lý thuyết lịch sử ôn thi đại học - Pdf 22

[Enter Post Title Here] Sử 12 -Bài 3 -CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á
C Á là khu vc rng lt th gii, tài nguyên thiên nhiên phong phú

. NÉT CHUNG VỀ KHU VỰC ĐÔNG BẮC Á
- Là khu vc rng lt th gii, tài nguyên thiên nhiên phong phú .
- u b thc dân nô dch (tr Nht Bn). Sau 1945 có nhiu bin chuyn:
- Tháng 10.1949, cách mng Trung Quc thng li. Cui thp
niên 90, Hng Kông và Ma Cao cng tr v vi Trung Quc (tr 

- trong bối cảnh chiến tranh lạnho Tri chia ct thành hai min
theo v tuyi Hàn dân quc  phía Nam và CHDCND Triu Tiên  phía Bc. Sau chin
tranh Triu Tiên (1950  1953), v tuyn 38 vn là ranh gio.
- Sau khi thành lp , Châu Á xây dng và phát trin kinh t t nhiu thành tu
+ T na sau th k ng nhanh chóng v kinh ti sc ci thin
rõ rt.
n con rng châu Án ba (Hàn Quc, H
+ Nht Bn tr thành nn kinh t ln th hai th gii.
+ Trung Quc cui th k u th k XXI có s ng nhanh và cao nht th gii.
+ T na sau th k ng nhanh chóng v kinh t, nên d “thế kỷ XXI là thế kỷ
của châu Á”

Cng hòa nhân dân Trung Hoa
II. TRUNG QUỐC: 9,6 triu km2, 1,26 t i (2006)
1. Sự thành lập nước CHND Trung Hoa và thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949
– 1959).

- Tháng 12-ng Cng sn Trung Qung li mi .
- i hc nâng lên thành Đường lối chung cng:
a. Về kinh tế
- Phát trin kinh t làm trng tâm, tin hành ci cách và m ca, chuyn t kinh t k hoch hóa
tp trung sang nn kinh t th ng XHCN, nhm hii hóa và xây dựng CNXH mang đặc
sắc Trung Quốc, bin Trung Quc giàu mnh, dân ch 
-  Trung Quc tin b t t ng cao (GDP tăng
8%/nămi sng nhân dân ci thin rõ rt.
- Nn khoa hc  k thuc Trung Qut thành tu khá cao (năm 1964, thử
thành công bom nguyên tử; năm 2003 phóng thành công tàu “Thần Châu 5” vào không gian)
b. Về đối ngoại
- ng hóa quan h ngoi giao vi Liên Xô, Mông C, Vi
- M rng quan h hu ngh, hp tác vc trên th gii, góp sc gii quyt các v tranh
chp quc t.
- Vai trò và v trí ca Trung Qung quc t, thu hi ch quyn Hng Kông
(1997), Ma Cao (1999).
t b phn ca lãnh th Trung Qun nay Trung Quc vm


Hc trao tr cho Trung Quc

Sử 12 -Bài 8 - NHẬT BẢN
CTTG th  li cho Nht Bn nhng hu qu nng n (gn 3 trii cht và mt tích,
kinh t b tàn phá, 13 trii tht nghi M chii danh ngha
ng minh (1945  1952).
S 12 -Bài 8 - NHẬT BẢN I. NHẬT BẢN từ 1945 – 1952
CTTG th  li cho Nht Bn nhng hu qu nng n (gần 3 triệu người chết và mất tích,

