Tóm tắt lý thuyết Hóa học 11: Photpho và hợp chất của photpho - Pdf 54

Bài 10: PHỐT PHO
I. Đặc điểm cấu tạo
* Cấu hình e 15P
: 1s22s22p6 3s23p3
ở trạng thái kích thích : 1s22s22p6 3s13p33d1
* Trong hợp chất P có hóa trị III ,V và số oxh là -3 , +5
II. Tính chất vật lí : Có các loại thù hình sau
1) Phot pho trắng :
+ ở trạng thái rắn ,màu trắng , t0nc = 44,1 0C , t0s = 2810C , d = 1,84
+ Không tan trong nước nhưng tan trong CS2 , benzen , ete
+Rất độc , dễ gây bỏng nặng
+Không bền tự bốc cháy ở t0 thường , để nâu chuyển dần thành phot pho đỏ
2) Phot pho đen :
+ ở trạng thái rắn ,màu đen , d = 2,7
+ Không tan trong nước
+ Không độc
+Không bền để nâu chuyển dần thành phot pho đỏ
3) Phot pho đỏ :
+ ở dạng bột ,màu đổ sẫm , d = 2,3
+ Không tan trong nước và CS2
+ Không độc
+ Bền ở nhiệt độ thường ,bốc cháy ở 2400C
III. Tính chất hoá học: Vừa có tính khử ,vừa có tính oxh , P trắng tham gia pư hóa học
mạnh hơn p đỏ
1. Tác dụng với đơn chất :
a) Tác dụng với kim loại : Khi đun nóng P td với kim loại hoạt động tạo muối photphua
t C
3Ca + 2P ���
Ca3P2
t C
3Mg + 2P ���

 3P2O5 + 5KCl
IV. Trạng thái tự nhiên , điều chế:
1. Trạng thái tự nhiên :Trong tự nhiên P chủ yếu tồn tại ở dạng muối canxi photphat
* Quặng phot phorit : Ca3(PO4)2
* Quặng apatit : 3Ca3(PO4)2 .CaF2 hay 3Ca3(PO4)2 .CaCl2
* P còn có trong xương , răng , bắp thịt , tế bào …..
2. điều chế : Đun nóng canxi photphat với SiO2 và than ( ở lò điện có nhiệt độ 20000C )
t C
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 ���
3CaSiO3 + P2O5
t C
��� 2P + 5CO
P2O5 + 5C
0

0

Bài 11: HỢP CHẤT CỦA PHỐT PHO
A. PHÔT PHIN ( THÊM )
I. Tính chất vật lí : Là chất khí mùi tỏi , rất độc


II Tớnh cht hoỏ hc : Cú yớnh ba z yu v tớnh kh
0

150 C
P2O5 +
1. Khi un núng n 1500C thỡ PH3 bc khúi trong khụng khớ : 2PH3 + 4O2
3H2O
2. Ch tỏc dng vi a xit mnh to mui photphoni :

P2O3 + H2O H3PO3
* Tính khử mạnh :
P2O3 + O2 P2O5
3. Điều chế :

4P + 3O2 2P2O3

II. Anhiđrit photphoric P2O5 ( đi photpho pentaoxit )
1.Cấu tạo ,tính chất vật lí :
* Cụng thc cu to : O P O P O
O
O
* Tớnh cht vt lớ : L cht rn , mu trng trụng nh tuyt , khụng mựi ,khụng c,dựng lm
cht huta m , CTPT P4O10


2.Tính chất hóa học : Là oxit axit
* Tác dụng với nước : P2O5 + H2O  2HPO4 ( ax meta phot phoric )
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
* Tác dụng với bazơ , oxit bazơ :
P2O5 + 6KOH  2K3PO4 + 3H2O
P2O5 + 3CaO  Ca3 (PO4)2
Chú ý : Tùy theo tỉ lệ mol giữa P2O5 và xut cho muối khác nhau
3. Điều chế :

4P + 5O2  2P2O5
2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O

D. AXIT CỦA PHOT PHO
I. Axit phot phorơ : H3PO3 ( THÊM )


O-H
* P có số o xh hóa là +5 ,hóa trị V
2. Tính chất vật lí :
*Là chất rắn ,trong xuốt không màu , tan vô hạn trong nước , không độc ,nóng chảy ở
42,350C
* Phot pho ở trạng thái lai hóa sp3 nên ion PO43- ở dạng tứ diện , nguyên tử P ở trung tâm tứ
diện còn 4 nguyên tử O ở 4 đỉnh của tứ diện
3.Tính chất hóa học :


* Không có tính oxihóa như HNO3
* Là axit trung bình 3lần axit ( Phân li theo 3 nấc )
* Bị phân hủy bởi nhiệt
a) Bị phân hủy bởi nhiệt :
200  250 C
� H4P2O7 + H2O
H3PO4 ����
Axit đi phot phoric
400  500 C
H4P2O7 ����� 2HPO3 + H2O
0

0

��
� H       H 2 PO4 
b) Tính a xit : H3PO4 ��

��

* Các muối còn lại đều it tan hoặc không tan trong nước
2. Nhận biết gốc phot phat : 3Ag+ + PO43- 

Ag3PO4  màu vàng

Bài 14: PHÂN BÓN HÓA HỌC
I. Khái niệm :
Phân bón hóa học là những chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng , được bón cho cây
nhằm nâng cao năng xuất mùa màng
II. Các loại phân bón :
1 . Phân đạm:
* Kn : Là loại phân vô cơ cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitơ dưới dạng NO3- , NH4+


* Tác dụng : Phân đạm có tác dụng kích thích các quá trình sinh trưởng , làm tăng tỉ lệ
protein thực vật
Do đó phân đạm giúp cho cây phát triển nhanh , cho nhiều hạt , củ , quả
* Độ dinh dưỡng : Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng
của nguyên tố nitơ
* Các loại phân đạm : Đạm amoni , đạm nitrat , đạm urê
a. Phân đạm amoni
+ Đó là các muối NH4Cl , NH4NO3 , (NH4)2SO4 …
+ Vì ion NH4+ có tính axit nên phân amoni làm tăng tính axit cho đất , do đó chỉ thích hợp
với loại đất ít chua
+ Đ/c : NH3 tác dụng với axit
2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4
b. Phân đạm nitrat
+ Đó là các muối NaNO3 , KNO3 , Ca(NO3)2 …
+ Không làm biến đổi độ axit – bazơ , thích hợp với loại đất chua và đất mặn
+ Đ/c : HNO3 tác dụng với muối cacbonat

3. Phân kali


* Kn : Là loại phân vô cơ cung cấp cho cây trồng nguyên tố Kali dưới dạng dưới dạng ion
K+
* Tác dụng : Loại phân bón này thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường , chất bột ,
chất xơ ,chất dầu , tăng cường sức chống rét , chống sâu bệnh và chịu hạn của cây
* Độ dinh dưỡng : Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng
của K2O
tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó
4. Phân hỗn hợp và phân phức hợp : Là loại phân bón đồng thời chứa một số nguyên tố
dinh dưỡng cơ bản
a. Phân hỗn hợp :
+ Gọi là phân NPK ( hay còn gọi là nitro phot ka )
+ Loại phân này là sp trộn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau tùy theo loại đất và cây
trồng
b. Phân hợp phức : Phân amophot được đ/c khi cho NH3 + H3PO4
NH3 + H3PO4  NH4H2PO4 + (NH4)2HPO4




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status