47 đề thi cuối kì 1 lớp 3 môn Toán - Pdf 22

Đề 1a
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn Toán lớp 3 (Năm học 2009 – 2010)
Đề:
1.Tính nhẩm (1đ)
7 x 8 = … 6 x 9 = … 81 : 9 = …. 63 : 7 = …
2. Đặt tính rồi tính (2đ):
271 x 2 372 x 4 847 : 7 836 : 2
3. Đúng ghi Đ ; Sai ghi S vào ô trống (1,5đ):
a/ Giá trị biểu thức 12 x 4 : 2 là 24 .
b/ Giá trị biểu thức 35 + 15 : 5 là 10.
c/ Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là 24cm.
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng(1,5đ).
a/ Số bốn trăm mười lăm được viết là:
A . 4105 B . 400105 C . 415 D . 4015
b/ Số lớn 64 ; số bé là 8 .
* Số bé bằng 1 phần mấy số lớn :
A .
5
1
B .
7
1
C .
8
1
D .
9
1
*Số lớn gấp mấy lần số bé:
A . 6 B . 8 C . 9 D . 7
1/ Đặt tính rồi tính : (1điểm)
367+125 542 - 318 184 x 3 189:7
2/ Tính giá trị biểu thức: (2điểm)

123 + 7 x 8 32:4+106

3/ Tìm x (2điểm )
X : 123 = 3 42 : x = 7
4/ Điền vào chổ trống (2đ )
7dam4m = … ……… m 3m30cm =……………cm
1giờ 30 phút = …………… phút
2
1
giờ =………… phút
5/ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1đ)
Hình bên có:
a. 3 hình chữ nhật
b. 4 hình chữ nhật
c. 5 hình chữ nhật
6/ Bài toán (2đ) Một cửa hàng có 72 kg táo và đã bán được
1
6
số táo đó.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg táo?
Bài làm:
Hết
Đề 1c
Phần I : Hãy khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng : (2.5 đ)
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức (1đ)
253 + 10 x 4 (43 + 57 )x3
Bài 4 : Một đàn trâu bò đang ăn cỏ người ta đếm được 48 con .Trong đó
Số đó là trâu , còn lại là bò. Hỏi bò có bao nhiêu con ? ( 2 đ )
Bài giải

Đề 2
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
TRƯỜNG: NĂM
HỌC:
MÔN TOÁN - LỚP 3
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm Chữ kí của GK
Số phách:
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. (4 điểm)
Câu 1. a)
2
1
của 8 m là: (1đ)

b) 856 : 4
Bài 2 (2đ). Tính giá trị biểu thức.
a) 14 x 2 : 7
……………………….
………………………
b) 42 + 18 : 6 = Đề 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN : TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài 45 phút (không kể
thời gian giao đề)
Họ và tên :…………………………
Lớp 3/…
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái
trước câu trả lời đúng:
1 Số “Năm trăm
linh tư” viết là:
A. 5004
B. 50004

phút
D. 20 phút
6 Một đàn gà có 6
gà trống và 18 gà
mái. Số gà mái
gấp số gà trống số
lần là:
A. 3 lần
B. 12 lần
C. 24 lần
D. 108 lần
Trang 8
Bài 3 (2đ). Một cửa hàng có 96 kg đường. Đã bán được
4
1
số đường đó. Hỏi cửa hàng
còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường ?II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
217 x 3 148 x 6 272 : 8 914 : 7
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
517 – 78 x 5 = ……………. (138 + 286) : 8 = …………
……………………………. …………………………….
Bài 3: Điền dấu >, <, = (2 điểm)

A. 12m B. 24cm C. 35cm
Câu 6.
1
3
giờ = phút ?
A. 30 phút B. 12 phút C. 20 phút
II. Tự luận :
Câu 7. Đặt tính rồi tính
a) 709 + 195 b) 659 – 92
c) 165 x 4 d) 285 : 7
Câu 8. Tính giá thị biểu thức:
a) (23 + 46) x 7 b) 90 + 172 : 2
Câu 9. Một thùng dầu đựng 219 l dầu. Người ta đã rót ra
1
3
số dầu ở trong thùng ra bán.
Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu l dầu?
Câu 10. a)Hãy viết một phép tính có thương bằng 0
b)Hãy viết một phép tính có tích bằng thừa số thứ nhất.
Đề 5
Trường : TH …………… Thứ . . . ngày . . . tháng . . . năm 2012
Họ và tên : …………………….
Lớp : …………………….
BÀI KIEÅM TRA HỌC K Ỳ I NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN : TOAÙN LỚP 3
Điểm Lời phê của giáo viên
Bài 1 :
a. Đếm thêm rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :
30; 36; 42; . . .; . . .; . . .; 14; 21; 28; . . .; . . .; . . .
16; 24; 32; . . .; . . .; . . .; 36; 45; 54; . . .; . . .; . . .

