§å ¸n sÊy TrÇn Xu©n Vinh
LÅÌI NỌI ÂÁƯU
K thút sáúy âọng vai tr vä cng quan trng trong cäng nghiãûp v âåììi säúng.
Trong quy trçnh cäng nghãû sn xút ca ráút nhiãưu sn pháøm âãưu cọ cäng âoản sáúy
khä â bo qun di ngy. Cäng nghãû ny ngy cng phạt triãøn trong cäng nghiãûp
nhỉ cäng nghiãûp chãú biãún hi sn, rau qu cäng nghiãûp chãú biãún gäù, cäng nghiãûp sn
xút váût liãû xáy dỉûng v thỉûc pháøm khạc.Cạc sn pháøm näng nghiãûp dảng hảt nhỉ
lụa, ngä, âáûu, c fã sau khi thu hoảch cáưn sáúy khä këp thåìi, nãúu khäng sn pháøm s
gim pháøm cháút tháûm chê bë hng dáùn âãún tçnh trảng máút ma sau thu hoảch.
Thỉûc tãú cho tháúy cạc quạ trçnh nhiãût nọi chung v quạ trçnh sáúy nọi riãng l
nhỉỵng quạ trçnh cäng nghãû ráút phỉïc tảp. Chàóng hản quạ trçnh sáúy l mäüt quạ trçnh
tạch áøm khi váût liãûu nhåì nhiãût v sau âọ sỉí dủng tạc nhán âãø thi áøm ra mäi trỉåìng
våïi âiãưu kiãûn nàng sút cao, chi phê váûn hng , väún âáưu tỉ bẹ nháút nhỉng sn pháøm
phi cọ cháút lỉåüng täút, khäng nỉït n cong vãnh , âáưy â hỉång vë
Âãø thỉûc hiãûn quạ trçnh sáúy ngỉåìi ta sỉí dủng mäüt hãû thäúng gäưm nhiãưu thiãút bë
nhỉ : thiãút bë sáúy (bưng sáúy, háưm sáúy, thạp sáúy, thng sáúy v.v ), thiãút bë âäút nọng
tạc nhán (calorifer) hồûc thiãút bë lảnh âãø lm khä tạc nhán, quả, båm v mäüt säú thiãút
bë phủ khạc nhỉ bưng âäút, xyclon v.v Chụng ta gi hãû thäúng cạc thiãút bë thỉûc hiãûn
quạ trçnh sáúy củ thãø no âọ l mäüt hãû thäúng sáúy.
Trong â ạn män hc ny em âỉåüc dao thiãút kãú thiãút bë sáúy cạ xút kháøu.Våïi
kiãún thỉïc cn hản chãú, ti liãûu tham kho chỉa âáưy â nãn cn nhiãưu båỵ ngåỵ v chàõc
chàõn khäng trạnh khi nhỉỵng sai sọt. Mong âỉåüc cạc tháưy cä trong khoa chè dáùn
thãm âãø em hon thnh täút âäư ạn sau. Em xin chán thnh cm ån tháưy giạo
TS.TRÁƯN VÀN VANG â hỉåïng dáùn táûn tçnh â em hon thnh âỉåüc âäư ạn ny.
Sinh viãn thiãút kãú
TRÁƯN XN VINH
Trang 1
§å ¸n sÊy TrÇn Xu©n Vinh
SÁÚY PHỈÅNG ẠN SÁÚY V PHỈÅNG PHẠP
Cọ nhiãưu phỉång ạn sáúy âãø sáúy váût liãûu. Mäùi phỉång thỉïc sáúy âãưu cọ ỉu khuút
âiãøm riãng ca nọ.
