tóm tắt lý thuyết hóa học phổ thông luyện thi đại học - Pdf 22

Copyright by TQS
TÓM TẮT KIẾN THỨC HÓA PHỔ THÔNG
I. NGUYÊN TỬ
- Nguyên tử gồm
+ Hạt nhân: Proton (m
p
= 1u) và Notron (m
n
= 1u)
+ Electron: m
e
= 0,00055u
-
Số khối: A = Z
(proton)
+ N
(notron)
(Z = E)
-
Đồng vị: Những nguyên tử cùng Z nhưng khác N
- Nguyên tử khối trung bình: C = (aA + bB)/100
-
Nguyên lý Pauli: Trên mỗi obitan chỉ có 2 electron ngược chiều nhau
- Nguyên lý vững bền: Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm obitan có mức năng lượng từ thấp đến cao
- Quy tắc Hund: Trong cùng một phân lớp, các electron phân bố trên obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và có chiều giống
nhau
-
Trật tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f
II. BẢNG TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ
- Trong một chu kỳ từ trái qua phải
+ Bán kính nguyên tử giảm

Nhiệt độ nóng chảy
và nhiệt độ sôi cao
Ít bền, nhiệt độ nóng chảy và
nhiệt độ sôi thấp, độ cứng nhỏ
Ánh kim, dẫn điện và
dẫn nhiệt tốt, dẻo
IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
- Chất khử là chất nhường electron, có số oxi hóa tăng lên
- Chất oxi hóa là chất nhận electron, có số oxi hóa giảm xuống
- Quá trình oxi hóa là làm cho chất đó nhường electron, có số oxi hóa tăng lên
- Quá trình khử là làm cho chất đó nhận electron, có số oxi hóa giảm xuống
KMnO
4
(H
+
) MnO (H
2
O) MnO
2
2
-
(OH
-
) MnO
4
2
-
V. NHÓM HALOGEN
1. Lưu ý
- Cấu hình xs

c. Quặng chứa Flo
- Florit (CaF
2
)
- Criolit (Na
3
AlF
6
)
d. Khác
-
Nước Javen (NaCl + NaClO)
- Clorua Vôi (CaOCl
2
)
- Kali Clorat (KClO
3
)
3. Tính chất, điều chế, ứng dụng
a. Clo
-
Tính chất vật lý: Chất khí màu vàng, độc, mùi xốc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
- Tính chất hóa học: Tác dụng kim loại tạo muối (KL lên hóa trị cao nhất), tác dụng hidro tạo HCl, tác dụng H
2
O tạo HCl và HClO,
tác dụng kiềm tạo muối của axit HCl và HClO (ở nhiệt độ cao tạo muối HCl và HClO
3
), tác dụng với muối Halogen khác (trừ F), oxi
hóa được nhiều chất
- Điều chế: Phòng thí nghiệm: HCl đặc phản ứng với MnO

-
Điều chế: Javen: NaOH + HCl. Clorua Vôi: Ca(OH)
2
+ Cl
2
- Ứng dụng: Sát trùng, tẩy màu, tẩy uế
e. KClO
3
- Điều chế: Cl
2
+ KOH
-
Ứng dụng: Chế tạo thuốc nổ, pháo hoa, diêm
f. Flo
-
Tính chất vật lý: Chất khí lục nhạt, độc
- Tính chất hóa học: Oxi hóa toàn bộ kim loại và phi kim trừ Oxi, Nito, tác dụng H
2
gây nổ, tác dụng nước tạo HF
- Điều chế: Điện phân KF + 2HF
- Ứng dụng: Chế tạo nhiên liệu tên lửa, chữa sâu răng
g. Silic Tetraflorua (SiF
4
)
-
Ứng dụng: Khắc chữ lên thủy tinh
h. Brom
-
Tính chất vật lý: Chất lỏng đỏ nâu, dễ bay hơi, độc
- Tính chất hóa học: Tác dụng với kim loại, H

Te
2. Tính chất, điều chế, ứng dụng
a. Oxi
-
Tính chất vật lý: Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước
- Tính chất hóa học: Tác dụng với kim loại (trừ Ag ở nhiệt độ thường, Au, Pt), phi kim (trừ Halogen), hợp chất
- Điều chế: Phòng thí nghiệm: Phân hủy KMnO
4
, KClO
3
, H
2
O
2
. Công nghiệp: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, điện phân nước
Copyright by TQS
- Ứng dụng: Thuốc nổ, khí thở, hàn cắt kim loại, luyện thép
b. Ozon
-
Tính chất vật lý: Chất khí mùi đặc trưng, màu xanh nhạt, tan nhiều trong nước so với oxi
- Tính chất hóa học: Tác dụng kim loại (trừ Au, Pt), hợp chất chứa I
-
- Điều chế: Oxi – (tia UV) ‡ Ozon
-
Ứng dụng: Tẩy trắng, khử trùng, chữa sâu răng. Nhiều Ozon gây độc
c. Hidro Peoxit (H
2
O
2
)

S tác dụng SO
2
- Ứng dụng: Điều chế H
2
SO
4
, tẩy trắng, lưu hóa cao su
e. Hidro Sunfua (H
2
S)
-
Tính chất vật lý: Chất khí không màu, mùi trứng thối, độc
- Tính chất hóa học: Tác dụng kiềm tạo muối trung hòa MS và muối axit MHS, tác dụng Oxi, tác dụng Clo + H
2
O tạo H
2
SO
4
- Điều chế: FeS tác dụng HCl
- Tính chất muối sunfua: Muối sunfua của kim loại nhóm IA, IIA tan trong nước và tác dụng axit HCl, H
2
SO
4
loãng tạo H
2
S, muối
sunfua PbS, CuS không tan trong nước và không tác dụng axit, muối ZnS, FeS không tan trong nước nhưng tác dụng axit tạo H
2
S
f. Lưu huỳnh đioxit (SO

2
)
-
Ứng dụng: Gây mưa axit, sản xuất H
2
SO
4
, tẩy trắng, chống mốc
g. Lưu huỳnh trioxit (SO
3
)
-
Tính chất vật lý: Chất lỏng không màu, tan vô hạn trong H
2
O và H
2
SO
4
- Tính chất hóa học: Tác dụng H
2
O tạo H
2
SO
4
, tác dụng oxit bazo, bazo tạo muối sunfat
- Điều chế: SO
2
+ O
2
 (V

