64 câu hỏi trắc nghiệm trong dao động điều hòa có đáp án và hướng dẫn giải. - Pdf 22

Trung tam luyen thi dai hoc Tri Hành – 03 Võ Văn Ngân Thủ Đức 08 7204158 – 0918.045.459
Ths. Nguyenducthanh, www.daihocsuphamtphcm.edu.vn
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các loại dao động?
A. Dao động duy trì có biên độ dao động không đổi theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Dao động điều hòa có cơ năng không đổi theo thời gian.
D. Dao động tắt dần có tốc độ giảm liên tục theo thời gian.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Acos(10πt – π/12)cm. Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm để động năng
bằng thế năng lần thứ 2013 là
A.
151
3
s
B.
1207
12
s
C.
6041
60
s
D.
3019
30
s
Câu 3: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
1
5 os(10 / 4)x c t cm
π
= +


3 5T T
=
. D.
1 2
2 5T T
=
.
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chu kỳ dao động 0,5s. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ gấp hai lần độ
giãn của lò xo khi vật cân bằng. Lấy g = 10m/s
2
. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần gia tốc của vật có độ lớn bằng gia tốc rơi tự
do là
A. 1/8s. B. 1/6s. C. 1/12s. D. 3/8s.
Câu 7: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả hai chất điểm).
Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 2cos(5πt +π/2)cm và y =4cos(5πt – π/6)cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x =
3

cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là
A.
3 3
cm. B.
7
cm. C.
2 3
cm. D.
15
cm.
Câu 8. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng. Quãng
đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 2/3 giây là
A. 12 cm. B. 4

π
rad/s D. 20
π
rad/s.
Câu 12: Một vật khối lượng 200g thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số với các phương trình x
1
= 4cos
(10t +
3
π
)cm và x
2
= A
2
cos(10t +
π
)cm. Biết cơ năng của vật là 0,036J. Xác định A
2
.
A. 4.5cm B. 2,9cm C. 6,9cm D. 6cm
Câu 13. Một con lắc lò xo có m= 400g ,K = 25 N/m,nằm ngang.ban đầu kéo vật khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 8cm rồi thả nhẹ.khi vật
cách vị trí cân = 1 đoạn 4cm thì giữ cố định điểm chính giữa lò xo.xác định biên độ dao động mới của vật.
m
m

k
Trung tam luyen thi dai hoc Tri Hành – 03 Võ Văn Ngân Thủ Đức 08 7204158 – 0918.045.459
Ths. Nguyenducthanh, www.daihocsuphamtphcm.edu.vn
Câu 14. Một con lắc gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 40N/m đang dao động điều hòa với biên độ A =
5,0cm trên mặt phẳng ngang. Trong khoảng thời gian từ khi vật đi từ vị trí biên đến khi vật tới vị trí cân bằng, xung lượng của lực đàn

22
=⇒≡+= hkxkxmghW
t
Vậy M trùng N.
Câu 16. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt − π/3). Biết rằng trong một chu kì khoảng
thời gian lò xo bị nén bằng 1/5 khoảng thời gian lò xo bị dãn. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ trên xuống. Lực
đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất vào thời điểm
A. 5T/12. B. T/6. C. 7T/12. D. T/12.
Câu 17. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn nhiều nhất thì người ta giữ cố định
điểm chính giữa của lò xo khi đó con lắc dao động với biên độ A’. Tỉ số A’/A bằng:
( đs) A’ = A/2.
Câu 18. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40N/m và quả cầu nhỏ A có khối lượng 100g đang đứng yên, lò xo
không biến dạng. Dùng quả cầu B giống hệt quả cầu A bắn vào quả cầu A dọc theo trục lò xo với vận tốc có độ lớn 1m/s; va chạm giữa
hai quả cầu là đàn hồi xuyên tâm. Hệ số ma sát giữa A và mặt phẳng đỡ là µ = 0,1; lấy g = 10m/s
2
. Sau va chạm thì quả cầu A có biên
độ lớn nhất là:
A. 5cm B. 4,756cm. C. 4,525 cm. D. 3,759 cm
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật m
1
(mỏng phẳng) có khối lượng 2kg và lò xo có độ cứng k=100N/m đang dao động điều hoà trên
mặt phẳng nằm ngang không ma sat với biên độ A=5cm.Khi vật m
1
dến vị trí biên người ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lượng
m
2
.Cho hệ số ma sát giữa m
2
và m
1

