MỤC LỤC
Trang
Báo cáo tài chính giữa niên độ (Quý 2 năm 2010)
Bảng cân đối kế toán ngày 30 tháng 06 năm 2010 1 - 3
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh quý 2 năm 2010 4
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 5
cho niên độ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
Thuyết minh báo cáo tài chính 6 - 27
Mẫu số B 01a-DN
ĐVT: VNĐ
MÃ
SỐ
(2) (3) (4) (5)
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 650.209.097.638 532.632.377.621
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.01 14.964.739.201 86.126.277.361
1. Tiền 111 14.964.739.201 22.126.277.361
2. Các khoản tương đương tiền 112 - 64.000.000.000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - -
1. Đầu tư ngắn hạn 121 - -
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129 - -
III. Các khoản phải thu 130 231.825.374.232 241.481.270.130
1. Phải thu khách hàng 131 59.190.556.336 81.771.274.409
2. Trả trước cho người bán 132 V.03 166.551.279.557 149.441.721.542
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133 - -
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -
5. Các khoản phải thu khác 135 V.04 6.180.985.098 10.370.242.842
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (97.446.759) (101.968.663)
IV. Hàng tồn kho 140 402.020.816.645 201.271.427.516
1. Hàng tồn kho 141 V.05 410.041.945.268 201.271.427.516
T
ạ
i n
g
ày 30 thán
g
06 năm 201
0
TÀI SẢNTMSỐ CUỐI QUÝ SỐ ĐẦU NĂM
(1)
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ 1
MÃ
SỐ
(2) (3) (4) (5)
III. Bất động sản đầu tư 240 - -
- Nguyên giá 241 - -
- Giá trị hao mòn lũy kế 242 - -
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.02 52.802.000.000 34.354.000.000
1. Đầu tư vào Công ty con 251 V.02 22.000.000.000 -
2. Đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh 252 - -
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.02 52.245.515.864 60.845.515.864
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 V.02 (21.443.515.864) (26.491.515.864)
V. Tài sản dài hạn khác 260 13.788.895.882 1.254.305.010
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 12.534.590.872 -
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 1.254.305.010 1.254.305.010
3. Tài sản dài hạn khác
268 - -
270 1.030.860.326.159 884.740.161.966
0
MÃ
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 V.12 154.476.840.000 154.476.840.000
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413 - -
4. Cổ phiếu ngân quỹ 414 - -
5. Chênh lệnh đánh giá lại tài sản 415 - -
TÀI SẢNTMSỐ CUỐI QUÝ
(1)
SỐ ĐẦU NĂM
(1)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐNTMSỐ CUỐI QUÝ SỐ ĐẦU NĂM
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ 2
class="bi x12 y61 w6 h11"
class="bi x12 y61 w7 h10"
class="bi x12 y61 w7 h10"
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 6
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
QUÝ II - NĂM 2010 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1. Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần.
Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa (“Công ty”) là Công ty Cổ phần
được thành lập được thành lập theo:
Quyết định số 44/2001/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2001 của
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 7
Các Công ty con:
Công ty TNHH MTV Biên Hoà - Thành Long: thành lập theo
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3900854955 ngày 08
tháng 12 năm 2009 (chưa phát sinh hoạt động).
Công ty TNHH Hải Vi: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh số 3900244283-1 đăng ký lần đầu ngày 23 tháng
05 năm 1997, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 28 tháng 12 năm
2009.
2. Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất - chế biến
3. Ngành nghề kinh doanh : Các ngành nghề kinh doanh như sau:
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm mía đường, các sản phẩm
sản xuất có sử dụng đường và sản phẩm sản xuất từ phụ phẩm,
phế phẩm của ngành mía đường.
Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư ngành mía đường.
Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị ngành mía đường.
Cho thuê kho bãi.
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
Mua bán, đại lý, ký gửi hàng nông sản, thực phẩm công nghệ,
nguyên liệu, vật tư ngành mía đường.
Dịch vụ vận tải.
Dịch vụ ăn uống.
