GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Đã chỉnh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng.
Đã chỉnh theo chơng trình giảm tảI năm học
1
1
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Ngy CHNG I : hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tit 1- Đ1- một số hệ thức về cạnh Và đờng cao trong tam
giác vuông
A . Mc tiờu : - Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng .
- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab' , c
2
= ac' , h
2
= b'c' , ah = bc và
222
111
cbh
+=
, GV. dẫn dắt
- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B . Chun b :
1 . Thy : g/ỏn, thc k , phn mu.
2 . Trũ: bi tp, thc k , bỳt d .
C . Cỏc hot ng dy hc:
1 . T chc :
2 . Kim tra : ( 5 phỳt )
t vn : Gii thiu chng trỡnh Hỡnh hc lp 9. Giỏo viờn nờu yờu cu v sỏch v, dng c hc
- Để chứng minh định lí Pytago
GV cho HS quan sát hình và nhận xét đợc
a = b' + c' rồi cho HS tính b
2
+ c
2
.
Sau đó GV lu ý HS: Có thể coi đây là 1 cách
chứng minh khác của định lí Pytago.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu
của nó trên cạnh huyền
a)Định lí 1: SGK- 65
a
1
2
2
1
H
h
b'
c'
b
c
C
B
A
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
à
AH
2
= HB. HC
HA
HB
CH
AH
=
AHB CHA
VD1: (Định lí Pytago).
Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a = b' +
c'. do đó :
b
2
+ c
2
= ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a
2
.
2. Một số hệ thức liên quan đến đ ờng cao
*Định lí 2: SGK. h
2
= b'c'. (1)
?1
. AHB CHA vì:
ã
ã
H
8
6
C
B
A
Vớ d 2:
Tớnh AC = AB + BC
Tớnh BC theo nh lớ 2 : BD
2
= BC . AB
BC =
=
( )
2
2,25
1,5=3,375 m
Vy AC = AB + BC = 3,375 + 1,5 = 4,875m
Bi 1:
a) AB = 6; AC = 8. Tớnh BH , CH
Theo Pytago : BC
2
= AB
2
+ AC
2
2
= 1(1 + 4) = 5 x =
5
.
y
2
= 4(4+1) = 20 y =
20
5. HDVN : - Học thuộc hai định lí cùng hệ thức của 2 định lí, xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 3, 4.
- Chun b bi mi
3
3
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Ngày 18/8/2011 Tit 2 -Đ 1 một số hệ thức về cạnh
Và đờng cao trong tam giác vuông
A . Mc tiờu :
- Kiến thức:Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab'; ah = bc và
222
111
cbh
+=
dới sự dẫn dắt của GV.
- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B . Chun b :
1 . Thy : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
Cách 1: C/M : AC. AB = BC . AH
- Theo công thức tính diện tích tam giác:
S
ABC
=
2
.
2
. AHBCABAC
=
AC. AB = BC . AH
hay b.c = a.h.
?2
. vuông ABC và HBA có:
à
A
=
à
H
= 90
0
4
4
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
BA
HA
BC
AC
2 2
2 2 2
1b c
b c h
+
=
2 2
2 2 2 2 2
1b c
b c b c h
+ =
suy ra:
222
111
cbh
+=
- Yêu cầu HS phát biểu thành lời (đó là nội
dung định lí 4).
- GV yêu cầu HS làm VD3
- Căn cứ vào gt, tính h nh thế nào ?
H
h
8
6
C
B
A
c
2
(b
2
+ c
2
)h
2
= b
2
c
2
22
22
2
1
cb
bc
h
+
=
Từ đó ta có:
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
. (4)
Ví dụ 3:
22
===
+
h
(cm).
4.CNG C (5 phỳt)
- Yêu cầu HS làm bài tập 5 theo nhóm.
- HS : C1: Tớnh chiu cao ng vi cnh huyn
theo h thc 3: bc = ah hay
h = . M a =
2 2
b c
+
=
2 2
3 4
+
= 25
= 5 ( Theo /lớ Pitago )
h =
4.3
5
= 2,4
5
5
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
H
b'
c'
4
2
=
2 2
2 2
3 .4
3 4+
h =2,4
5. HDVN: - Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Làm bài tập 7, 9 <tr 69 SGK> ; 3,4 , 5 <tr 90 SBT>
Ngy 29/8/2011 Tit 3 . luyện tập
A . Mc tiờu : - Cng c li cỏc h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng.
- Rốn k nng gii bi tp theo hỡnh v.
- Vn dng cỏc h thc linh hot gii bi tp.
- Giỏo dc lũng say mờ b mụn.
B . Chun b :
1 . Thy : Thớc , ê ke, Bng ph.
2 . Trũ : Thớc , ê ke,Bng ph .
C . Cỏc hot ng dy hc:
1 . T chc :
2 . Kim tra : - Nờu h thc 1, 2 v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng.
- Nờu h thc 3, 4 v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng
3 . Bi mi:
6
6
GA Hinh häc 9 GA H×nh häc 9
B i 7 ( SGK -69 )à
x
H
b
a
- Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥ BC nên AH
2
= BH
.HC ( đ/lí 2 ). Hay x
2
= ab
Cách 2:
- Trong ∆DEF có DI ⊥ EF nên theo đ/lí 1 ta có
DE
2
= EI . EF Hay x
2
= ab
Bài 8:
a) Tính x
∆ABC vuông tại A.
