Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính casio – lớp 8 - Pdf 22

Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
CHUYÊN ĐỀ I: DẠNG TOÁN VỀ PHÂN SỐ - SỐ THẬP PHÂN
A. Mục tiêu:
- HS nắm được các dạng toán cơ bản về phân số, công thức đổi số thập phân vô hạn
tuần hoàn về phân số.
- Thực hiện thành thạo dạng toán tính giá trị của các biiêủ thức đại số.
- Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập.
B. Phương tiện:
- GV: giáo án, tài liệu Casio.
- HS: Máy tính Casio.
C. Nội dung bài giảng:
I.LÍ THUYẾT:
1. Công thức đổi STPVHTH (số thập phân vô hạn tuần hoàn) ra phân số:

( ) ( )
( )
{
{
1 2
1 2 1 2 1 2 1 2

, ,
99 900 0
n
m n m n
n m
c c c
A b b b c c c A b b b c c c= +
Ví dụ 1:
Đổi các số TPVHTH sau ra phân số:
+)

0,4 81 0,4
990 110
= + =
Vậy khi đó mẫu số lớn hơn tử là: 110 - 53 = 57
Ví dụ 3: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321).
ĐS :
16650
52501
Giải:
Ta đặt 3,15(321) = a
Hay : 100.000 a = 315321,(321) (1)
100 a = 315,(321) (2)
Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta có : 99900 a = 315006
Vậy
315006 52501
99900 16650
a = =
Đáp số:
52501
16650

Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 1 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Khi thực hành ta chỉ thực hiện phép tính như sau cho nhanh:
315321 315 315006 52501
99900 99900 16650

= =
 Chú ý: Khi thực hiện tính toán ta cần chú ý các phân số nào đổi ra được số
thập phân ta nên nhập số thập phân cho nhanh.

Đáp số: A =
53
27

b) B =
( )
( )
( )
( )
21
4
:
3
2
15,2557,28:84,6
481,3306,34
2,18,05,2
1,02,0:3
:26 +








+
+
− x


b)
2 2 2 2
(x 5y)(x 5y) 5x y 5x y
B
x y x 5xy x 5xy
 
+ − − +
= +
 ÷
+ + −
 
Với x = 0,987654321; y =
0,123456789
Đáp số: A = Đáp số: B =
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
1. Bài 1:

( ) ( )
− + −
=
2 2
1986 1992 1986 3972 3 .1987
A
1983.1985.1988.1989

( )
 
− +
 

55 110 3
2 3 7
: 1
5 20 8
 

 ÷
 
 

 ÷
 
a)
11
24
b)
9
8
2. Bài 2:
a) Cho bốn số A = [(2
3
)
2
]
3
, B = [(3
2
)
3
]

     
 
 
=
 
     
+ + −
 ÷  ÷  ÷
 
     
 
KQ: A ≈ 2.526141499
4. Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
a) A =
( )
5
4
:5,02,1
17
2
2.
4
1
3
9
5
6
7
4
:





b) B =
80808080
91919191
343
1
49
1
7
1
1
27
2
9
2
3
2
2
:
343
4
49
4
7
4
4
27

5
)2008(0,0
5
)2008(,0
5
++

5. Bài 5:
Cho
5312,1=
α
tg
. Tính
ααααα
ααααα
sin2sin3sincoscos
cos2cossincos3sin
323
233
+−+
−+−
=A
Trả lời: A = -1,873918408
Cho hai biểu thức P =
1003020065
142431199079
23
2
−+−
++

072007200720
.
200.197

17.1414.1111.8
399
4

63
4
35
4
15
4
3333
2222















α
 
 
(Kết quả lấy với 4 chữ số thập phân)
Kết quả: a) N = 567,87 1 điểm
b) M = 1,7548 2 điểm
8. Bài8: Tính tổng các phân số sau:
a)
49.47.45
36