- Ch  làm vic sui, ch   ngha nghip là
t có sc mnh và tính cnh tranh cao.
- Các công ty Nhng , có tm nhìn xa , qun lý tt và cnh tranh cao /
- Áp dng thành công nhng thành tu khoa hc k thut hi t, cht
ng, h giá thành sn phm.
- Chi phí quc phòng thu kin tn cho kinh t.
- Tn dng tt yu t  phát trin (viện trợ Mỹ, chiến tranh Triều Tiên, Việt Nam…)
* Hạn chế:
- Lãnh th hng xy ra thiên tai, phi ph thuc vào ngun
nguyên nhiên liu nhp t bên ngoài.
- u gia các vùng kinh t, gia công  nông nghip mi.
- Chu s cnh tranh gay gt ca M, Tây Âu, NICs, Trung Qu
- i quyc nhng mâu thun nm trong bn thân nn kinh t TBCN.
III. NHẬT BẢN TỪ 1973 – 1991
1. Kinh tế:
- T ng khng hong, kinh t Nhng khng hong và suy thoái
ngn.
- T na sau 1980, Nh ng tài chính s mt th gii vi d tr vàng
và ngoi t gp 3 ln M, gp 1,5 lc, tr thành ch n ln nht th gii.
2. Đối ngoại:
- c thuyt Phu--c thuyt Kai- ng quan
h kinh t, chính tri v chc ASEAN.
- Thit lp quan h ngoi giao vi Vit Nam 21-9-1973.
IV. NHẬT BẢN TỪ 1991 – 2000.
1. Kinh tế: vn là mt trong ba trung tâm kinh t  tài chính ln ca th gi
4746 t USD, GDP bình quân là 37408 USD).
2. Khoa học- kỹ thuật: phát trin    tinh nhân to, hp tác
vi M tr quc t.
3. Văn hóa: c phát trin cao n gi c bn sa mình, kt hp hài
hòa gia truyn thng và hii.

- Cách mi Nga thng li, Nga Xô vic thành lp, Quc t cng si.
- ng mn Vit Nam.
b. Chính sách khai thác thuộc địa lần hai của Pháp:
  yu là Vit Nam, Pháp thc hin khai thác thua ln hai, t sau chin
tranh th gii th nht c khng hong kinh t th gii (1929 - 1933.)
* Kinh tế: nh vi t nhanh, quy mô ln vào các ngành kinh t  Vit Nam, t
1924  1929, s vng 4 t 
+ Nông nghiệpu nht, m rng din n cao su, nhic
thành l, Mi--
+ Công nghiệp: m mang các ngành dt, muc bit là khai thác m 
+ Thương nghiêp: ngoy mnh.
+ Giao thông vận tải: phát tri m rng.
+ Ngân hàng Đông Dương: nm quyn ch huy kinh t y bc và cho
vay lãi.
+ Tăng thu thuế: p 3 ln so vi 1912.
2. Chính sách chính trị ,văn hoá, giáo dục của thực dân Pháp.
a. Chính trị: ng chính sách cai tr và khai thác thua. B nh sát,
mt thám, nhà tù hong ráo rit. Ngoài ra còn ci cách chính tr - i
Vit vào làm các công s , lp Vin dân bi
b. Văn hoá giáo dục:
- H thng giáo dc Pháp - Vic m r xut bn, in n ngày càng nhi
xut bn các sách báo c v ch - Vi hu
- ng, khoa hc-k thu thug Tây vào Vit Nam, to
ra s chuyn mi v nu t n thng,
i tin b và ngoi lai nô dch cùng tn tu tranh vi nhau.

3. Những chuyển biến mới về kinh tế và giai cấp xã hội ở Việt Nam .
a. Những chuyển biến mới về kinh tế:
- Kinh t cn Pháp  n m k thut và nhân lc
sn xut, song rt hn ch.

II. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ 1919 ĐẾN 1925.
. Hoạt động yêu nước của Nguyễn Ai Quốc.
* Nguyễn Tất Thành xuất thân trong một gia đình Nho giáo yêu nước ở xã Kim Liên, huyện Nam
Đàn, tình Nghệ An. Là một thanh niên sớm có lòng yêu nước, nhận thấy những hạn chế trong
chủ trương cứu nước của các vị tiền bối, nên ông quyết định ra đi tìm đường cứu nước (1911).
- Sau nhiu p th gii, Nguyn Tt Thành tr li Pháp 1917, gia nhng Xã
hi Pháp 1919.
- 18/6/1919, thay mt nhi Vic ti Pháp, Nguyn Ai Quc gi ti hi
ngh Bản yêu sách của nhân dân An Namng minh tha nhn quyn
t do, dân ch , quyng ca nhân dân An Nam.
- Tháng 07/1920 Nguyn Ai Quc bo ln th nht Luận cương về vấn đề dân tộc và
thuộc địa ca V.I.Lênin, khc lp, t do ca nhân dân Vit Nam.
- 25/12/1920, tham d Đại hội Đại biểu của Đảng Xã hội Pháp  Tua , gia nhp Quốc tế Cộng
sản, tr ng viên Cng sn và tham gia thành lng Cng sn Pháp.

