Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phản
ứng
oxi
hóa
khử
PH
ẢN
các
kiến
thức
đi
kèm
với
bài
giảng
“ P
h ả
n
ứ
n 2)
”
thuộc
Khóa
h ọ c
L T
ĐH
KI T
- 1:
M ô
ũ
K
h ắ c
N
g ọ c )
tại
website
Hocmai.vn.
Để
có
thể
nắm
liệu
cùng
với
b
ài
gi ả
n
g
n à
y.
I
. KH
ÁI
NI
r
i t
r
ong khí clo, ta có phương
t
r
ình phản ứng :
T
r
ong phản ứng t
r
ên, nguyên tử nat
r
i nhườn
g
elect
r
on cho nguyên tử clo, biến thành ion
N
a
+
và i
o
n
Cl
ˉ
. Ta có các quá t
r
ình
s
on là quá t
r
ình khử clo.
N
guyên tử nat
r
i nhường elect
r
on : nó là chất khử
(
hay chất bị oxi hoá
)
.
N
guyên tử clo thu elect
r
on : nó là chất oxi hoá
(
hay chất
bị khử
)
.
P
hản ứng
(
1
)
là phản ứng oxi hoá
-
khử.
elect
r
on cho nguyên tử clo để tạo thành ion
F
e
3+
và ion
Cl
ˉ
. Ta có các quá t
r
ình
s
au :
F
e
2+
-
e =
F
e
3+
s
ự
oxi hoá. Cl + e =
Cl
ˉ
s
ự khử.
m
ất
elect
r
on. S
ự
kh
ử
là
sự
thu elect
r
on.
Chất nh
ư
ờng elect
r
on là
chất kh
ử
. Chất thu elect
r
on
là chất oxi hoá.
Phản
ứ
ng oxi hoá
-
kh
r
ình oxi hoá và quá t
r
ình kh
ử
bao giờ cũng diễn
r
a đồng thời.
2.
S
ố oxi
h
oá
(h
ay
mứ
c oxi
h
oá
)
Đ
ể thuận tiện cho việc thành lập phương t
r
ình phản ứng oxi hoá
-
khử, người ta dùng khái
niệm
s
ố oxi hoá.
S
t
ử
các đơ
n
c
h
ất
b
ằ
n
g
k
h
ô
n
g.
V
í
d
ụ
:
S
ố oxi hoá của
F
e, Cu, Cl,
đó.
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
chung
của
học
trò
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
Khắc
Ngọc) Phản
ứng
oxi
hóa
khử
ˉ
V
í
d
ụ
:
S
ố oxi hoá của
N
a
+
,
M
n
g +1, c
ủ
a oxi bằ
n
g
-
2. d. T
r
o
n
g một p
h
â
n
t
ử
, tổ
n
g
s
ố oxi
h
oá c
ủ
a các
n
g
u
yê
r
ơ
HNO
2
và axit nit
r
ic
HNO
3
.
Ta gọi x, y, z là các
s
ố oxi hoá cần tìm.
T
r
ong
NH
3
: x + 3
(
+1
)
= 0 x =
-
3.
T
r
ong
HNO
2
Ơ
N
G T
RÌN
H PH
ẢN
Ứ
N
G O
XI
HÓ
A
KHỬ
1.
Nh
ậ
n
xé
t:
Q
ua các ví dụ 1 và 2
(
phần
I)
ta thấy.
-
T
r
ong các phản ứng oxi hoá
ằ
n
g
ph
ƣ
ơ
n
g
t
rì
nh
ph
ả
n
ứn
g oxi
h
oá
-
khử
V í d
ụ1 :
F
e
ắt giảm từ +3 đến 0 :
F
e
+3
(
t
r
ong
F
e
2
O
3
)
là chất oxi hoá.
S
ố oxi hoá của hiđ
r
o tăng từ
0 đến +1 :
H
là chất khử.
2. Viết các quá t
r
ình oxi hoá và quá t
r
ình kh
ử
, cân bằng
m
ử
nh
ư
ờng
r
a bằng
s
ố elect
r
on chất oxi hoá thu vào.
