công ty cổ phần đường quảng ngãi thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014 - Pdf 22

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 11
1. Đặc điểm hoạt động
Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa
doanh nghiệp Nhà nước (Công ty Đường Quảng Ngãi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
theo Quyết định số 2610/QĐ/BNN-ĐMDN ngày 30/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn. Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh số 3403000079 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ngãi cấp ngày 28/12/2005, Luật
Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan. Từ khi thành lập đến nay
Công ty đã 14 lần điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và lần điều chỉnh gần nhất vào ngày
07/07/2014 với mã số doanh nghiệp là 4300205943.
Ngành nghề kinh doanh chính
 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa: Chế biến sữa đậu nành và các sản phẩm từ sữa đậu nành;
 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;
 Sản xuất đường;
 Sản xuất các loại bánh từ bột;
 Sản xuất phân bón và các hợp chất ni tơ: Sản xuất các loại phân bón vô cơ, vi sinh;
 Dịch vụ ăn uống khác;
 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp;
 Bán buôn đồ uống: Kinh doanh bia, đồ uống;
 Thoát nước và xử lý nước thải;
 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo;
 Sửa chữa máy móc, thiết bị;
 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác;
 Bán buôn thực phẩm: Kinh doanh đường, mật, sữa, bánh kẹo;
 Khai thác, xử lý và cung cấp nước;

 Xử lý hạt giống để nhân giống;
 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật;
 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu: Tư vấn về nông học;
 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại;
 San ủi, làm đất, cày đất, làm đường kênh mương nội đồng và giao thông vùng nguyên liệu mía; Khai
thác nước khoáng; Dịch vụ xử lý môi trường nước thải và chất rắn; Thu hồi và kinh doanh khí biogas;
Dịch vụ cung cấp năng lượng; Kinh doanh nước sạch; Kinh doanh dịch vụ cảnh quan môi trường.
Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014 bao gồm Công ty mẹ và một Công ty con.
Công ty con được hợp nhất: Công ty TNHH Một thành viên Thương mại Thành Phát.
 Địa chỉ trụ sở chính: Số 02 Nguyễn Chí Thanh, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh
Quảng Ngãi.
 Hoạt động kinh doanh chính của Công ty: Kinh doanh sản phẩm đường và mật rỉ; Kinh doanh sản phẩm
bia, rượu, nước giải khát, sữa, bánh kẹo, cồn, nha; Sản xuất chế biến, kinh doanh thực phẩm; Kinh
doanh khách sạn, nhà hàng; Đầu tư khu du lịch; Kinh doanh cho thuê bãi; Cho thuê văn phòng làm
việc; Kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ; Kinh doanh phân bón; Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết
bị, vật tư, bao bì, hóa chất phục vụ ngành chế biến đường mía và sản xuất chế biến thực phẩm.
 Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 100%.
 Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 100%.
2. Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng đồng Việt Nam (VND).
3. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006, Hệ thống Chuẩn mực Kế toán Việt Nam và các sửa đổi bổ sung có liên quan do Bộ Tài
chính ban hành.
Hình thức kế toán: Nhật ký chứng từ.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)

được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh của kỳ kế toán phát sinh hoạt động mua công ty con.
Lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của cổ
đông thiểu số trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng được ghi nhận.
4.3 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn khác
Đầu tư tài chính ngắn hạn là các khoản đầu tư có thời hạn đáo hạn không quá 12 tháng.
Đầu tư tài chính dài hạn khác bao gồm các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác mà Công ty nắm giữ dưới
20% quyền biểu quyết, đầu tư trái phiếu, cho vay vốn và các khoản đầu tư dài hạn khác mà thời hạn nắm
giữ, thu hồi hoặc thanh toán trên 12 tháng.
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, dài hạn khác được phản ánh theo giá gốc. Dự phòng được lập cho
các khoản giảm giá đầu tư nếu phát sinh tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 14
4.4 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3
tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều
rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
4.5 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Chênh lệch tỷ giá được thực hiện theo hướng dẫn của Thông tư số 179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012
của Bộ Tài chính. Theo đó, đối với việc thanh toán các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phát sinh trong
kỳ kế toán thì thực hiện theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ của Ngân hàng
thương mại nơi Công ty có giao dịch phát sinh; đối với việc đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ kế toán
thì thực hiện theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng thương mại nơi Công ty mở tài khoản công bố tại thời
điểm kết thúc kỳ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và do đánh giá lại số dư cuối kỳ được phản ánh vào kết quả