1
) = –(C
2
– C
1
)/(t
2
– t
1
)
-
Yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
+ Khi tăng nồng độ thì tốc độ phản ứng tăng
+ Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng
+ Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
+ Khi tăng diện tích bề mặt thì tốc độ phản ứng tăng
+ Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng vẫn còn lại sau phản ứng
- Hằng số cân bằng: aA + bB ‡ cC + dD ‡ K
c
= ([C]
c
.[D]
d
)/([A]
a
.[B]
b
). Chất rắn được coi là hằng số, không có mặt trong biểu
thức
- Yếu tố ảnh hưởng tới chuyển dịch cân bằng

b
càng nhỏ, bazo càng yếu
- Muối trung hòa là muối không còn chứa gốc axit có thể phân ly H
+
- Muối axit là muối còn chứa gốc axit có thể phân ly ra H
+
IX. NHÓM NITO
1. Lưu ý
- Cấu hình xs
2
xp
3
- Trong hợp chất, Nito có số oxi hóa -3, 1, 2, 3, 4, 5, các nguyên tố khác có số oxi hóa -3, 3, 5
-
Bán kính tăng dần từ Nito đến Bitmut
- Độ âm điện giảm dần từ Nito đến Bitmut
-
Năng lượng ion hóa thứ nhất giảm từ Nito đến Bitmut
- Tính axit và hidroxit tương ứng giảm dần từ Nito đến Bimut
2. Các chất cần ghi nhớ
a. Phân bón
-
Phân đạm amoni: Chứa gốc NH
4
+
- Phân đạm nitrat: Chứa gốc NO
3
-
- Phân Ure: (NH
2

): Hỗn hợp photphat, silicat với Ca, Mg
- Phân kali: Chứa gốc K
+
- Phân hỗn hợp Nitrophotka: (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
- Phân phức hợp Amophot: NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
- Phân vi lượng B, Mn, Mo, Cu, Zn
b. Quặng chứa Photpho
- Apatit (3Ca
3
(PO
4
)

, phân đạm
b. Amoniac
-
Tính chất vật lý: Chất khí không màu, mùi khai, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước
- Tính chất hóa học: Tác dụng với nước, axit, dung dịch muối, hòa tan hidroxit hoặc muối ít tan tạo phức chất (Cu(OH)
2
, AgCl), tác
dụng Oxi tạo Nito (tác dụng Oxi trong không khí tạo NO), tác dụng Clo, oxit kim loại tạo Nito
- Điều chế: Phòng thí nghiệm: Muối Amoni tác dụng với kiềm (làm khô khí NH
3
bằng CaO). Công nghiệp: N
2
+ H
2
- Ứng dụng: Sản xuất HNO
3
, phân đạm, Hidrazin (N
2
H
4
) làm nhiên liệu tên lửa
c. Muối Amoni
- Tính chất vật lý: Tinh thể ion, dễ tan trong nước
- Tính chất hóa học: Tác dụng dung dịch kiềm tạo NH
3
, phản ứng nhiệt phân:
+ Muối Amoni không chứa gốc axit có tính oxi hóa thì phân hủy thành NH
3
+ Muối Amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa như axit nitro, axit nitric nhiệt phân lần lượt thành N
2

O + O
2
e. Muối Nitrat
- Tính chất vật lý: Tan nhiều trong nước, là chất điện ly mạnh
- Tính chất hóa học: Phản ứng phân hủy:
+ Muối Nitrat chứa kim loại IA, IIA phân hủy thành MNO
2
+ O
2
+ Muối Nitrat chứa kim loại trước H và Cu phân hủy thành MO + NO
2
+ O
2
Copyright by TQS
+ Muối Nitrat chứa kim loại sau H phân hủy thành M + NO
2
+ O
2
+ Nhận biết ion Nitrat: 3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-
‡ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O và 2NO + O
2
‡ 2NO

PO
4
, diêm, bom, đạn
g. Axit photphoric
-
Tính chất vật lý: Chất rắn dạng tinh thể, không màu, tan vô hạn trong nước, háo nước
- Tính chất hóa học: Phân hủy tạo H
4
P
2
O
7
‡ HPO
3
, làm đổi màu quỳ tím, tác dụng bazo, oxit bazo, muối, kim loại (khi tác dụng bazo
hay oxit bazo thì tùy theo lượng chất mà sản phẩm tạo ra là muối trung hòa, muối axit hay hỗn hợp muối)
- Điều chế: Phòng thí nghiệm: P + HNO
3
. Công nghiệp: H
2
SO
4
tác dụng với quặng chứa photpho, P
2
O
5
tác dụng H
2
O
-

, NH
4
H
2
PO
4
+ Muối hidrophotphat: Na
2
HPO
4
, CaHPO
4
, (NH
4
)
2
HPO
4
- Tính chất hóa học: Muối photphat thủy phân tạo OH
-
- Nhận biết ion photphat: Ag
+
+ PO
4
3-
‡ Ag
3
PO
4
X. NHÓM CACBON

2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O)
- Xecpentin (3MgO.2SiO
2
.2H
2
O)
- Fenspat (Na
2
O.Al
2
O
3
.6SiO
2
)
3. Tính chất, điều chế, ứng dụng
a. Cacbon
-
Tính chất vật lý
Kim cương
Than chì Fuleren Cacbon vô định hình
Tinh thể nguyên tử không màu,
trong suốt, không dẫn điện, dẫn

+ Than cốc làm chất khử luyện kim
+ Than gỗ chế tạo thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ
Copyright by TQS
+ Than muội sản xuất mực in, xi đánh dày
b. CO
-
Tính chất vật lý: Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong không khí, bền nhiệt, độc
- Tính chất hóa học: Tác dụng với Oxi, tác dụng với clo tạo photghen (COCl
2
), khử oxit kim loại thành kim loại
- Điều chế: Phòng thí nghiệm: HCOOH. Công nghiệp: C + H
2
O ‡ CO + O
2
(khí than ướt chứa 44% CO), CO
2
+ C ‡ 2CO (khí lò ga
chứa 25% CO)
c. CO
2
- Tính chất vật lý: Chất khí không màu, tan vừa trong nước, CO
2
hóa thành khối rắn trắng (nước đá khô)
- Tính chất hóa học: Tác dụng với Al, Mg, tác dụng bazo, oxit bazo tạo muối cacbonat
-
Điều chế: Phòng thí nghiệm: CaCO
3
+ HCl. Công nghiệp: Đốt than, nung vôi, lên men Glucozo
- Ứng dụng: Nước đá khô bảo quản thực phẩm, dập đám cháy Oxi
d. Muối Cacbonat

dẫn
Chất bột màu nâu
- Tính chất hóa học: Tác dụng phi kim, tác dụng dung dịch kiềm giải phóng H
2
, tác dụng kim loại
- Điều chế: Phòng thí nghiệm: SiO
2
+ Mg. Công nghiệp: SiO
2
+ C
-
Ứng dụng: Chế tạo pin mặt trời, chất bán dẫn
f. SiO
2
- Tính chất vật lý: Dạng tinh thể (tinh thể thạch anh), không tan trong nước
- Tính chất hóa học: Tác dụng kiềm hoặc muối cacbonat tạo silicat, tác dụng HF tạo SiF
4
(dùng HF khắc chữ lên thủy tinh)
g. Axit Silixic (H
2
SiO
3
)
-
Tính chất vật lý: Dạng keo, không tan trong nước
- Tính chất hóa học: Phân hủy tạo SiO
2
, tính axit yếu hơn H
2
CO