7.5.3
36
5.3.1
36
+++=
A
.
b)
.
10000
1
1
16
1
1.
9
1
1.
3

B
====================
CHUYÊN ĐỀ I: DẠNG TOÁN VỀ PHÂN SỐ - SỐ THẬP PHÂN ( tiếp theo)
A. Mục tiêu:
- HS tiếp tục được củng cố các phép toán về phân số, số thập phân.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 4 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
- Thực hiện thành thạo dạng toán tính giá trị của các biiêủ thức có điều kiện, bài
toán tìm x.
- Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập.
B. Phương tiện:
- GV: giáo án, tài liệu Casio.
- HS: Máy tính Casio.
C. Nội dung bài giảng:
II. Tính giá trị biểu thức có điều kiện:
1. Bài 1:
Tính giá trị của biểu thức:
( )
( )
( )
2 3 2 2
2 2 4
. 3 5 4 2 . 4 2 6
. 5 7 8
x y z x y z y z
A
x x y z
− + + − + + −
=
+ − + +

r
1
= r
2
=
x = cotg x =
Bài tập áp dụng:
1. Bài 1: 1) Tính giá trị của biểu thức: A(x) = 3x
5
-2x
4
+2x
2
-7x-3
tại x
1
=1,234 x
2
=1,345 x
3
=1,456 x
4
=1,567
2) Tìm nghiệm gần đúng của các phương trình:
a/
02)12(3
2
=−−+ xx
b/
02552

)= 7,227458245
2) a/ Gọi chương trình:
MODE MODE 1 2→
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 5 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Nhập hệ số:
( )
3 2 1 2= − = − =

03105235,1;791906037,0(
21
−≈≈ xx
)
b/ Gọi chương trình:
MODE MODE 1 3→
Nhập hệ số:
2 5 5 2= = − = − =
(
710424116,0;407609872.1;1
321
−≈−≈= xxx
)
2. Bài 2:
a/ Tìm số dư khi chia đa thức
743
24
+−− xxx
cho x-2
b/ Cho hai đa thức:
P(x) = x

Shift

STO

X
di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức, ấn
=
Kết quả: 3
b/ Để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3 thì x=3 là nghiệm của P(x) và Q(x)
Ghi vào màn hình: X
4
+5X
3
-4X
2
+3X ấn
=
-Gán:
3

Shift

STO

X
, di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức và ấn
=
được kết quả 189

m = -189

5
)2005(,0
5
++
4. Bài 4:
a) Tính : D = 0,3(4) + 1,(62) : 14
1 1
7 90
2 3
:
11 0,8(5) 11
+

Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 6 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
b) Cho biết
13,11; 11,05; 20,04a b c
= = =
. Tính giá trị của biểu thức M biết
rằng:
M = (a
2
- bc)
2
+ (b
2
- ca)
2
+ (c
2

 ÷
 
=
× ×
+
2
1 3
1,72 :3
4 8
3 150
0,94
5
5
3:
4
7
9
z
b) Tính gần đúng giá trị của biểu thức : N =
+ +


+
4
3
3
3
13
2006 25 2005
3 4

.Tính
+ +
=
+
2 2
2
2cos 5sin2 3tan
5tan 2 6 t2
x x x
B
x co x
8. Bài 8: a) Tính
3
4
8
9
2 3 4 8 9A = + + + + +L
b) Cho
α
=tan 2,324
. Tính
− +
=
− +
3 3
3 2
8cos 2sin tan3
2cos sin sin
x x x
B

 
 
+
 
 
 
 Đáp số: x = -20,38420
2. Ví dụ 2: Tính giá trị của x từ phương trình sau

3 4 4 1
0,5 1 1,25 1,8 3
7 5 7 2
3
5,2 2,5
3 1 3
4
15,2 3,15 2 4 1,5 0,8
4 2 4
:
:
:
x× ×
× × ×
 
   
− − +
 ÷  ÷
 
 
   

2007
29P
=
Giải:
a) Ta có:
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 8 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8

1 2
3
4
5
103 3(mod10); 103 9(mod10);
103 3 9 27 7(mod10);
103 21 1(mod10);
103 3(mod10);
≡ ≡
≡ × = ≡
≡ ≡

Như vậy các luỹ thừa của 103 có chữ số tận cùng liên tiếp là: 3, 9, 7, 1 (chu kỳ 4).
2006 2(mod 4)

