Ngày soạn : 01/09/09
Ngày dạy : 06/09/09
Chủ đề 1
Buổi 1
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- HS nắm đợc cách sử dụng các phím trên máy tính cầm tay
- HS cần nắm đợc những dạng toán casio cơ bản
- HS biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản bằng máy tính bỏ túi
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi, kĩ năng phân tích đề bài tìm hớng giải
quyết bài toán, kĩ năng kiểm tra kết quả khi thực hiện xong
- Rèn kĩ năng trình bày, tính giá trị một biểu thức theo nhiều cách
Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I. Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra việc chuẩn bị máy tính, đồ dùng học tập, vở ghi của HS
- Hai loại máy đợc sử dụng để bồi dỡng HSG là :
Casio fx - 570MS và Casio fx 570ES
II. Bài mới
1. Hớng dẫn sử dụng máy tính cầm tay
1.1 Phím Chung:
Phím Chức Năng
ON
Mở máy
( )
Dấu trừ của số âm.
CLR
Xoá màn hình.
1.2 Phím Nhớ:
Phím Chức Năng
RCL
Gọi số ghi trong ô nhớ
STO
Gán (Ghi) số vào ô nhớ
A
B
C
D
E
F
X
Y
M
Các ô nhớ, mỗi ô nhớ này chỉ nhớ đợc một số riêng,
Riêng ô nhớ M thêm chức năng nhớ do M+; M- gán
cho
DRG >
Chuyển đơn vị giữa độ , rađian, grad
Rnd
Làm tròn giá trị.
nCr
Tính tổ hợp chập r của n
nPr
Tính chỉnh hợp chập r của n
1.4 Phím Hàm :
Phím Chức Năng
sin
cos
tan
Tính TSLG: Sin ; cosin; tang
1
sin
1
cos
1
tan
Tính số đo của góc khi biết 1 TSLG:Sin; cosin; tang.
log
Abs
Giá trị tuyệt đối
/ab c
;
/d c
Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số ;
Đổi phân số ra số thập phân, hỗn số.
CALC
Tính giá trị của hàm số.
/d dx
Tính giá trị đạo hàm
.
Dấu ngăn cách giữa hàm số và đối số hoặc đối số và
các cận.
dx
Tính tích phân.
ENG
Chuyển sang dạng a *
n
10
với n giảm.
ENG
uuuuus
Chuyển sang dạng a *
n
10
với n tăng.
Pol(
n
Số trung bình; Độ lệch chuẩn.
x
Tổng các số liệu
2
x
Tổng bình phơng các số liệu.
2. Một số kiến thức cần thiết về máy tính điện tử
- Mỗi một phím có một số chức năng. Muốn lấy chức năng của chữ ghi màu vàng
thì phải ấn phím
SHIFT
rồi ấn phím đó. Muốn lấy chức năng của phím ghi chữ màu đỏ
thì phải ấn phím
ALPHA
trớc khi ấn phím đó.
- Các phím nhớ:
A B C D E F X Y M
(chữ màu đỏ)
- Để gán một giá trị nào đó vào một phím nhớ đã nêu ở trên ta ấn nh sau:
*) Ví dụ: Gán số 5 vào phím nhớ
B
: Bấm
5 SHIFT STO
B
- Khi gán một số mới và phím nhớ nào đó, thì số nhớ cũ trong phím đó bị mất đi
và số nhớ mới đợc thay thế.