- Caù coù muỡi tanh tổỷ nhión
* Xổớ lyù caù
- Duỡng dao mọứ buỷng loaỷi boù nhổợng thaỡnh phỏửn nhổ: ruọỹt, gan mỏỷt, bong boùng
- Cừt boớ õỏửu, boớ xổồng boớ vaớy
- Rổớa saỷch maỷch maùu vaỡ caùc phỏửn bỏứn khaùc baùm trong caù
1.2.2 Cọng nghóỷ sỏỳy caù
- Trong quaù trỗnh phaới õaớm baớo khọng laỡm mỏỳt chỏỳt caù tổùc laỡ phaới õaớm bao muỡi
vở cuớa caù
- óứ õaùp ổùng tióu chỏứn ta duỡng taùc nhỏn sỏỳy laỡ khọng khờ noùng õọỳi lổu cổồợng bổùc
vồùi vỏỷn tọỳc khọng khờ noùng chuyóứn õọỹng khoaớng (2ữ 4 m/s). Nhióỷt õọỹ sỏỳy khoaớng
45ữ 60
0
C, trong khoaớng 8
h
. óứ õọỹ ỏứm cuớa caù giaớm xuọỳng coỡn 10ữ20%, caù õổồỹc xóỳp
trón nhổợng vố sừt khọng õổồỹc daỡy quaù, caùc vố õổồỹc sừp trón xe gooỡng rọửi õổa vaỡo
hỏửm sỏỳy.
- Nguọửn nhióỷt õóứ gia nhióỷt cho khờ noùng trong hỏửm laỡ calorife khờ-hồi.
- Lổồỹng ỏứm sau khi thoaùt ra õổồỹc thaới ra ngoaỡi mọi trổồỡng.
* Quy trỗnh chóỳ bióỳn caù khọ xuỏỳt khỏứu
- Choỹn caù
- Xổớ lyù caù
- Sỏỳy caù ồớ nhióỷt õọ ỹ45ữ 60
0
C trong 8
h
.
- Phỏn loaỷi (õaớm baớo kờch thổồùc saớn phỏứm õọửng õóửu)
- oùng goùi
- Thaỡnh phỏứm
=
−
−
=
−
−
ω
ω
kg/h
2.2 Lỉåüng áøm cáưn bäúc håi trong 1 giåì:
102
80100
1280
.30
100
.
1
21
2
=
−
−
=
−
−
=
ω
ωω
GW
kghåi/h
1
C
0
C
2
I
t
1
t
2
t
0
d
=100%
- Caùc thọng sọỳ khọng khờ ngoaỡi trồỡi:
Nhồỡ cỷp thọng sọỳ (t
o
,
o
) õaợ cho chuùng ta coù thóứ xaùc õởnh õổồỹc traỷng thaùi A cuớa
khọng khờ ngoaỡi trồỡi. Theo caùc cọng thổùc giaới tờch ta õổồỹc.
- Phỏn aùp suỏỳt baợo hoaỡ ổùng vồùi t
o
=25
o
C
0315,0}
255,235
o
I
o
= 1,004.t
o
+ d(2500 + 1,842.t
o
)
I
o
= 1,004.25 + 0,0172(2500 + 1,842.25) = 68,89 kJ/kg kk
C
dx
(d
0
) = C
pk
+ C
pa
.d
0
= 1,004+ 1,842.0,0172 =1,0356 kJ/kg kk
Trang 5
Đồ án sấy Trần Xuân Vinh
* Entanpy cuớa TNS sau calorifer (õióứm B):
Traỷng thaùi khọng khờ sau calorifer B õổồỹc xaùc õởnh trón õọử thở I- d bồới cỷp thọng
sọỳ (t
1,
d
0
= exp
+
1
5,235
42,4026
12
t
= exp
+
555,235
42,4026
12
= 0,1556 bar
+ ọỹ ỏứm tổồng õọỳi
1
1
, t = t
2
+ Lổồỹng chổùa ỏứm d
20
d
20
= d
0
( )( )
2
210
.842,12500 t
ttdC
dx
+
+
d
20
= 0,0172+
0253,0
35.842,12500
)3555(0356,1
=
+
kgỏứm/kgkk
t
bar
+ ọỹ ỏứm tổồng õọỳi
20
( )
69,0
)0253,0621,0(0558,0
0253,0.
750
745
621,0
.
202
20
=
+
=
+
=
dP
dB
b
20
= 69%
Vồùi õọỹ ỏứm
20
= 69% thoớa maợn õióửu kióỷn õóứ vổỡa tióỳt kióỷm nhióỷt lổồỹng do taùc nhỏn
1
= 17,2%
Theo phuỷ luỷc 5, vồùi thọng sọỳ naỡy thóứ tờch cuớa khọng khờ ỏứm chổùa 1kg khọng khờ:
v
B
= 0,974 m
3
/kgkk
Tổồng tổỷ taùc nhỏn sỏỳy sau quaù trỗnh sỏỳy lyù thuyóỳt (õióứm C
0
) coù t
2
= 35
0
C,
20
= 69%
Ta coù: v
C0
= 0,927 m
3
/kgkk
Do õoù:
V
B
= L
0
.v
B
o
q
o
= l
o
(I
1
- I
0
) = 125 (99,96 - 68,89) = 3883,75 kJ/kg ỏứm
Q
o
= q
o
.W = 3883,75.102 = 396142,5 kJ/h
Q
o
= 110 kW
L
o
laỡ mọỹt trong hai thọng sọỳ cho pheùp ta choỹn quaỷt vaỡ Q
o
laỡ cồ sồớ ta choỹn Calorifer
khi thióỳt kóỳ sồ bọỹ hóỷ thọỳng sỏỳy.