, nên
2006
103
có chữ số hàng đơn vị là 9.
b) Tìm chữ số hàng trăm của số:
2007
29P =

29 29 1 1(mod1000);
29 29 29 29 1 321 29(mod1000)
309(mod1000);
= ≡ ≡
= × × ≡ × ×
=
Chữ số hàng trăm của số:
2007
29P =
là 3
Bài 2: Từ 10000 đến 99999 có bao nhiêu số chia hếùt cho 3 mà không chia hết cho 5.
Tính tổng tất cả các số này
Giải:
* Các số chia hết cho 3 trong khoảng từ 10000 đến 99999 là10002; 10005 ; . . . . . ;
99999.
Tất cả có : (99999 – 10002) : 3 + 1 = 30000 số
Tổng của tất cả các số này là : 10002 + . . . . . + 99999 = 1650015000
* Các số vừa chia hết cho 3 và cho 5 trong khoảng từ 10000 đến 99999 là 10005 ;
10020 ; . . . . .; 99990
Tất cả có : (99990 – 10005) : 15 + 1 = 6000 số
Tổng của tất cả các số này là : 10005 + . . . . . + 99990 = 329985000
Vậy từ 10000 đến 99999 có 30000 – 6000 = 24000 số chia hết cho 3 mà không chia
hết cho 5
Tổng của tất cả các số này là :1650015000 – 329985000 = 1320030000.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 9 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Bài 3: Tìm 2 số tự nhiên nhỏ nhất thỏa:
4
( )ag a g
= ∗∗∗∗∗

ĐS : 45 ; 46
 Dùng toán lí luận (lời giải của thí sinh Lê Anh Vũ – Học Sinh Trường Thực
Nghiệm Giáo Dục Phổ Thông Tây Ninh), ta có
5731
<<
ag

53
<<⇒
a
5999999)(3000000
4
≤≤⇒
ag
5041
<<⇔
ag

4
=⇒
a

Kết hợp với g chỉ có thể là 0 , 1 , 5 ,6 nên có ngay 45 ; 46 là kết quả
ĐS : 45 ; 46
Bài 4:
a) Tìm chữ số thập phân thứ
2007
13
sau dấu phẩy trong phép chia
250000 19


Ta được 9 số tiếp theo là : 210526315
4 ×
8
10

– 19 × 210526315 ×
17
10

= 1.5 ×
16
10

1,5 ×
16
10

÷ 19 = 7.894736842 ×
18
10

Suy ra 9 số tiếp theo nữa là : 789473684
Vậy :
18
17
0,89473684210526315789473684
19
=
1 4 4 44 2 4 4 4 43

31 là số
c) Tìm chữ số thập phân thứ 2007 sau dấu phẩy của phép chia 5 cho 61
d) Chữ số thập phân thứ 2002 sau dấu phẩy là số nào khi chia 1 cho 17
Giải:
Bài 5:
a) Tìm hai chữ số tận cùng của 208
1994
b) Cho biết 3 chữ số cuối cùng bên phải của
3411
7
. ĐS : 743
c) Cho biết 4 chữ số cuối cùng bên phải của
236
8
.
d) Gọi a là hệ số của số hạng chứa x
8
trong triển khai (-x
3
+ x
2
+ 1)
9
.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 11 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Tính tổng các chữ số của a
5
.
Giải:

3411
7
. Đ/S : 743
b) Cho biết 4 chữ số cuối cùng bên phải của
236
8
. Đ/S : 2256
c) Tìm hai chữ số tận cùng của số 3
2007

d) Tìm bốn chữ số tận cùng của số a = 41511621
3
-11
Giải:
a) Ta có:

)1000(mod74372490017777
)1000(mod0017
)1000(mod001001)001(249)249(2497
)1000(mod2497
1034003411
3400
222410100
10
≡××≡××≡

