiphon spiralis Lamiaceae); C lng ốn (Physalis minima Solanaceae);
Da (Ananas sativus); i (Psidium guajava); Rau mỏ (Celltela asiatica); Ngũ tu
(Eryngium foetidum Apiaceae); Qu trõm tho (Bidens pilosa Asteraceae); C
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
10
ci trng (Ravanus sativus); Bch trut (Atractiloides macrocephala Asteraceae);
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
11
1.2.2. Thnh phn húa hc:
Nm 1987, J.Horry v M.Ray (Phỏp) ó nghiờn cu v xỏc nh trong lỏ
bc ca cõy cú anthocianin. Trong ú, delphinidin v cyanidin l cỏc
anthocianidin chớnh. [55]
Nm 1995, Kong. L & cng s (Trung Quc) ó nghiờn cu phõn lp
enzym polyphenol oxydase trong v qu chui. [57]
Nm 1998, T.Kamo & cng s (Nht Bn) xỏc nh c phytoalexin;
1,2,3,4-tetrahydro-6,7-dihydroxy-1-(4'-hydroxycinnamyliden)naphthalen-2-on;
2-(4'-methoxyphenyl)-1,8-naphthalic anhydrid; 2-phenyl-1,8-naphthalic
anhydrid trong qu. [56]
Nm 1991 M.Ali (n ) cụng b ba Neo-clerodan Diterpenoid phõn lp
c t ht Musa balbisiana l: musabalbisian A, B, C. Cu trỳc ca cỏc thnh
phn ny cng ó c xỏc nh bng phng phỏp phõn tớch quang ph v
phng phỏp húa hc. [49]
B mụn Dc liu-khoa Dc, i hc Y Dc, TP H Chớ Minh,
Nguyn Th M Hnh v Bựi M Linh ó nghiờn cu xỏc nh thnh phn húa
hc ca ht chui ht. Kt qu cho thy, trong ht chui ht cú cỏc cht:
saponin, coumarin, tanin, flavonoid anthocianosid v hp cht uronic, tinh du,
phytosterol [47]
1.2.3. Tỏc dng ca cõy chui ht: [4, 10, 11, 37, 39, 41]
Tr au rng, li cú m: V hoc c chui ht, da trn, cam tho nam ng
lng t ton tớnh cựng phốn phi, tỏn bt, trn du da bụi vo chõn rng.
Tr núng st phỏt cung, núi sng: Thõn chui x ụi, b giun t vo nng
k, ộp ly nc ung.
Tr si ng niu: Ht, qu xanh sc nc ung.
Nc trớch t thõn cõy, ung mi sỏng mt chộn, dựng
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
13
PHN II - THC NGHIM VÀ KT QU
2.1. Nguyên vt liu, đi tng và phng pháp nghiên cu:
2.1.1. Nguyên liu:
- Cây Chui ht (Musa balbisiana (L.) Musaceae) ti đang đc trng
nh Công-Hà Ni.
- Ht chui ht mua ph Hi Thng Lãn Ông.
2.1.2. i tng nghiên cu:
Chut cng trng thun chng, trng lng 100-120g, 100% là chut đc -
mua ti Hc vin quân y và đc nuôi bng thc n tng hp ca Vin V
sinh dch t trung ng. Chut đc chia thành các lô, mi lô 5-6 con.
2.1.3. Hóa cht và máy móc thí nghim:
- Adrenalin, ng tiêm 1mg/ml.
- Heparin 5ml.
- Máy ct quay.
- Ni đun cách thy.
- Máy li tâm Clay Adams (3000 vòng/phút).
- Máy đo mt đ quang UV-vis (752-Trung Quc).
- Các hóa cht thí nghim đt tiêu chun tinh khit và đnh lng do B môn
Hóa sinh cung cp: Glucose, thuc th đng, thuc th phosphomolipdic, Bng 1: Cỏc bc tin hnh thớ nghim.
Mu trng (ml)
Mu chun (ml)
Mu th (ml)
Nc ct 1,80 1,75 1,75
Dung dch glucose 1 0,00 0,05 0,00
Mỏu ton ph
n
0,00
0,00
0,0
5
Na tungstat 10% 0,10 0.10 0.10
Lc u.