- Chẳng hạn ấn tiếp:
=
đối với máy tính Casio fx - 500
- Ô nhớ tạm thời:
Ans
*) Ví dụ: Bấm 8
=
thì số 8 đợc gán vào trong ô nhớ
Ans
. Bấm tiếp: 5
6ì +
Ans
=
(kết quả là 38)
- Giải thích: Máy lấy 5 nhân với 6 rồi cộng với 8 trong
Ans
3. Giới thiệu các dạng toán Casio cơ bản
Dạng 1 : Tính giá trị các biểu thức số
Dạng 2 : Dạng liên phân số
Dạng 3 : Dạng toán về đa thức
Dạng 4 : Dạng tìm ớc, bội và số d
Dạng 5 : Dạng toán về phơng trình và hệ phơng trình
Dạng 6 : Dạng toán về số học
Dạng 7 : Dạng tìm chữ số thập phân thứ n sau dấu phẩy của một số thập phân vô
hạn tuần hoàn
Dạng 8 : Dạng toán về dãy truy hồi
Dạng 9 : Dạng toán về ngân hàng Dân số
Dạng 10: Dạng toán liên quan đến hình học
4. Tính giá trị các biểu thức số
B i 1 : Tớnh giỏ tr ca biu thc sau:
a) B = 5290627917848 : 565432
ì+
ìì
2
1
7:52875,0:1,0
2
1
4
18
7
2:
180
7
5,24,1
84
13
Bi 5: Tỡm x v lm trũn n 4 ch s thp phõn:
[ ]
11)1x(3,0:08,1140
:
2
1
5
6
17
1
2)
4
1
3
9
5
6(
35
2
:)
25
2
10(
25
1
64,0
25,1
5
4
:6,0
ì+
ì
2
2
:
343
4
49
4
7
4
4
27
1
9
1
3
1
1
ì
11
113
5
89
5
17
5
5
129
187
ì
++
++
++
++
ì
*******************************
Ngày soạn : 04/09/09
B à i 9 : Tính:
C = 26:
21
4
:
3
2
15,2557,28(:84,6
4)81,3306,34(
)2,18,0(5,2
)1,02,0(:3
+
−
×−
+
+×
−
D =
( )
[ ]
125,0:
4
1
1 )8333,125,0:
003,0:
2
1
4x
=+
×
+
×
−−
=
−×
25,3
2
1
58,02,3
5
1
1
2
1
2:
66
5
11
2
44
13
y
7,14:51,4825,02,15
Bài 11: Tính giá trị của x từ các phương trình sau:
a)
×−
4
3
5,2:2,5
8,05,1
4
3
4
2
1
2:
4
3
15,32,15
2
1
3
7
4
:8,125,1x
5
4
7
3
15,0
b)
( )
( )
[ ]
×+×++
Bài 12: a) Tính C biết 7,5% của nó bằng:
8
7
1:
20
3
5
2
217
3
1
110
17
6
55
7
8
−
+×
×+
−××+
*) KÕt qu¶:
Bài 9: C = 7
2
1
; D =
260
89
39
Bài 10: x
6, 000 172 424
y = 25
Bài 11: a) x
-903, 4765135
b) x
-1, 39360764
Bài 12: a) C = 200
b) x = - 20,384
IV. Hớng dẫn về nhà
- Giải các bài tập sau:
B i 13 : Tớnh giỏ tr ca biu thc v vit kt qu di dng phõn s:
a) A =
2
2
3
1
1
b) B =
+ì
121
3
2:
11
2
3
4
3
1
7
5
1:12
c) C =
99
8
194
11
ì
ì
d) D = 0,3(4) + 1,(62) : 14
11
90
:
)5(8,0
3
1
2
1
11
7
+
Ngày soạn : 04/09/09
Ngày dạy : 09/09/09
Chủ đề 1
Buổi 3
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
106
II. Bài mới
B i 14 : Tớnh giỏ tr ca biu thc sau:
[ ]
3
4
:
3
1
1
5
2
25
33
:
3
1
3:)2(,0)5(,0
ì
ì
+
ì
b) Tỡm 2,5% ca:
04,0
3
2
2:
18
Bi 16: Tớnh:
a) A =
1989198819851983
1987)339721986()19921986(
22
ììì
ì+ì
b) B = (649
2
+ 13
ì
180)
2
13
ì
(2
ì
649
ì
180)
B à i 17 : Tính:
A =
( )
( )
[ ]
52,0:75,253,398,1:66,0
75,025,1505,48,3:619,64
2
24
3
32
51,723,5
)14,275,3(213,2
−
+π
b) Tìm x biết:
2
2
)713,0(
4
3
2
162,0x
1
−=
+
*) KÕt qu¶:
Bµi 14 : -
225
79
Bµi 15:a)
7
3
b)
24
11
c)
448
−
−
Bài 21: Tính
a) B = 3
33
33
3
2520245 +−−−
b) C =
3
3
3
3
3
3
26
21
18
21
54
2126200 −
+
+
+
++
c) D =
3
4
8
9
4
4
3
5
2
6
+++
*) Kết quả:
Bài 20: A = 5 Bài 21: a) B = 0 b) C = 8 c) D = 1,911639216
d) E = 0,615121481
Bài 22: a) A = - 0,313231759 b) B = 1,319968633 c) C = 4,547219337
*******************************
Ngày soạn : 16/09/09
Ngày dạy : 30/09/09
Chủ đề 1
Buổi 4
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị biểu thức về tỉ số lợng giác,
kết hợp giữa máy tính và tính trên giấy ta tính đợc chính xác kết quả của phép tính
- Hớng dẫn học sinh thực hiện phép tính với nhiều cách khác nhau
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi, kĩ năng phân tích đề bài tìm hớng giải
quyết bài toán, kĩ năng kiểm tra kết quả khi thực hiện xong
- Rèn kĩ năng trình bày
Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
- Học sinh có tính kiên trì khi thực hiện các phép tính phức tạp
0
+ tag10
0
+ tag15
0
+ … + tag80
0
+ tag85
0
Hướng dẫn:
a) Nhập toàn bộ phép tính
b) Lập quy trình truy hồi
X = X + 5 : A = A + Tag (5 + X)
Nhấn CALC
Nhập X = 0, A = Tag 5
0
Bấm liên tục đến khi X + 5 = 80
0
, ta sẽ được kết quả 34, 55620184
Bài 24: Cho sin x = 0,356 (0 < x < 90
0
)
Tính A = (5cos
3
x – 2sin
3
x + cos x) : (2cos x – sin
3
x + sin
2
xtg)xsinx(cos
xtg)xcos1.(xsin
333
233
+
++
- Giải tương tự bài tập 24
Bài 27: Cho biết sin
2
x
= 0,5842 (0 < x <90
0
)
Tính D =
xcos1)xgcot1)(xtg1(
)xsin1(xcos)xcos1(xsin
322
33
+++
+++
- Giải tương tự bài tập 25
Bài 28: Cho biết tgx = tg33
0
tg34
0
tg35
0
… tg55
0
22
234
+
+++
Hướng dẫn:
Thay sin (90
0
- x) = cosx => cos
2
x =0,4585 => cosx =
0,4585
Từ đó tìm được x và tính được giá trị biểu thức
Bài 30 : Nêu một phương pháp(kết hợp giữa tính trên máy và giấy) tính chính xác số:
1038471
3
= ?
Hướng dẫn:
- Áp dụng hằng đẳng thức lập phương của tổng
(
)
3
3 3
3 9 2 6 3 2 3
1038471 1038.10 471
1038 .10 3.1038 .10 .471 3.1038.10 .471 471
1118386872000000000 1522428372000000 690812874000 104487111
= +
= + + +
= + + +
Cộng trên giấy như sau:
Bµi 27: D = 0,410279666 Bµi 28: E = 1,657680306
Bµi 29: F = 1,382777377 Bµi 30: 1119909991289361111
Bµi 31: A = 180822593125; B = 15241578750190521; C =1072031456922402816
IV. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại bài
*******************************
Ngày soạn : 18/10/09
Ngày dạy : 22/10/09
Chủ đề 8
Buổi 1
Dạng toán về dãy truy hồi
A/Mục tiêu
Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh bớc đầu biết lập công thức truy hồi và công thức tổng quát để tính u
n
,
biết tính các số hạng đầu tiên của dãy, biết viết quy trình bấm phím liên tục trên máy
casio để tính giá trị u
n
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng lập công thức tổng quát và công thức truy hồi theo nhiều cách
- Rèn kĩ năng trình bày
Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức
- cụng thc (2), u
1
v u
2
l nghim ca phng trỡnh: u
2
= au + b hay u
2
au b = 0
- Do vy nu bit c cụng thc truy hi ta tỡm c cụng thc tng quỏt v ngc li.
