Ngày soạn: 17/8/2012 Ngày giảng: 23/8/2012.Dạy lớp 6c
21/8/2012.Dạy lớp 6d
Tuần 1
Tiết 1
LUYỆN TẬP.BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1. Mục tiêu:
a.Về kiến thức. Học sinh được ôn tập về phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
thông qua làm các bài tập.
b.Về kỹ năng. Rèn kỹ năng trình bày, tính nhẩm, tính nhanh.
c. Về thái độ : Yêu thích môn học, có tinh thần giúp đỡ bạn bè trong học tập.
2. Chuẩn bị của GV và HS:
a. Chuẩn bị của GV: Hệ thống bài tập.
b. Chuẩn bị của HS: Ôn lại phép cộng, phép nhân, phép trừ, phép chia số tự nhiên.
3.Tiến trình dạy học;
a. Kiểm tra bài cũ: (5’)
?1 Nêu các tính chất, và viết cộng thức tổng quát của phép cộng các số tự
nhiên
ĐA: * Tính chất giao hoán: a + b = b + a
* Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b +c)
* Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng a(b + c) = a.b + a.c
b.Dạy nội dung bài mới
ĐVĐ: Giúp các em nắm chắc hơn về phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
thông qua làm các bài tập. Ta học bài hôm nay
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài
tập sau:
Bài 1. áp dụng các tính chất của phép
tính cộng và nhân để tính nhanh.
a. 81 + 243 + 19; b. 168 +79+ 132;
c. 5.25.2.16.4; d. 32. 47 + 32.
A = 26 + 27 + 28 +29 +30 +31 +32
+33.
HS: Cá nhân học sinh làm các bài tập
theo yêu cầu của giáo viên.
GV:Cựng HS nhận xột ,sửa sai , kết
luận cho điểm
Gv:Cho HS làm bài 4
Bài 4. Viết các phần tử của tập hợp M
các số tự nhiên x biết rằng x = a + b,
a
{ }
25;38∈
; m
{ }
14;23∈
HS: Cá nhân học sinh làm các bài tập
theo yêu cầu của giáo viên.
GV:Cựng HS nhận xột ,sửa sai , kết
luận cho điểm
Gv:Cho HS làm bài 5
Bài 5. Ta kí hiệu n! ( đọc là: n giai
thừa) là tích của n số tự nhiên liên tiếp
kể từ 1 tức là: n! = 1.2.3 n
Hãy tính: a)5! b) 4! - 3!
HS: Cá nhân học sinh làm các bài tập
theo yêu cầu của giáo viên.
GV:Cựng HS nhận xột ,sửa sai , kết
luận cho điểm
g) = 36.(28 + 82) + 64. (69 + 41)
= = 11000
*********o0o***********
Ngày soạn: 25/8/2012 Ngày giảng: 30/8/2012.Dạy lớp 6c
28/8/2012.Dạy lớp 6d
Tuần 2
Tiết 2
LUYỆN TẬP.BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN(TT)
1. Mục tiêu:
1.Về kiến thức : Học sinh được ôn tập về phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
thông qua làm các bài tập.
b.Về kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày, tính nhẩm, tính nhanh.
c. Về thái độ : Yêu thích môn học, có tinh thần giúp đỡ bạn bè trong học tập.
2. Chuẩn bị của GV và HS:
a. Chuẩn bị của GV: Hệ thống bài tập.
b. Chuẩn bị của HS: Ôn lại phép cộng, phép nhân, phép trừ, phép chia số tự nhiên.
3.Tiến trình dạy học .
a. Kiểm tra bài cũ : (5’)
?1 Khi nào thì phép trừ được thực hiện trong tập hợp số tự nhiên?
3
?2 Khi no ta cú phộp chia ht, phộp chia cú d? iu kin ca s chia v s d
A: * iu kin cú hiu a b l a
b
* iu kin a chia ht cho b l a = b.q + r (r = 0)
* iu kin ca phộp chia cú d l a = b.q + r
b.Dy ni dung bi mi.