2.5 Xaùc õởnh kờch thổồùc hỏửm sỏỳy
* Choỹn thióỳt bở chuyóứn taới laỡ xe gooỡng coù kờch thổồùc1000 x 800 x 1200 mm. Mọựi xe
dỷt 15 khay, mọựi khay chổùa 8kg nguyón lióỷu. Nhổ vỏỷy khọỳi lổồỹng vỏỷt lióỷu sỏỳy mọựi xe
bũng.
G
X
X
+ 2.100 = 7400 mm
* Kờch thổồùc phuớ bỗ hỏửm sỏỳy: hỏửm õổồỹc xỏy bũng gaỷch coù chióửu daỡy
1
= 250mm.
Trỏửn hỏửm sỏỳy õổồỹc õọứ bó tọng coù chióửu daỡy
2
= 80 mm vaỡ lồùp caùch nhióỷt bũng bọng
thuớy tinh coù chióửu daỡy
3
= 150 mm.
- Chióửu rọỹng phuớ bỗ: B = B
h
+ 2
1
= 1200 + 2.250 = 1700 mm.
- Chióửu cao phuớ bỗ: H = H
h
+
2
+
3
= 1400 + 80 + 150 = 1630 mm
2.6 Tờnh toaùn nhióỷt hỏửm sỏỳy
a. Tọứn thỏỳt nhióỷt do vỏỷt lióỷu sỏỳy mang õi q
v
.
óứ tờnh tọứn thỏỳt do vỏỷt lióỷu mang õi trổồùc hóỳt ta phaới bióỳt nhióỷt õọỹ vỏỷt lióỷu sỏỳy ra
khoới hỏửm t
v2
v2
(t
v2
- t
v1
) = 30.3,62(55 - 15) = 4344 kJ/h
q
v
59,42
102
4344
===
W
Q
v
kJ/kg ỏứm
b. Tọứn thỏỳt do thióỳt bở chuyóứn taới mang õi.
- Tọứn thỏỳt do xe gooỡng mang õi
Xe gooỡng laỡm bũng theùp CT
3
coù khọỳi lổồỹng mọỹt xe G
X
= 45 kg. Nhióỷt dung rióng
cuớa theùp bũng C
X
=0,5 kJ/kgK. Nhióỷt õọỹ xe gooỡng ra khoới hỏửm lỏỳy bũng nhióỷt õọỹ
taùc nhỏn. Nhổ vỏỷy t
X2
= t
k2
= t
1
= 55
0
C. Nhióỷt dung
rióng cuớa nhọm bũng C
K
= 0,86 kJ/kgK. Do õoù tọứn thỏỳt do khay mang õi bũng.