Vớ d 1:
Cho dóy s u
0
= 2 ; u
1
= 10 ; u
n+1
= 10u
n
u
n-1
(n = 1, 2, 3 )
Tỡm cụng thc tng quỏt ca u
n
Gii: Cụng thc tng quỏt cú dng: u
n
= c
1
x
)
n
+ c
2
(5 - 2
6
)
n
do u
0
= 2 ; u
1
= 10 nên ta có:
=−++
=+
10c)625(c)625(
2cc
21
21
⇔
c
1
= c
2
= 1
Vậy công thức tổng quát: u
= c
1
u
1
n
+ c
2
u
2
n
như sau:
U
n
=
nn
)32(
32
1
)32(
32
1
−−+
⇒
c
1
=
32
1
; c
2
= 4u
n + 1
- u
n
với u
1
= 1 ; u
2
= 4
Cách 2: Đặt a = 2 +
3
; b = 2 -
3
Ta có: u
n
= a
n
/ 2
3
- b
n
/ 2
3
;
u
n + 2
= a
n
(2 +
3
- b
n
(8 - 4
3
- 1) / 2
3
= 4a
n
(2 +
3
) / 2
3
- 4b
n
(2 -
3
) / 2
3
- (a
n
/2
3
- b
n
/2
3
)
= 4 u
n+1
- u
= 2 ; u
2
= 20, u
n+1
= 2u
n
+ u
n-1
( n= 2; 3 …)
Giải: 2 /shift / sto A (gán u
1
vào A)
20 /shift / sto B (gán u
2
vào B)
Alpha /A / Alpha / = /2 /Alpha /B / + / Alpha / A / Alpha / :
Alpha /B / Alpha / = /2 /Alpha /A / + / Alpha / B / Alpha / = (được u
3
)
Lặp lại dấu “ =” ta được các số hạng tiếp theo ….
Ví dụ 2: Cho dãy số u
n
= u
n – 1
+ 2u
n – 2
+ 3u
n – 3
Biết u
1
= 2 và dãy số được xác định
Nếu n chẳn: u
2n+2
= 3u
2n+1
+ 5u
2n
- 1
Nếu n lẻ : u
2n+1
= 5u
2n
+ 3u
2n-1
a)Lập quy trình tính trên máy casio để tính u
12
; u
13
; S
12
; S
13
(S
12
bằng
tổng các số hạng của dãy ứng n = 12)
b) Tính u
12
; u
13
)
Lần 2 “=” (được S
3
)
Lần 3 “=” (được u
4
)
Lần 4 “=” (được S
4
)
Lặp lại dấu “=” cứ thế ta tìm được dãy số theo chu kì: (u
3
, S
3
, u
4
, S
4
) ; (u
5
, S
5
, u
6
, S
6
) (u
7
,
S
; u
4
; u
5
; u
6
; u
7
b) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính các giá trị của u
n
với
u
1
= 2 ; u
2
= 20, u
n+1
= 2u
n
+ u
n-1
( n= 2; 3 …)
c) Sử dụng quy trình trên, tính giá trị của u
22
; u
23
; u
24
; u
25
= 10 ; u
n+1
= 10u
n
– u
n-1
(n = 1, 2, 3 …)
a) Lập một quy trình tính u
n+1
b) Tính u
2
, u
3
, u
4
, u
5
, u
6
c) Tìm công thức tổng quát của u
n
Hướng dẫn:
a) gán: 2
→
A ; 10
→
B ; nhập A = 10B - A : B = 10A - B ấn liên tục dấu “=”
b) u
2
= 5 + 2
6
; x
2
= 5 - 2
6
thay vào u
n
ta tìm được c
1
= c
2
= 1
Vậy công thức tổng quát: u
n
= (5 + 2
6
)
n
+ (5 - 2
6
)
n
Bài 3: Cho dãy số u
0
= 2 ; u
1
= 3 ; u
n+1
2
ấn liên tục dấu “=”
b) u
2
= 13 ; u
3
= 178 ; u
4
= 31853 ; u
5
= 1014645293
Bài 4: Cho dãy số sắp thứ tự u
1
, u
2
, u
3
, …, u
n
, u
n + 1
…. Biết u
1
= 1; u
2
= 2 ; u
3
= 3
và u
n
4
= 10 ; u
5
= 22 ; u
6
= 51 ; u
7
= 125
b) gán: 1
→
A ; 2
→
B ; 3
→
C ghi A = C + 2B + 3A : B = A + 2C + 3B : C = B + 2A
+ 3C , ấn liên tục dấu “=” được các số hạng tiếp theo của dãy
c) u
22
= 53147701 ; u
25
= 711474236 ; u
28
= 9524317645 ; u
30
= 53697038226
Bài 5: Cho dãy số: U
n
=
53
n
; b = 3 -
5
ta có: u
n
=
53
ba
nn
+
; u
n + 1
=
( ) ( )
53
53b53a
nn
−++
u
n+2
=
( ) ( )
53
53b53a
2
n
2
n
−++
=
( ) ( )
A ; 2/3
→
B ; ghi A = 6B - 4A : B = 6A - 4B bấm “=” (được u
2
) = …
Bài 6: Cho dãy số : U
n
=
3
n
2
25
n
2
25
−
−
+
+
b) Chứng minh tương tự bài 5b ta có: u
n + 2
= 5u
n + 1
– 23/4u
n
– 21/4
c) gán: 2
→
A ; 10,5
→
B ; ghi A = 5B – 23/4A – 21/4 : B = 5A – 23/4B – 21/4 bấm
“=” (được u
3
) = = … (được các số hạng tiếp theo của dãy)
Bài 7: Cho dãy số u
1
= 8
; u
2
= 13 , u
n+1
= u
n
+ u
n-1
(n = 2; 3; 4 …)
a) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị u
n+1
a) Tính 8 số hạng đầu tiên của dãy số này.