* Các sự kiện trên đã đánh dấu bước ngoặt về tư tưởng, Nguyễn Ai Quốc đã từ chủ nghĩa
dân tộc đến với chủ nghĩa cộng sản, từ chiến sĩ chống chủ nghĩa thực dân thành chiến sĩ
quốc tế vô sản, là người mở đường cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

- i lp Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa  Paris  t các lng cách
mng chng ch ngha thc dân, ra báo “Người cùng khổ n ca Hi.
- i còn vii sc bit là tác phm Bản án
chế độ thực dân Pháp.
- n Liên Xô d Hi ngh Quc t i hi Quc t
Cng sn ln V (1924)
- i v Qung Châu (Trung Quc) trc tip tuyên truyn, giáo dc lý lun, xây
dng t chc cách mng gii phóng dân tc Vit Nam.
- Tháng 6/1925: Thành lp Hi Vit Nam Cách mng thanh niên nhm t chc và o
quu tranh chng Pháp.
* Ý nghĩa:

Chống phát xít và chiến tranh
.Chống thực dân phản động .
Đòi tự do, dân chủ , cơm áo ,
hòa bình
Mặt trận
Bước đầu thực hiện liên
minh công nông
Mặt trận nhân dân phản đế
Đông Dương sau đổi là Mặt
trận Dân chủ Đông Dương .
Hình thức ,
phương
pháp đấu
tranh
Bí mật , bất hợp pháp .
Bạo động vũ trang như
bãi công , chuyển sang
biểu tình vũ trang ở Hưng
Nguyên , Thanh Chương ,
Vinh
Hợp pháp, nửa hợp pháp, công
khai hay nửa công khai.

Lực lượng
tham gia
Công nhân .
Nông dân
Đông đảo , không phân biệt
thành phần , giai cấp.Ở thành
thị rất sôi nổi tạo nên đội quân

cho cán b Hi nhm tuyên truyn cho giai cp công nhân và các tng lp nhân dân.
- i  khp c c: các k b Trung, Bi
có gn 300 hn 1929 có khong 1700 h trong Vit kiu  Xiêm
(Thái Lan).
- 09/07/1925, Nguyn Ái Quc và mt s c Triu Tiên, Indonesia lp ra Hội Liên
hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông.
-1928, Hi ch vô sản hóan vng cách mng, nâng cao ý thc chính
tr cho giai cp công nhân. Phong trào công nhân càng phát trin mnh, tr thành nòng ct ca
phong trào dân tc trong c c, n ra ti các trung tâm kinh t, chính tr (bãi công ca công
nhân than Mn Thi Phòng, 
- a công nhân nhà máy sa cha xe lng Thi (Vinh ), nhà máy
AVIA (Hà Ni), hãng buôn Sác-ne, hãng du H liên kt gia các ngành và các

- Các tng lp khác cng din ra rt si ni.

c. Vai trò của tổ chức đối với việc thành lập Đảng:
- Chun b v mt t chc cho s i cng Cng sn Vit Nam .
-  ngha Mác  Lê-nin vào phong trào công nhân.
- Chun b v cán b cho Cách mng Vit Nam .
- Hi Vit Nam cách mng thanh niên là tin thân cng vô sn.
* Tại sao 6-1925, NAQ không thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam mà thành lập Hội
VNCMTN?
+ Muốn thành lập Đảng phải có hai điều kiện : Chủ nghĩa Mác – Lê nin được truyền bá sâu
rộng và phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ.
+ Năm 1925 ,ở VN chưa có đủ hai điều kiện trên nên NAQ chỉ thành lập HVNCMTN.
2. Tân Việt cách mạng đảng tại Trung Kỳ .
a. Sự thành lập::

c. Họat động:
- 2/1929 Vit Nam Qung t chc ám sát trùm m phu Ba danh (Bazin) Hà Ni, b
Pháp khng b dã man.
- B o Vit Nam Qung quynh dc ht lng thc hin bng
cukhông thành công cũng thành nhân
- 9/2/1930 khi ngha n ra  Yên Bái, Phú Th, Hi D Hà Ni có ném
bom phi h
- Khi ngha tht b v c ca nhân dân
Vii vi Pháp và tay sai, tip ni truyn thc bt khut ca dân tc Vit
Nam.
Vai trò lịch sử ca Vit Nam Qung vng cách mng trong
phong trào dân tc, va mi xut him dt cùng s tht bi ca khi ngha Yên Bái.