O
3
)
+ Thủy tinh màu xanh nước biển (chứa CoO)
- Đồ gốm: Chế tạo từ đất sét và cao lanh
+ Gạch và ngói (đất sét và cát)
+ Gạch Điat (93
– 96% SiO
2
, 4 – 7% CaO và đất sét)
+ Gạch Samot (bột samot, đất sét, nước)
- Xi măng: Vật liệu kết dính
+ Xi măng Pooclang (canxi silicat Ca
3
SiO
5
và canxi aluminat Ca
3
(AlO
3
)
2
)
XI. ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ
- Bậc Cacbon bằng số Cacbon liên kết với nó
- Danh pháp hữu cơ
+ Tên số đếm và tên mạch cacbon chính
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Mono Di Tri Tetra Penta Hexa Hepta Octa Nona Deca
Met Et Prop But Pent Hex Hept Oct Non Dec

- Oxi hóa: C
n
H
2n+2
+ (3n+1)/2O
2
‡ nCO
2
+ (n+1)H
2
O
b. Điều chế
- Cracking
-
Cộng: H
2
vào hidrocabon không no. (VD: anken)
-
Nhiệt phân muối: RCOONa + NaOH ‡ RH + Na
2
CO
3
(xúc tác CaO, t
o
)
-
Ghép gốc: (Wurtz) RX + R
1
X + 2Na ‡ RR
1

- Thế: (như ankan) (vòng 5, 6)
- Oxi hóa: C
n
H
2n
+ 3n/2O
2
‡ nCO
2
+ nH
2
O
b. Điều chế: C
6
H
14
‡ C
6
H
12
+ H
2
c. Ứng dụng: Làm dung môi, điều chế chất khác
XII. HIDROCACBON KHÔNG NO
1. Anken (C
n
H
2n
(n ≥ 2), đồng phân mạch C, vị trí nối đôi, hình học)
a. Tính chất hóa học

Br
2
+ C
n
H
2n
+ HBr ‡ C
n
H
2n+1
Br
+
Đặc biệt CH
3
CHCH
2
+ HBr ‡ CH
3
CHBrCH
3
+ Nhưng CH
3
CHCH
2
+ HBr/peroxit ‡ CH
3
CH
2
CH
2

1
)R
2
+ KMnO
4
‡ RCOOK + R
1
OCR
2
+ MnO
2
+ H
2
O + KOH
+ RCHCHR
1
+ KMnO
4
+ H
2
O ‡ RCH
2
OHCH
2
OHR
1
+ MnO
2
+ KOH
b.

CO
3
(xúc tác CaO, t
o
)
-
Tách nước ancol: C
n
H
2n+1
OH ‡ C
n
H
2n
+ H
2
O (xúc tác H
2
SO
4
, 170
o
)
-
Dẫn xuất halogen
+ C
n
H
2n
Br

điều chế C
2
H
5
OH
c. Ứng dụng: Tổng hợp polime và chất khác
2. Ankadien (C
n
H
2n-2
(n ≥ 3) (mạch hở, hai nối đôi C (liên hợp: 2 nối đôi cách nhau một nối đơn), đồng phân mạch C, vị trí 2 nối đôi
và hình học)
a. Tính chất hóa học
- Cộng: H
2
(tỉ lệ 1:1 và 1:2), Br
2
(t
o
thấp cộng 1:2, t
o
cao cộng 1:4).
- Trùng hợp: Sản phẩm cộng 1:4.
- Oxi hóa hoàn toàn: C
n
H
2n+2
+ (3n-1)/2O
2
‡ nCO

2
+ 2H
2
O + H
2
(xúc tác Al
2
O
3
/ZnO, 450
o
)
-
Từ vinylaxetylen: CHCCHCH
2
+ H
2
‡ CH
2
CHCHCH
2
(xúc tác Pd, t
o
)
Copyright by TQS
- Từ butan: CH
3
CH
2
CH

+ (3n-1)/2O
2
‡ nCO
2
+ (n-1)H
2
O
- Oxi hóa không hoàn toàn
+ CH
3
CCH
3
‡ 2CH
3
COOH (xúc tác [O])
+ RCR
1
C ‡ RCOOH + R
1
COOH (xúc tác [O])
+ CHCH
‡ (COOH)
2
(xúc tác [O])
-
Thế: Các ankyl có nối 3 đầu mạch tham gia phản ứng thế bởi kim loại hoặc ion kim loại hóa trị I (Na, Ag, Cu,…).
- Trùng hợp: 3C
2
H
2

2n-2
Br
4
+ 2Zn ‡ C
n
H
2n-2
+ 2ZnBr
2
- C
n
H
2n
Br
2
+ 2KOH ‡ C
n
H
2n-2
+ 2KBr + H
2
O
-
Điều chế riêng C
2
H
2
: CaC
2
+ 2H

10
H
20
O mạch hở) tinh dầu sả
- Mentol (C
10
H
20
O mạch vòng) tinh dầu bạc hà
- Menton (C
10
H
18
O mạch vòng) tinh dầu bạc hà
b. Nguồn Tecpen thiên nhiên
- Squalen (C
30
H
50
) dầu gan cá
- Caroten và Licopen (C
40
H
56
) sắc tố đỏ cà rốt và cà chua chin
- Retinol (Vitamin A C
20
H
29
OH) lòng đỏ trứng, dầu gan cá

4
+ Ankyl Benzen phản ứng KMnO
4
: C
6
H
5
CH
3
‡ C
6
H
5
COOK ‡ C
6
H
5
COOH
+ Phản ứng cháy: C
6
H
6
+ 7.5O
2
‡ 6CO
2
+ 3H
2
O
-

c. Ứng dụng
- Benzen: Tổng hợp polime, điều chế Nitro benzen, anilin, phenol
- Toluen: Sản xuất thuốc nổ TNT (Trinitro Toluen)
2. Stiren (C
6
H
5
C
2
H
3
)
a. Tính chất hóa học
- Cộng Cl
2
, Br
2
, HCl, HBr vào nhóm C
2
H
3
- Trùng hợp, đồng trùng hợp với buta-1,3-dien tạo poli (butadien-stiren)
- Oxi hóa KMnO
4
ở nhóm C
2
H
3
b. Ứng dụng: Sản xuất Polime
3. Naphtalen (C

+ X
+ RX + CN
‡ RCN + X
-
Phản ứng loại HX: RCH
2
CHXR
1
‡ RCHCHR
1
+ HX
-
Quy tắc Zaixep: Khi tách HX khỏi dẫn xuất Halogen, nguyên tử X ưu tiên tách chung với H của Cacbon bậc cao hơn bên cạnh (Sản
phẩm chính)
- Phản ứng với Mg: RBr + Mg ‡ RMgBr
c. Ứng dụng: Làm dung môi, tổng hợp chất hữu cơ, diệt sâu bọ (C
5
H
6
Cl
6
)
d. Điều chế
- Halogen hóa ankan: RH + X
2
‡ RX + HX
-
Cộng hợp HX vào anken: RCHCHR
1
+ HX ‡ RCH