Trang 15
đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế
trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi
phí trong kỳ. Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản.
Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài chính.
Công ty thực hiện khấu hao nhanh tối đa 2 lần đối với máy móc thiết bị, dụng cụ quản lý và phương tiện
vận tải.
Mức khấu hao cụ thể như sau:
Loại tài sản

Thời gian khấu hao (năm)
Nhà cửa, vật kiến trúc

5 - 25
Máy móc thiết bị

6 - 12
Phương tiện vận tải

3 - 4
Thiết bị, dụng cụ quản lý

1,5 - 3
4.9 Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất bao gồm:

Chi phí trả trước dài hạn phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán. Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ trong
khoảng thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra. 4.11 Các khoản phải trả và chi phí trích trước
Các khoản phải trả và chi phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến
hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của nhà
cung cấp hay chưa.
4.12 Chi phí đi vay
Chi phí đi vay trong giai đoạn đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản dở dang được tính vào giá
trị của tài sản đó. Khi công trình hoàn thành thì chi phí đi vay được tính vào chi phí tài chính trong kỳ.
Tất cả các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ khi phát sinh.
4.13 Phân phối lợi nhuận thuần
Lợi nhuận thuần sau thuế được phân phối các quỹ và chia cho các cổ đông theo Nghị quyết của Đại hội
đồng cổ đông thường niên.
4.14 Ghi nhận doanh thu
 Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo hai trường hợp:
 Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết
quả thực hiện hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy thì doanh thu và chi phí của
hợp đồng xây dựng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành.
 Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực
hiện, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy thì doanh thu
và chi phí của hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành trong kỳ được
khách hàng xác nhận.
 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có khả năng thu được các lợi ích kinh tế và
có thể xác định được một cách chắc chắn, đồng thời thỏa mãn điều kiện sau:
 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi những rủi ro đáng kể và quyền sở hữu về sản phẩm đã được
chuyển giao cho người mua và không còn khả năng đáng kể nào làm thay đổi quyết định của hai bên
về giá bán hoặc khả năng trả lại hàng.

lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử
dụng.
4.16 Thuế suất và các lệ phí nộp Ngân sách mà Công ty đang áp dụng
 Thuế Giá trị gia tăng:
 Áp dụng thuế suất 5% đối với mặt hàng đường, mật rỉ, cồn, nha.
 Áp dụng thuế suất 10% đối với các sản phẩm: nước khoáng, bánh kẹo, sữa, bia, bao bì, bán phế
liệu.
 Thuế tiêu thụ đặc biệt: Áp dụng thuế suất 50% đối với mặt hàng bia.
 Thuế tài nguyên:
 Hoạt động khai thác nước khoáng với mức 300.000 đồng/m3 x thuế suất (8%);
 Hoạt động khai thác nước sông Trà Khúc với mức: 2.000đồng/m
3
x thuế suất (1%).
 Thuế Thu nhập doanh nghiệp:
Thuế suất thuế TNDN là 15% áp dụng trong thời hạn 12 năm (từ 2006- 2017). Công ty được miễn 3
năm (từ 2006 - 2008) và giảm 50% thuế TNDN phải nộp cho 7 năm tiếp theo (từ 2009 - 2015).
Riêng đối với một số đơn vị trực thuộc thì được hưởng ưu đãi cụ thể như sau:
 Đối với hoạt động cày đất của Xí nghiệp Cơ giới nông nghiệp là đối tượng không chịu thuế theo
qui định tại Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài Chính.
 Trung tâm giống mía (Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi) và Nhà máy đường An Khê (Thị xã An
Khê, Tỉnh Gia Lai) :
+ Thuế suất: 10% áp dụng trong thời hạn 15 năm (từ 2006 - 2020);
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 18
+ Thời gian ưu đãi: Miễn 4 năm (từ 2006 đến 2009), giảm 50% thuế TNDN phải nộp cho 9 năm tiếp

Hiện tại, chưa có quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.
4.18 Các bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với
bên kia trong việc ra quyết định về các chính sách tài chính và hoạt động.
5. Tiền và các khoản tương đương tiền
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 19
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
- Tiền mặt tại quỹ (VND) 5.645.902.674 6.921.823.238
- Vàng bạc, đá quý 16 chỉ SJC 55.420.000 16 chỉ SJC 55.420.000
- Tiền gửi ngân hàng 125.209.841.830 275.787.640.043
+ VND 118.760.919.051 268.986.746.619
+ USD
302.672,16
#
6.446.023.082 322.477,72
#
6.797.922.564
+ EUR
100,10
#
2.899.697 100,04
#
2.970.860


THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 20
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
Hàng mua đang đi đường 16.947.822.272 13.252.346.063
Nguyên liệu, vật liệu 155.697.555.675 171.705.744.337
Công cụ dụng cụ 8.767.052.901 13.772.862.148
Chi phí SXKD dở dang 18.183.073.807 51.554.713.450
Thành phẩm 447.548.760.926 187.085.124.110
Hàng hóa 4.473.940.584 984.899.310
Hàng gửi đi bán 572.275.970 1.451.389.631
Cộng
652.190.482.135 439.807.079.049
9. Chi phí trả trước ngắn hạn
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
Chi phí công cụ dụng cụ đã xuất dùng chờ phân bổ 1.180.966.364 -
Cộng
1.180.966.364 -
3.661.145.698 2.999.454.477 12. Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, Máy móc P.tiện vận tải Thiết bị, dụng Cộng
vật kiến trúc thiết bị truyền dẫn cụ quản lý
VND VND VND VND VND
Nguyên giá
Số đầu kỳ 522.990.249.759 1.718.188.006.457 89.711.693.055 29.086.052.925 2.359.976.002.196
Tăng trong kỳ 78.497.650.065 672.787.841.176 742.312.472 374.535.380 752.402.339.093
Giảm trong kỳ - 4.677.696.853 20.000.000 321.546.315 5.019.243.168
- Giảm khác - - 20.000.000 128.688.475 148.688.475
- T.lý, nhượng bán - 4.677.696.853 - 192.857.840 4.870.554.693
Số cuối kỳ 601.487.899.824 2.386.298.150.780 90.434.005.527 29.139.041.990 3.107.359.098.121
Khấu hao
Số đầu kỳ 239.025.834.563 1.225.032.892.180 75.278.257.626 19.355.016.415 1.558.692.000.784
Khấu hao 37.296.473.884 295.800.806.706 3.289.202.129 1.808.182.442 338.194.665.161
- KH trong kỳ 37.296.473.884 128.746.048.854 2.821.432.129 1.808.182.442 170.672.137.309
- Trích quỹ KH&CN 167.054.757.852 467.770.000 - 167.522.527.852
Giảm trong kỳ - 4.677.696.853 20.000.000 321.546.315 5.019.243.168
- Giảm khác - - 20.000.000 128.688.475 148.688.475
- T.lý, nhượng bán - 4.677.696.853 - 192.857.840 4.870.554.693
Số cuối kỳ 276.322.308.447 1.516.156.002.033 78.547.459.755 20.841.652.542 1.891.867.422.777
Giá trị còn lại
Số đầu kỳ 283.964.415.196 493.155.114.277 14.433.435.429 9.731.036.510 801.284.001.412
Số cuối kỳ 325.165.591.377 870.142.148.747 11.886.545.772 8.297.389.448 1.215.491.675.344

 Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã hết khấu hao nhưng vẫn còn sử dụng: 1.312.157.593.789 đồng.
 Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay đến 30/06/2014:
60.141.475.756 đồng.

máy tính đất (*)
VND VND VND
Nguyên giá
Số đầu kỳ 1.299.160.125 986.388.000 2.285.548.125
Tăng trong kỳ 126.100.000 - 126.100.000
Giảm trong kỳ - - -
Số cuối kỳ 1.425.260.125 986.388.000 2.411.648.125
Khấu hao
Số đầu kỳ 1.299.160.125 346.555.200 1.645.715.325
Khấu hao 2.416.667 28.879.600 31.296.267
Giảm trong kỳ - - -
Số cuối kỳ 1.301.576.792 375.434.800 1.677.011.592
Giá trị còn lại
Số đầu kỳ - 639.832.800 639.832.800
Số cuối kỳ 123.683.333 610.953.200 734.636.533

(*) Quyền sử dụng đất tại Nhà máy Nước khoáng Thạch Bích. 15. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 23
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
Dự án cồn rượu cao cấp 13.288.569.075 12.275.429.474

theo giá gốc và không trích lập dự phòng. 17. Chi phí trả trước dài hạn
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 24
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
Chi phí c.cụ dụng cụ: két bia, két nước khoáng, đền bù 9.816.538.826 7.242.339.155
Tiền thuê đất - Chi nhánh TP.HCM (*) 16.574.203.489 16.796.179.429
Lãi trả chậm TetraPak 12.285.425.526 14.710.256.307
Tiền thuê đất Tiên Sơn Bắc Ninh (**) 79.333.544.272 80.461.509.357
Chi phí trả trước dài hạn khác 1.092.087.224 2.342.551.832
Cộng
119.101.799.337 121.552.836.080