H
ệ
s
ố:
Các hệ
s
ố 1
v
à 3 có nghĩa là một ion
F
e
+3
đã thu 3e của 3 nguyên tử
H
hoặc 2 ion
F
e
+3
đã thu 63 của 3
phân tử
= 2
F
e + 3
H
2
O
V í d
ụ2
:
Cân bằ
n
g phương t
r
ình phản ứng
đ
ốt khí hiđ
r
o
s
un
f
ua
S
ố oxi hoá c
ủ
a lưu huỳnh
tăng từ
-
6e =
S
+4
O
2
+ 4e = 2
O
-2
3. Tìm hệ
s
ố đồng thời của chất oxi hoá và chất khử :
-
Tìm bội
s
ố chung nhỏ nhất cho 2 hệ
s
ố elect
r
on
(
ở đây là 12
)
4.
Đ
ặt các hệ
s
ố của chất oxi hoá và chất
k
h
MỘT
S
Ố
DẠN
G PH
ẢN
Ứ
N
G O
XI
HÓ
A
KHỬ
ĐẶC
B
I
ỆT 1.
P
h
ả
n
ứn
g oxi
h
oá
-
khử
trò
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
2
-
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
tự
oxi
h
oá
-
tự
khử
Chất oxi hoá và chất khử cùng là một loại n
g
uyên tử t
r
ong hợp
chất. Ví dụ: T
r
ong phản ứng.
* Phản
ứ
ng có 3 nguyên tố thay đổi
s
ố oxi hoá.
Ví dụ: Cân bằng phản ứng
s
au theo phương
p
háp cân bằng e
* Phản
ứ
ng oxi hoá
ôi t
rư
ờng kiề
m
thường có ion
OH
-
tham gia tạo thành
H
2
O
. Ví dụ:
-
Ở
m
ôi t
rư
ờng t
r
ung tính có thể có
H
2
O
tham gia. Ví dụ:
IV
. PH
ÂN
Đ
ó là phản ứng t
r
ao đổi, một
s
ố
phản ứng kết hợp, một
s
ố phản ứng phân hu
ỷ
.
V
í
d
ụ
:
N
aCl +
A
g
NO
3
=
A
gCl +
)
Phản
ứ
ng kè
m
theo
sự
thay đổi
s
ố oxi ho
á
của các nguyên tố
:
Đ
ó là phản ứng oxi hóa
-
khử.
Từ đó
r
a có định nghĩa
s
au: Phản
ứ
ng oxi hoá
-
kh
ử
là phản
ứ
học
trò
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
3
–
Khóa
học
LTĐH
HÓ
A
KHỬ
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
(Tài liệu dùng chung cho các bài giảng 8, 9, 10 thuộc chuyên đề này)
Giáo viê
n:
VŨ
KH
ẮC
N
GỌ
C
Các
bài
tập
trong
tài
liệu
này
được
xi
hóa
k h
ử
( P
h ầ n
2)
”
thuộc
H ó
a
h ọ
c
(
T
h ầ y
V
ũ
củng
cố
lại
các
kiến
thức
được
giáo
viên
truyền
đạt
trong
bài
giảng
tương
ứ n
g
o
xi
hóa
kh
ử
(
liệu
này.
I
. B
ÀI
T
Ậ
P TỰ L
UẬN
Cân bằng các phả
n
ứng oxi hóa khử
s
au:
1.
F
e
SO
4
+
KM
n
O
4
+
H
2
SO
n
SO
4
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
.
NO
+
H
2
O
.
3.
F
e
S
2
+
HNO
3
à F
e
(NO
O
3
+
SO
3.
5.
F
e
S
+
HNO
3
à F
e
(NO
3
)
3
+
F
e
2
(SO
4
)
3
+
NO
+
H
(PO
4
)
2
+ Cl
2
+ C
à PO
Cl
3
+ C
O
+ CaCl
2.