3
H
5
(OH)
3
+ Cu(OH)
2
‡ 2C
3
H
5
(OH)
2
CuO
2
+ 2H
2
O
-
Tác dụng Axit: ROH + HX ‡ RX + H
2
O
-
Phản ứng tách nước (tạo ete ở 140
o
C, tạo anken ở 180
o
C, tách theo quy tắc Zaixep)
- Phản ứng oxi hóa
+ Ancol bậc một tác dụng CuO

H
10
O
5
)
n
‡ nC
6
H
12
O
6
‡ 2nC
2
H
5
OH + 2CO
2
- Điều chế metanol
+ CO + 2H
2
+2CH
4
+ O
2
3. Phenol (C
6
H
5
(OH)

/H
2
SO
4
‡ C
6
H
2
OHX
3
/C
6
H
2
OH(NO
2
)
3
/C
6
H
2
OH(SO
3
)
3
- Tác dụng FeCl
3
tạo phức
b. Ứng dụng: Sản xuất Poliphenolfomandehit, thuốc nổ (2,4,5 trinitro phenol), thuốc diệt có 2,4

phản ứng tráng bạc
b. Ứng dụng: Tạo poliphenolfomandehit, tạo axit axetic
c. Điều chế: Ancol bậc 1 + CuO, CH
3
OH + O
2
, CH
4
+ O
2
, C
2
H
4
+ O
2
, C
2
H
2
+ H
2
O
2. Xeton (C
n
H
2n
O, RCOR
1
(n ≥ 3), đồng phân mạch Cacbon)

-
Phản ứng este hóa: R
1
OH + RCOOH ‡ RCOOR
1
- Phản ứng tách nước: 2RCOOH ‡ RCO-O-COR (anhidrit axit)
-
Thế X
2
ở gốc no
- Thế ở vòng thơm (vị trí meta, khó hơn thế benzen)
- Cộng vào gốc không no
- Tác dụng anken, ankin tạo este
b. Điều chế
- Oxi hóa anken, ankin, ancol, andehit, hợp chất cacbonyl
- Thủy phân este, hợp chất nitrin, anhidrit axit, clorua axit
c. Ứng dụng: Tổng hợp các hợp chất hữu cơ
XV. ESTE – LIPIT
1. Este (C
n
H
2n
O
2
, RCOOR
1
(n ≥ 2), đồng phân mạch C, đồng phân nhóm chức)
a. Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân
+ RCOOR

-
Phản ứng khử với LiAlH
4
: RCOOR
1
‡ RCH
2
OH + R
1
OH
-
Phản ứng cộng của gốc không no
- Phản ứng trùng hợp
b. Điều chế
- Este của ancol: Ancol + Axit Cacboxylic
-
Este của phenol: Phenol + Anhidrit Axetic
c. Ứng dụng
- Làm dung môi, giải khát, mĩ phẩm
- Poli (metyl acrylat), Poli (metyl meta acrylat) làm thủy tinh hữu cơ
- Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo
- Poli (vinyl ancol) làm keo dán
2. Lipit
(Gồm chất béo, sáp, steroit, photpho lipit)
3. Chất béo (Trieste của glixerol và axit béo có số chẵn nguyên tử C từ 12 đến 24, gọi là Triglixerit)
a. Tính chất vật lý: Chất béo no rắn, chất béo không no lỏng, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
b. Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân tạo Glixerol và Axit béo
- Phản ứng xà phòng hóa NaOH tạo Glixerol và muối của Axit béo
- Phản ứng cộng H

-
Chất giặt rửa tổng hợp giặt trong nước cứng được
XVI. CACBOHIDRAT
1. Glucozo (C
6
H
12
O
6
)
a. Tính chất hóa học
- Tác dụng Cu(OH)
2
tạo phức: 2C
6
H
12
O
6
+ Cu(OH)
2
‡ (C
6
H
11
O
6
)
2
Cu + 2H

H
11
O
5
OH + CH
3
OH ‡ C
6
H
11
O
5
OCH
3
+ H
2
O
b. Điều chế: Tinh bột, xenlulozo + H
2
O
c. Ứng dụng: Thuốc tăng lực, tráng gương, tạo ancol etylic
2. Fructozo (C
6
H
12
O
6
)
Copyright by TQS
- Tất cả tương tự Glucozo vì Fructozo ‡ Glucozo nhưng không làm mất màu Brom, KMnO

- Th
ủy phân tạo Glucozo và Fructozo
b. Ứng dụng: Sản xuất thực phẩm, dược phẩm
c. Sản xuất đường Saccarozo: Cây mía
‡ Nước mía ‡ Dung dịch đường lẫn Ca ‡ Dung dịch đường có màu ‡ Dung dịch đường
không màu ‡ Đường kính
4. Mantozo (C
12
H
22
O
11
, 2 gốc α glucozo liên kết α-1,4-glicozit)
a. Tính chất hóa học
- Tác dụng Cu(OH)
2
tạo phức: 2C
12
H
22
O
11
+ Cu(OH)
2
‡ (C
12
H
21
O
11

a. Phân loại
- Amilozo: Chiếm 20% - 30% tinh bột, liên kết α-1,4-glicozit, không phân nhánh, n vào khoảng 1000 - 4000
-
Amilopectin: Chiếm 70% - 80% tinh bột, liên kết α-1,4-glicozit, phân nhánh, n vào khoảng 2000 – 200000
b. Phản ứng hóa học
- Thủy phân tạo glucozo
- Phản ứng với iot tạo màu xanh tím (đun nóng màu biến mất, để nguội màu xuất hiện)
c. Sự chuyển hóa: Tinh bột
‡ (α amilaza) ‡ Dextrin ‡ (β amilaza) ‡ Mantozo ‡ (mantaza) ‡ Glucozo ‡ Glicogen
d. Điều chế: Chất diệp lục tổng hợp CO
2
và H
2
O
6. Xenlulozo (nC
6
H
10
O
5
với C
6
H
10
O
5
là gốc β glucozo, liên kết β-1,4-glicozit, không phân nhánh, không xoắn)
a. Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân tạo glucozo
-

(Anilin không làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein)
- Phản ứng với HNO
2
+ Amin bậc một: RNH
2
+ HNO
2
‡ ROH + N
2
+ H
2
O
+ Amin bậc hai: RNHR
1
+ HNO
2
‡ RN(R
1
)NO + H
2
O
+ Amin thơm và Anilin: C
6
H
5
NH
2
+ HNO
2
‡ C

bằng H nguyên tử
2. Amino Axit (NH
2
RCOOH)
a. Tính chất hóa học
- Tính lưỡng tính
- Phản ứng este
- Phản ứng nhóm NH
2
với HNO
2
tạo nhóm OH
- Trùng ngưng tạo polime amit (tơ nilon 6, 7)
b. Ứng dụng: Dược phẩm, sản xuất polime
3. Peptit
a. Khái niệm
- Liên kết peptit là liên kết của CO và NH giữa 2 α amino axit
- Peptit là chất chứa 2 đến 50 α amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
b. Phân loại
- Oligopeptit 2- 10 α amino axit
- Polipeptit: 11-50 α amino axit
Copyright by TQS
c. Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân tạo α amino axit
- Phản ứng màu tím biure với Cu(OH)
2
(từ tripeptit trở lên)
d. Ứng dụng: Hoocmon, điều hòa nội tiết
4. Protein (polipeptit có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu)
a. Tính chất vật lý