t = T/4 + T/12 =
15
π
(s) ( vật chuyển động từ biên A đên li độ x = - A/2). Chọn đáp án C
Câu 21. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm 1 vật có khối lượng m=100(g) gắn vào 1 lò xo có độ cứng k=10(N/m). Hệ số ma sát giữa
vật và sàn là 0,1. Đưa vật đến vị trí lò xo bị nén một đoạn rồi thả ra. Vật đạt vận tốc cực đại lần thứ nhất tại O và v
max
=6 0(cm/s).
Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:
A.24,5cm. B.24cm. C.21cm. D.25cm.
Giải:Giả sử lò xo bị nén vật ở M
O’ là VTCB. A
0
=O’M
Sau khi thả ra vật Vật đạt vận tốc cực đại lần thứ nhất tại O khi đó
F
đh
= F
ms
OO’ = x > kx = µmg > x = µmg /k = 0,01m = 1 cm
Xác định A
0
= O’M:
• •
O’ N

O

M
Trung tam luyen thi dai hoc Tri Hành – 03 Võ Văn Ngân Thủ Đức 08 7204158 – 0918.045.459

0
– A’ = 2 µmg /k = 2cm. Do đó vật sẽ dừng lại ở điểm N sau 3 lần qua VTCB
với ON = x = 1cm, tại N F
đh
= F
ms
Tổng quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại; s = 7 + 5x2 + 3x2 + 1 = 24 cm .Đáp án B
Câu 22. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và quả cầu nhỏ A có khối lượng 200g đang đứng yên, lò xo
không biến dạng. Dùng quả cầu B có khối lương 50g bắn vào quả cầu A dọc theo trục lò xo với vận tốc có độ lớn 4m/s lúc t=0; va chạm
giữa hai quả cầu là va chạm mềm. Hệ số ma sát giữa A và mặt phẳng đỡ là µ = 0,01; lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc của hai vật lúc gia tốc đổi
chiều lần 3 kể tư t=0 là:
A.75cm/s B. 80cm/s. C. 77 cm/s. D. 79 cm/s
Giải: Chọn chiều dương như hình vẽ. Thời điểm
gia tốc gia tốc đổi chiều lần thứ 3 là lúc hai vật
qua gốc tọa độ O lần thứ 3.Do đó ta cần tìm vận
tốc của hai vật khi qua VTCB lầ thứ 3 Vận tốc ban đầu của hai vật khi ở VTCB
(m
1
+ m
2
) v
0
= m
2
v > v
0
=
21

2
)(
2
21
Vmm +
=
2
'
2
kA
- µ(m
1
+m
2
)gA’ >
2
25,0
2
V
= 50A’
2
– 0,025A’ = 750,684
> V = 77,4949 = 77,5 cm/s. Có lẽ đáp án C
Câu 23. một con lắc lò xo có độ cứng k=10N/m, khối lượng vật nặng m=200g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí
lò xo dãn 6cm. hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn là 0,1. thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc thả tay đến lúc m đi qua
vị trí lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất lần thứ 1 là (đáp số: 0,296s)
Giải: Chu kì dao động của con lắc:
T = 2π
k
m

222
22
2
max
(Công của F
ms
= µmgS)

mgS
kx
kA
mv
µ
−−=
222
2
2
2
max
• • •
M’ O M x

M

O’