b) Lập công thức truy hồi để tính u
n+2
theo u
n+1
và u
n
c) Lập một quy trình tính u
n
trên máy casio
d) Tìm tất cả các số tự nhiên n để u
n
chia hết cho 3
Hướng dẫn:
a) u
1
= 1 ; u
2
= 4 ; u
3
= 15; u
4
= 56; u
5
= 209; u
6
= 780; u
7
= 2911; u
8
Kiến thức
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị biểu thức, tìm số d của phép
chia đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử đối với phơng trình bậc cao
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi, kĩ năng phân tích đề bài tìm hớng giải
quyết bài toán, kĩ năng kiểm tra kết quả khi thực hiện xong
- Rèn kĩ năng trình bày, tính giá trị một biểu thức theo nhiều cách, kĩ năng phân
tích đa thức thành nhân tử
Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
I. Lớ thuyt
- nh lớ: Cho hai a thc mt bin f(x) v g(x)
0
. Bao gi ta cng tỡm c hai a
thc q(x) v r(x) sao cho:
f(x) = g(x).q(x) + r(x)
- Trong ú bc ca a thc r(x) nh hn bc ca a thc g(x)
+ f(x) : a thc b chia
+ g(x) : a thc b chia
+ q(x) : a thc thng, gi tt l thng
+ r(x) : a thc d, gi tt l d
- Nu r(x) = 0, ta cú phộp chia ht
- Nu r(x)
1xx3x2x3
245
+
+−+−
khi x = 1,8363
Hướng dẫn:
+ Gán 1,8368 là X
+ Nhập biểu thức C, di chuyển con trỏ vào biểu thức và ấn “=”
+ Nếu tính với giá trị khác ta dùng phím CALC là nhanh hơn cả
Bài 2: Cho P(x) = 3x
3
+ 17x – 625
a) Tính P(2
2
)
b) Tính a để P(x) + a
2
chia hết cho x + 3
Hướng dẫn:
b) P(x) + a
2
chia hết cho x + 3 P(-3) + a
2
= 0. Từ đó tìm được a
Bài 3:
Tính P(x) = 17x
5
– 5x
4
+ 8x
4
+ 2,5x
3
– 4,8x
2
+ 9x – 1) : (x – 2,2)
Bài 6: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x
4
+ 2x
3
– 13x
2
– 14x + 24 b) x
4
+ 2x
3
– 25x
2
– 26x + 120
c) 20x
2
+ 11xy – 3y
2
d) 8x
4
– 7x
3
+ 17x
Bµi 1: 7,1935
Bµi 2: - 509,0344879; a =
27,5136329
±
Bµi 3: 498,438088 Bµi 4: a) - 10,805 ; b) 1061,318
Bài 5: 85,43712 Bài 6: a) (x 1)(x + 2)(x 3)(x + 4)
Bài 6: b)(x 2)(x + 3)(x 4)(x +
5)
Bài 6: c) (4x + 3y)(5x y)
Bài 6: d) (x
2
+ x + 2)(8x
2
15x +
16)
Bài 6: e) (x 1)
2
(x + 1)(x
2
3x + 1)
( ) ( )
2
3 5 3 5
x 1 x 1 x x
2 2
+
= +
ữ ữ
ữ ữ
*******************************
Ngày soạn : 02/10/09
Ngày dạy : 07/10/09
Chủ đề 3
Buổi 2
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải các dạng toán tính giá trị biểu
thức, tìm số d của phép chia đa thức, xác định dạng của đa thức
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi, kĩ năng phân tích đề bài tìm hớng giải
quyết bài toán, kĩ năng kiểm tra kết quả khi thực hiện xong
- Rèn kĩ năng trình bày, tính giá trị một biểu thức theo nhiều cách, kĩ năng phân
tích đa thức thành nhân tử
Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS HSB/Chuẩn
bị của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- HS1: Giải bài tập 9, kết quả: 46,07910779
- HS2: Giải bài tập 10, kết quả: 85,9213698
- HS3: Kiểm tra kết quả bài tập hai bạn đang làm trên bảng
III. Bài mới
B i 11 :
Tỡm a x
4
l phn d ca phộp chia P(x) cho x 2 v r
2
l phn d ca phộp chia
P(x) cho x 3. Tỡm bi chung nh nht ca r
1
v r
2
.
