Phòng giáo dục & đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Tuyên hoá Giải toán trên máy tính casio
Đề thi đề xuất số I lớp 9 - Năm học 2009-2010
Thời gian lm bi: 150 phút - Ngày thi:
Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
Điểm toàn bài thi
Các giám khảo
(Họ, tên và chữ ký)
Số phách
(Do Chủ tịch
HĐCT ghi)
Bằng số Bằng chữ
GK1
GK2
Bài 1: (5 im) Tớnh giỏ tr ca biu thc:
a)
(Kt qu chớnh xỏc).
b)
1 1 2
:
1 1 1
x x x x
C x
x x x x x
+ +
= +
ữ ữ
A = 2001
3
+ 2002
3
+ 2003
3
+ 2004
3
+ 2005
3
+ 2006
3
+ 2007
3
+ 2008
3
+ 2009
3
Bài 3: (5 điểm) Tìm tất cả các số có 6 chữ số thoả mãn:
1) Số tạo thành bởi ba chữ số cuối lớn hơn số tạo thành bởi ba chữ số
đầu 1 đơn vị.
2) Là số chính phương.
Bài 4:(5 điểm) Tìm số dư khi chia số 13376
2005!
cho 2000.
Bài 5:(5 điểm) Tìm chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phẩy của số A =
51
10
n+1
theo U
n
và U
n-1
với U
1
=1,
U
2
=2.
c) Tính các giá trị từ U
11
đến U
20
.
N¨m häc 2009 - 2010 MTCASIO 9 - Trang 3
_
n
_
m
_D
_B
_A
_C
_H
a) Chứng minh: U
n+1
= 2U
n
13
= U
14
= U
15
=
U
16
= U
17
= U
18
= U
19
= U
20
=
Bài 8:(5 điểm)
Cho dãy số (u
n
) có u
1
= 1; u
2
= 2; u
3
= 3 và u
n
= 2u
n-1
theo u
n-1
, u
n-2
, u
n-3
với u
1
= 1;
u
2
= 2; u
3
= 3.
b) u
20
=
có góc nhọn BCD =
α
, độ dài các cạnh BC = m, CD = n.
a) Tính diện tích, chu vi và các đường chéo của hình thang ABCD theo
m, n và
α
.
b) Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân) diện tích, chu vi và các
đường chéo của hình thang ABCD với m = 4,25cm; n =7,56cm;
α
= 54
0
30
b) Diện tích hình thang: S =
Chu vi của hình thang: C =
Độ dài đường chéo AC =
Độ dài đường chéo BD =