V: Giỳp cỏc em nm chc hn v phộp tớnh cng, tr, nhõn, chia s t nhiờn
thụng qua lm cỏc bi tp. Ta hc bi hụm nay
Luyn tp
khỏch tham quan. Bit rng mi toa cú
10 khoang, mi khoang cú 4 ch ngi.
Cn my toa ch ht s khỏch tham
quan trờn.
Bài 1 (9 )
a) = 2.12.31+ 4.6.42 + 8.3.27
= 24.31 + 24.42 + 24. 27
= 24( 31 +42 +27 )
= 24.100
= 2400.
b) = 36.(28 + 82) + 64. (69 + 41)
= = 11000
Bài 2 (9 )
a) x = 162
b. x = 60
Bài 3 (6 )
a. Ta có: 25000 : 2000 = 12 d 1000
Vậy Mai mua đợc 12 bút loại I
b. Ta có 25000 : 1500 = 16 d 1000.
Vậy Mai mua đợc 16 bút loại II
c. Tổng số tiền khi mua 1 bút loại I và 1
bút loại II là: 2000 +1500 = 35500(đ)
Ta cso 25000 : 3500 = 7 d 500.
Vậy mai mua đợc 14 bút ( gồm 7 bút
loại I và 7 bút loại II).
Bài 4. (7 )
Một toa chở đợc số khách là:
10.4 = 40 (khách)
Ta có: 892 : 40 = 22 d 12
Vậy để chở hết 892 hành khách thì cần
a. Về kiến thức: Củng cố cho HS cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính một cách hợp lý nhất.
c. Về thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.
2. Chuẩn bị của GV và HS:
5
a. Chuẩn bị của giáo viên: SGK - SKV- Sách tham khảo
b. Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại cách thực hiện các phép tính
3. Tiến trình bài dạy:
a. Kiểm tra bài cũ:(5')
Câu hỏi: Cho hai số tự nhiên a, b .Có hay không phép trừ sau:
a) a - b = 0 ; b) a - b = a ; c) a - b = b
Đáp án: Trả lời:
a) Có. với a,b∈N và a = b (3điểm)
b) Có. Với a ∈N và b = 0 (3điểm)
c) Có, chẳng hạn a = 16, b = 8 thì a - b = 16 - 8 = 8;
với b∈ N và a = 2b (4điểm)
b. Dạy nội dung bài mới.
ĐVĐ: Trong tiết học hôm nay chúng ta rèn kỹ năng thực hiện phép tính cộng trừ,
nhân, chia
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu điều kiện để thực hiện phép trừ ?
Nêu điều kiện để a chia hết cho b ?
Trong phép chia có dư, nêu điều kiện của
số chia và số dư?
Vận dụng các kiến thức trên làm một số
bài tập vận dụng =>
Cho HS làm bài tập 1
Gọi HS lên bảng giải
Dưới lớp cùng làm và nhận xét bài làm của
I.Kiến thức cần nhớ: (10 phút)
(a + b) : c = a : c + b : c
và (a - b) : c = a : c - b : c
Gọi 2HS lên bảng giải - dưới lớp cùng làm
- nhận xét
Để tìm số bị chia và số chia ta làm như thế
nào?
Nêu mối quan hệ giữa các thành phần trong
phép chia có dư?
Theo đầu bài ta có điều gì?
Tìm mối quan hệ giữa các thành phần trong
phép chia hãy tìm số chia và số bị chia?
Giải:
a) Vì (x - 25) - 130 = 0 nên x - 25 =
130, do đó x = 130 + 25 = 155
b) Vì 125 + (145 - x) = 175
nên 145 - x = 175 - 125 = 50
suy ra x = 145 - 50 = 95
c)Vì 315 - (5x + 80) = 155
nên 5x + 80 = 315 - 155 =160
suy ra 5x = 160 - 80 = 80
Do đó: x = 80 : 5 = 16
d) Vì 435 + ( 6x - 8) = 457
nên 6x - 8 = 457 - 435 = 22
Suy ra 6x = 22 + 8 = 30
do đó: x = 30 : 6 = 5
2.Tính nhanh:
a) (2400 +72) : 24
b) (3600 - 180) : 36
Giải:
do đó: 9.số chia + 8 - số chia = 88
8.số chia + 8 =88
8.số chia = 80
số chia = 10
Suy ra: số bị chia = 10.9 +8 = 98
4. Một phép trừ có tổng của số bị trừ,
số trừ và hiệu là 702. Số trừ lớn hơn
hiệu là 59. Tìm số bị trừ và số trừ.