Bi 14: Cho a thc P(x) = 6x
3
7x
2
16x + m
a) Vi iu kin no ca m thỡ a thc P(x) chia ht cho 2x + 3
b) Vi m tỡm c cõu a, hóy tỡm s d r khi chia a thc 3x 2
c) Vi m tỡm c cõu a) hóy phõn tớch a thc P(x) ra tha s bc nht
d) Tỡm m v n hai a thc P(x) = 6x
3
7x
2
16x + m v
Q(x) = 2x
3
5x
2
13x + n cựng chia ht cho x 2
e) Vi n tỡm c cõu trờn, hóy phõn tớch Q(x) = 2x
3
5x
2
Bài 16:
a) Cho đa thức P(x) = x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + f
Biết P(1) = 1 ; P(2) = 4 ; P(3) = 9; P(4) = 16; P(5) = 25 .
Tìm các giá trị của P(6) ; P(7) ; P(8)
b) Cho đa thức Q(x) = x
4
+ mx
3
+ nx
2
+ px + q.
Biết Q(1) = 5; Q(2) = 7 ; Q(3) = 9 ; Q(4) = 11.
Tính giá trị Q(10); Q(11) ; Q(12) ; Q(13)
Hướng dẫn:
a)
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
P(x ) x x 1 x 2 x 3 x 4 x 5= + − − − − −
b)
( ) ( ) ( ) ( )
Q( x) 2x 3 x 1 x 2 x 3 x 4= + + − − − −
Bài 17: Cho đa thức f(x) = x
1 1 1
f ( )
a b c
3 108
9 3 36
a 2
3
1 1 1 1
f ( ) a b c b 0
2 8 4 2 4
1
c
17
1 1
89
1
a b c
f ( )
4
25 5 100
5 500
=
+ + =
= −
3
+ 4x
2
– 5x + m
a) Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003
b) Tìm giá trị m để đa thức P(x) chia hết cho x – 2,5
c) Muốn cho đa thức có nghiệm x = 2 thì m có giá trị bằng bao nhiêu ?
Bài 19: Cho đa thức P(x) = x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + e và cho biết P(1) = 3;
p(2) = 9 ; P(3) = 19; P(4) = 33; P(5) = 51.
Tính P(6) ; P(7) ; P(8) ; P(9) ; P(10) và P(11)
Hướng dẫn:
Đặt P(x) =
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
x 1 x 2 x 3 x 4 x 5 g(x )− − − − − +
=>
P(1) g(1)=
;
P(2) g(2)=
;
P(3) g(3)=
(*)
Ta nhận thấy bậc của g(x) không lớn hơn 4, giả sử g(x) =
32
x
63
82
x
30
13
x
21
1
x
630
1
3579
+−+−
a) Tính giá trị của đa thức khi x = - 4; - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3; 4
b) Chứng minh đa thức nhận giá trị nguyên với mọi x nguyên.
Bài 21: Cho đa thức f(x) = 1 + x
2
+ x
3
+ x
4
+ + x
49
Tính f(1,2008)
Bài 22: Tính giá trị biểu thức:
A =
1y
2
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi, kĩ năng phân tích đề bài tìm hớng giải
quyết bài toán, kĩ năng kiểm tra kết quả khi thực hiện xong
- Rèn kĩ năng trình bày, tính giá trị một biểu thức theo nhiều cách
Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS B/Chuẩn bị
của thầy và trò
- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi
C/Tiến trình bài dạy
I.Tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
- Tip tc cho hc sinh gii cỏc bi tp 20; 21; 22 ó cho v nh tit trc
- Hng dn:
*) Bi tp 20:
a) P(- 4) = P(- 3) = P(- 2) = P(- 1) = P(0) = P(1) = P(2) = P(3) = P(4) = 0
b) Do
4 ;
3 ;
2;
1 ; 0 ;
1;
2 ;