 Khi ngha Yên Bái
II. ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI.
1. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản năm 1929.
a. Hoàn cảnh: c dân ch ngày càng phát trin, kt thành làn sóng
mnh m.
b. Sự thành lập các tổ chức cộng sản:
+ Đông Dương cộng sản đảng:
- Tháng 3/1929, mt s hi viên tiên tin ca Hi Vit Nam cách mng thanh niên  Bc K
hp ti s nhà 5 Đ, phố Hàm Long (Hà Nội), lập ra Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam có 7
Đảng viên m cuc vng lng cng sn (Tr, Nguyc
Cnh, Tr Ng Nguyn Tuân),


Hi ngh thành lng
b. Nội dung hội nghị:
- V là phái viên ca Quc t cng sn, Nguyn Ai Quc triu ti biu c
ng sng và An Nam cng sng n Cu Long  bàn vic thng nht .
- T 6-1-1930 n 8-2-1930. Hi ngh hp nhng  Cng) , Tham d
Hi ngh gm: Tru, Nguyc Ci biu cng sng),
n Thii biu ca An Nam Cng sng).
- Nguyn Ai Quc phê phán nhm sai lm ca các t chc cng sn riêng l và nêu
ci ngh
- Hi ngh t trí thng nht các t chc cng sn thành Đảng cộng sản Việt Nam, thông
qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt cng do Nguyn Ai Quc san th
lnh chính tr du tiên cng cng si ra li kêu gi công nhân , nông dân , binh
lính , thanh niên , , hc sinh
- Ban chi cng thành lp gm 7 y viên do Tru
u.
- 24/02/1930, ng sc kt nng cng sn Vit Nam.
- Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III quyết định lấy ngày 3/2/1930 làm ngày kỉ niệm thành lập
Đảng.
* Ý nghĩa: Hi ngh mang tm vóc ca mi hi thành lng.
c. Nội dung cương lĩnh chính trị đầu tiên:
- Chiến lược cách mạng: tin dân quyn cách mng và th a cách m 
ti xã hi cng s
- Nhiệm vụ cách mạng  quc Pháp, phong kin phn cách mng, làm cho
nuc Vic lp t do, lp chính ph i công nông; tch thu
sn nghip c quc và phn cách mng chia cho dân cày nghèo, tin hành cách mng rung
t.
- Lực lượng cách mạng: công nông, tin, trí thc, li dng hoc trung la
chn. Cách mng phi liên lc vi các dân tc b áp bc và vô sn th gii .
- Lãnh đạo cách mạngng cng sn Vii tin phong ca giai cp vô sn.

I. VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1929-1933
1. Tình hình kinh tế
- 1930, do tác động khủng hoảng kinh tế thế giới, kinh t VN suy thoái, bu t trong nông
nghip: lúa go b st giá, rut b hoang: 1933 là 500.000 hécta.
- Công nghiệp: suy gim.
- Thương nghiệp, xuất nhập khẩu: n, giá c .
- Cuc khng hong kinh t  VN rt nng n so vi các thua khác ca Pháp c
vc trong khu vc .
2. Tình hình xã hội
- Công nhân: b sa thi
- Nông dân: chu thu cao, vay n m làm ra phi bán giá h. Rut b a
ch thâu tóm, b bn cùng hóa.
- Tiểu thương, tiểu chủ, các nghề thủ công: b phá sn, b sa thi, tht nghin dân tc
g a.
- Xã hội Việt Nam có: hai mâu thuẫn cơ bản là :
Dân tộc Việt Nam vi thực dân Pháp n)
Nông dân vi Địa chủ phong kiến
- Phong trào công c phát trin lôi kéo nhiu tng lp tham gia .
- u 1930 , khi ngha Yên Bái tht bi , Pháp khng b dã man nhc .
- ng Cng sn Vii, kp thng lên chng phong ki
quc.

II. PHONG TRÀO CÁCH MẠNG 1930 – 1931 VỚI ĐỈNH CAO LÀ VÀ XÔ VIẾT NGHỆ -
TĨNH
1. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.

a.Phong trào trên toàn quốc .
- Trong bi cnh khng hong kinh t  xã hi, phong trào cách mng lên cao
- ng Cng sn Vii kp thu tranh ca công nông trong c
c.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status