- Theo cấu trúc
+ Mạch không phân nhánh: Amilozo
+ Mạch phân nhánh: Amilopectin, glicogen
+ Mạch không gian: Nhựa Bakelit, cao su lưu hóa
2. Tính chất hóa học
- Phản ứng của các nhóm thế trong mạch polime
- Phản ứng phân hủy polime
- Phản ứng khâu mạch polime (nhựa rezol ‡ nhựa rezit)
3. Điều chế
- Phản ứng trùng hợp
- Phản ứng trùng ngưng
4. Vật liệu polime
a. Chất dẻo: PE, PVC, Poli metyl metacrylat, PPF, vật liệu compozit
b. Tơ
- Phân loại
+ Tơ thiên nhiên: Tơ tằm, bông, len
+ Tơ hóa học: Tơ tổng hợp: Tơ poliamit (nilon, capron), to vinylic (vinilon). Tơ nhân tạo: Tơ visco, xenlulozo axetat
- Tơ tiêu biểu: Nilon 6,6, lapsan, nitron (olon)
c. Cao su
-
Cao su thiên nhiên (polime isopren) (đun lưu hóa với S)
- Cao su tổng hợp (cao su buna, cao su isoprene, policloropren)
d. Keo dán
-
Phân loại
+ Theo bản chất hóa học: Keo hữu cơ: Hồ tinh bột, keo epoxi. Keo dán vô cơ: Thủy tinh lỏng, matit vô cơ
+ theo dạng keo: Keo lỏng: Hồ tinh bột, cao su trong xăng. Keo nhựa dẻo: Matit, bitum. Keo dán bột
- Keo tiêu biểu: Epoxi, Ure fomandehit, nhựa vá săm, hồ tinh bột
XIX. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. Tính chất vật lý

- Tác dụng dung dịch muối
- Tác dụng với H
2
O (kim loại trước H)
3. Hợp kim
a. Hợp kim không bị ăn mòn: Fe
– Cr – Mn (inox)
b. Hợp kim siêu cứng: W – Co, Co – Cr – W – Fe
c. Hợp kim có độ nóng chảy thấp: Sn – Pb, Bi – Pb – Sn
d. Hợp kim nhẹ, cứng, bền: Al – Si, Al – Cu – Mn – Mg
4. Dãy điện hóa kim loại
a. Dãy điện hóa
- K
+
/K – N
+
/Na – Mg
2+
/Mg – Al
3+
/Al – Zn
2+
/Zn – Fe
2+
/Fe – Ni
2+
/Ni – Sn
2+
/Sn – Pb
2+

3+
/Fe) (Ag
+
/Ag)
+ E
0
pin
= E
0
(+)
- E
0
(-)
= E
0
catot
- E
0
anot
= E
0
p
- E
0
t
với E
0
(+)
= E
0

+
, Mg
2+
, Al
3+
, H
+
(H
2
O), Mn
2+
, Zn
2+
, Cr
3+
, Fe
2+
, Ni
2+
, Sn
2+
, Pb
2+
, H
+
(Axit), Cu
2+
, Fe
3+
, Hg

-
+ Thứ tự nhường e: Cl
-
, Br
-
, S
2-
, CH
3
COO
-
, OH
-
, SO4
2-
+ Ghi nhớ: Cái Bàn Sạch Chưa Ông Sơn
+ Sản phẩm tạo thành
S
2-
‡ S + 2e 2Cl
-
‡ Cl
2
+ 2e 2SO
4
2
-
‡ S
2
O

6. Sự ăn mòn kim loại
a. Phân loại
+ Ăn mòn hóa học: Quá trình oxi hóa khử, không tạo ra dòng điện
+ Ăn mòn điện hóa học: Quá trình oxi hóa khử, tạo dòng điện chuyển dời từ cực âm đến dương
b. Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học
- Tiếp xúc trực tiếp, gián tiếp
- Cùng tiếp xúc chất điện li
- Điện cực khác bản chất
c. Cơ chế: Kim loại đứng trước trong dãy điện hóa bị ăn mòn trước
. VD: Zn – Fe thì Zn phản ứng trước
d. Chống ăn mòn kim loại
- Bảo vệ bề mặt
- Điện hóa (dùng kim loại đứng trước hi sinh)
7. Điều chế kim loại
Điện phân nóng chảy Nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân dung dịch
K, Ca, Mg, Al Zn ‡ Au
a. Phương pháp thủy luyện: Hợp chất kim loại tác dụng H
2
SO
4
, NaOH, NaCN sau đó dùng kim loại đứng trước đẩy ra. Áp dụng cho
kim loại sau H
b. Phương pháp nhiệt luyện: Hợp chất kim loại tác dụng C, CO
2
, H
2
, O
2
. Áp dụng cho kim loại sau Al, trước H
c. Phương pháp điện phân: Áp dụng kim loại kiềm, kiềm thổ, Al

2
CO
3
, tác dụng với axit, bazo
- Ứng dụng: Công nghệ thực phẩm, nước giải khát
c. Na
2
CO
3
- Tính chất hóa học: Tác dụng axit
- Ứng dụng: Sản xuất thủy tinh, muối, chất tẩy rửa
3. Kim loại kiềm thổ
a. Lưu ý
- Cấu hình x
s
2
- Bán kính nguyên tử tăng dần từ Be đến Ba
- Năng lượng ion hóa giảm dần từ Be đến Ba
-
Be, Mg lục phương, Ca, Sr lập phương tâm diện, Ba lập phương tâm khối
b. Tính chất hóa học
- Tác dụng phi kim
- Tác dụng axit:
- Tác dụng với nước: Mg tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo Mg(OH)
2
, nhiệt độ cao tạo MgO, Be không tác dụng H
2
O
c. Ứng dụng: Chế tạo hợp kim
d. Điều chế: Điện phân nóng chảy muối

O), điều chế bằng nung thạch cao sống ở 160
o
C
+ Thạch cao khan (CaSO
4
)
-
Ứng dụng: Thạch cao nung đúc tượng, làm phấn, bó bột. Thạch cao sống sản xuất xi măng.
d. Nước cứng (chứa nhiều Ca
2+
, Mg
2+
)
-
Phân loại
+ Cứng tạm thời: Chứa Ca(H
CO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
+ Cứng vĩnh cửu: CaCl
2
, MgCl
2
, CaSO
4

Tính chất hóa học
+ Tác dụng phi kim
+ Tác dụng Axit, không tác dụng H
2
SO
4
và HNO
3
đặc, nguội
Copyright by TQS
+ Tác dụng với oxit kim loại sau nhôm trước H (phản ứng nhiệt nhôm)
+ Tác dụng với nước
+ Tác dụng với kiềm (Đủ kết tủa, thừa kiềm thì tan)
- Ứng dụng: Làm vật liều, dẫn nhiệt, dẫn điện, chế tạo tecmit hàn đường ray
- Điều chế: Tinh chế quặng boxit, điện phân Al
2
O
3
nóng chảy với criolit (Na
3
AlF
6
)
6. Một số hợp chất quan trọng của nhôm
a. Al
2
O
3
(ở quặng boxit Al
2