≡×≡×≡≡

ĐS : 743
Khi thực hành ta thực hiện phép tính như sau cho nhanh

36 10 6 3 6
8 8 8 1824 8 4224 2144 6256 mod10000= × ≡ × ≡ × ≡
Cuối cùng :
( )
236 200 36
8 8 8 5376 6256 2256 mod10000= × ≡ × ≡
Đ/S : 2256
Bài 9: a)Tìm số dư của phép chia sau:
200708
:111007
102007
.
b) Chứng minh rằng: 1)
2004
2006
) 10
(2001
2003
+ M
; 2)
2
3 2008
) 400
(7 7
7 7
+ + +
+
M
c) Tìm chữ số tận cùng của số sau:
20072008

2005

c) Tìm số dư r
2
trong chia
+ − +
3 2
2 11 17 28x x x
cho
( )
+ 7x
d) Tìm số dư r khi chia 1776
2003
cho 4000

Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 13 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Ngày soạn: 30/01/2010
Tuần dạy: 23
CHUYÊN ĐỀ II: DẠNG TOÁN TÌM SỐ VÀ CHỮ SỐ
A. Mục tiêu:
- HS nắm được các phương pháp cơn bản về dạng toán tìm số như tìm số chính
phương, tìm số thoả mãn điều kiện nào đó….
- Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính vào dạng toán này.
- Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập.
B. Phương tiện:
- GV: giáo án, bài tập, tài liệu Casio.
- HS: Máy tính Casio.
C. Nội dung bài giảng:
II. DẠNG TÌM SỐ:

5952)12(80715620
2
3
22
−−++=
xxxy
Suy ra:
20
5952)12(807156
2
3
2
−−++
=
xxx
y
Dùng máy tính : Ấn 0 SHIFT STO X
Ghi vào màn hình :
X = X + 1 : Y = ((
3
(
807156
2
+
X
) +
5952)12(
2
−−
XX

a) Tìm tất cả các số tự nhiên có dạng
3 3
1ab = a +b +1
Với các số nguyên a,b 0 ≤ a ≤ 9 , 0 ≤ b ≤ 9
3 3 3
153 = 1 + 5 +3
b) Tìm tất cả các số tự nhiên có dạng
3 3 3
4ab = 4 +a +b
Với các số nguyên a, b sao cho
0 9a≤ ≤
;
0 9b≤ ≤

3 3 3
407 = 4 + 0 +7
c) Tìm các chữ số a, b , c , d biết :
× =1 2004ab cd
d) Tìm các chữ số a, b , c , d, f biết :
× =5 2712960ab cdef

e) Tìm các chữ số a, b, c trong phép chia
× =5 761436ab c bac
biết hai chữ số a, b hơn
kém nhau một đơn vị
f) Tìm các chữ số a, b , c , d, f biết :
× =5 2712960ab cdef
g) Tìm số tự nhiên n
( )
≤ ≤500 1000n

=
A

1
1
2008
2007
2009
2008
+
+
=
B
.
c)
( )
1.20082.2007 2006.32007.22008.1
)2008 321( )321(211
+++++
+++++++++++
=
A
và B = 1.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 15 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Bài 6:
1) Tìm giá trị của x , y viết dưới dạng phân số ( hoặc hỗn số ) từ các phương trình sau:
a)
5
2 5

+ =
+ +
+ +
+ +
+
+

2) Cho x và y là hai số dương thoả mãn điều kiện :
2 2
1,025
2,135
x
y
x y

=



− =

Trình bày lời giải tìm giá trị của x và y

Bài tập áp dụng:
1. Bài 1
a) Cho biết tỷ số của 7x – 5 và y + 13 là hằng số và y = 20 khi x = 2 . Hỏi khi y = 2005
thì x bằng bao nhiêu ? ( Trình bày cách tính và tính )
c) Cho
( )
= < <

