N¨m häc: 2013 - 2014
VÒ dù giê l p 9ớ
Gi¸o Viªn: NguyÔn
Điền vào chỗ ( ) để đợc các câu đúng.
1,
A
có nghĩa
2,
=
2
A
=
)0( A
)0( <A
3,
=
BA.
)0;0( BA
4,
=
B
A
)0;0( > BA
A
A
A
2,
=
2
A
=
)0(
A
)0(
<
A
BA.
3,
=
BA.
)0;0(
BA
B
A
4,
)( BAC
2
BA
I/ Rót gän biÓu thøc
VÝ dô 1: Rót gän
5
4
4
65 +−+
a
a
a
a
0
>
a
Víi
I/ Rót gän biÓu thøc
VÝ dô 1: Rót gän
a5
=
5235
+−+=
aaa
56
+=
a
Gi¶i:
a
−
5
+
aa 35
+=
a
a
a
2
−
5
+
aa 35
+=
5
2
.
+−
a
a
a
)0(
>
a
5
aaaa ++ 4542053
Rút gọn:
0a
Với
VT
22
)3()21(
+=
32221
++=
22
=
VP
=
Sau khi biến đổi ta thấy VT = VP. Vậy đẳng thức đ đợc chứng minhã
Giải:
2
)( baab
ba
bbaa
−=−
+
+
( a > 0, b > 0 )
?2
II/ mét sè d¹ng to¸n vËn dông rót gän biÓu thøc
I/ Rót gän biÓu thøc
Chøng minh ®¼ng thøc
D¹ng 1: Chøng minh ®¼ng thøc
8
Áp dụng hằng đẳng thức
-
Sau đó rút gọn và áp dụng tiếp hằng đẳng thức
3 3 2 2
baba
+=
2
2
)( ba
=
Lời giải
VT =
ab
ba
bbaa
+
+
?2 Chứng minh đẳng thức
Dạng 1: Chứng minh đẳng thức
Với Biến đổi vế trái ta có:
a > 0, b > 0
= VP
Sau khi biến đổi ta thấy VT = VP. Vậy đẳng thức đ đợc chứng minhãVới
a > 0, b > 0
II/ một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức
I/ Rút gọn biểu thức
Dạng 1: Chứng minh đẳng thức
Dạng 2: Rút gọn - Tìm giá trị của biến để biểu thức thoả mãn một điều kiện nào đó
1)Cho biểu thức:
a
a
a
P
Với
1;0
>
aa
a, Rút gọn P.
b, Tìm giá trị của a để P < 0.
10
2
2
1.
−
=
a
aa
2
2
1
1
1212
.
−
−−−+−
a
aaaa
−
+
−
+
−
−=
1
−
−
a
a
11
a,
Gi
¶i
1)Cho biểu thức:
+
+
a
01 < a
1
>
a
Kết hợp với điều kiện
1;0
>
aa
Ta có
1>a
Vậy với
1>a
thì
0
<
P
Với
0
>
a
)1;0
>
aa
( Vì
12
b,
2
3
,
1 a a
b)
1 a
−
−
0a
≥
1a
≠
Víi
vµ
)b
Ta cã :
1
1
a a
a
−
=
−
3
1
1
a
a
−
=
−
( ) ( )
1 1
C
C
C
C
N
N
GHI NH
GHI NH
H"ớng dẫn học ở nhà
Làm các bài tập 58 đến 64 (SGK)
Giờ sau luyện tập.
Cần ôn lại:
-
Cách đặt nhân tử chung.
-
Đ#a thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn.
-
Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
-
Điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức.
-
Quy đồng mẫu thức các phân thức.
N¨m häc: 2013 - 2014
NhiÖt liÖt chµo mõng
VÒ dù gi l p 9ờ ớ