Sản xuất, mua bán sản phẩm rượu các loại.
Kinh doanh bất động sản.
Sản xuất, mua bán cồn.
dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển
đổi.
3. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí
chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và
trạng thái hiện tại.
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính
để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
4. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn
của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
• Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 9
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn trên 3 năm.
• Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự
kiến mức tổn thất để lập dự phòng.
5. Tài sản cố định hữu hình
các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 10
8. Đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con được ghi nhận theo giá gốc.
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường
và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được
hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
9. Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí hỗ trợ đầu tư
Các khoản chi hỗ trợ trong từng vụ được phân bổ vào chi phí theo tiến độ thu hoạch mía từ 1 đến 2
năm.
Tiền thuê đất trả trước
Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đất đã trả cho phần đất Công ty đang sử dụng. Tiền
thuê đất được phân bổ theo thời hạn thuê qui định trên hợp đồng thuê đất.
10. Chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,
dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa tài
sản cố định. Nếu chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch
được hạch toán toàn bộ vào chi phí. Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần
chênh lệch được hạch toán giảm chi phí trong kỳ.
11. Các khoản dự phòng phải trả
Một khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới do kết
trong 7 năm tiếp theo.
• Đối với hoạt động thương mại:
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi trong 10 năm kể từ năm 2001 là 20%.
- Miễn 2 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế (năm 2001) và giảm 50% số thuế phải nộp
trong 6 năm tiếp theo.
• Giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 2 năm 2010 và năm 2011 đối với hoạt
động sản xuất; năm 2009 và năm 2010 đối với hoạt động thương mại do có chứng khoán niêm
yết lần đầu tại Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh theo công văn số 153/TCT-
PC ngày 14 tháng 01 năm 2010.
Năm tài chính 2001 là năm đầu tiên Công ty hoạt động kinh doanh có lãi.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập
hoãn lại.
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất
áp dụng tại ngày cuối kỳ. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh
các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi
phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ.
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do
chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính và
các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các
khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc
chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ
này.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 12
kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên cơ
sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được
quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
Lãi đầu tư trồng mía là khoản lãi phải thu từ khoản ứng vốn cho nông dân trồng mía được ghi nhận
trên cơ sở thực thu.
18. Báo cáo theo bộ phận
Bộ phận kinh doanh bao gồm bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh và bộ phận theo khu vực địa lý.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 13
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một bộ phận có thể phân biệt được của Công ty tham gia vào
quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ riêng lẻ, một nhóm các sản phẩm hoặc các dịch