Trang 8
Đồ án sấy Trần Xuân Vinh
Q
K
=
87,1015
8
35.86,0.2.9.15
)( 15
12
==
KKKK
ttCGn
kJ/h
q
K
96,9
102
86,1015
F
td
= (B
h
.H
h
- 15.L
k
.H
k
) =(1,2.1,4 -15.1.0,05) = 1.1 m
2
Do õoù tọỳc õọỹ taùc nhỏn sỏỳy tọỳi thióứu:
w
o
3
1,1
34,3
===
td
o
F
V
m/s
Vỗ lổu lổoỹng trong quaù trỗnh sỏỳy thổỷc phaới lồùn hồn lổu lổồỹng taùc nhỏn sỏỳy trong
quaù trỗnh sỏỳy lyù thuyóỳt nón tọỳc õọỹ taùc nhỏn sỏỳy giaớ thióỳt õóứ tờnh toaùn caùc tọứn thỏỳt
cuợng phaới lồùn hồn w
o
giaớ sổớ ta lỏỳy w = 3,2 m/s. Chuùng ta seợ kióứm tra laỷi giaớ thióỳt naỡy
= 1,715 (t
f1
- t
w
)
1,333
Trang 9
Đồ án sấy Trần Xuân Vinh
+ Giaớ thióỳt: t
w1
= 38,45
0
C
q
1
= 1,715 (45 - 38,45)
1,333
= 21 W/m
2
-Mỏỷt õọỹ doỡng nhióỷt do dỏựn nhióỷt q
2:
( )
2
12212
q
ttttq
q
3
+ Giaớ thióỳt: t
w1
= 38,43
0
C
q
1
= 1,715 (45 - 38,42)
1,333
= 21,1 W/m
2
-Mỏỷt õọỹ doỡng nhióỷt do dỏựn nhióỷt q
2:
( )
2
12212
q
ttttq
wwww
==
3
Vỏỷy t
w1
= 38,43
0
C, t
w2
=31,576
0
C vaỡ q = 21.1 W/m
2
= 75,96 kJ/m
2
h
Theo cọng thổùc 7.43 trang 143 saùch tờnh toaùn vaỡ thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng sỏỳy, ta coù:
q = k (t
f1
- t
f2
)
k
055,1
2545
1,21
21
=
=
=
2
K
* Tọứn thỏỳt nhióỷt qua 2 tổồỡng bón:
Q
t
= F.q = 2.7,4.1,63.75,96 = 1832,459 kJ/h
965,17
102
459,1832
===
W
Q
q
t
t
kJ/kg ỏứm
* Tọứn thỏỳt nhióỷt qua trỏửn
Trang 10
Đồ án sấy Trần Xuân Vinh
Theo giaùo trỗnh truyóửn nhióỷt, bóử mỷt noùng quay lón nhổ trỏửn hỏửm sỏỳy thỗ hóỷ sọỳ
trao õọứi nhióỷt õọỳi lổu:
2tr
= 1,3
2
= 4,173 W/m
2
K
Do õoù hóỷ sọỳ truyóửn nhióỷt tờnh cho trỏửn bũng:
312,0
173,4
1
058,0
15,0
28,1
08,0
21,3
1
1
=
+++
=
W/m
2
K
k
tr
=0,312 W/m
2
K
Do õoù :
Q
tr
= 3,6.k
tr
.F
tr
(t
1
5,0
005,0
21,3
1
1
11
1
24
4
1
=
++
=
++
=
c
k
W/m
2
K
Cổớa phờa taùc nhỏn sỏỳy coù õọỹ chónh lóỷch nhióỷt õọỹ (t
1
- t
0
) coỡn õỏửu kia coù õọỹ chónh
lóỷch nhióỷt õọỹ bũng (t
Q
c
kJ/kg ỏứm
* Tọứn thỏỳt nhióỷt qua nóửn
Nhióỷt õọỹ trung bỗnh cuớa taùc nhỏn sỏỳy bũng 45
0
C vaỡ giaớ sổớ tổồỡng hỏửm sỏỳy caùch
tổồỡng bao che cuớa phỏn xổồớng laỡ 2m. theo baớng 7.1 trang 142 saùch thióỳt kóỳ hóỷ
thọỳng sỏỳy, ta coù:
Trang 11
Đồ án sấy Trần Xuân Vinh
q
= 41,65 W/m
2
Do õoù tọứn thỏỳt qua nóửn bũng:
Q
n
= 3,6.F
n
.q = 3,6.1,7.7,4.41,65 = 1886,245 kJ/h
q
n
49,18
102
245,1886
===
W
Q
= C
a
.t
v1
- q
v
- q
ct
- q
mt
= 4,18.15 - 42,59 - 18,64 - 45,37 = - 43,9 kJ/kg ỏứm
2.7 Tờnh toaùn quaù trỗnh sỏỳy thổỷc
t
1
t
2
t
o
A
B
C
C
o
E
o
D
o
D
o
vaỡ õióứm B, giao õióứm C cuớa õổồỡng BE
o
cừt õổồỡng t = 35
0
C chờnh laỡ
õióứm bióứu dióựn traỷng thaùi taùc nhỏn sỏỳy sau quaù trỗnh sỏỳy thổỷc. Tổỡ õióứm C cuùng ta
tỗm õổồỹc Entanpi I
2
, lổồỹng chổùa ỏứm d
2
vaỡ õọỹ ỏứm
2
cuớa taùc nhỏn sỏỳy sau quaù trỗnh
sỏỳy thổỷc. Caùc thọng sọỳ naỡy cuợng coù thóứ xaùc õởnh bũng giaới tờch. Trong õọử aùn naỡy
ta xaùc õởnh bũng phổồng phaùp giaới tờch.