Ngày soạn: 13/02/2010
Tuần dạy: 24
CHUYÊN ĐỀ III: CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC:
A. Mục tiêu:
- HS nắm được các phương pháp cơn bản về dạng toán số nguyên tố, tìm UCLN và
BCNN của hai hay nhiều số.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 16 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
- Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính vào dạng toán này.
- Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập.
B. Phương tiện:
- GV: giáo án, bài tập, tài liệu Casio.
- HS: Máy tính Casio.
C. Nội dung bài giảng:
I. SỐ NGUYÊN TỐ:
1. Lí thuyết:
Để kiểm tra một số nguyên a dương có là số nguyên tố hay không ta chia số
nguyên tố từ 2 đến
a
. Nếu tất cả phép chia đều có dư thì a là số nguyên tố.
Ví dụ 1: Để kiểm tra số 647 có là số nguyên tố hay không ta chia 647 lần lượt cho các
số 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29. các phép chia đều có dư khi đó ta kết luận
số 647 là số nguyên tố.
Ví dụ 2 : Chỉ với các chữ số 1, 2, 3, hỏi có thể viết được nhiều nhất bao nhiêu số tự
nhiên khác nhau mà mỗi số đều có ba chữ số ? Hãy viết tất cả các số đó.
Giải:
Các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ 3 số 1; 2; 3 là: 27 số
111; 112; 113; 121; 122; 123; 131; 132; 133;
211; 212; 213; 221; 222; 223; 231; 232; 233
311; 312; 313; 321; 322; 323; 331; 332; 333;

283935 23
A a
B b
= = =


ƯCLN (A; B)
= A : a
= 209865: 17 = 12345
BCNN (A; B)
= A .b
= 209865.23 = 4826895.
 Đáp số:
(A; B)= 12345
;
[ ]
; 4826895A B
=
Ta có Gọi D = BCNN(A,B)=
4826895


3 3
D = 4826895

Đặt
a = 4826


( ) ( ) ( ) ( )

Do đó chỉ cần tìm ƯSCLN(1356 ; 51135438 )
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 18 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Ấn 1356
:
51135438 =

Ta được: 2
:
75421
Kết luận : ƯSCLN của 9474372 ; 40096920 và 51135438
là : 1356 ÷ 2 = 678
ĐS : 678
c) Ví dụ 3: Cho ba số A = 1193984 ; B = 157993 ; C = 38743
a) Tìm UCLN của A , B , C
b) Tìm BCNN của A , B , C với kết quả đúng.
Giải:
a) Đáp số: D = UCLN(A,B) = 583 ; UCLN(A,B,C) = UCLN(D,C) = 53
b)
( , )E BCNN A B= = ⇒
A × B
= 323569644; BCNN(A,B,C) = BCNN(E,C) = 326529424384
UCLN(A,B)
Bài tập áp dụng:
1. Bài 1: Tìm ƯCLN và BCNN của hai số A = 1234566 và B = 9876546
(ƯCLN = 18; BCNN = 677402660502)
2. Bài 2: Tìm ƯCLN và BCNN của các cặp số sau:
a) 12356 và 546738 b) 20062007 và 121007 c) 2007 và 2008 và 20072008.
3. Bài 3:
Tìm UCLN, BCNN của A = 45563, B = 21791, C = 182252 .

a
b
tối giản)

ƯSCLN : A
÷
a
Ấn 9474372
÷
40096920 = Ta được: 6987
÷
29570


ƯSCLN (9474372; 40096920) = 9474372 ÷ 6987 = 1356
Ta đã biết : ƯSCLN(a ; b ; c ) = ƯSCLN(ƯSCLN( a ; b ) ; c )
Do đó chỉ cần tìm ƯSCLN(1356 ; 51135438 )
Aán: 1356
÷
51135438 = 2
÷
75421
Kết luận: ƯSCLN ( 9474372 ; 40096920 ; 51135438 )= 1356
÷
2 = 678
ĐS : 678
7. Bài 7:
a) Tìm tổng các ước số lẻ của số 7677583
b) Tìm ước số chung lớn nhất và Bội số chung nhỏ nhất của hai số 12705, 26565.
USCLN: 1155 BSCNN: 292215