8. Cu
F
e
S
2
+
F
e
2
(SO
4
)
3
+
O
2
F
e
2
O
3
+ Cu
O
+
SO
2.
10. Cu
F
e
S
2
+
O
2
à
Cu
2
S
+
F
e
2
O
3
+
SO
+
NH
4
Cl
O
4
à H
3
PO
4
+
N
2
+ Cl
2
+
H
2
O
.
13. Cl
2
+
KOH
à K
Cl +
K
Cl
O
3
+
N
a
OH
à N
a
3
A
l
O
3
+
NH
3
+
H
2
O
.
16.
M
g +
H
2
SO
4
à M
g
O
.
18.
K
2
M
n
O
4
+
H
2
O
à M
n
O
2
+
KM
n
O
4
+
KOH
.
19.
N
aB
r
2
O
7
+
F
e
SO
4
+
H
2
SO
4
à K
2
SO
4
+ C
r
2
(SO
4
)
3
+
F
e
2
(SO
4
3
O
4
à A
l
2
O
3
+
F
e.
23.
M
n
O
2
+
H
Cl
à M
nCl
2
+ Cl
2
+
H
2
O
.
24.
4
à M
n
SO
4
+
K
2
SO
4
+ Cl
2
+
H
2
O
.
26.
KM
n
O
4
+
H
2
O
2
+
H
2
SO
4
à M
n
SO
4
+
KNO
3
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
. 28.
KM
n
O
4
+
K
2
SO
3
+
H
O
2
+
(NH
4
)
2
SO
4
+
H
2
O
. 30.
Ca
3
(PO
4
)
2
+
S
i
O
2
+ C
t
0
P
4
HNO
3
à
Zn
(NO
3
)
2
+
NH
4
NO
3
+
H
2
O
. 33.
F
e
O
+
H
2
SO
4 đn
à F
e
2
Cl
O)
2
+ 4
H
Cl
à
CaCl
2
+ 2Cl
2
+ 2
H
2
O
.
36.
F
e
3
O
4
+
H
2
SO
4
à F
e
2
F
e +
F
e
2
(SO
4
)
3
à F
e
SO
4.
39.
F
e
3
O
4
+ Cl
2
+
H
2
SO
4
à F
e
2
(SO
của
học
trò
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
4
Khóa
học
LTĐH
2
+
H
2
SO
4
à F
e
2
(SO
4
)
3
+
H
Cl.
41.
F
e
x
O
y
+
HNO
3
à F
e
(NO
3
)
O
y
+
H
2
SO
4
à F
e
2
(SO
4
)
3
+
SO
2
+
H
2
O
.
44.
F
eCl
3
+
KI
à I
3
+
SO
2
+
H
2
O
à F
e
SO
4
+
H
2
SO
4.
47.
M
x
O
y
+
HNO
3
à
M(NO
3
HNO
3
à
M(NO
3
)
n
+
N
2
O
+
H
2
O
.
50.
M
+
HNO
3
à
M(NO
3
)
n
+
NH
H
2
O
.
52.
F
e
SO
4
53. C
r
Cl
3
+
HNO
3
à F
e
(NO
3
)
3
+
F
e
2
(SO
4
)
3
O
.
54. Cu +
HNO
3
à
Cu
(NO
3
)
2
+
NO
2
+
H
2
O
.
55.
K
B
rO
3
+
K
B
r
+
H
AsO
4
+
H
2
SO
4
+
NO
.
57.
N
aC
rO
2
+ B
r
2
+
N
a
OH
à N
a
2
C
rO
4
+
H
2
O
.
II
. B
ÀI
T
Ậ
P T
RẮC
N
GH
I
ỆM
C
â
u
1
:
T
r
ong phản ứng oxi hóa – khử
A
. chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
B. quá t
r
ình oxi hóa và khử xảy
r
s
au phản ứng.
C
. nhận điện tử, chứa nguyên tố có
s
ố oxi hóa tăng
s
au phản ứng.
D
. nhận điện tử, chứa nguyên tố có
s
ố oxi hóa giảm
s
au phản ứng.