Acid sulfuric 2/3N 0,10 0,10 0.10
Lc k 1 phỳt, yờn 3-5 phỳt, li tõm 10 phỳt.
Dch ly tõm
(nc trong)
1,00 1,00 1,00
glucose huyt do glucose ngoi sinh:
Chut thí nghim đã nhn đói 12gi đc cho ung dch A liu 20ml/kg
chut. Sau 2 gi, đnh lng glucose huyt. Tip đó cho ung dung dch glucose
liu 3g/kg chut. nh lng glucose huyt sau khi cho ung glucose (0,5 gi
đnh lng mt ln, trong thi gian 2,5 gi). Tin hành tng t vi lô chng
ung nc ct, lô ung dch B (20ml/kg chut) , dch C (20ml/kg chut),
Gliclazid (20mg/kg chut).
c.2. Nghiên cu nh hng ca dch thân và ht chui ht trên mô hình tng
đng huyt do tiêm Adrenalin.
Chut thí nghim đã nhn đói 12h đc cho ung dch A (liu 20ml/kg
chut). Sau 2 gi, đnh lng glucose huyt. Tip đó, tiêm màng bng dung dch
Adrenalin 0,2‰ liu 0,5mg/kg chut. nh lng glucose huyt sau khi tiêm
Adrenalin (0,5 gi đnh lng mt ln, trong thi gian 3,0 gi). Tin hành tng
t vi lô chng ung nc ct, lô ung dch B, lô ung dch C, lô ung Gliclazid
(20mg/kg chut).
2.2.5.X lý s liu:
S liu đc x lý theo phng pháp thng kê vi s tr giúp ca phn
mm EXCEL 2000. S khác bit có ý ngha thng kê khi p < 0,05.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
162.2. Kt qu thc nghim và nhn xét.
đánh giá tác dng điu tr đái tháo đng ca dc liu, chúng tôi tin
hành nghiên cu nh hng ca nó lên s dung np glucose thông qua ch s
5,63
5,80
5,82
0,31
No 8,18
8,05
8,52
7,62
7,92
7,75
7,09
7,36
7,22
8,98
7,920,55
Lô trng ung
nc ct
Lô th ung hn
dch B
Lô th ung hn
dch D
0 gi
6,18
0,31 6,15
0,57 6,18
0,55
0,5 gi
6,14
0,34
k
6,38
0,30
k
6,34
0,10
k
1 gi
6,07
0,37
k
6,00
0,21
k
6,12
0,34
k
2,5 gi
5,78
0,23
k
4,84
0,28
*
4,65
0,26
*
Mc đ gim G
h
ti đa so vi lúc 0
gi (%)
6,47 21,30 24,76
So sánh mc
gim G
6
7
0 0.5 1 1.5 2 2.5
Thi gian (gi)
Glucose huyt (mmol/l)
Lô trng Lô ung B Lô ung D
Hình 1: nh hng dch thân và ht chui ht nng đ cao trên glucose huyt
chut bình thng.
2.2.3. Nghiên cu nh hng ca dch thân và ht chui ht trên mô hình
tng glucose huyt ngoi sinh:
Trên mô hình tng glucose huyt ngoi sinh, chúng tôi tin hành th tác
dng ca dch tit t thân và ht chui ht hai nng đ khác nhau, có so sánh
vi lô trng và lô ung gliclazid. Vi dch tit t thân, chúng tôi th tác dng tc
thi và tác dng khi dùng thuc kéo dài lên glucose huyt chut (cho chut ung
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
19
2ml/ln x 3ln/ngày, gây mô hình tng glucose huyt sau khi ung 3 ngày). Kt
qu đc trình bày bng sau:
a. Nng đ nh:
Bng 4: nh hng ca s ln dùng dch thân chui ht lên glucose huyt
chut ung glucose (liu 3g/kg).
Lô
Thi gian
Glucose huyt trung bình ca mi lô (mmol/l)
Lô trng ung
nc ct
12,56
0,38
***
9,69
0,31
***
7,69
0,49
***
1,5 gi
9,26
0,38
***
8,13
0,47
**
8,46
0,39
***
2 gi
7,67
h
ti đa
gia các lô
p < 0,001 p > 0,05
***: p < 0,001. **: p <0,01. *: p< 0,05. k: p > 0,05 (s khác bit không có
ý ngha thng kê so vi thi đim 0 gi).