……… ………… …. ….
Bài 3 : Tìm
x

a)
x
+ 12 = 36 b) 80 -
x
= 30
…………………… ……………………
…………………… ……………………
c)
x

×
9 = 54 d) 42 :
x
= 7
…………………… ……………………
…………………… ……………………
Bài 4 : Hình tứ giác ABCD, góc nào là góc vuông ? A B
Góc nào là góc không vuông ?
D
Bài 5 : Đồng hồ chỉ . . . giờ . . . phút
12
9
3
6

Trang 11

>
<
=
Trang 12
400g + 8g 480g; 450g 500g - 40g;
Bài 5: (1,5đ) Tính chu vi một sân bóng đá mini có chiều dài 42 m và chiều rộng là 25m.

Bài 6: (1đ) Viết vào ô trống:
Số lớn Số bé Số lớn gấp mấy lần số bé? Số bé bằng một phần mấy số lớn?
9 3
16 4
Đề 7
TRƯỜNG TH ………
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: TOÁN - KHỐI: 3

Phần 1: Trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái dặt trước câu trả lời đúng: (mỗi câu đúng 1 điểm)
1/ Trong dãy số 328, 382, 238, 832. Số nào là số bé nhất?
a. 328 b. 382 c. 238 d.832
2/ Giá trị của biểu thức: 48 - 16 : 2 là:
a. 16 b. 26 c.30 d. 40
3/ Tìm X biết: 132 : X = 6
a. X = 20 b. X = 22 c. X = 792 d. X = 791
4/ 3m 4cm = cm
a. 34 b. 340 c. 304 d. 314
5/ Cho hình vẽ sau:

9 x 6
8 x 4
6 x 948 - 6
Trang 14
4. Hình bên có mấy hình tam giác. Khoanh tròn chữ trước ý đúng : ( 0.5đ)

A. 5 hình tam giác
B. 6 hình tam giác
C. 7 hình tam giác
D. 8 hình tam giác
5. Tính nhẩm: ( 1đ)
9 x 8 = 30 : 6 = 6 x 3 =
8 x 7 = 25 : 5 = 28 : 4 =
6. Đặt tính rồi tính ( 2đ)
91 : 7 213 x 4 374 + 203 475 - 236
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
7. Tính giá trò biểu thức: (1 đ )
9 x 6 + 17 9 x 7 - 25
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
8. Một thùng dầu có 284 lít dầu, đã bán đi
4
1
số lít dầu. Hỏi thùng dầu đó còn lại bao
nhiêu lít dầu? (2đ)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….

A. 9 giờ 6 phút B. 9 giờ 25 phút C. 9 giờ 15 phút D. 9 giờ 30 phút
6/ Mảnh vải đỏ dài 14m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 5m. Hỏi cả hai mảnh vải đó
dài bao nhiêu mét ? (2đ)
Bài làm
7/ Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?(1đ)
Đề 10
Họ tên:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC: 2012 - 2013
12
3
6
9
1
2
4
5
7
8
10
11

A.38 B. 32 C. 8 D. 28
2. Số góc vuông ở hình bên là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của
5m 6 cm =………cm là:
A. 56 B. 560 C. 506 D. 5060
PHẦN II
1 Tính nhẩm :
7 x 6 =…… 32 : 8 = …… 9 x 8 =……. 49 : 7 = …
2. Đặt tính rồi tình :
189 + 408 666 – 240 104 x 7 426 : 3
………… ………… ………. …………
………… ………… ………. …………
………… ………… ………. …………
3. Tính giá trị biểu thức và tìm y:
a. 369 – 48 : 2 b. 24 : y = 8
……………………… ………………………
………………………. ………………………
………………………. ……………………….
4. Bác Nam nuôi 48 con gà , bác đã bán đi 1 số gà đó . Hỏi bác Nam còn lại bao
3
nhiêu con gà ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

a) X : 8 = 7 b) X
×
9 = 63 Bài 4: (1đ) Số?
9hm = m ; 5m3cm= cm ; 8dam= m ; 1000g = kg
Bài 5: (2đ)
Anh có 50 bưu ảnh, em có 35 bưu ảnh. Số bưu ảnh của anh và của
em được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu bưu ảnh?
Bài giải: Bài 6 (1đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

3
1
số ơ vng của hình bên là:
A . 6 ơ vng
B . 7 ơ vng
C . 8 ơ vng
Đề 11
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I