O

N


Giải: Khi ép vật lực ép vật cân bằng với lực ma sát và lược đàn hồi.Khi vật dừng lại
F = F
đh
==> F = k. ∆l = 10. 0,1 = = 1N. Chọn đáp án A
Câu 26. Một CLLX gồm lò xo có K=100N/m và vật nặng m=160g đặt trên mặt phẳng nằm ngang .Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 24mm
rồi thả nhẹ .Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 5/16.Lấy g=10m/s
2
.Từ lúc thả đến lúc dừng lại ,vật đi được quãng đường
bằng:
A.43,6mm B.60mm C.57,6mm D.56mm
Giải: Gọi độ giảm biên độ sau mỗi lầ vật qua VTCB là ∆A:
2
2
kA
-
2
'
2
kA
= F
ms
(A + A’)
∆A = A – A’ =
k
mg
µ
2
= 0,01m = 10 mm. Như vậy sau hai lần vật qua VTCB và dừng lại ở vị trí cách VTCB 4mm. Tổng quãng
đường mà vật đã đi là
S = 24 +14x2 + 4 = 56 mm . Chọn đáp án D

Do đó F
đhmax
= kA = 1,98N. Chọn đáp án D
Câu 28. Một CLLX nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k=20N/m va vật nặng m=100g .Từ VTCB kéo vật ra 1 đoạn 6cm rồi truyền cho
vật vận tốc 20 cm/s hướng về VTCB .Biết rằng hề số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0.4 ,lấy g=10m/s
2
.Tốc độ cực đại của
vật sau khi truyền vận tốc bằng :
A.20 cm/s B.80 cm/s C.20 cm/s D.40 cm/s
Giải: Vật có tốc độ cực đại khi gia tốc bằng 0; tức là lúc F
hl
= F
đh
+ F
ms
= 0 lần đầu tiên tại N
ON = x > kx = µmg > x = µmg /k = 0,02m = 2cm
Khi đó vật đã đi được quãng đường S = MN = 6 – 2 = 4cm = 0,04m
Tại t = 0 x
0
= 6cm = 0,06m, v
0
= 20 cm/s = 0,2 m/s
Theo ĐL bảo toàn năng lượng ta có:
mgS
kxmv
kx
mv
µ
−+=+

06,0.20
2
)142,0(1,0
2
1,0
222
2
max
−−+=
v
= 0,044
>
88,0
2
max
=v

> v
max
=
2204,088,0 =
= 0,2.
22
(m/s) = 20
22
cm/s. Chọn đáp án A

N

M

C
(A
0
+ A’) > ∆A = 2F
C
/k 2.10
-3
m = 2mm.
Sau 21s = 10,5T biên độ của vật còn
A = A
0
– 21.∆A = 5,8 cm.
Ở thời điểm t = 21,4 s vật ở M chưa qua VTCB ( vì khoảng thời gian 0,4s = T/5 < T/4).
Do đó . Sau 21,4s dao động, tốc độ lớn nhất của vật chỉ có thể được tính theo công thức:
v = v
max
khi kx = F
C
( với x = OO’) > x = F
C
/k = 1 cm
2
2
mv
=
2
2
kA
-
2

2
kA
+ µmgA.
50A
2
+ 0,4A – 0,2 = 0 > A = 0,05937 m = 5,94 cm
Câu 31. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ
khối lượng m
1
=100g. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng m
2
= 400g sát vật m
1
rồi thả nhẹ
cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang µ =0,05 Lấy g =
10m/s
2
Thời gian từ khi thả đến khi vật m
2
dừng lại là:
A. 2,16 s. B. 0,31 s. C. 2,21 s. D. 2,06 s.
Giải: Sau khi thả hai vật dao động với chu kì T = 2π
k
mm
21
+
= 0,2π = 0,628 (s)
Hai vật đến vị trí cân bằng sau t

.

Vật m
2
dừng lại sau đó t
2
= -
a
v
= 1,9 (s)
Thời gia từ khi thả đến khi m
2
dừng lại là t = t
1
+ t
2
= 2,057 (s) ≈ 2,06 (s) Chọn đáp án D
Câu 32. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40N/m và quả cầu nhỏ A có khối lượng 100g đang đứng yên, lò xo
không biến dạng. Dùng quả cầu B giống hệt quả cầu A bắn vào quả cầu A dọc theo trục lò xo với vận tốc có độ lớn 1m/s; va chạm giữa
hai quả cầu là đàn hồi xuyên tâm. Hệ số ma sát giữa A và mặt phẳng đỡ là µ = 0,1; lấy g = 10m/s
2
. Sau va chạm thì quả cầu A có biên
độ lớn nhất là:

A
• • M
O’
• A
0


max
=1m/s,μ=0.05.tính độ
lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm.
A: 0,95cm/s B:0,3cm/s C:0.95m/s D:0.3m/s
Giải: Theo định luật bảo toàn năng lượng, ta có:
mgS
mv
A
mv
mv
Fms
µ
+=+=
222
22
2
max
>
v
2
=
2
max
v
- 2µgS
> v =
9497,0902,01.0.8,9.05,0.212
2
max
==−=− gSv

sinα
sin sin
6 6

, A
2
có giá trị cực đại khi sinα có giá trị cực đại bằng
1

α = π/2
A
2max
= 2A = 18cm

A
1
=
2 2 2 2
2
A A = 18 9 = 9 3− −
(cm).
Câu 35. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt). Tỉ số giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình khi vật đi được
sau thời gian 3T/4 đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 1/3 B. 3 C. 2 D. 1/2
Vận tốc trung bình:
2 1
tb
2 1
x x
v =

2
= 0 (t
2
= ) (VTCB theo chiều dương)
Vận tốc trung bình:
2 1
vantoctb
2 1
x x 0 A
4A
v = = =
3T
t t 3T
0
4
− −


(2). Từ (1) và (2) suy ra kết quả bằng 3.
Câu 36 : Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài
1l m=
gắn một đầu với vật nặng khối lượng
m
, một đầu được gắn vào trần xe
ô tô. Ô tô đang đi lên dốc chậm dần đều với gia tốc có độ lớn
2
5 m s
. Biết dốc nghiêng một góc
0
30

giữa hai đầu dây kim loại là
A.
8,23 mV
B.
9,28 mV
C.
8,36 mV
D.
9,07 mV
Câu 38 : Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí có động năng bằng thế năng và
đang dãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ A’ bằng
A.
6 4A
B.
6 2A
C.
5 4A
D.
5 2A
Câu 39 : Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox sao cho không va
chạm vào nhau trong quá trình dao động. Vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox.
Biết phương trình dao động của hai vật lần lượt là
( )
1
4cos 4 3x t cm
π π
= +

( )
2

=
. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén
10 cm

rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy
2
10g m s=
. Tính vận tốc cực đại mà vật đạt được trong quá trình dao động và
quãng đường mà vật đi được cho đến khi động năng bằng thế năng lần đầu tiên ?
A.
40 2 ; 3,43cm s cm
B.
40 2 ; 7,07cm s cm
C.
40 ; 7,05cm s cm
D.
40 ; 2,52cm s cm
Câu 41 : Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nặng khối lượng
1
m
có thể trượt không ma sát trên mặt sàn nằm ngang. Người ta đặt
chồng lên
1
m
một vật có khối lượng
2
m
. Tại thời điểm ban đầu, giữ hai vật ở vị trí lò xo bị nén
2 cm
rồi buông nhẹ. Biết độ cứng

0
α

A.
0,062 rad
B.
0,375 rad
C.
0,250 rad
D.
0,125 rad
Câu 43 : Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động tự do với biên độ
5 2A cm=
. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời
đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có tọa độ
x
bằng
A.
5 cm±
B.
2,5 2 cm±
C.
2 cm±
D.
4 cm±
Câu 44 : Một vật có khối lượng
100m g=
treo dưới một lò xo có độ cứng
20k N m=
. Dùng giá đỡ nâng vật lên đến vị trí mà lò

hai chất điểm gặp nhau là
A.
1 16 s
B.
1 4 s
C.
1 12 s
D.
5 24 s
Câu 46 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Con lắc dao động điều hòa với biên độ
8A cm=
, chu kì
T
. Khoảng thời gian ngắn nhất
kể từ lúc lực đàn hồi đạt giá trị cực đại đến lúc đạt giá trị cực tiểu là
3T
. Lấy
2
10g m s=
. Tính tốc độ của vật lúc nó cách vị trí
thấp nhất
2 cm
?
A.
68,90 cm s
B.
83,67 cm s
C.
60,25 cm s
D.