vụ có liên quan mà bộ phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo khu vực địa lý là một bộ phận có thể phân biệt được của Công ty tham gia vào quá
trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể mà bộ
phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế
khác.
19. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối
với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
Giao dịch với các bên có liên quan trong kỳ được trình bày ở thuyết minh số VIII.1, VIII.2.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
Tổng cộng (21.443.515.864)
-
THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐ KẾ TOÁN
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ
14
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
3. Trả trước cho người bán Số cuối kỳ Số đầu năm
Trả trước cho người bán 166.551.279.557 149.441.721.542
Phải thu dài hạn khác 57.335.518.317 62.687.990.974
Tổng cộng 223.886.797.874 (*) 212.129.712.516
4 Các khoản phải thu khác Số cuối kỳ Số đầu năm
Phải thu khác 6.180.985.098 10.370.242.842
(*) Chi tiết các khoản phải thu khác: Số cuối kỳ Số đầu năm
Dự án nhà ở CB CNV - Quận 9 699.816.435 699.816.435
Cải tạo nhà vòm cho khu vực nhà Căn Tin 175.043.028 224.000.000
Ứng vốn cho nhà ăn, căn tin 55.000.000 55.000.000
Thuế thu nhập cá nhân 136.131.066 205.598.740
Tiền cho Hải Vi vay 1.107.100.000 -
Tiền vận chuyển mía thuê hộ và công thu hoạch 499.939.981 -
Tiền ký quỹ mở LC 2.375.000.000 -
Lãi tiền gửi- 681.205.479
Trả trước tiền mua lại phần vốn góp - 6.500.000.000
Khác 1.132.954.588
2.004.622.188
Tổng cộng 6.180.985.098 10.370.242.842
-
Tại ngày 30/06/2010 108.697.778.382 353.655.121.551 10.165.190.216 4.584.613.392 477.102.703.541
Khấu hao lũy kế
Tại ngày 01/01/2010 58.145.834.492 176.283.598.584 4.383.732.108 2.364.595.679 241.177.760.863
Khấu hao trong năm 2.743.229.174 12.830.661.180 534.124.524 169.058.547 16.277.073.424
Thanh lý, nhượng bán (1.669.619.000) (427.210.846) (10.112.000) (98.718.351) (2.205.660.197)
Tại ngày 30/06/2010 59.219.444.665 188.687.048.918 4.907.744.631 2.434.935.875 255.249.174.089
Giá trị còn lại
Tại ngày 01/01/2010 56.813.015.141 171.705.439.575 5.791.570.108 2.318.736.064 236.628.760.887
Tại ngày 30/06/2010 49.478.333.717 164.968.072.633 5.257.445.585 2.149.677.517 221.853.529.452
Số cuối kỳ
(8.021.128.623)
410.041.945.268
402.020.816.645
241.235.557.156
10.853.134.718
201.271.427.516
-
201.271.427.516
30.197.173.039
24.819.693.327
102.931.236.149
5.150.878
51.510.737.614
5.069.782.244
14.663.296.592
Số đầu năm
98.967.672.439
10.892.153.675
20.167.784.951
Thiết bị, dụng
Trong đó, những dự án lớn: Số cuối kỳ Số đầu năm
- Dự án Cụm CBCN Tây Sông Vàm Cỏ 15.626.879.503 15.083.667.296
- Dự án tại Thành Long 4.876.678.800 821.161.016
- Các dự án tại Công ty 7.294.054.462 1.789.091.523
- Các dự án khác 228.451.551 98.967.177
- Chi phí sửa chữa lớn 8.089.440.686 -
Cộng
36.115.505.002 17.792.887.012
00
-
Quyền sử dụng
đất
Chi phí đền bù,
san lấpTổng cộng
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ
17
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
7. Các khoản vay
a. Vay ngắn hạn
Số cuối kỳ Số đầu năm
Vay ngắn hạn (*) 330.869.706.603 231.522.223.500
Nợ dài hạn đến hạn trả 14.208.492.721 24.737.478.121
Tổng cộng 345.078.199.324 256.259.701.621
(0)
(*) Chi tiết vay ngắn hạn Số cuối kỳ Số đầu năm
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt
33.115.565.895 33.115.565.895
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín -
CN Đồng Nai
32.140.000.000 35.712.000.000
Ngân hàng phát triển Việt Nam - CN Tây
Ninh
19.320.823.000 20.327.308.400
Tổng cộng 138.121.788.895 148.650.774.295
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ
18
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
8. Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
Số cuối kỳ Số đầu năm
Thuế GTGT - 3.942.487.841
Thuế tiêu thụ đặc biệt 50.456.180 344.712.060
Thuế nhập khẩu 259.470 -
Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.984.958.886 951.532.224
Thuế khác (103.947.253) 43.926.384
Tổng cộng 3.931.727.283 5.282.658.509
(0)
9.