.24H
2
O
-
Ứng dụng: Làm trong nước, thuộc da, dấy
d. Nhận biết ion Al
3+
: (Đủ kết tủa, dư kiềm thì tan)
XXI. CROM – SẮT – ĐỒNG – KIM LOẠI KHÁC
1. Crom ([Ar] 3d
5
4s
1
)
a. Tính chất hóa học
- Tác dụng phi kim
- Tác dụng nước
- Tác dụng axit, không tác dụng HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nguội
b. Ứng dụng
- Sản xuất thép
+ Thép chứa 2,8
– 3,8% Crom có độ cứng cao, bền, chống gỉ
+ Thép chứa 18% Crom là thép inox
+ Thép chứ 25

2
, Br
2
d. Cr
2
O
3
(Oxit lưỡng tính)
e. Cr(OH)
3
(Hidroxit lưỡng tính)
- Tính chất hóa học: Tác dụng bazo, axit
f. Muối Crom (III)
- Tính chất hóa học
+ Tác dụng Zn về muối Crom (II)
+ Trong môi trường kiềm, tác dụng với Cl
2
, Br
2
lên muối Crom (VI)
- Phèn crom – kali (K
2
SO
4
.Cr
2
(SO
4
)
3

(III)
+ Chuyển hóa: 2CrO
4
2-
+ 2H
+
‡ Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O
3. Sắt (Lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện, [Ar] 3d
5
4s
2
)
-
Tính chất hóa học
+ Tác dụng phi kim
+ Tác dụng axit, không tác dụng HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nguội
+ Tác dụng dung dịch muối chứa kim loại sau

+ Hợp chất sắt (II) có tính khử: Tác dụng với axit HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng, KMnO
4
, Halogen, O
2
lên sắt (III)
+ FeO, Fe(OH)
2
: Có tính bazo, tác dụng axit HCl, H
2
SO
4
loãng tạo muối sắt (II)
- Điều chế
+ FeO: Phân hủy Fe(OH)
3
, khử Fe
2
O
3
bằng CO
+ Fe(OH)
2
: Phản ứng trao đổi với Bazo
- Ứng dụng: FeSO

)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
5. Hợp kim của sắt
a. Gang (Chứa 2 – 5% C)
-
Phân loại
+ Gang xám: Chứa nhiều C và Si, giòn và không cứng, dùng để đúc bộ phận máy, cánh cửa
+ Gang trắng: Chứa nhiều Xementit FeC
3
, rất cứng, dùng để luyện thép
- Luyện gang: Có tổng 7 phản ứng (2 phản ứng từ C ‡ CO, 3 phản ứng từ Fe
2
O
3
‡ Fe, 2 phản ứng từ CaCO
3
‡ tạo xỉ CaSiO
3
)

+ Lò điện
6. Đồng
([Ar] 3d
10
4s
1
)
-
Tính chất hóa học: Tác dụng O
2
tạo CuO, tác dụng CuO tạo Cu
2
O, tác dụng phi kim, tác dụng O
2
+ CO
2
tạo CuCO
3
.Cu(OH)
2
(màu
xanh), tác dụng axit loãng có mặt O
2
tạo muối Cu(II), tác dụng axit mạnh, tác dụng với dung dịch muối của kim loại đứng sau nó
- Phân loại
+ Đồng thau (Cu
– Zn với 45% Zn): Cứng, bền, dùng đóng tàu biển
+ Đồng bạch
(Cu – Ni với 20% Ni): Bền, đẹp, dùng đóng tàu, đúc tiền
+ Đồng thanh (Cu

2
O màu xanh, dùng để tìm nước)
8. Bạc
([Kr] 4d
10
5s
1
)
-
Tính chất hóa học: Không tác dụng O
2
, tác dụng với axit mạnh, tác dụng H
2
S + O
2
tạo Ag
2
S kết tủa đen
- Ứng dụng: Tạo đồ trang sức, hợp kim, sát trùng, diệt khuẩn
9. Vàng ([Xe] 4f
14
5d
10
6s
1
)
-
Tính chất hóa học
+ Tác dụng nước cường toan: Au + HNO
3

11. Kẽm ([Ar] 3d
10
4s
2
)
Copyright by TQS
- Tính chất hóa học
+ Tác dụng bazo (kết tủa đủ, thừa bazo thì tan)
+ Tác dụng NH
3
tạo phức
+ Tác dụng phi kim, axit, muối
- Ứng dụng: Chế tạo hợp kim và pin điện hóa
12. Thiếc
([Kr] 4d
10
5s
2
5p
2
)
-
Tính chất hóa học: Tác dụng O
2
lên SnO
2
, tác dụng axit yếu tạo muối thiếc (II) (với H
2
SO
4

+ H
2
O tạo Pb(OH)
2
- Ứng dung: Chế tạo điện cưc, hấp thụ tia gamma, tạo hợp kim
XXII. TRẠNG THÁI – NHẬN BIẾT
1. Trạng thái, màu sắc các đơn chất, hợp chất
Chất Trạng thái, màu sắc Chất Trạng thái, màu sắc
Cr(OH)
2
Vàng S rắn, vàng
Cr(OH)
3
Xanh P rắn, trắng, đỏ, đen
K
2
Cr
2
O
7
, Na
2
Cr
2
O
7
da cam Fe trắng xám
Na
2
CrO

Al(OH)
3
màu trắng, dạng keo tan
trong NaOH
Hg Lỏng, trắng bạc
HgO màu vàng hoặc đỏ
Zn(OH)
2
màu trắng, tan trong NaOH
Mn trắng bạc
MnO xám lục nhạt Mg(OH)
2
màu trắng
MnS hồng nhạt Cu, Cu
2
O rắn, đỏ
MnO
2
Đen CuO rắn, đen
H
2
S khí không màu Cu(OH)
2
Ø
xanh lam
SO
2
khí không màu
CuCl
2

O
3
rắn, xanh thẫm
HgS
Ø
đỏ
BaSO
4
trắng, không tan trong axit
AgF Tan BaCO
3
, CaCO
3
trắng
AgI
Ø
vàng đậm
HgI
2
đỏ
AgCl
Ø
màu trắng
CuS, NiS, FeS, PbS Đen
AgBr
Ø vàng nhạt
C rắn, đen
2. Nhận biết chất khí
Khí Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng
SO

4
SO
2
+ I
2
+ 2H
2
O ‡ 2HI + H
2
SO
4
SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O ‡ 2H
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+
K
2
SO
4
Nước vôi trong Làm đục
SO