ƯSCLN(82467, 2119887) = 82467÷ 17 = 4851
Vậy USCLN: 4851
Ta có
82467 x 2119887
( , ) 36 038 079E BCNN A B= = =
A × B
=
UCLN(A,B) 4851
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 20 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Vậy BSCNN: 36.038.079
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 21 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Ngày soạn: 20/02/2010
Tuần dạy: 25
CHUYÊN ĐỀ III: CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC:
C. Mục tiêu:
- HS nắm được các phương pháp cơn bản về các bài toán số học cơ bản như tìm số
dư của khi chia A cho A, tìm ước và bội của số
- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia, kỹ năng sử dụng máy tính Casio.
- Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập.
D. Phương tiện:
- GV: giáo án, bài tập, tài liệu Casio.
- HS: Máy tính Casio.
C. Nội dung bài giảng:
III. TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA A CHO B:
a. Lí thuyết: Số dư của phép chia A cho B là: :
.
A
A B




. 22031234 4567.4824 26
A
A B
B
 
− = − =
 
 
Đáp số : 26
c) Ví dụ 2 : Tìm số dư của phép chia 22031234 cho 4567
Ta có:
22031234
4824,005693
4567
A
B
= =


4824
A
B
 
=
 
 


2
.
Tìm r
1
và r
2
?
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 22 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
Giải:
a) Ta có:
39267735657
9087650,002
4321
A
B
= =


9087650
A
B
 
=
 
 ⇒


 
 ⇒
Số dư của phép chia A cho B là:
. 20052006 - 2005105 10 = 956
A
A B
B
 
− = ×
 
 
Ta làm như sau: ấn
20052006
÷
2005105 = Ta có kết quả
10, 00047678
Lấy
20052006
-
2005105 10
×
= Ta được kết quả: 956
Vậy số dư của phép chia là: 956
IV. ƯỚC VÀ BỘI:
a) Lí thuyết:
b) Ví dụ: Tìm tất cả các ước của 120
+) Sử dụng máy tính CASIO 500MS

Quy trình tìm các ước của 60 trên máy tính Casio 570 Esv là
Giáo viên: Nguyễn Quốc Huy Trang 23 Trường THCS Quảng Đông
Giáo án BDHSG giải toán trên máy tính Casio – Lớp 8
1

SHIFT

STO

A
Ghi lên màn hình
A = A + 1: 120 A÷
sau đó ấn
CLR
ấn dấu
=
liên tiếp để chọn kết quả là số nguyên
Kết quả: Ư (60) =
{ }
1; 2; 3; 5; 6; 8 10 12; 15; 20; 24; 30; 40; 60; 120± ± ± ± ± ± ± ± ± ± ± ± ± ± ±
V. TÍNH CHÍNH XÁC GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ:
 Ví dụ 1:
Bài 5(2, 0 điểm) Tìm giá trị chính xác của 1038471
3
.
Giải:
Đặt
1038a =
;
471b =

=1119909991289361111
 Ví dụ 2: (5 điểm) Cho đa thức Q(x) = ( 3x
2
+ 2x – 7 )
64
.
Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị.
Giải:
Tổng các hệ số của đa thức Q(x) chính là giá trị của đa thức tại x = 1.
Gọi tổng các hệ số của đa thức là A ta có : A = Q(1) = ( 3+2-7)
64
= 2
64
.
Để ý rằng : 2
64
=
( )
2
32
2
=
2
4294967296
.
Đặt
42949 = X
;
67296 = Y
Ta có : A =

3000
+ y
3000
Giải:
Đặt a = x
1000
, b = y
1000
. Ta có: a + b = 6,912; a
2
+ b
2
= 33,76244
Khi đó : a
3
+ b
3
= (a + b)
3
- 3ab(a + b) = (a + b)
3
- 3.
( )
( )
( )
2
2 2
2
a b a b
a b

4 4
2008.10 2008 . 2009.10 2009Q = + +
=
2. Bài 2: Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các tích sau
a) P = 13032006 × 13032007
b) Q = 3333355555 × 3333377777
Giải:
a) Đặt
1303a
=
;
2006b
=
,
2007c
=

Khi đó ta có:
P = 13032006 × 13032007
=
( ) ( )
4 4
10 . 10a b a c× + × +
=
2 8 4
10 ( ). 10 .a b c a b c= × + + × +
Lập bảng giá trị ta có:
2 8
10a ×
1 6 9 7 8 0 9 0 0 0 0 0 0 0 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status