(*): Thuê 2.674 m
2
đất tại phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh với thời hạn thuê từ
22/07/2010 đến 01/11/2050.
(**): Thuê 61.829 m
2
đất tại huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh với thời hạn thuê từ 29/08/2011 đến 22/12/2049.
Thuế tiêu thụ đặc biệt 20.043.962.903 24.685.919.149
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu - 152.825.606
Thuế thu nhập doanh nghiệp 58.177.368.372 39.150.463.254
Thuế thu nhập cá nhân 195.864.574 4.495.547.208
Thuế tài nguyên 133.472.176 78.477.576
Các loại thuế khác 44.443.719 6.482.998
Cộng
101.110.806.129 76.277.190.751

21. Chi phí phải trả
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
Chi phí lãi vay phải trả 2.561.701.673 2.921.770.734
Trích trước sửa chữa lớn TSCĐ 28.705.722.283 -
Trích trước chi phí ngoài vụ các NM Đường 26.009.535.705 -
Chi phí vận chuyển 18.523.040.048 -
Chi phí quảng cáo 26.180.341.900 -
Chi phí bán hàng 3.987.021.450 -
Chi phí khác 11.554.494.526 -
Cộng
117.521.857.585 2.921.770.734 22. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
- Kinh phí công đoàn

15.845.044.422 14.839.156.969
24. Vay và nợ dài hạn
30/06/2014 31/12/2013
VND VND
- Vay dài hạn 85.250.932.112 109.000.110.853
+ Ngân hàng NN và PTNT Việt Nam - CN Quảng Ngãi 2.159.318.485 2.467.792.554
+ Ngân hàng Phát triển Quảng Ngãi 57.887.603.719 69.466.603.719
+ CN Ngân hàng Công thương Quảng Ngãi 7.823.887.669 13.851.787.669
+ CN Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Quảng Ngãi 4.433.085.160 5.947.889.832
+ CN Ngân hàng Ngoại thương Quảng Ngãi 12.947.037.079 17.266.037.079
- Nợ dài hạn
177.726.129.036 200.374.682.080
Cộng
262.977.061.148 309.374.792.933

 Vay Ngân hàng NN và PTNT Việt Nam - CN Quảng Ngãi để đặt cọc mua thiết bị Trung Quốc dự án
Nhà máy Đường Nam Quảng Ngãi, lãi suất 5,4%/năm.
 Vay Ngân hàng Phát triển Quảng Ngãi để đầu tư mở rộng Nhà máy Đường Quảng Phú, lãi suất
5,4%/năm. Khoản vay này được bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay.
 Vay Chi nhánh Ngân hàng Công thương Quảng Ngãi. Mục đích:
+ Vay đầu tư mở rộng Nhà máy Đường Quảng Phú, lãi suất 5,4%/năm. Khoản vay này được bảo đảm
bằng tài sản hình thành từ vốn vay.
+ Vay đầu tư mở rộng Nhà máy Đường An Khê, lãi suất bằng lãi suất tiết kiệm 12 tháng trả lãi sau cộng
biên độ 4%/năm. Khoản vay này được bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay.
+ Vay đầu tư mở rộng dây chuyền bánh kẹo, lãi suất bằng lãi suất tiết kiệm 12 tháng trả lãi sau cộng
biên độ 4%/năm. Khoản vay này được bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay.
+ Vay đầu tư mở rộng Nhà máy Bia, lãi suất bằng lãi suất tiết kiệm 12 tháng trả lãi sau cộng biên độ

3,2%/năm. Khoản vay này được bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay.
 Nợ mua thiết bị dây chuyền sản xuất sữa, trả chậm Tetra Pak South East Asia PTE. LTD (Thụy Điển),
thời hạn 8 năm, lãi suất 6%/năm.
 Thuê tài chính Tetra Laval Credit AB (Thụy Điển). Mục đích:
+ Nhằm đầu tư dây chuyền máy rót TFA A1 để đóng gói sản phẩm sữa đậu nành bịch 200ml với thời
hạn thuê 60 tháng và lãi suất linh hoạt LIBOR USD 3 tháng + 3,5%.
+ Nhằm đầu tư dây chuyền máy rót sữa A1 và A3, thời hạn 60 tháng, lãi suất linh hoạt LIBOR USD 3
tháng (Nhà máy sữa Bắc Ninh).