HS Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 702
HS Số bị trừ = Số trừ + hiệu
HS Số trừ + hiệu = 702:2 =351
Giải:
Theo đầu bài ta có:
Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 702
Vì Số bị trừ = Số trừ + hiệu
Nên: 2(Số trừ + hiệu) = 702
Do đó: Số trừ + hiệu = 351
mà: Số trừ - hiệu = 59
Khi đó: 2.số trừ = 351 + 59 = 410
Suy ra: Số trừ = 410 : 2 = 205
Hiệu = 205 - 59 = 146
Số bị trừ = 702 - số trừ - hiệu
= 702 - 205 - 146
= 351
c. Củng cố, luyện tập ( 3 phút)
GV: Khi giải bài toán tìm x ta thường áp
dụng những mối liên hệ nào để tính ?
GV nhấn mạnh cách vận dụng và lưu ý hs
HS trả lời
d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: ( 2 phút)
Tr¶ lêi :
120, 102, 201, 210
b. Dạy nội dung bài mới.
ĐVĐ: Trong tiết học hôm nay chúng ta làm một số bài tập về luỹ thừa.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
? Định nghĩa luỹ thừa?
GV nhấn mạnh
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :
I. Kiến thức cơ bản: (8 phút)
HS đứng tại chỗ trả lời
1.Luỹ thừa bậc n của a là tích của n
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :
a
n
=
tsn
aaa
.
(n ∈ N*)
9
a
n
=
tsn
aaa
Chốt lại cách giải.
2.Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta
giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ: a
m
.a
n
=a
m+ n
3.Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta
giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ: a
m
:
a
n
=a
m-n
Qui ước: a
o
= 1 (a ? 0)
II. Bài tập: ( 27 phút )
1. Viết gọn các tích sau bằng cách
dùng luỹ thừa:
a) 3 . 3 . 3 . 3
b) 3 . 3. 5. 5 . 3. 5
c) 2 . 3 . 8 . 12 . 3
d) 1000 . 10 . 10. 10
HS 4 em lên bảng giải
Giải:
a) 3 . 3 . 3 . 3 = 3
4
Giải:
Ta có:
a) 5
3
= 125 ; 3
5
= 243
mà 125 < 243 . Do đó 5
3
< 3
5
.
b) 4
3
= 64 ; 3
4
= 81
mà 64 < 81 .Do đó 4
3
< 3
4
.
c) 2
4
=16 ; 8
2
= 64
mà 16 < 64 . Do đó 2
4
< 8
12
: 5
3
b) 7
6
: 7
6
c) 25
3
: 5
2
d) a
8
: a
5
Giải:
a) 5
12
: 5
3
= 5
12 - 3
= 5
9
b) 7
6
: 7
6
= 7
=a
m+ n
d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2 phút)
- Học kỹ kiến thức cần nhớ
- Làm các bài tập 86; 88; 91 ( SBT - 13)
- Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính.
4. Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.
a. Thời
gian:
b. Nội dung kiến thức:
c. Phương pháp giảng
day:
*********o0o***********
Ngày soạn: 15/9/2012 Ngày giảng: 20/9/2012.Dạy lớp 6c
18/9/2012.Dạy lớp 6d
11
Tun 5
Tit 5(Hỡnh hc)
NHN BIT IM THUC NG THNG, IM KHễNG THUC
NG THNG - RẩN K NNG V HèNH
1. Mc tiờu:
a. V kin thc: Cng c cho hc sinh khỏi nim im, ng thng, im
thuc ng thng, im khụng thuc ng thng.
b. V k nng: V hỡnh theo cỏch din t bng li.
c. V thỏi : Hc sinh yờu thớch hc tp b mụn.
2. Chun b ca GV v HS:
a. Chun b ca GV: Giỏo ỏn, ti liu tham kho, thc, bng ph
b. Chun b ca HS: ễn tp khỏi nim im , ng thng.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
Cho hc sinh nhc li mt s kin
thc:
Nờu v trớ ca im v ng thng ?
im thuc ng thng, im khụng
thuc ng thng.