C
â
u
3
:
Chất oxi
h
oá là chất
A
. cho điện tử
,
chứa nguyên tố có
s
ố oxi hóa tăng
s
au phản ứng.
r
ong các hợp chất
s
ố oxi hóa
H
luôn là +1.
C
. Cacbon có nhiều mức oxi hóa
(
âm hoặc dương
)
khác nhau.
D
. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy
r
a phản ứng.
C
â
u
5
:
P
hản ứng oxi hóa – khử xảy
r
a theo chiều tạo thành
A
. chất oxi hóa yếu hơn
s
o với ban đầu.
khử là phản ứng luôn xảy
r
a đồng thời
s
ự oxi hoá và
s
ự khử.
B.
P
hản ứng o
x
i hoá
-
khử là phản ứng t
r
ong đó có
s
ự thay đổi
s
ố oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C
.
P
hản ứng oxi hoá
-
khử là phản ứng t
r
ong đó xảy
r
a
A
. oxit phi kim và bazơ. B. oxit kim loại và axit.
C
. kim loại và phi kim.
D
. oxit kim loại và oxit phi kim.
C
â
u
8:
S
ố oxi hóa của oxi t
r
ong các hợp chất
HNO
3
,
H
2
O
2
,
F
2
O
,
KO
2
theo thứ tự là
H o
58-58-12
-
Trang
|
5
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phản
-
2, +1,
-
2, +0,5.
C
â
u
9
:
Cho các hợp chất:
NH
4
,
NO
2
,
N
2
O
,
NO
3
,
N
2
Thứ tự giảm dần
s
ố oxi hóa của
>
N
2
>
NH
4
.
C
.
NO
3
>
NO
2
>
N
2
O
>
N
2
>
NH
4
.
D
.
H
+
NO
+ 2
H
2
O
, đây là quá t
r
ình
A
. oxi hóa. B. khử.
C
. nhận p
r
oton.
D
. tự oxi hóa – khử.
C
â
u
11
:
Cho quá t
r
ình
F
e
2+
F
M
n+
+
NO
+
H
O
, chất oxi
hóa là
A
.
M
. B.
NO
3
-
.
C
.
H
+
.
D
.
M
n+
.
C
â
. axit.
D
. vừa axit vừa khử.
C
â
u
14
:
T
r
ong phản ứng
M
n
O
2
+ 4
H
Cl
M
nCl
2
+ Cl
2
+ 2
H
2
O
, vai t
r
ò của
NO
2
+ 2
H
2
O
.
HNO
3
đóng
vai t
r
ò là:
A
. chất oxi hóa. B.
A
xit.
C
. môi t
r
ường.
D
. Cả
A
và C.
2
C
â
u
16
SO
2
?
2
2
A
.
KM
n
O
4
,
I
,
HNO
3
. B.
KM
n
O
4
,
F
e
2
O
3
,
HNO
3
r
ong các chất:
F
eCl
2
,
F
eCl
3
,
F
e
(NO
3
)
3
,
F
e
(NO
3
)
2
,
F
e
SO
4
,
F
N
a
+
, Ca
2+
,
F
e
2+
,
A
l
3+
,
M
n
2+
,
S
2-
, Cl
-
.
S
ố chất và ion t
r
ong
dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A
. 3. B. 4.
NO
2 ,
N
a
NO
3
, C
O
2
,
F
e
(NO
3
)
3
,
H
Cl.
S
ố
chấtt
r
ong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A
. 6. B. 7.
C
. 9.
D
. 8.
(NO
3
)
2
với dung dịch
H
Cl, thì
A
. không xảy
r
a phản ứng. B. xảy
r
a phản ứng thế.
C
. xảy
r
a phản ứng t
r
ao đổi.
D
. xảy
r
a phản ứng oxi hóa – khử.
C
â
u
22
:
P
N
a
2
SO
4
→
D
.