Chi phí phải trả
Số cuối kỳ Số đầu năm
Tiền nước phải trả 2.185.714.286 1.500.000.000
Chi phí vận chuyển nội bộ - 1.500.224.370
Chi phí kiểm toán 450.000.000 100.000.000
Số dư đầu kỳ 3.066.480.941 170.314.209
Tăng trong kỳ 3.966.396.348 3.500.000.000
Giảm trong kỳ (3.403.099.642) (603.833.268)
Số cuối kỳ 3.629.777.647 3.066.480.941
12. Vốn chủ sở hữu
a. Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư chủ sở
hữu
Thặng dư vốn
cổ phần
Quỹ đầu tư phát
triển
Quỹ dự phòng tài
chính
Lợi nhuận sau
thuế chưa phân
phối
Chênh lệch tỷ giá
hối đối
Tại ngày 1/1/2009
185.316.200.000 154.476.840.000 27.632.282.412 6.910.585.120 (43.276.152.511)
-
Tăng trong năm
- - - - -
-
Lợi nhuận trong năm
- - - - 120.086.686.019
-
Chia cổ tức
- - - - (18.531.620.000)
185.316.200.000 154.476.840.000 43.083.053.253 10.351.743.071 51.219.618.720
2.721.803.898
0
b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Đối tượng
Cuối kỳĐầu nămCuối kỳĐầu năm
Nhà nước 20.849.400.000 11,25% 11,25%
Đối tượng khác 164.466.800.000 88,75% 88,75%
Tổng cộng
185.316.200.000 100,00% 100,00%
Tỷ lệGiá trị
185.316.200.000
164.466.800.000
20.849.400.000
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ
20
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
c. Cổ tức
Số cổ tức phải trả trong năm 2009 tỷ lệ 25% 46.329.050.000
Đã trả 10% bằng tiền mặt trong năm 2009 (18.531.620.000)
Đã trả 15% đợt cuối năm 2009 bằng tiền mặt trong năm 2010 (27.797.430.000)
d. Cổ phiếu
Số cuối kỳ Số đầu năm
Số lượng cổ phiếu đã phát hành
18.531.620 18.531.620
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng 18.531.620 18.531.620
2. Giá vốn hàng bán Quý II-2010 Quý II-2009
Giá vốn bán hàng 349.981.505.388 225.042.224.515
Giá vốn cung cấp dịch vụ 1.403.435.276 1.006.408.746
Tổng cộng 351.384.940.664 226.048.633.261
0 0
3. Doanh thu tài chính Quý II-2010 Quý II-2009
Lãi tiền gửi ngân hàng 738.595.331 318.840.651
Lãi từ đầu tư trồng mía 113.525.244 53.990.240
Lãi đầu tư cổ phiếu 711.700.000 164.993.500
Cổ tức, lợi nhuận được chia - 5.000.000
Khác 764.024.345 731.126.700
Tổng cộng 2.327.844.920 1.273.951.091
- (0)
Cổ phiếuphổ thông đang
lưu hành bình quân
trong kỳ
18.531.620 18.531.620
THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ KINH DOANH
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ
22
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
4. Chi phí tài chính Quý II-2010 Quý II-2009
Chi phí lãi vay 10.628.109.873 6.179.809.293
Dự phòng giảm giá chứng khoán (9.339.200.000) (24.461.346.500)
Lỗ chênh lệch tỷ giá 401.844.766 999
Tổng cộng 250.000 29.545.455
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ
23
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2010 đến ngày 30 tháng 06 năm 2010
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ (tiếp theo)
9. Thuế thu nhập doanh nghiệp và lợi nhuận sau thuế
Đối với hoạt động sản xuất:
-
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi trong 12 năm, kể từ năm 2001: 15%.
Đối với hoạt động thương mại:
-
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi trong 10 năm, kể từ năm 2001: 20%.
Quý II-2010 Quý II-2009
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 26.867.140.947 42.503.319.229
Các khoản điều chỉnh - -
Điều chỉnh tăng - -
Điều chỉnh giảm- -
Tổng thu nhập chịu thuế 26.867.140.947 42.503.319.229
Thuế TNDN phải nộp (tạm tính quý 2/2010) 3.858.024.276 -
Điều chỉnh thuế TNDN của các năm trước
1.857.088.949 497.102.812
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ 5.715.113.225 497.102.812
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại- -
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 21.152.027.722 42.006.216.417
Các báo cáo thuế của Công ty chịusự kiểm tra củacơ quan thuế.Doviệcápdụng luật và các
quy định thuếđốivới các nghiệpvụ khác nhau có thểđượchiểu theo nhiều cách khác nhau, do