KiÓm tra bµi cò
Áp dụng: Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình
hành?
A
B
C
D
Ta có : AB = DC ( gt )
AD = BC ( gt )
ABCD là hình bình hành
Giải:
Phát biểu tính chất và dấu hiệu nhận biết hình
bình hành?
TIẾT 20
HÌNH THOI
•
IV. Luyện tập.
•
II. Tính chất hình thoi.
•
I. Định nghĩa hình thoi.
•
III. Dấu hiệu nhận biết hình thoi.
I
A
B
C
D
R
A
B
C
D
Hình thoi có phải
là HBH không ?
Hình thoi cũng là một hình bình hành.
•
II. Tính chất hình thoi.
1.Hình thoi có tất cả các tính chất của
hình bình hành
A
B
D
O
C90
0
25
0
25
0
BOC = 90
0
1
= B
2
; D
1
= D
2
Kl
ABCD là hình thoiGt
Gọi AC ∩ BD = {O} ⇒ OA = OC; OD = OB (T/c hai đ.chéo hình thoi)
Xét ∆ABC có AB = BC (đ/n hình thoi)
⇒ ∆ABC cân tại B
Mà BO là đường trung tuyến (OA = OC)
⇒
BO cũng là đường cao và là đường
phân giác của ∆ABC (T/c ∆ cân)
Vậy BO ⊥ AC và B
1
= B
2
Cmtt ta có A
1
= A
2
; C
1
= C
2
; D
1
=
C
D
=
D
A
AB = AD hoặc AB = BC
AC ⊥ BD
Có một đường chéo là đường phân giác của một góc
A
B
Hình thoi
A
B
D
C
D
C
C
A
D
B
Quan sát hình và
rút ra nhận xét ?1. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là
Dấu hiệu3
O
Thêm một cách vẽ hình thoi
A
B
C
D
A B
C D
E F
H G
I
K N
M
Q
P R
S
A
C D
B
Tứ giác có 4 cạnh
bằng nhau
(Theo ĐN)
Hình bình hành có
đường chéo là phân
MQ MN NP PQ⇒ = = =
BT 75/ 106/sgk
CMR các trung điểm của bốn cạnh một hình chữ nhật là
các đỉnh của một hình thoi
ABCD hình chữ nhật
MA = MB , NB = NC
PC = PD , QA = QD
MNPQ là hình thoi
GT
KL
GỢI Ý CM
HÌNH THOI
•
II. Tính chất hình thoi.
–
1.
–
2 a
-b
•
I. Định nghĩa hình thoi.
-
•
III. Dấu hiệu nhận biết hình thoi.
–
1
–
2.