F
eCl
2
+ B
r
2
→
C
â
u
23
:
X
ét phản ứng
M
x
O
y
+
HNO
3
X
ét phản ứng
s
au:
3Cl
2
+ 6
KOH
5
K
Cl +
K
Cl
O
3
+ 3
H
2
O
2
NO
2
+ 2
KOH
KNO
2
+
KNO
3
2
)
B. oxi hóa – khử nhiệt phân.
D
. không oxi hóa – khử.
?
A
. 4
S
+ 6
N
a
OH
(đặc)
t
0
2
N
a
2
S
+
N
a
2
S
2
O
3
+ 3
học
trò
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
6
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
2
SO
4
+ 6
NO
2
+ 2
H
2
O
.
D
.
S
+ 2
N
a
t
0
N
a
2
S
.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng
– 2010
)
G
iá t
r
ị của x
và y là
A
. 3 và 1. B. 1 và 2.
C
. 2 và 3.
D
. 3 và 2.
C
â
u
27
:
Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là
2
- -
A
. CaC
O
3
và
H
2
SO
4
. B.
F
KI
+ 2
KM
n
O
4
+4
H
2
O
3
I
+
2
M
n
O
2
+ 8
KOH
, chất bị oxi hóa là
A
.
I
. B.
M
n
O
4
.
ản phẩm thu được là
A
. Cu
(NO
3
)
2
+ Cu
SO
4
+
H
2
O
. B. Cu
(NO
3
)
2
+
H
2
SO
4
+
NO
+
H
2
O
H
2
O
.
C
â
u
30
:
S
ản phẩm của phản ứng:
SO
2
+
KM
n
O
4
+
H
2
O
là
A
.
K
2
SO
4
D
.
KHSO
4
,
M
n
SO
4
,
M
n
SO
4
.
C
â
u
31
:
Cho phản ứng:
F
e
2+
+
M
n
O
4
-
â
u
32
:
T
r
ong phản ứng: 3
M
+ 2
NO
3
-
+ 8
H
+
M
n+
+
NO
+
H
2
O
.
G
iá
t
r
ị n là
+ 8
H
2
O
,
s
au khi cân
bằng, tổng các chất tham gia phản ứn
g
là
A
. 22. B. 24.
C
. 28.
D
. 16.
C
â
u
34
:
Cho
s
ơ đồ phản ứng: a
F
e
S
+b
H
+
u
35
:
Cho
s
ơ đồ phản ứng:
F
e
S
2
+
HNO
3
F
e
(NO
3
)
3
+
H
2
SO
4
+ 5
NO
+
H
2
O
3
)
3
+
N
x
O
y
+
H
2
O
.
S
au khi cân bằng, hệ
s
ố của phân tử
HNO
3
là
A
. 23x
-
9y. B. 23x
-
8y.
C
. 46x
-
18y.
3
+
K
2
SO
4
+
M
n
SO
4
+
H
2
O
.
H
ệ
s
ố của chất oxi hóa và chất khử t
r
ong phản ứng t
r
ên lần lượt là:
A
. 5 và 2. B. 1 và 5.
C
. 2 và 5.
D
. 5 và 1.
au khi cân bằng, hệ
s
ố của phân tử các chất là phương án nào
s
au đây?
A
. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14.
C
. 3, 26, 9, 2, 13.
D
. 2, 28, 6, 1, 14.
C
â
u
39
:
T
r
ong phản ứng:
KM
n
O
4
+ C
2
H
4
+
H
2
M
n
O
.
D
.
M
n
2
O
3
.
C
â
u
40
:
Cho các
p
hản ứng
s
au:
a
)
F
e
O
+
HNO
(
đặc, nóng
)
→ d
)
Cu + dung dịch
F
eCl
3
→
e
)
C
H
3
C
HO
+
H
2
→
f)
glucozơ +
A
g
NO
3
t
r
ong dung dịch
A
. a, b, d, e,
f
, h. B. a, b, d, e,
f
, g.
C
. a, b, c, d, e, h.