* Lổồỹng chổùa ỏứm d
2
d
2
= d
o
+
( )( )
( )
9,4335.842,12500
)3555.(0356,1
0172,0
2
21
2
( ) ( )
69,0
02514,0621,00558,0
02514,0.
750
745
621,0
.
22
2
=
+
=
+
=
dP
dB
b2
= 69%
Vỏỷy
2
thoớa maợn õióửu kióỷn
2
=
( )
1
- I
o
) = 125,944 (99,96 - 68,89) = 3913 kJ/kg ỏứm
Trang 13
§å ¸n sÊy TrÇn Xu©n Vinh
- Nhiãût lỉåüng cọ êch q
1
:
q
1
= i
2
- C
a
.t
v1
= (2500 +1,842.35) - 4,18.15 = 2501,77 kJ/kg áøm
- Täøn tháút nhiãût do thiãút bë sáúy mang âi:
Nãúu sỉí dủng khại niãûm nhiãût dung riãng dáùn xút C
dx
(d
o
) theo cäng thỉïc (7.17)
nhiãût lỉåüng ny bàòng:
q
2
= l. C
dx
(d
%0%100.
3913
35,0
%100. ≈=
∆
=
q
q
ε
.
Bng cán bàòng nhiãût
TT Âải lỉåüng K hiãûu kJ/kg áøm %
1 Nhiãût lỉåüng cọ êch q
1
2501,77 63,93
2 Täøn tháút nhiãût do tạc nhán sáúy q
2
1304,276 33,33
3 Täøn tháút nhiãût do váût liãûu sáúy q
v
42,59 01,1
4 Täøn tháút nhiãût do thiãút bë chuưn ti q
ct
18,64 0,476
5 Täøn tháút nhiãût do mäi trỉåìng q
mt
45,37 1,16
6 Täøng nhiãût lỉåüng tênh toạn q’ 3912,65 100
7 Täøng nhiãût lỉåüng tiãu hao q 3913 100
8 Sai säú tỉång âäúi
C
= L
o
.v
c
= 12846,288 . 0,927 = 11908,5 m
3
/h
- Thóứ tờch taùc nhỏn sỏỳy trổồùc khi vaỡo hỏửm sỏỳy khi tờnh quaù trỗnh sỏỳy lyù thuyóỳt, ta
õaợ coù: v
B
= 1,036 m
3
/kg
V
B
= L
o
. v
B
= 12846,288 . 0,974 = 12512,28 m
3
/h
- Lổu lổồỹng thóứ tờch trung bỗnh taùc nhỏn sỏỳy trong hỏửm sỏỳy V bũng:
V = 0,5 (V
B
+ V
C
) = 0,5 (11908,5 + 12512,28) = 12210,39 m
3
ctb
tK
Q
F
=
Vồùi :
K: hóỷ sọỳ truyóửn nhióỷt cuớa Calorifer
t
tb
: õọỹ chónh lóỷch nhióỷt õọỹ trung bỗnh giổợa khờ vaỡ hồi
c
: hióỷu suỏỳt nhióỷt cuớa Calorifer
Lổu lổồỹng hồi cỏửn thióỳt
55,230
2164.8,0
399126
.
===
r
Q
D
c
kg/h
3.2 Choỹn quaỷt
Lổu lổồỹng quaỷt:
V = 3,39 m
o
L
m
3
/h
Cọỹt aùp toaỡn phỏửn maỡ quaỷt phaới thổỷc hióỷn:
P = P
C
+ p
ọ
+ P
s
+ P
x
+ P
d
Vồùi: P
C
= 50mmH
2
O : trồớ lổỷc qua Calorifer
p
ọ
= 0: trồớ lổỷc qua õổồỡng ọỳng dỏựn
P
s
= 30mmH
2
O: trồớ lổỷc qua thióỳt bở sỏỳy
kW
Do õoù ta choỹn quaỷt coù cọng suỏỳt: N = 10 kW
Trang 17