CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH THÁI
Tiểu luận môn học “Đa dạng sinh học và Bảo tồn thiên nhiên”
Giáo viên hướng dẫn: GS.TS. Lê Trọng Cúc
Người thực hiện: Võ Nhật Hiếu
Bùi Hồng Nhật
Lê Anh Tân
Nguyễn Đức Hiếu
Vũ Thị Phương
Nguyễn Hồng Hạnh
Nội dung trình bày
Khái niệm hệ sinh thái
Cấu trúc hệ sinh thái
Chức năng hệ sinh thái
P 1/17
I. Khái niệm hệ sinh thái
•
Hệ sinh thái là gì?
Khái niệm này đã ra đời ở cuối thể kỷ XIX dưới các tên khác nhau như
“Sinh vật quần lạc” (Dakuchaev, 1846; Mobius, 1877). Sukatsev (1944) mở
rộng khái niệm “Sinh vật quần lạc” thành khái niệm “Sinh vật địa quần lạc”
(biogeocenose).
Năm 1935, A. Tansley nêu ra thuật ngữ - Hệ sinh thái “Ecosystem” và trở
thành phổ biến
Đến năm 1957, Vili đã khái niệm hệ sinh thái là một đơn vị tự nhiên bao
gồm các yếu tổ sống và không sống, giữa chúng có sự trao đổi vật chất
Cái gì được coi là HST?
Bể cá cảnh, giọt nước,
biển, rừng, trái đất
•
Hãy thử suy luận: Cấu
trúc? Chức năng của
HST?
P 4/17
II. Cấu trúc HST
•
Các thành phần HST:
Quần xã sinh vât:
1. Sinh vật sản xuất
2. Sinh vật tiêu thụ
3. Sinh vật phân huỷ
Môi trường vật lý:
4. Các chất vô cơ (CO2, O2, H2O,
CaCO3… )
5. Các chất hữu cơ (protein, lipit,
gluxit, vitamin, enzym,
hoocmon… )
6. Các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, ánh
sáng, độ ẩm, lượng mưa… )
P 5/17
II. Cấu trúc HST
•
gồm nhiều loại sinh vật, mỗi loài là
một mắt xích thức ăn, mắt xích
phía trên tiêu thụ mắt xích phía
dưới và nó lại bị mắt xích tiếp sau
tiêu thụ
•
Lưới thức ăn: là phức hợp các
chuỗi thức ăn có quan hệ với
HST.
•
Bậc dinh đưỡng: bao gồm
những mắt xích thức ăn thuộc một
nhóm sắp xếp theo các thành
phần của chuỗi thức ăn như: Sinh
vật sản xuất; Sinh vật tiêu thụ bậc
1, bậc 2,… ; Sinh vật phân huỷ
P 6/17
II. Cấu trúc HST
P 7/17
III. Chức năng Hệ sinh thái
•
Chức năng cơ
bản của hệ sinh
thái là thực hiện
vòng tuần
hoàn vật chất
và dòng năng
lượng.
trong một đơn vị thời gian nhất
định.
Năng suất sinh học thứ cấp: là
khối lượng chất hữu cơ sản xuất
được và tồn trữ ở sinh vật phân
huỷ.
P 10/17
III. Chức năng Hệ sinh thái
•
Các chu trình vật chất cơ bản của HST:
Vòng tuần hoàn nước
Chu trình Cacbon
Chu trình Nitơ
Chu trình Phốtpho
Chu trình Lưu huỳnh
P 11/17
III. Chức năng Hệ sinh thái
•
Vòng tuần hoàn nước :
P 12/17
III. Chức năng Hệ sinh thái
/năm)
Năng suất thứ
cấp
(g/m
2
/năm)
1 Rừng ẩm nhiệt đới
450 2.200 152,9
2 Rừng nhiệt đới lá rụng
450 1.600 96
3 Rừng thông ôn đới
350 1.300 52
4 Rừng ôn đới lá rụng
300 1.200 60
5 Rừng Taiga vùng cực
200 800 31,7
6 Savan
40 900 200
7 Step ôn đới
16 600 88,9
8 Tundra
6 140 3,8
9 Sa mạc cây bụi
7 90 3,9
10 Sa mạc thực vật vùng
cực
0,2 3 0,0008
11 HST nông nghiệp
10 650 6,4
12 Đầm lầy