‡ dd màu xanh tím
I
2
Hồ tinh bột Màu xanh tím
N
2
Que diêm đỏ Que diêm tắt
NH
3
Quì tím ẩm Hóa xanh
Khí HCl Tạo khói trắng NH
3
+ HCl ‡ NH
4
Cl
NO Oxi không khí Không màu ‡ nâu 2NO + O
2
‡ 2NO
2
Copyright by TQS
dd FeSO
4
20% Màu đỏ thẫm NO + dd FeSO
4
20% ‡ Fe(NO)(SO
4
)
NO
2
Khí màu nâu, mùi hắc, làm quì tím hóa đỏ 3NO

O ‡ Pd
Ø
+ 2HCl + CO
2
CuO (t
0
) Màu đen ‡ đỏ CO + CuO (đen) ‡ Cu (đỏ) + CO
2
H
2
Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO
4
khan không màu
tạo thành màu xanh
CuSO
4
+ 5H
2
O ‡ CuSO
4
.5H
2
O
CuO (t
0
) CuO (đen) ‡ Cu (đỏ)
H
2
+ CuO
(đen)

Kết tủa vàng
2H
2
S + O
2
‡ 2S
Ø
+ 2H
2
O
Cl
2
H
2
S + Cl
2
‡ S
Ø
+ 2HCl
SO
2
2H
2
S + SO
2
‡ 3S
Ø
+ 2H
2
O

SO
4
‡ 2MnSO
4
+ 5SØ +
K
2
SO
4
+ 8H
2
O
PbCl
2
Kết tủa đen
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
‡ PbS
Ø
+ 2HNO
3
H
2
O(hơi) CuSO
4
khan Trắng hóa xanh CuSO

Ca
2+
Ngọn lửa màu đỏ da cam
Ba
2+
Ngọn lửa màu lục (hơi vàng)
Ca
2+
Dd SO
3
2
-
, dd CO
3
2
-
Ø
trắng
Ca
2+
+ SO
4
2
-
‡ CaSO
4
, Ca
2+
+ CO
3

3
Na
2
CrO
4
Ba
2+
+CrO
4
2
-
‡ BaCrO
4
Ø
Ag
+
HCl, HBr, HI, NaCl,
NaBr, NaI
AgCl
Ø
trắng
AgBr Ø vàng nhạt
AgI Ø vàng đậm
Ag
+
+ Cl
-
‡ AgCl
Ø
Ag

‡ HgI
2
Ø
Pb
2+
Na
2
S, H
2
S
PbS
Ø
đen Pb
2+
+ S
2
-
‡ PbS
Ø
Hg
2+
HgS
Ø
đỏ Hg
2+
+ S
2
-
‡ HgS
Ø

-
‡ CdS
Ø
Ni
2+
NiS
Ø
đen Ni
2+
+ S
2
-
‡ NiS
Ø
Mn
2+
MnS
Ø
hồng nhạt Mn
2+
+ S
2
-
‡ MnS
Ø
Zn
2+
dd NH
3
Ø xanh, tan trong dd NH

)
2
]OH
Mg
2+
Dd Kiềm
Ø trắng Mg
2+
+ 2OH
-
‡ Mn(OH)
2
Ø
Fe
2+
Ø trắng, hóa nâu ngoài không khí
Fe
2+
+ 2OH
-
‡ Fe(OH)
2
Ø
2Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O ‡ 2Fe(OH)

2
O
Copyright by TQS
4. Nhận biết ion âm
Ion Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng
OH
-
Quỳ tím Hóa xanh
Cl
-
AgNO
3
Ø trắng
AgNO
3
+ Cl
-
‡ AgCl + NO
3
-
Br
-
Ø
vàng nhạt
AgNO
3
+ Br
-
‡ AgBr + NO
3

2
-
Ø
đen
2AgNO
3
+ S
2
-
‡ Ag
2
S + 2NO
3
-
CO
3
2-
BaCl
2
Ø trắng
CO
3
2
-
+ Ba
2+
‡ BaCO
3
Ø
(tan trong HCl)

-
Ø
vàng CrO
4
2
-
+ Ba
2+
‡ BaCrO
4
Ø
S
2
-
Pb(NO
3
)
2
Ø
đen S
2
-
+ Pb
2+
‡ PbS
Ø
CO
3
2-
HCl

-
S
2
-
+ 2H
+
‡ H
2
S

(mùi trứng thối)
SiO
3
2
-
Ø
keo SiO
3
2
-
+ 2H
+
‡ H
2
SiO
3
Ø
HCO
3
-

NO
3
-
Vụn Cu, H
2
SO
4
Khí màu nâu
NO
3
-
+ H
+
‡ HNO
3
3Cu + 8HNO
3
‡ 2Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
2NO + O
2
‡ 2NO
2

NO

a. Các gốc
Tên gọi Cấu tạo Tên gọi Cấu tạo
Iso CH
3
(CH
3
)CH- Phenyl C
6
H
5
-
Benzyl C
6
H
5
CH
2
- Vinyl C
2
H
3
-
Anlyl C
2
H
3
CH
2
-
b. Tên chất

5
NO
2
Clorofom CHCl
3
Crezol C
6
H
4
OHCH
3
Catechol C
6
H
4
(OH)
3
Ancol Benzylic C
6
H
5
CH
3
OH Fomandehit HCHO
Xianolhidrin CNC(CH
3
)
2
OH Axit Benzoic C
6

33
COOH Axit Linoleic C
17
H
31
COOH
Glyxin NH
2
CH
2
COOH Alanin CH
3
CH(NH
2
)COOH
Valin C
3
H
7
CH(NH
2
)COOH Tyrosin OHC
6
H
4
CH
2
CH(NH
2
)COOH

‡ ZnO
2
-
+ 2H
2
O
Be
2+
Be
2+
+ 2OH
-
‡ Be(OH)
2
Ø
Be(OH)
2
+ 2OH
-
‡ BeO
2
2-
+ 2H
2
O
Pb
2+
Pb
2+
+ 2OH

3-
Cu
2+
Ø
xanh Cu
2+
+ 2OH
-
‡ Cu(OH)
2
Ø
NH
4
+
NH
3

NH
4
+
+ OH
-
‡ NH
3

+ H
2
O
Copyright by TQS
Nilon – 6 (Tơ Capron) -(NH[CH

H
33
COO)C
3
H
5
Stiren C
6
H
5
C
2
H
3
Axit Picric C
6
H
2
(NO
2
)
3
OH
Nilon – 6, 6 -(NH(CH
2
)
6
NHCO(CH
2
)

- Gốc ankyl: Gốc càng phức tạp đẩy e càng mạnh:
(CH
3
)
3
C - > (CH
3
)
3
CHCH
2
- > (CH
3
)
2
CH - > C
2
H
5
- > CH
3
-
-
Nhóm thế còn đôi e tự do gắn với nguyên tử C mang liên kết π
+ - NH
2
> - OH > - F
+ - F > - Cl > - Br > - I
b. Nhóm hút electron
-