Cú my cỏch t tờn ng thng?
Vớ d?
Cú ba cỏch t tờn ng thng:
I. Kin thc cn nh:(5')
1.V trớ ca im v ng thng:
HS - im A thuc
ng thng a,
kớ hiu: A a
- im B khụng
thuc ng thng a, kớ hiu Ba.
2. Cỏc cỏch t tờn ng thng:
- Dựng mt ch cỏi in thng, vớ d a
- Dựng hai ch cỏi in thng, vớ d xy
12
Cho học sinh làm bài tập:
Treo bảng phụ : Bài tập 1
Ghi đầu bài tập - làm dưới lớp ít phút
lên bảng làm- nhận xét
Nhận xét
Treo bảng phụ bài tập 2
Nêu yêu cầu bài tập.
Làm dưới lớp ít phút - lên bảng giải
- Dùng hai chữ cái in hoa, ví dụ AB
II.Bài tập : (30')
a. Ta thấy:
A∈a và A∈c
b. B∈b, B∈a
13
Cho học sinh làm bài tập 3 (bảng phụ)
Lên bảng vẽ hình
Chốt lại toàn bài.
và B∉c
c. C∈c, C∈b và C ∉a
3.Bài tập 3.
Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a. Điểm A nằm trên đường thẳng a.
b. Hai điểm B và C nằm ngoài đường thẳng a
và cùng phía so với a
c. Hai điểm M và N nằm ngoài đường thẳng a
và khác phía so với a.
Giải:
Ta có hình vẽ sau:
c. củng cố, luyện tập (3')
Gv: Người ta dụng các chữ cái nào để
đặt tên cho các đường thẳng, chữ cái gì
để đặt tên cho điểm.
Gv ? Để vẽ đường thẳng ta làm như thế
nào?
HS: Trả lời
HS: Trả lời
d. Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập:(2')
- Ôn tập lại kiến thức cần nhớ và làm bài tập: 3, 8, 10,16 (SBT )
- Tiết sau ôn tập thứ tự thực hiện các phép tính.
4. Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.
Dưới lớp cùng làm- nhận xét, sửa sai
(nếu có)
Nhận xét và lưu ý HS để thực hiện phép
tính cần xét xem trong biểu thức đã cho
gồm phép tính nào rồi thực hiện phép
tính đó theo quy định đã biết.
Bài tập 1.( Bài 104 SBT- 15) (15 phút)
Thực hiện phép tính:
a) 3.5
2
- 16: 2
2
; b) 2
3
. 17 - 2
3
.14
c) 15 .141 + 59 .15;
d) 17.85 + 15. 17 - 120;
e) 20 - [30 - ( 5 - 1)
2
]
- Biểu thức không chứa dấu ngoặc chỉ có
phép tính luỹ thừa, cộng, trừ, nhân, chia ta
thực hiện phép tính luỹ thừa→nhân, chia→
cộng trừ
- Đối với biểu thức chứa dấu ngoặc
ta thực hiện phép tính trong ngoặc ( ) →
[ ]→ {}.
Giải:
Để tìm số tự nhiên x ở phần a ta làm
thế nào?
Gọi một học sinh lên bảng làm câu a.
Hai em lên bảng lên bảng giải phần b,c
Nhận xét bài làm của bạn
Nhận xét
= 20 - 14 = 6
Bài tập 2: (15 phút)
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2.x - 138 = 2
3
. 3
2
b) 231 - ( x - 6 ) = 1339 : 13
c) 12(x - 1) : 3 = 4
3
- 2
3
HS: Áp dụng mối quan hệ giữa các số
trong phép trừ để tìm số bị trừ, tiếp đó lại
áp dụng mối quan hệ giữa các số trong
phép nhân để tìm x.
HS: Lên bảng giải và nêu rõ các bước làm.
áp dụng mối quan hệ giữa các số trong
phép cộng, phép trừ để tìm các biểu thức
trong ngoặc. rồi áp dụng mối quan hệ giữa
các số trong phép cộng, phép trừ và phép
chia để tìm x.