6. Một thửa ruộâng hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 18m. Chu vi của thửa
ruộâng là :
a. 87m b. 96m c. 90m d. 104m
7. Giá trò của biểu thức 524 + 80 x 5 là :
a. 724 b. 400 c. 824 d. 924
8. Có 87 viên bi,
3
1
số bi đó là :
a. 29 viên b. 25 viên c. 39 viên d. 30 viên

B. Phần tự luận :
1. Tính :
7 129 714 6 554 6

×

×

69 4

2. Tìm y :
y : 7 = 26 x 4 96 : y = 27 : 9
……………………………………. ………… ………………………….
…………………………………… … ………………………………….
…………………………………… ……………………………………
3. Tính :
205 – 216 : 3 = ……………………………… 287 + 37 x 2 = ………………………………………
=…………………………… = ………………………………………
4. Tấm vải hoa dài 48m, cô thợ may cắt ra

ngày là : 6 giờ
a. Đúng b. Sai
4. Số dư trong phép chia 38 :5 là 4 :
a. Đúng b. Sai
5 1 kg = 1000 g
a. Đúng b. Sai
6. Có 8 con gà, vòt nhiều hơn gà 32 con. Số gà bằng một phần mấy số vòt ?
a.
4
1
b.
5
1
c.
6
1

7. Bình 9 tuổi, mẹ Bình gấp 3 lần tuổi Bình và thêm 5. Hỏi mẹ Bình bao nhiêu tuổi?
a. 27 b. 32 c. 35
8. Cho các số 101, 202, 303, 404, 505, 606, 707, 808, 909. Dãy số trên có tất cả là :
a. 9 số b. 27 số c. 25 số
9. Trong các số sau, số lớn nhất có 3 chữ số là :
a. 789 b. 798 c. 799
10. Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài khoảng :
a. 10 cm b. 10 m c. 10 dm d. 10 km
11. Tính chu vi hình chữ nhật :
a. Chiều dài cộng với chiều rộng rồi chia 2.
b. Chiều dài nhân với chiều rộng.
Trang 21
c. Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2.

MÔN : TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC : 2012 - 2013
A.Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Trang 22
1. Kết quả của phép nhân : 318 x 3 =
a. 954 b. 934 c. 955
2. Kết quả của phép chia 723 : 4 =
a. 180 b. 180 ( dư 3 ) c.180 ( dư 2 )
3. Tính 675 : 5 : 9
a. 135 b. 25 c. 75
4. 3 hm 5 m = … m
a. 305 m b. 35 m c. 350 m
5 Có 42 con gà và 6 con vòt. Hỏi số con vòt bằng một phần mấy số gà ? :
a.
8
1
b.
5
1
c.
7
1

6. 1 giờ – 10 phút = ….
a. 50 giờ b. 50 phút c. Không trừ được
7. Nam nói : “ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng
( cùng đơn vò đo ) rồi nhân với 2” :
a. Đúng b. Sai
8. Hoài nói rằng : “ Trong biểu thức có cộng, trừ, nhân , chia ta thực hiện từ trái sang

Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Đề 14
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC : 2012 - 2013

A.Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
1. Các đơn vò đo độ dài được sắp xếp từ lớn đến bé như sau :
a. km, hm, m, dam, dm, cm, mm.
b. hm, km, dam, m, dm, cm, mm.
c. km, hm, dam, m, dm, cm, mm
2. 12 được gấp lên 6 lần rồi bớt đi 22 thì bằng :
a. 50 b. 30 c. 25
3. 45 được giảm đi 5 lần rồi cộng thêm 15 là :
a. 21 b. 24 c. 34
4. Tích của 253 và 3 là :
a. 759 b. 579 c. 795
5 1 g = … kg. Số cần điền là :
a. 100 b. 1000 c. 10 kg d. 1000 kg
6. Thương của 480 và 4 là :
a. 120 b. 100 c. 220
7. 432 m giảm đi 8 lần thì được :
a. 64 m b. 54 m c. 44 m

Hỏi có mấy quả trong mỗi túi ?
Tóm tắt
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Đề 15
HỌ VÀ TÊN:…………………………….LỚP 3………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013
Mơn: TỐN (Thời gian làm bài 40 phút)
Giám thị Giám khảo Điểm Nhận xét của thầy (cơ) giáo
Trang 25
PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
1.Gấp 7 lít lên 8 lần thì được:
a. 15 lít b. 49 lít c. 56 lít d. 65 lít
2. 7m 4cm = …… cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
a. 74cm b. 740cm c. 407cm d. 704cm
3. Tổng của 16 và 14 rồi nhân với 4 là:
a. 30 b. 34 c. 72 d. 120
4. Một cái ao hình vuông có chu vi là 24 m thì cạnh của hình vuông đó là:
a. 4m b. 6m c. 8m d. 12cm
5. Số thích hợp viết vào chỗ trống trong phép tính
là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status