D
. a, b, c, d, e, g.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối
A – 2007
)
C
â
u
41
:
4 2
SO
4
:
inh
ĐH
– C
Đ
khối B
– 2010
)
C
â
u
42
:
Cho phản ứng: 2C
6
H
5
C
HO
+
KOH
C
6
H
5
C
OOK
+ C
6
H
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
7
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2010
)
C
â
u
43
:
Cho từng chất:
F
e,
F
e
O
,
F
e
(OH)
2
,
F
e
(OH)
3
4
,
F
e
2
(SO
4
)
3
,
F
eC
O
3
lần lượt phản ứng với
HNO
3
đặc, nóng.
S
ố phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá
-
khử
là
A
. 8 B. 5.
C
. 7.
D
. 6.
(Tr
2
+ 2
N
a
OH
Ca
O
Cl
2.
3
S
+ 2
H
2
O
.
N
a
NO
3
+
N
a
NO
2
+
H
2
O
.
. 3.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2008
)
C
â
u
45
:
Thực hiện các thí nghiệm
s
au:
(I)
S
ục khí
SO
2
vào dung dịch
KM
n
O
4
.
(V)
Cho
F
e
2
O
3
vào dung dịch
H
2
SO
4
đặc, nóng.
(VI)
Cho
S
i
O
2
vào dung dịch
HF
.
S
ố thí nghiệm có phản ứng oxi hoá
-
khử xả
y
r
a là
ong phương t
r
ình phản ứng giữa Cu với
dung dịch
HNO
3
đặc, nóng là
A
. 10. B. 11.
C
. 8.
D
. 9.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A
– 2007
)
C
â
u
47
:
Cho phản ứng:
+
H
2
O
Tổng hệ
s
ố của các chất
(
là những
s
ố nguyên, tối giản
)
t
r
ong phương t
r
ình phản ứng là
A
. 23 . B. 27.
C
. 47.
D
. 31.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng – 2010
)
C
.
S
au khi cân bằng phương t
r
ình hoá học t
r
ên với hệ
s
ố của các chất là những
s
ố nguyên, tối giả
n
thì hệ
s
ố
của
HNO
3
là
A
. 13x
-
9y. B. 46x
-
18y.
C
. 45x
-
18y.
D
,
F
e
2
O
3
và
SO
2
thì một phân tử Cu
F
e
S
2
s
ẽ
A
. nhận 12 elect
r
on. B. nhận 13 elect
r
on.
C
. nhường 12 elect
r
on.
D
. nhường 13 elect
r
on.
r
3
; 2
N
aB
r
+ Cl
2
→
2
N
aCl + B
r
2.
P
hát biểu đúng là:
2
A
. Tính khử của B
r-
mạnh hơn của
F
e
2+
. B. Tính oxi hóa của Cl mạnh hơn của
F
e
3+
.
C
e
O
,
SO
2
,
N
2
,
H
Cl, Cu
2+
, Cl
-
.
S
ố chất và ion có cả tính oxi hóa và
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phản
ứng
oxi
hóa
khử
tính khử là
A
. 7. B. 5.
C
2+
,
F
e
2+
,
A
l
3+
,
M
n
2+
,
S
2-
, Cl
-
.
S
ố chất và ion t
r
ong
dãy đều có tính o
x
i hoá và tính khử là
A
. 5. B. 4
C
. 3.
g
2+
,
N
a
+
,
F
e
2+
,
F
e
3+
.
S
ố chất và ion vừa có
tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A
. 4. B. 5.
C
. 6.
D
. 8 .
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
2
O
.
S
ố phân tử
H
Cl đóng vai t
r
ò chất khử bằng k lần tổng
s
ố phân tử
H
Cl tham gia phản ứng.
G
iá t
r
ị của k là
A
. 4/7. B. 1/7
C
. 3/14.
D
. 3/7.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
SO
4
(
loãng
)
(
c
)
M
n
O
2
+
H
Cl
(
đặc
) (
d
)
Cu +
H
2
SO
4
(
đặc
)
4
S
ố phản ứng mà
H
của axit đóng vai t
r
ò oxi hóa là:
A
. 3. B. 6.
C
. 2.
