BỘ ĐỀ THI ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT - Pdf 22



BỘ ĐỀ THI CÔNG SUẤT


2

Figure 3

4. Từ câu 3, tính trị trung bình áp tải cho câu 3.
5. Dựa vào câu 1, hãy vẽ điện áp trên linh kiện V1 vào hình 4,
cho biết dạng điện áp pha
và áp dây, ví dụ
vbvavab −=

Figure 4
6.Cho bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn (hình 1b), vẽ điện áp tải chỉnh lưu
trên hình 5 khi góc kích bằng 60
0
. Cho biết dòng tải liên tục.

Mau DTCS 01 3/6
3

Figure 5
7. Tính trị trung bình điện áp chỉnh lưu dựa theo kết quả câu 6).

8.Cho bộ biến đổi điện áp xoay chiều, tải thuần trở R=10[Ohm] , L=0 trên hình 6a. Vẽ
dạng điện áp tải trên hình 6b, nếu biết được góc kích bằng 60 độ. Figure 6
9. Tính trị hiệu dụng dòng điện qua tải của câu 8.

B. Giả thiết sau đây áp dụng cho các câu 10-13: Kỹ thuật điều chế độ rộng xung

s
trên hình 7a
10. Vẽ theo cùng tọa độ thời gian dạng xung kích cho S
1
,S
3
và S
5
trên hình 7b.
11. Xác định giá trị và vẽ đồ thị điện áp pha tải thứ 2 (dạng sao) trên hình 7c
.
Mau DTCS 01 4/6
4 Figure 7

12. Xác định giá trị và vẽ dạng điện áp common mode V
NO
với N là trung tính tải và O là
trung tính nguồn DC trên hình 7d.
13. Xác định modul và góc pha của vector áp (reference vector) thu được
14. vẽ vị trí vector điện áp trong hệ tọa độ vuông góc
β
α

trên hình 7e. Mau DTCS 01 5/6

p1
và u
p2
thay đổi trong các khỏang
(0,1) và (-1,0).
Mau DTCS 01 6/6
6 Figure 9
Giả thiết vector điện áp yêu cầu nằm trong diện tích số 3 của hình 9. hãy trả lời các
câu hỏi sau đây:
21. Liệt kê tất cả các trật tự trạng thái đóng ngắt (switching state sequence) khi thực hiện kỹ
thuật điều chế liên tục (continuous PWM) trong 1 chu kỳ sóng mang.
22. Liệt kê tất cả các trật tự trạng thái đóng ngắt trong kỹ thuật điều chế gián đọan DPWM
E. Sử dụng giả thiết D và cho vector áp
])[30exp(.280
0
VjV =
r
.
23. Hãy xác định hàm offset cực tiểu và hàm offset cực đại tương ứng với vị trí vector trên
24. Giả sử trật tự đóng ngắt thực hiện chứa hai trạng thái (0,-1,-1) và (1,0,0) với thời gian
bằng nhau. Xác định hàm offset?
25. Kết quả câu 24) sẽ như thế nào, nếu trong trật tự đóng ngắt chứa trạng thái
(0,0,-1),(1,0,0).
26. Hãy xác định thời gian tác động của các vector đỉnh tương ứng theo kỹ thuật SVPWM
thực hiện ở câu 24.
27. Xác định giá trị các áp điều khiển khi sử dụng phương pháp carrier based SVPWM để
thực hiện vector trên.

và u
dkc
. Cho
8.0;2.0;6.0 −===
dkCdkBdkA
uuu . Trong chu kỳ sóng tam giác, hãy xác định và vẽ:

a) xung kích cho S1,S3,S5;
b) điện áp common mode
c) điện áp trên pha tải (pha A)
d) Áp dụng cơng thức tính vector khơng gian, xác định biên độ và góc pha của vector
áp tạo thành
e) Xác định trật tự trạng thái đóng ngắt trong 1 chu kỳ sóng tam giác
f) Xác định thời gian tác dụng của từng trạng thái vector trong 1 chu kỳ lấy mẫu.
g) Để có thể tạo thành kỹ thuật SVPWM bằng sóng mang, hãy thiết lập giá trị hàm
offset cần cộng thêm vào sóng điều khiển .

2) Chế độ q điện áp của kỹ thuật điều chế độ rộng xung sin làm đặc tính điều khiển trở
nên phi tuyến. Xác định biên độ của sóng hài cơ bản của áp tải nếu biên độ sóng điều khiển
bằng 2. Figure 1
Trường ĐH BK TPHCM – Khoa Điện - Điện tử
Đề thi học kỳ môn Điện tử công suất 1

ĐỀ THI Lại HỌC KỲ 2 - MÔN : ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT 1- ĐỀ SỐ 01
Ngày thi : 08/10/2006- Thời gian làm bài 90 phút- SV được sử dụng tài liệu. Sinh viên vẽ trực tiếp vào
bài làm và nộp đề thi cùng với bài làm.

Figure 2

1. Tính thời gian kích cho S1,S2 và S3,S4 để dòng tải
đạt giá trị trung bình +50A [0.5đ].
2. Giả sử trong câu 1, dòng tải khơng đổi (+50A). Vẽ
dạng dòng qua nguồn dc (0.5đ) và tính trị trung
bình dòng điện trên (0.5đ).
3. Giả sử E= 100V (<0). Dòng qua tải phẳng +50A.
Xác định thời gian kích S1,S2 và S3,S4 [0.5đ]. Tính
cơng suất E phát ra (0.5đ), dòng trung bình qua
nguồn (0.5đ), và cơng suất nguồn nhận được (chú ý
xét cả dấu) [0.5đ] Câu 3 (2.5đ) :
Cho bộ nghòch lưu áp mạch cầu ba pha trên hình 3. Chu kỳ áp tải là 5ms. p nguồn một
chiều có giá trò U
d
=500V. Tải ba pha RL đấu sao với Ra= Rb= Rc= 1Ω, La = Lb= Lc = 20mH. Xét mạch
ở trạng thái xác lập.
Trường ĐH BK TPHCM – Khoa Điện - Điện tử
Đề thi học kỳ môn Điện tử công suất 2 Figure 3
Giả sử BNL áp được điều khiển theo phương pháp điều
biên (six-step)
1. Tính trị hiệu dụng điện áp tải [0.5đ]


Figure 1

Cho biết góc kích bằng 60
0
, trên cùng một toạ độ thời
gian (hoặc góc). Giả sử dòng tải liên tục và phẳng và có
độ lớn bằng 10A, hãy
a. Vẽ dạng điện áp tải trên hình 4a [0.5đ]
b. Vẽ dạng dòng điện qua pha nguồn u1 trên hình 4b
[0.5đ]
c. Tính trò trung bình điện áp chỉnh lưu [0.5đ]
d. Tính hệ số công suất nguồn cung cấp [0.5đ]

Nếu sử dụng tải thuần trở R=100[Ohm], và góc kích
bằng 60 độ, hãy
e. Vẽ dạng điện áp tải trên hình 5a [0.5đ]
f. Vẽ dạng dòng điện qua nguồn u1 trên hình 5b [0.5đ]
g. Tính trò trung bình điện áp tải [0.5đ]
h. Công suất trung bình của tải [0.5đ]

Câu 2 (3.5đ):
Cho bộ biến đổi điện áp một chiều tổng quát trên hình 2. Tải RLE với R=1Ω, L=0.1H,
E=50V. Nguồn áp một chiều ngõ vào bộ biến đổi có giá trò U=150[V]. Bộ biến đổi được điều khiển theo
phương pháp tần số đóng cắt khoá không đổi có giá trò là f
sw
= 500Hz, các khóa S1, S2 được kích đồng thời,
tương tự cho S3 và S4. Giả thiết mạch ở trạng thái xác lập và dòng tải liên tục. Giả sử BNL áp được điều khiển theo phương pháp điều
biên (six-step)
1. Tính trị hiệu dụng điện áp tải [0.5đ]
2. Tính trị hiệu dụng thành phần cơ bản của điện áp pha tải
[0.5đ] và dòng tải [0.5đ]
Giả sử sử dụng kỹ thuật điều chế độ rộng xung, so sánh
sóng điều khiển udka, udkb,udkc của 3 pha với sóng mang
tam giác up để tạo xung kích.
3.
Vẽ xung kích cho S1,S3 và S5 trên hình 6b (0.5đ)
4. Vẽ dạng điện áp tải - pha A trên hình 6c (0.5đ)

Figure 4

Trường ĐH BK TPHCM – Khoa Điện - Điện tử
Đề thi học kỳ môn Điện tử công suất 3 Figure 5 Figure 6

điều chế liên tục (continuous PWM)
d) Xác định tất cả switching state sequence có thể đạt được bằng kỹ thuật
điều chế gián đọan (Discontinuous PWM)
e)
3) Bộ nghịch lưu 5 bậc trên được điều khiển bởi các tín hiệu điều khiển áp 3
pha như sau udka=1.3, udkb=0; udkc=-1.
a) Xác định hàm offset đã sử dụng
b) Xác định hàm điều khiển cơ bản 3 pha và từ đó xác định các thời gian tác
động của các vector trang thái
c) Xác định switching state sequence xuất hiện trong chu kỳ lấy mẫu
d) Tính tóan vector điện áp hài cơ bản tạo thành. Sử dụng kết quả đối chiếu
với giản đồ vector và thực hiện kiểm tra các trạng thái trong tam giác
tương ứng với kết quả câu 3b.
4) Cho vector V thực hiện bằng các trạng thái (0,0,-1),(1,0,-1),(1,0,0) và (1,1,0)
(xem diện tích 3).
a) Xác định các mức điện áp xuất hiện của điện áp u10,u20 và u30 tạo thành
b) Giả sử thời gian tương ứng của các trạng thái trên theo thứ tự là
0.2,0.25,0.35 và 0.2 [xTs]. Xác định hàm offset
c) Xác định vector điện áp hài cơ bản đạt được
d) Xác định hàm điều khiển 3 pha để thực hiện kỹ thuật carrier PWM trên.
5)
DTCS on tap 1/11
1
ƠN TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT 1

Họ tên sinh viên:………………………………………………………………………………………………………………………
Mã số SV:…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 1:
Cho sơ đồ sau:

Figure 5

Lập lại các câu hỏi 1,2,3 nêu trên nếu xét đến hiện tượng trùng dẫn với góc chuyển
mạch bằng 30 độ.

Lập lại các câu hỏi 1 và 3 với tải thuần trở

Sử dụng sơ đồ chỉnh lưu tia 3 pha trên hình 1b và giả thiết góc kích bằng 120 độ để
giải các câu 4,5,6.
4. Vẽ trên hình 5 đồ thò điện áp tải chỉnh lưu với dòng tải liên tục

Figure 6

5. Lập lại bài toán 1 trên với tải thuần trở, hãy vẽ áp chỉnh lưu trên hình 6.
DTCS on tap 4/11
4

Figure 7
6.Vẽ dạng điện áp trên linh kiện V2 trên hình 7 với giả thiết dòng tải liên tục, cho
biết dạng điện áp pha và áp dây, ví dụ vbvavab

=Figure 8
Xét bộ chỉnh lưu cầu 3 pha trên hình 1c để vẽ đồ thị cho các câu 7-8, cho biết góc
kích 120 độ và dòng tải liên tục

7. Vẽ điện áp tải chỉnh lưu trên hình 8 .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status