25. Vốn chủ sở hữu
a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 28
VND VND VND VND VND VND
SD 01/01/2013
621.929.320.000 103.558.753.606 (114.659.087.517)
92.035.865.834 57.832.583.185 735.885.472.653
Tăng trong năm 357.354.210.000 123.860.472.300 (260.963.915.213) 58.705.853.675 30.800.000.000 582.529.997.397
Giảm trong năm 663.391.038.776
SD 31/12/2013 979.283.530.000 227.419.225.906 (375.623.002.730) 150.741.719.509 88.632.583.185 655.024.431.274
SD 01/01/2014 979.283.530.000 227.419.225.906 (375.623.002.730) 150.741.719.509 88.632.583.185 655.024.431.274
Tăng trong kỳ 195.849.510.000 - (444.344.782.457) 17.238.000.000 11.650.000.000 395.404.943.791
Giảm trong kỳ - - - - - 428.078.556.001
SD 30/06/2014 1.175.133.040.000 227.419.225.906 (819.967.785.187) 167.979.719.509 100.282.583.185 622.350.819.064
Lợi nhuận chưa

Các khoản giảm lợi nhuận sau thuế
428.078.556.001 663.391.038.776
Lợi nhuận năm trước (i)
329.169.990.001 480.240.567.776
Trích quỹ dự phòng tài chính
11.650.000.000
30.800.000.000
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi
14.000.000.000 14.497.262.101
Trích quỹ Ban quản trị
-
3.080.000.000
Trích quỹ đầu tư phát triển
17.238.000.000
58.705.853.675
Trả cổ tức 286.281.990.001
373.157.452.000
Lợi nhuận năm nay (ii)
98.908.566.000 183.150.471.000
Tạm ứng cổ tức
98.908.566.000 183.150.471.000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
622.350.819.064 655.024.431.274

(i) Phân phối lợi nhuận năm 2013 theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 số
20/NQ/CPĐQN-ĐHĐCĐ2014 ngày 12/04/2014.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)

+ Giảm giá hàng bán - 17.556.107
+ Hàng bán bị trả lại 1.302.092.127 879.491.118
+ Thuế tiêu thụ đặc biệt 125.383.729.446 129.072.330.510
Cộng
3.367.299.272.776 3.000.779.967.085
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 30 27. Giá vốn hàng bán

VND VND
Lãi tiền gởi, tiền cho vay 22.279.696.966 30.804.305.142
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 385.102.542 891.554.453
Cổ tức được chia 135.600.000 180.800.000
Chiết khấu thanh toán được hưởng 5.130.222.678 4.873.682.863
Doanh thu tài chính khác 3.356.175 -
Cộng 27.933.978.361 36.750.342.458

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 31
29. Chi phí tài chính
6 tháng đầu
năm 2014
6 tháng đầu
năm 2013
VND VND
Chi phí lãi vay 34.430.683.379 26.857.511.543
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 1.759.984.851 1.765.462.302
Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện 2.207.192.269 4.138.205.530
Chiết khấu thanh toán nhanh 34.539.014 1.061.333.749
Lãi mua thiết bị trả chậm, lãi thuê tài chính 4.986.756.491 3.471.253.569
Cộng

Cộng
557.431.398 3.798.151.260

32. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và lợi nhuận sau thuế trong kỳ
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 32
6 tháng đầu
năm 2014
6 tháng đầu
năm 2013
VND VND
1. Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế
469.614.508.721 458.765.553.782
Các khoản tính vào thu nhập chịu thuế = (a) - (b) + (c) 626.516.139 3.878.480.545
a. Các khoản điều chỉnh tăng 858.910.269 3.904.875.382
+ Tiền phạt thuế, phạt vi phạm hành chính… 10.499.934 3.765.920.889
+ KHCB NM Cồn giai đoạn ngừng hoạt động 7.202.650 8.670.339
+ KHCB NM Đường Quảng Phú giai đoạn ngừng hoạt động 20.808.814 4.648.328
+ Xử lý chi phí XDCB tồn tại từ lâu không còn thực hiện - 113.195.826
+ Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - 12.440.000
+ Chi phí quảng cáo, khuyến mãi vượt quy định 820.398.871 -
b. Các khoản điều chỉnh giảm 296.565.921 180.800.000
+ Cổ tức nhận được- Công ty Vật tư Nông lâm nghiệp 135.600.000 180.800.000
+ CL tỷ giá chưa thực hiện 160.965.921 -
c. Điều chỉnh lãi lỗ chưa thực hiện 64.171.791 154.405.163