D
. 5.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2011
)
C
â
u
56
:
Cho các chất:
K
B
ên,
s
ố chất có thể oxi
hoá bởi dung dịch axit
H
2
SO
4
đặc nóng là:
A
. 4. B. 5.
C
. 7.
D
. 6.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng – 2011
)
C
â
u
57
:
Cho 3,16 gam
KM
n
O
4
C
â
u
58
:
Cho phản ứng: 6
F
e
SO
4
+
K
2
C
r
2
O
7
+ 7
H
2
SO
4
3
F
e
2
(SO
4
SO
4
và
K
2
C
r
2
O
7
. B.
K
2
C
r
2
O
7
và
F
e
SO
4
.
C
.
H
2
SO
4
s
a
u
c
hun
g c
h
o câ
u
59 và câ
u
60
Ch
o
các phản ứng oxi hoá
-
khử
s
au:
2
3
I
+ 3
H
2
O
HIO
3
+ 5
NH
4
NO
3
N
2
O
+ 2
H
2
O (
4
)
2
K
Cl
O
3
2
K
Cl + 3
O
2
(
5
)
3
NO
2
+
2
2
H
2
O
+
O
2
(
8
)
Cl
2
+ Ca
(OH)
2
Ca
O
Cl
2
+
H
2
O (
9
)
KM
n
O
4
ử t
r
ên,
s
ố phản ứng oxi hoá
-
khử nội phân tử là
A
. 2. B. 3.
C
. 4.
D
. 5.
C
â
u
60
:
T
r
ong
số
các phản ứng oxi hoá
-
khử t
r
ên,
s
ố phản ứng tự oxi hoá
-
trò
ViệtTổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
9
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
(Tài liệu dùng chung cho các bài giảng 8, 9, 10 thuộc chuyên đề này)
Giáo viê
n:
VŨ
KH
ẮC
N
GỌ
C
Các
bài
tập
trong
tài
liệu
này
được
biên
soạn
hóa
k h
ử
( P
h ầ n
2)
”
thuộc
Khóa
a
h ọ
c
(
T
h ầ y
V
ũ
K
lại
các
kiến
thức
được
giáo
viên
truyền
đạt
trong
bài
giảng
tương
ứng.
Để
g
o
xi
hóa
kh
ử
(
P
h ầ n
I
. B
ÀI
T
Ậ
P TỰ L
UẬN
1/ 10
F
e
SO
4
+2
KM
n
O
4
+8
H
2
SO
4
à
5
F
e
2
(SO
4
)
H
2
SO
4
+5
NO
+2
H
2
O
.
3/
F
e
S
2
+18
HNO
3
àF
e
(NO
3
)
3
+ 2
H
2
SO
4
F
e
S
+ 12
HNO
3
à F
e
(NO
3
)
3
+
F
e
2
(SO
4
)
3
+ 9
NO
+ 6
H
2
O
.
6/ 19Zn+ 48
HNO
3
+ 6Cl
2
+ 6 C
à
2
PO
Cl
3
+6 C
O
+ 3 CaCl
2.
8/ 3Cu
F
e
S
2
+ 8
F
e
2
(SO
4
)
3
+ 8
O
2
+ 8
H
3
+ 8 Cu
O
+ 8
SO
2.
10/ 4Cu
F
e
S
2
+9
O
2
à
2Cu
2
S
+2
F
e
2
O
3
+6
SO
2.
11/ 3
As
2
à
8
H
3
PO
4
+ 5
N
2
+5 Cl
2
+ 8
H
2
O
.
13/ 3Cl
2
+ 6
KOHà
5
K
Cl+
K
Cl
O
3
+ 3
H
2
OHà
8
N
a
3
A
l
O
3
+3
NH
3
+ 6
H
2
O
.
16/ 4
M
g + 5
H
2
SO
4
à
4
M
g
SO
4
O
.
18/ 3
K
2
M
n
O
4
+ 2
H
2
O
à M
n
O
2
+ 2
KM
n
O
4
+4
KOH
.