A
1
: chut ung dch A ch 1 ln duy nht.
A
n
: chut ung dch A nhiu ln.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
20
Nhn xét:
lô trng, sau khi ung glucose, nng đ glucose huyt chut tng lên nhanh
và đt mc ti đa lúc 1 gi, sau đó gim dn các gi tip theo nhng đn 2,5
gi vn cha tr v bình thng.
lô th ung hn dch A
1
, nng đ glucose huyt chut tng lên khá nhanh,
đt mc ti đa 1 gi, gim dn các gi sau đó. Nng đ glucose huyt ti đa
ca lô ung hn dch A
1
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
21
Bng 5: nh hng ca hn dch A, C trên mô hình tng glucose huyt
chut ung Glucose (liu 3g glucose/kg chut).
Lô
Thi gian
Glucose huyt trung bình ca mi lô (mmol/l)
Lô trng
ung nc
ct
Lô th ung
hn dch A
Lô th ung
hn dch C
Lô so sánh
ung
Gliclazide
0 gi
6,00
0,32 5,96
0,27 6,01
0,39 6,06
0,51
k
1,5 gi
9,26
0,38
***
8,13
0,47
**
9,87
0,21
***
8,48 0,40
**
2 gi
7,67
0,41
***
6,79
0,72
k
7,00
0,41
*
8,36
cao nht
gia các lô
p < 0,001 p > 0,05 p < 0,05
p < 0,001
p < 0,05
***: p < 0,001. **: p <0,01. *: p< 0,05. k: p > 0,05 (s khác bit không có
ý ngha thng kê so vi thi đim 0 gi).
Nhn xét:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
22
lô so sánh ung gliclazid, nng đ glucose huyt chut tng lên t t, đt
mc ti đa 1,5 gi, sau đó gim dn và tr v bình thng lúc 2,5 gi.
lô th ung hn dch A, nng đ glucose huyt chut tng lên chm, đt
mc ti đa 1 gi, gim dn các gi sau đó. Nng đ glucose huyt ti đa ca
lô ung hn dch A thp hn lô trng (p < 0,001), cao hn so vi lô dùng
gliclazid mt chút (p < 0,05). Mc tng glucose huyt ti đa so vi lúc 0 gi ca
lô này thp hn lô trng và cao hn lô ung gliclazid.
lô th ung hn dch C, nng đ glucose huyt chut tng lên dn, đt mc
ti đa 1,5 gi, sau đó gim dn và đn 2 gi thì tr v bình thng. Nng đ
glucose huyt ti đa ca lô ung hn dch C thp hn lô trng (p <
0,001), cao hn lô ung gliclazid mt chút (p < 0,05), cao hn so vi lô ung
hn dch A nhng không có s khác bit (p > 0,05). Mc tng glucose huyt ti
đa so vi lúc 0 gi ca lô này thp hn lô trng, thp hn lô ung hn dch A
mt chút và cao hn lô ung gliclazid.
Glucose huy
t trung b
ình c
a mi lô (mmol/l)
Lô trng
ung nc
ct
Lô th ung
hn dch B
Lô th ung
hn dch D
Lô so sánh
ung
Gliclazide
0 gi
6,00
0,32 6,02
0,43 6,02
0,43 6,06
0,18
0,5
gi
0,51
k
1,5 gi
9,26
0,38
***
8,57
0,48
**
7,50
0,48
*
8,48
0,40
**
2 gi
7,67
0,41
***
5,69
0,41
k
8,56
0,21
(%)
109,33
42,35
42,19
39,93
So sánh mc
G
h
cao nht
gia các lô
p < 0,001 p > 0,05 p > 0,05
p < 0,001
p > 0,05
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
24
***: p < 0,001. **: p <0,01. *: p< 0,05. k: p > 0,05 (s khác bit không có
ý ngha thng kê so vi thi đim 0 gi)
Nhn xét:
lô ung hn dch B, nng đ glucose huyt tng dn lên, đt ti đa sau 1.5
25
Hình 4: nh hng dch thân và ht chui ht nng đ cao trên glucose huyt
chut ung glucose (3g glucose/kg chut)
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN