trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: đáp lời chào, lời tự giới thiệu
Lớp: 2 Tuần: 19
Môn: Tập làm văn Bài số: 19
1. Mục đích yêu cầu :
- HS biết nghe và biết đáp lại lời chào, lời tự giới thiệu phù hợp với tình huống giao tiếp đơn
giản - BT 1, 2.
- Điền đúng các lời đáp vào chỗ trống trong đoạn đối thoại - BT 3.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
3. Phơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: thực hành đáp lại lời chào theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Tranh minh hoạ hai tình huống trong SGK.
o Bút dạ + 3, 4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT3
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3
A. Giới thiệu bài:
33
B. Hớng dẫn làm bài tập
a. Bài tập 1 (miệng)
- 1 HS đọc YC. Cả lớp đọc thầm , quan
sát từng tranh, đọc lời của chị phụ trách
- Dựa vào gợi ý, viết đợc một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè - BT 2.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Một số tranh ảnh về cảnh mùa hè.
Học sinh:
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3
35
2
A. Giới thiệu bài:
B. Hớng dẫn làm bài tập
* Bài tập 1 (miệng)
Những dấu hiệu báo mùa xuân đến?
b) Tác giả quan sát mùa xuân bằng cách nào.
- Ngửi: Mùi hơng thơm nức của các loài hoa;
thơm nức của không khí.
- Nhìn: ánh nắng mặt trời, cây cối đang thay áo
mới.
* Bài tập 2 (miệng): Nhắc HS viết đoạn văn
bằng cách bám sát theo 4 câu hỏi gợi ý, nhng
có thể bổ sung thêm những ý mới.
- Lớp và GV nhận xét (chữa lỗi về ý dùng từ,
viết câu)
- Chấm điểm một số bài viết
C. Nhận xét, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS cả lớp về nhà đọc lại đoạn văn tả
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
Làm lại BT1, BT2 (tiết TLV tuần 20)
- 1 Hs đọc thành tiếng bài Mùa xuân
đến, TLCH về nội dung bài.
- 2,3 HS đọc doạn văn ngắn đã viết về
mùa hè.
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ, yêu cầu của
tiết học.
2. Hớng dẫn làm bài tập
a. Bài tập 1 (miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ
SGK, đọc lời các nhân vật.
- 2 HS thực hành đóng vai:
+ HS1 (bà cụ): Nói lời cảm ơn cậu bé
đã đa cụ qua đờng.
+ HS2 (cậu bé): đáp lại lời cảm ơn của
cụ.
+ 3,4 cặp HS thực hành nói lời cảm ơn
lời đáp (nhắc HS không nhất thiết
nói giống hệt lời hai nhân vật trong
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- HS làm bài VBT
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài viết.
Cả lớp và giáo viên nhận xét.
3
3. Nhận xét, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS cả lớp về nhà hỏi thêm bố
mẹ hoặc ngời thân về tên, hình dáng và
hoạt động của 1 số loài chim.
trờng t h Thanh Trì Ngày:
GV: Lờ Th Hng
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Đáp lời xin lỗi . tả ngắn về loài chim
Lớp: 2 Tuần: 22
Môn: Tập làm văn Bài số: 22
1. Mục đích yêu cầu :
- HS: Biết đáp lại lời xin lỗi trong giao tiếp đơn giản - BT 1, 2.
- Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lý - BT 3.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
3. Các phơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời xin lỗi theo tình huống.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Tranh minh hoạ bài tập 1 trong SGK
o 3 bộ băng giấy (4) mỗi băng viết sẵn 1 câu: a, b, c, đ (BT3 SGK)
Học sinh:
3. Các hoạt động lên lớp:
HS1: Nói lời xin lỗi để đợc đi trớc trên cầu
thang. HS2: đáp lại
(khuyến khích HS nói lời xin lỗi và đáp lại
theo nhiều cách khác nhau).
Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng.
c. Bài tập 3: (Viết)
Đáp án: Câu b - a - d - c
Gv phân tích lời giải .
- 1 cặp HS làm mẫu (theo tình
huống 1)
- Nhiều cặp HS thực hành theo
các tình huống a, b, c, d.
- 1 HS đọc yêu cầu và các câu
văn .
+ HS làm bài vào vở nháp
+ Phát băng giấy cho 3 HS (mỗi
em 1 bộ gần: 4 băng giấy) 3 em
đính nhanh băng giấy lên bảng
theo đúng thứ tự, đọc kết quả.
3
3. Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS thực hành nói lời xin lỗi và đáp lời
xin lỗi hợp tình huống thể hiện thái độ
chân thành, lịch sự, để trò chuyện, giao tiếp
thực sự mang lại niềm vui cho mình và cho
ngời khác.
trờng t h Thanh Trì Ngày:
tay , xin lỗi em.
- GV đi xuống lớp, không may đụng chân vào chân
của 1 bạn (HS2) GV nói: Em có sao không? Cô
xin lỗi em nhé!.
HS1 đáp:
HS2 đáp.
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
BàI 1
GV hỏi:
- Bức tranh thể hiện nội dung trao đổi giữa ai với
ai: Trao đổi về việc gì:
HS đọc lời các nhân vật
trong tranh.
- HSTL
- Từng cặp HS thực hành
đóng vai hỏi đáp theo lời
nhân vật trong tranh
b. Bài tập 2 (miệng)
Giới thiệu tranh, ảnh hơu sao và báo.
- Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2a và 3 mẫu
câu trả lời.
- Mời một cặp HS đóng vai
(mẹ-con) thực hành hỏi
đáp.
- Nhiều cặp HS (nhìn
GV: Lờ Th Hng
- GV nhận xét, chốt lời giảI đúng SGK) nối tiếpcác tình
huống a, b, c.
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
3. Các ph ơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời từ chối theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
- Máy điện thoại (hoặc đồ chơi) để HS thực hành đóng vai (BT1)
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
Làm lại bài tập 2b, 2c (tiết TLV tuần 23 -
T49)
- 2 cặp HS lên thực hành đóng vai.
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1 (miệng):
Chú ý: khi trao đổi điện thoại phải thể hiện
thái độ lịch sự nhã nhặn.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Từng cặp HS thực hành đóng
vai : + HS1 nói lời cậu bé.
+ HS2 nói lời ngời phụ nữ.
- Cả lớp nghe và nhận xét.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
3. Các ph ơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời đồng ý theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Tranh minh hoạ về cảnh biển trong SGK (phóng to nếu có điều kiện)
o Bảng phụ viết 4 câu hỏi của bài tập 3.
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
- 1 em nói câu phủ định, em kia đáp lời phủ định.
- 2, 3 cặp HS đứng tại chỗ
đối thoại (theo chủ đề
muông thú, hoặc sông biển).
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1: (miệng)
- Hà cần nói với thái độ thế nào?
Bố dũng nói với thái độ thế nào?
Chú ý: Không nhất thiết phải nói nguyên văn giống
nh SGK.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
3. Các ph ơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời đồng ý theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Tranh minh hoạ về cảnh biển (tiết TLV tuần 25).
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
- Thực hành đóng vai (nói , đáp lời đồng ý)
- 2 cặp học sinh thực hành.
- Cả lớp nghe, nhận xét, bổ
sung.
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết
học.
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1: (miệng)
- GV chốt lời giảI đúng
- 1 HS đọc yêu cầu và tình
huống trong bài lớp đọc
thầm
1. Mục đích yêu cầu :
GV: Lờ Th Hng
- HS biết đáp lại lời chia vui trong tình huống chia vui cụ thể - BT 1.
- Đọc và trả lời câu hỏi về bài miêu tả ngắn - BT 2. Viết đợc các câu trả lời cho một phần
BT 2 - BT 3.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
3. Các ph ơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời chúc mừng theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Tranh minh hoạ bài tập 1 SGK
o Một vài quả măng cụt (hoặc tranh ảnh )
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
35
A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1: (miệng)
giáo viên khuyến khích các em nói lời chúc và
đáp lại theo nhiều cách diễn đạt khác nhau
1 HS đọc yêu cầu.
- HS thực hành đóng vai.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
3. Các ph ơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời chúc mừng theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ ghi các câu hỏi BT1.Tranh minh hoạ truyện đọc SGK.
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng đối thoại: theo tình huống các em
tự nghĩ ra
- 2, 3 cặp HS lần lợt lên bảng.
5
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1: (miệng)
Giáo viên khuyến khích HS nói và đáp lời chia
vui theo nhiều cách diễn đạt khác nhau.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 2 HS thực hành nói lời chia
vui (theo tình huống a).
- Nhiều HS thực hành đóng vai
b, Bài tập 2 (miệng)
1. Mục đích yêu cầu :
- HS nghe kể và trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện Qua suối - BT 1.
- Viết đợc câu trả lời cho câu hỏi d ở BT 1 - BT 2.
2. Đồ dùng dạy học:
GV: Lờ Th Hng
Giáo viên:Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to (nếu có điều kiện).
Học sinh:
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
Kể lại câu chuyện Sự tích hoa dạ hơng; trả lời 4
câu hỏi về nội dung truyện.
- 2 HS kể ,trả lời
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1: (miệng)
* Kể chuyện: Qua suối
- Lần 1: YC HS quan sát lại bức tranh, đọc lại 4 câu
hỏi dới tranh.
- Lần 2: Vừa kể vừa giới thiệu tranh.
- Lần 3: Không cần kết hợp kể giới thiệu tranh.
- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn 4 câu hỏi, nêu lần
lợt từng câu hỏi
a, Bác Hồ và các chiến sĩ bảo vệ đi đâu?
- Đáp lại đợc lời khen ngợi theo tình huống cho trớc - BT 1.
- Quan sát ảnh Bác Hồ, trả lời các câu hỏi về ảnh Bác - BT 2.
- Viết đợc một vài câu ngắn về ảnh Bác Hồ - BT 3.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục
GV: Lờ Th Hng
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Tự nhận thức.
3. Các ph ơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời khen theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: ảnh Bác Hồ
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
Kể lại câu chuyện Qua suối
- Câu chuyện qua suối nói lên điều gì về Bác
Hồ?
- 2 HS kể lại chuyện và trả lời
câu hỏi.
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1: (miệng)
- Các em nói lời đáp kèm thái độ phù hợp
Tên bài dạy: đáp lời từ chối - đọc sổ liên lạc
Lớp: 2 Tuần: 32
Môn: Tập làm văn Bài số: 32
1. Mục đích yêu cầu :
- HS: Biết đáp lời từ chối của ngời khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn - BT 1, 2.
- Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc - BT 3.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
GV: Lờ Th Hng
3. Các ph ơng pháp
- Hoàn tất một nhiệm vụ: Thực hành các lời từ chối theo tình huống.
4. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ BT1 SGK (phóng to nếu có điều kiện)
Sổ liên lạc của từng HS (lớp 1 hoặc lớp 2).
Học sinh:
5. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
A. Kiểm tra bài cũ:
Nói lời khen ngợi và đáp lại trong các tình
huống tự nghĩ ra.
2 HS đối thoại.
32
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
- HS làm việc theo bàn (nhóm)
GV: Lờ Th Hng
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: đáp lời an ủi - kể chuyện đợc chứng kiến
Lớp: 2 Tuần: 33
Môn: Tập làm văn Bài số: 33
1. Mục đích yêu cầu :
- Biết đáp lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản - BT 1, 2.
- Viết đợc đoạn văn ngắn về việc làm tốt của em hoặc của bạn em - BT 3.
2. Các kỹ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
GV: Lờ Th Hng