19/ 5
N
aB
r
2
O
7
+ 6
F
e
SO
4
+ 7
H
2
SO
4
àK
2
SO
4
+ C
r
2
(SO
4
)
3
+ 3
F
e
2
(SO
4
F
e
3
O
4
à
4
A
l
2
O
3
+9
F
e.
23/
M
n
O
2
+4
H
Cl
àM
nCl
2
+Cl
2
+ 2
H
+ 10
K
Cl+ 8
H
2
SO
4
à
2
M
n
SO
4
+6
K
2
SO
4
+ 5 Cl
2
+ 8
H
2
O
.
26/ 2
KM
n
O
4
KM
n
O
4
+5
KNO
2
+ 3
H
2
SO
4
à
2
M
n
SO
4
+5
KNO
3
+
K
2
SO
4
+ 3
H
2
O
SO
4
+ 2
NH
3
+ 2
H
2
O
2
à M
n
O
2
+
(NH
4
)
2
SO
4
+2
H
2
O
.
30/2Ca
3
(PO
4
3
+
K
Cl +Cl
2
+ 3
H
2
O
.
32/ 4Zn + 10
HNO
3
à
4Zn
(NO
3
)
2
+
NH
4
NO
3
+
3
H
2
O
. 33/ 2
KNO
2
+
H
2
O
.
35/ Ca
(
Cl
O)
2
+ 4
H
Cl
à
CaCl
2
+ 2Cl
2
+ 2
H
2
O
.
36/ 2
F
e
3
O
HNO
3
à
9
F
e
(NO
3
)
3
+
NO
+ 14
H
2
O
.
38/
F
e+
F
e
2
(SO
4
)
3
à
3
F
O
.
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
chung
của
học
trò
Việt Tổng
đài
tư
Khắc
Ngọc) Phản
ứng
oxi
hóa
khử
40/ 2
F
e
SO
4
+Cl
2
+
H
2
SO
4
àF
e
2
(SO
4
)
3
NO
+
(
6x
-
y
)
H
2
O
. 42/ n
F
e
x
O
y
+
(
ny
-
mx
)
C
Oà
x
F
e
n
e
2
(SO
4
)
3
+
(
3x
-
2y
)
SO
2
+
(
6x
-
2y
)
H
2
O
. 44/ 2
F
eCl
3
+ 2
(SO
4
)
3
+
SO
2
+ 2
H
2
O
à
2
F
e
SO
4
+2
H
2
SO
4.
47/ 3
M
x
O
y
+
(
M
+ 4n
HNO
3
à
3
M(NO
3
)
n
+ n
N
2
O
+ 2n
H
2
O
.
49/ 8
M
+ 10n
HNO
3
à
8
M(NO
3
)
n
F
e
SO
4
+ 4
HNO
3
àF
e
(NO
3
)
3
+
F
e
2
(SO
4
)
3
+
NO
+2
H
2
O
. 52/ 8
F
e
r
2
+16
N
a
OHà
2
N
a
2
C
rO
4
+6
N
aB
r
+6
N
aCl
+8
H
2
O
. 54/ Cu+4
HNO
3
à
Cu
(NO
4
+ 3 B
r
2
+3
H
2
O
.
56/ 3
As
2
S
3
+28
HNO
3
+ 4
H
2
O
à
6
H
3
AsO
4
+ 9
H
+ 4
H
2
O
.
3
58/ 2C
rI
+27Cl
2
+ 64
KOHà
2
K
2
C
rO
4
+ 6
KIO
4
+54
K
Cl+ 32
H
2
O
.
II
. B
24. C 25.
A
26.
D
27. B 28.
A
29. B 30. C
31. B 32. B 33. C 34.
D
35. B 36. C 37. C 38. B 39. B 40. B
41. C 42.
A
43. C 44. B 45.
D
46.
A
47. B 48. B 49. B 50.
D
51. B 52. B 53. B 54.
D
55. C 56. B 57. C 58. B 59. C 60.
A
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:Ho c ma i
. vn
H o
cm a
Trang11