Ta làm bài tập 3.
Muốn biết số nào lớn hơn trong hai số
Bài tập :
So sánh các số sau:
a) 5
3
và 3
5
b) 4
3
và 3
4
16
đã cho ta làm thế nào?
GV: Gợi ý phần c, d ta đưa về các luỹ
thừa cùng cơ số hoặc các luỹ thừa cùng
số mũ để so sánh.
Lên bảng giải phần c, d
Chốt lại kiến thức các dạng bài tập đã
chữa.
c) 125
4
và 49
6
d) 81
7
và 7
14
12
mà 6
12
< 7
12
= 49
6
Vậy , ta có 125 < 49
6
d) 81
7
= 9
14
> 8
14
mà 8
14
> 7
14
Vậy, ta có: 81
7
> 7
14
d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (5')
- Nắm chắc quy ước về thứ tự thực hiện phép tính, tìm x, so sánh các số.
- Làm bài tập: 107; 110 (SBT - 15; 16)
4
Đáp án:
Giải :
Ta có:
a) 5
3
= 125 ; 3
5
= 243 mà 125 < 243
Do đó: 5
3
< 3
5
b) 4
3
= 64 ; 3
4
=81 mà 64 < 81
do đó: 4
3
< 3
4
b. Dạy nội dung bài mới.
ĐVĐ
Trong tiết học hôm nay chúng ta vận dụng tính chất chia hết của một tổng và dấu
hiệu chia hết vận dụng làm một số bài tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV
cho một số, các số hạng còn lại đều chia
hết cho số đó thì tổng không chia hết cho
số đó.
a
m, b
m, c
m, =>a + b+c
m
18
Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5?
Vận dụng dấu hiệu đó cho biết câu nào
đúng, câu nào sai trong câu 2?
GV: Cho HS ghi bài tập 2
Tổng A có bao nhiêu số hạng, các số
hạng đó có tính chất gì? cần có điều
kiện gì thì A chia hết cho 2?
Tìm điều kiện của x để A chia hết cho
2? Tìm điều kiện của x để A không chia
hết cho 2?
Gọi một HS lên bảng trình bầy lời giải
bài 2
GV: Nêu bài tập: Từ 1 đến 100 có bao
nhiêu số chia hết cho 2, có bao nhiêu số
Trả lời:
a) Đúng c) đúng
b) Sai. Chẳng hạn: 13
ba số hạng chia hết cho 2 vì vậy để A chia
hết cho 2 phụ thuộc vào điều kiện x có
chia hết cho 2 hay không.
Giải:
Tổng A có bốn số hạng trong đó có ba số
hạng122; 142; 162, do đó :
- Nếu x là số chẵn thì A chia hết cho 2;
- Nếu x là số lẻ thì A không chia hết cho 2.
HS: Cá nhân suy nghĩ (1') sau đố thảo luận
theo nhóm (2')
HS: Số chẵn
19
chia ht cho 5
GV: Gi ý. Cỏc s tn cựng l s no thỡ
chia ht cho 2
? C 10 s thỡ cú bao nhiờu s chn ?
? Vy t 1 n 100 cú bao nhiờu s chn
GV: Gii thiu cỏch khỏc. Cỏc s chia
ht cho 2 l: 2, 4,6,8, ,98, 100 Gm
(100 - 2 ) : 2 + 1 = 50 s chn
Tng t cú bao nhiờu s chia ht cho 5
GV:Yêu cầu HS nghiên cứu bài tập 86
(SGK Tr 36)
GV: Treo bảng phụ ghi bài tập số 86
(sgk - 36)
GV: Hãy điền dấu thích hợp và giải
thích?
GV: Một em lên bảng làm bài?
GV:Dới lớp cùng làm và nhận xét.
(134 . 4 + 16)
4
b) 21
8 nhng 17
8
(21 . 8 + 17)
8
c) 3 . 100
6 nhng 34
6
(3 . 100 + 34)
6
c. Cng c, luyn tp (5 phỳt)
GV. Nờu cỏc du hiu chia ht.
? Khi gii cỏc bi tp v tớnh chia ht
em cn lu ý nhng gỡ ?