-C, andehit,
axit fomic,
este và muối của axit fomic, glucozo, mantozo, phenol, aniline, hợp chất có vòng benzen
9. Những chất phản ứng cộng H
2
: Xiclo propan, xiclo butan, anken, ankin, ankadien, stiren, các chất chứa nối đôi, nối 3 C-C, andehit,
xetol, glucozo, saccarozo, fructozo, mantozo
10. Những chất tác dụng với Cu(OH)
2
: Ancol đa chức có nhóm OH liền nhau, glucozo, mantozo, fructozo, saccarozo, axit carboxylic
(riêng andehit, glucozo, mantozo tác dụng Cu(OH)
2
/NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ Cu
2
O còn peptit, protein tác dụng cho màu tím)
11. Những chất tác dụng với NaOH: Dẫn xuất halogen, phenol, axit cacboxylic, este, muối của amin, amino axit, muối của nhóm
amino của amino axit
12. Những chất tác dụng với HCl: Các chất có chứa nối đôi, nối 3 C
-C, muối của phenol, muối của axit cacboxylic, amin, amino axit,
muối nhóm cacboxyl của amino axit
13. Những chất tác dụng với HCl và NaOH: Axit cacboxylic không no, este không no, amino axit
14. Cách nhớ tên axit béo:
Phải Làm Ông Sao (H: 32 32 34 36)
15. Các chất có chứa nhóm CHO thì làm mất màu brom
Copyright by TQS
16. Các chất có công thức C
n
H
2n+3
O

H
4
‡ C
2
H
4
(OH)
2
2. C
3
H
8
‡ C
2
H
4
‡ C
2
H
4
Cl
2
‡ C
2
H
4
(OH)
2
3. Poli (vinyl axetat)  CH
3

4
5. C
2
H
5
OH ‡ C
2
H
4
‡ C
2
H
5
Cl
6. CH
4
‡ C
2
H
2
‡ C
2
H
4
‡ C
2
H
6
O
2

H
8
‡ C
2
H
4
‡ CH
3
CHO ‡ C
2
H
5
OH
9. C
3
H
8
‡ CH
4
‡ CH
3
OH ‡ C
2
H
5
OH
10. CH
3
COOCH
3

‡ CH
2
(COOH)
2

CH
2
(COONa)
2
12. Al
4
C
3
‡ CH
4
‡ CH
3
Cl ‡ CH
3
OH ‡ HCHO ‡ HCOOH
13. PVC
 C
2
H
3
Cl  C
2
H
2
‡ CH

5
OH ‡ C
6
H
2
OH(Br)
3
15. PE  C
2
H
4
‡ C
2
H
5
Cl ‡ C
2
H
5
OH ‡ C
2
H
5
OC
2
H
5
16. PE  C
2
H

3
H
6
18. Lưu ý
a. Ankan ‡ Ankan, xiclo ankan, ankadien, anken, ankin, dẫn xuất halogen, ancol, andehit, ankan
b. Xiclo ankan ‡ Dẫn xuất halogen, ankan
c. Anken ‡ Ankan, ancol, dẫn xuất halogen, polime, andehit
d. Ankadien ‡ Ankan, anken, ancol, dẫn xuất halogen
e. Ankin ‡ Anken, ankan, axit, polime, dẫn xuất halogen, andehit
f. Benzen ‡ Dẫn xuất halogen, xiclo ankan, hợp chất nitro, anilin, phenol
g. Dẫn xuất halogen Rượu, amin, ankan, ankin, anken
h. Ancol ‡ Ete, anken, dẫn xuất halogen, andehit, xeton, axit
k. Andehit ‡ Ancol, axit
l. Xeton
‡ Ancol
m. Axit
‡ Este, anhidrit axit, dẫn xuất halogen
n: Este ‡ Rượu, axit
o. Amin
‡ Rượu
XXV: CÁC VẤN ĐỀ VÔ CƠ CẦN LƯU Ý
1. Mạng tinh thể
a. Lập phương tâm khối: Kim loại kiềm, Ba
b. Lập phương tâm diện: Ca, Sr, Al
c. Lục phương: Be, Mg
2. Khả năng khử của một số chất: CO, H
2
, NH
3
: Khử kim loại sau nhôm đến Ag

, SO
4
2-
(nhận biết kết tủa)
5. Số hiệu nguyên tử của khí hiếm: He 2, Ne 10, Ar 18, Kr 36, Xe 54
6. Oxit lưỡng tính:
BeO, Cr
2
O
3
, ZnO, Al
2
O
3
, PbO, SnO
7. Oxit trung tính: NO, CO, N
2
O, N
2
O
3
, NO
2
8. Hidroxit lưỡng tính: Be(OH)
2
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Sn(OH)

2+
+ MnO
4
-
+ 8H
+
‡ 5Fe
3+
+ Mn
2+
+ 4H
2
O
14
. Nhôm phản ứng với kiềm
- 2Al + 6H
2
O ‡ 2Al(OH)
3
+ 3H
2
(1)
- Al(OH)
3
+ NaOH ‡ Na[Al(OH)
4
] (2)
- 2Al + 2NaOH + 6H
2
O ‡ 2Na[Al(OH)

3
và H
2
SO
4
: NO
3
-
+ 4H
+
+ 3e ‡ NO + H
2
O
17
. Các chất lưỡng tính
- Là các ion âm còn chứa H có khả năng phân li ra H
+
của các chất điện li trung bình và yếu. VD: HCO
3-
, HPO
4
2-
. HS
-
- Là muối chứa ion lưỡng tính. VD: (NH
4
)
2
CO
3

2-
.
-
Biện pháp chung: Trao đổi ion của hạt zeonit
19. Al khử được một oxit đứng sau nó trong dãy hoạt động:
FeO, Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
, CuO
20. Khi thay đổi áp suất, các cân bằng có dùng chất xúc tác đều bị chuyển dịch
21. H
2
SO
4
đặc có khả năng hút ẩm
22. Phân biệt CO
2
và SO
2
dùng dung dịch brom
23. Nguyên tắc điều chế kim loại: Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
24. KOH phân biệt Mg, Al
2
O
3

4
2-
trước, tạo HSO
4
-
sau
29. Bài toán Al
3+
vào kiềm
Al
3+
+ 3OH
-
‡ Al(OH)
3
a 3a a
Al(OH)
3
+ OH
-
‡ [Al(OH)
4
]
-
a a a
Nhận xét
+ nØ > a thì bài toán vô nghiệm do y = nØ không cắt đồ thị
+ nØ = a thì bài toán có nghiệm duy nhất n
OH
- = 3a

+ nØ > a thì bài toán vô nghiệm do y = nØ không cắt đồ thị
+ nØ = a thì bài toán có nghiệm duy nhất nCO
2
= a
+ 0 < n
Ø < a thì bài toán có 2 nghiệm x
1
và x
2
31. H
3
PO
4
tác dụng với bazo
a. Tác dụng với NaOH, KOH
- Thứ tự phản ứng:
+ H
3
PO
4
+ NaOH ‡ NaH
2
PO
4
+ H
2
O
+ H
3
PO

O
2
CO
2
SO
2
NO
2
H
2
S Cl
2
NaOH - - - - - - -
H
2
SO
4
- - - - - -
CaO - -
CaCl
2
(khan)
- - - - - - - - - - - -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status