2.128.740.877 2.510.608.864
+ Nhà máy Sữa 54.270.807.781 5.041.320.195
+ Nhà máy Bia Dung Quất 3.105.239.303 1.113.194.335
+ Văn phòng Công ty tại KCN Quảng Phú - 4.081.652.209
+ Công ty TNHH MTV TM Thành Phát 3.560.119.748 1.895.080.267
- Thu nhập khác 4.234.262.767 57.163.314.219
- Điều chỉnh chi phí thuế TNDN hiện hành năm trước vào chi phí thuế
TNDN hiện hành năm nay
- 56.866.175.530
c. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (27.492.592) (15.440.516)
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp = (1) - (4.b) - (4.c) 395.404.943.791 326.833.969.031 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 33
33.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu
6 tháng đầu
năm 2014
6 tháng đầu
năm 2013
VND VND
Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp 395.404.943.791 326.833.969.031
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán - -

lớn về tỷ giá, lãi suất và giá.
Quản lý rủi ro về tỷ giá
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 34
Do có các giao dịch mua hàng và vay nợ có gốc ngoại tệ, Công ty sẽ chịu rủi ro khi có biến động về tỷ giá.
Rủi ro này được Công ty quản lý thông qua các biện pháp như: duy trì hợp lý cơ cấu vay ngoại tệ và nội
tệ, tối ưu hóa thời hạn thanh toán các khoản nợ, lựa chọn thời điểm mua và thanh toán các khoản ngoại tệ
phù hợp, dự báo tỷ giá ngoại tệ trong tương lai, sử dụng tối ưu nguồn tiền hiện có để cân bằng giữa rủi ro
tỷ giá và rủi ro thanh khoản.
Giá trị ghi sổ của các công cụ tài chính có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối kỳ như sau:

30/06/2014

31/12/2013
Tài sản tài chính
+ USD
446.393,91

604.309,27
+ EUR
2.751,10


tiền trước khi nhận hàng (Đường, Sữa, Bia ) hoặc chậm trả.

Bán lẻ: Thông qua cửa hàng bán lẻ thuộc Công ty TNHH MTV Thương mại Thành Phát, thu bằng tiền
mặt. Do đó Ban Tổng Giám đốc Công ty đánh giá rằng Công ty không có rủi ro tín dụng trọng yếu với
các khoản phải thu khách hàng.
Đầu tư tài chính
Các khoản tiền gửi ngân hàng được giao dịch tại các ngân hàng lớn và có bảo hiểm tiền gửi.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
02 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Quảng Ngãi Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 35
Các khoản cho vay của Công ty chủ yếu cho Cán bộ Công nhân viên và được đảm bảo bằng số cổ phần
mà Cán bộ Công nhân viên đó nắm giữ. Do đó Ban Tổng Giám đốc Công ty đánh giá rằng Công ty không
có rủi ro tín dụng trọng yếu với các khoản tiền gửi ngân hàng và cho vay.

Quản lý rủi ro thanh khoản
Để quản lý rủi ro thanh khoản, đáp ứng các nhu cầu về vốn, nghĩa vụ tài chính hiện tại và trong tương lai,
Công ty thường xuyên theo dõi và duy trì đủ mức dự phòng tiền, tối ưu hóa các dòng tiền nhàn rỗi, tận
dụng được tín dụng từ khách hàng và đối tác, chủ động kiểm soát các khoản nợ đến hạn, sắp đến hạn
trong sự tương quan với tài sản đến hạn và nguồn thu có thể tạo ra trong thời kỳ đó,…
Tổng hợp các khoản nợ phải trả tài chính của Công ty theo thời hạn thanh toán như sau:
Đơn vị tính: VND
30/06/2014 Không quá 1 năm Trên 1 năm Tổng
Các khoản vay và nợ 1.229.979.996.268 262.977.061.148 1.492.957.057.416
Chi phí phải trả 117.521.857.585 - 117.521.857.585
Phải trả người bán 120.833.915.109 - 120.833.915.109
Phải trả khác 102.884.882.930 15.845.044.422 118.729.927.352


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status