Câu 48 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng
100k N m=
và vật nặng khối lượng
5 9m kg=
đang dao động điều hòa theo
phương ngang với biên độ
2A cm=
trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Tại thời điểm
m
qua vị trí động năng bằng thế năng, một vật
nhỏ khối lượng
0
0,5m m=
rơi thẳng đứng và dính chặt vào
m
. Khi qua vị trí cân bằng hệ
( )
0
m m+
có tốc độ bằng
A.
20 cm s
B.
30 3 cm s
C.
25 cm s
D.
5 12 cm s
Câu 49: Quan sát hai chất điểm M và N đuổi nhau trên một vòng tròn, người ta thấy khoảng cách giữa chúng tính theo đường chim
bay luôn không đổi và bằng bán kính của quỹ đạo vì chúng chuyển động đều với cùng tốc độ

2
2a m s=
. Con lắc vẫn dao động điều hòa với biên độ góc
0
β
và năng
lượng mới là
'
E
. Đáp án nào dưới đây là đúng ?
A.
'
0 0
1,2 , E E
β α
= =
B.
'
0 0
, E E
β α
= =
C.
'
0 0
1,2 , 5 6E E
β α
= =
D.
'

Câu 53 : Một con lắc lò xo thẳng đứng đầu trên treo vào điểm Q, đầu dưới gắn với vật nặng nhỏ, dao động điều hòa với chu kì
T = 0,04
5
π (s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là v
max
= 60
5
cm/s. Lấy g =
10m/s
2
. Tỉ số giữa lực kéo cực đại và lực nén cực đại tác dụng lên điểm treo Q là:
A. 2 B. 1,5 C. 1 D. 0,5
Câu 54 : Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox sao cho không va
chạm vào nhau trong quá trình dao động. Vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox.
Biết phương trình dao động của hai vật lần lượt là
( )
1
4cos 4 3x t cm
π π
= +

( )
2
4 2 cos 4 12x t cm
π π
= +
. Tính từ thời
điểm
1
1 24t s=

,
1 2
0,5m m kg= =
và ma sát giữa hai vật là đủ lớn để chúng không trượt lên nhau trong quá trình dao
động. Tính tốc độ trung bình của hệ tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm mà lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng độ lớn lực ma sát
nghỉ cực đại giữa hai vật lần thứ hai ?
A.
( )
30 cm s
π
B.
( )
15 cm s
π
C.
( )
45 cm s
D.
( )
45 cm s
π
Câu 56 : Hai chất điểm M và N cùng dao động điều hòa trên cùng một trục tọa độ Ox ( O là vị trí cân bằng của chúng ), coi trong quá
trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của chúng lần lượt là
Trung tam luyen thi dai hoc Tri Hành – 03 Võ Văn Ngân Thủ Đức 08 7204158 – 0918.045.459
Ths. Nguyenducthanh, www.daihocsuphamtphcm.edu.vn
( )
1
10cos 4 3x t cm
π π
= +

A. 20N B. 15N C. 5N D. 7,8N.
Câu 58: Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng
)/(
2
sma
và tốc độ cực đại bằng
)/( scmb
. Nếu
π
=
b
a
thì tần
số dao động của chất điểm bằng
A.
Hz50
B.
Hz02,0
C.
Hz2
D.
Hz5,0
Câu 59: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là
)(cos
11
cmtAx
ω
=
và.
)(sin

1
x 6cm=

2
x 8cm= −
thì li độ của
dao động tổng hợp bằng
A. 10cm B. 14cm C. 2cm D. -2cm
Câu 62
Một vật dao động điều hòa trên trục x. Tại li độ
x 4cm
= ±
động năng của vật bằng 3 lần thế năng. Và tại li độ
x 5cm= ±
thì động năng bằng
A. 2 lần thế năng.B. 1,56 lần thế năng. C. 2,56 lần thế năng. D. 1,25 lần thế năng.
Câu 63
Một chất điểm chuyển động trên đường tròn đường kính
AB 10cm
=
với gia tốc tiếp tuyến
2
a 2m /s=
thì hình chiếu
của nó xuống đường kính AB
A. dao động điều hòa với biên độ 10cm.
B. dao động điều hòa với chu kỳ 1s.
C. dao động điều hòa với gia tốc cực đại
2
2m / s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status