HS: ng ti ch ln lt tr li
HS: Tr li
d. Hng dn hc sinh t hc nh: (3 phỳt)
Giải.
a) 3 + 5 + * = 8 + *
3
⇒
*
∈
{ }
1,4,7
b) 7 + 2 + * = 9 + *
9
⇒
*
∈
{ }
0,9
c) a63b
2, 5
0b
⇒ =
a630
3, 9 6 3 0 9 9 9a a a⇒ + + + ⇒ + ⇒ =
b. Dạy nội dung bài mới. (35')
ĐVĐ: Vậy chúng ta đã được học dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9, để giúp các em
nắm chắc hơn ta học bài hôm nay.
Bài 134 - SBT :
a)
12x
và
0 30x
< ≤
b)
a ∈
Ư(30) và
12x
>
c)
8 x
HS1: Đứng tại chỗ phát biểu dấu hiệu
chia hết cho 9.
HS2: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3.
1. Bài 136- SBT
HS: Cá nhân nghiên cứu bài
HS: Là số 1000
Giải
a) Số nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết
cho 3 là: 1002.
b) Số nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết
cho 9 là: 1008
HS: Khi số a chia hết cho số b.
HS: Trả lời.
2. Bài 141 (SBT-19)
HS: Ghi bài tập cá nhân nghiên cứu bài
tự giải trong 3phút.
HS: 1 em lên bảng trả lời.
Giải
- Ôn lại các dấu hiệu chia hết, cách tìm ước và bội
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập: 138; 144; 145 SBT.
4. Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.
a. Thời gian:
b. Nội dung kiến thức:
c. Phương pháp giảng day:
**********o0o************
Ngày soạn: 13/10/2012 Ngày giảng: 18/10/2012.Dạy lớp 6c
16/10/2012.Dạy lớp 6d
TUẦN 9
Tiết 9 (Số học)
RÈN KỸ NĂNG PHÂN TÍCH MỘT SỐ
RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức: Nắm được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
b. Về kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích thừa số nguyên tố
c. Về thái độ: Ý thức, tự giác học bài.
2. Chuẩn bị của GV và HS:
a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án; tài liệu tham khảo
b. Chuẩn bị của học sinh: ôn bài
3. Tiến trình bài dạy.
a. Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi:
*Dùng công thức trên để tính số lượng các ước của: 64; 150; 226.
Đáp án:
23
Giải:
Ta có:
Số 64 = 2
a) 80 = 2.2.2.2.5 = 2
4
. 5
b) 94 = 2.47
c) 185 = 5.37
d)1075 = 5.5.43 = 5
2
. 43
e) 500 = 2.2.5.5.5 = 2
2
. 5
3
g) 10000000000 = 2
10
. 5
10
Bài tập 2: (10')
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên
tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho
các số nguyên tố nào?
a) 335 ; b) 1600; c) 2030
Giải:
a) 335 = 5.67 chia hết cho số nguyên tố
5 và 67
b)1600 = 2
6
. 5
2
chia hết cho số nguyên
tố 2 và 5
. c
z
thì có :
(x+ 1)( y + 1 ) (z + 1) ước
Ví dụ: Số 32 =2
5
nên số 32 có 5 + 1 = 6
ước.
Số 60 = 2
2
.3.5 nên số 60 có
(2+1)(1 + 1 ) (1+ 1 ) = 12 ước.
Vận dụng:Tìm các ước của:64; 150; 226
Bài tập 3:(11')
a) Tích của hai số tự nhiên bằng 42. Tìm
mỗi số đó.
b) Tích của hai số tự nhiên a và b bằng
30. tìm a và b biết rằng a < b.
HS: Lên bảng giải
Giải:
Gọi hai số tự nhiên phải tìm là
a và b. Ta có: a. b = 42
Phân tích 42 ra thừa số nguyên tố : 42 =
2.3.7
Các số a; b là ước của 42 . Ta có:
a 1 2 3 6 7 14 21 42
b 42 21 14 7 6 3 2 1
HS: Dưới lớp làm và nhận xét.
b) Gọi hai số tự nhiên phải tìm là
a và b.