Ta có :
AH
2
= HB.HC(đl 2)
⇒ x
2
= 4.9 = 36
⇒ x = 36 = 6
b) ∆ABC vuông tại
A. Ta có : AH là
trung tuyến thuộc
cạnh huyền vì HB =
HC = x ⇒
AH =BH = HC =
Áp dụng đ/ lí Pitago trong tam giác vuông DKF có :
y
2
= 12
2
+ x
2
= 12
2
+ 9
2
= 225 ⇒ y = 225 = 15.
4. Củng cố: ( 5 phút )
- Khắc sâu công thức tính h , a , b, c , b’ , c’
- Nhắc lại 6 công thức tính cạnh trong tam giác vuông.
- Phát biểu 4 đ/ lí
5. HDVN:
- Häc thuéc 6 công thức tính cạnh , đường cao trong tam giác vuông
- Lµm bµi tËp 9, 10, 11, 12, 13 <SGK
Ngày 31/8/2011 Tiết 4. LuyÖn tËp (tiÕp)
7
7
4 9
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
A . Mc tiờu
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B . Chun b :
1 . Thy : Thớc , ê ke, giấy rời, bảng phụ
A
D
I
b) Chứng minh tổng:
22
11
DKDI
+
không đổi khi I thay đổi trên cạnh
AB.
* B i 14: SBT - 91
Dng on trung bỡnh nhõn x
2
=ab hay x =
ab
.
Nu cỏch dng
? Chớnh l dng on no?
*Bài 1: A
B C
a) B. 6
b) C 3
13
.
Bài 9:
Xét tam giác vuông: DAI và DCL có:
à
A
=
à
DCDKDL
=+
(không đổi)
222
111
DCDKDI
=+
(không đổi khi I thay
đổi trên cạnh AB).
B i 14 : Trờn ng thng xy ly 3 im liờn
8
8
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
x
b
a
y
ab
D
O
A
B
C
Bi 15 ( SBT )
10
4
8
E
116
10,77m
4. Củng cố: ( 2 ph).
- GV chốt lại cách làm các bài tập đã chữa trên lớp.
- Khc sõu biu thc tớnh cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng
5. H ớng dẫn về nhà: (1 ph).
- Thờng xuyên học các hệ thức.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập
- Đọc và nghiên cứu trớc bài mới
Ngày
01/9/2011 Tit 5. Đ2 . Tỷ số lợng giác của góc nhọn
9
9
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
A . Mc tiờu :
- Kiến thức: HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn. HS hiểu
đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác
vuông có một góc bằng . Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 45
0
và 60
0
thông qua Ví dụ 1 và Ví
dụ 2.
- Kĩ năng : Biết vận dụng vào giải các bài toán có liên quan.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B . Chun b :
1 . Thy : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
- Ngợc lại khi hai tam giác vuông đồng dạng
có các góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì ứng
với mỗi góc nhọn tỉ số giữa cạnh đối với
cạnh kề là nh nhau.
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này
đặc trng cho độ lớn của góc nhọn đó.
- GV yêu cầu HS làm
?1
.
Nờu khỏi quỏt hai tam giỏc vuụng ng
dng khi no:
Ch/ minh : = 45
0
AC
AB
= 1
Ch/ minh :
AC
AB
= 1 = 45
0
M
60
C
B
A
30
b)
à
B
= = 60
0
à
C
= 30
0
. AB =
2
BC
(đ/l trong vuông có góc bằng 30
0
).
BC = 2AB; Cho AB = a BC = 2a.
10
C
B
A
45
10
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
b)Ch/ minh : = 60
0
AC
- Viết các tỉ số lợng giác của ?
*Ví dụ 1:
- Yêu cầu HS nêu cách tính.
- GV đa ra Ví dụ 2.
- Yêu cầu HS nêu cách tính.
AC =
22
ABBC
( đ/ lý Pytago).
=
22
)2( aa
= a
3
Vy:
a
a
AB
AC 3
=
=
3
.
Ngợc lại, nếu:
=
AB
AC
3
AC =
=
BC
AB
Tan =
=
AB
AC
; Cot =
=
AC
AB
Nhn xột: Trong tam giỏc vuụng cú gúc nhn di
hỡnh hc cỏc cnh u dng v cnh huyn bao gi
cng ln hn cnh gúc vuụng nờn t s lng giỏc ca
a
2
a
B
C
A
11
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Sin45
0
= SinB =
2
2
2
==
a
a
BC
AC
Cos45
0
= CosB =
2
2
=
AC
AB
Tan 45
0
= TanB =
0
, 45
0
, 60
0
.
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
- Kĩ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó. Biết vận dụng vào giải các
bài toán liên quan.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B . Chun b :
1 . Thy : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, compa.
2 . Trũ .SGK, thớc thẳng, thớc đo góc.
C . Cỏc hot ng dy hc:
1 . T chc :
2 . Kim tra :
- Cho tam giác vuông và góc nh hình vẽ. Xác
định vị trí các cạnh kề, đối, huyền với góc .
- Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của
góc nhọn .
HS2: Chữa bài tập 11 <Tr. 76. SGK>.
B
C
A
3.Bi mi( 24 phỳt)
12
x
y
các tỉ số lợng giác của chúng
có mối liên hệ gì ?
- HS nêu định lí.
- Góc 45
0
phụ với góc nào ?
- Ví dụ 5, 6: Có: sin45
0
=
cos45
0
=
2
2
- Góc 30
0
phụ với góc nào ?
- Từ đó ta có bảng tỉ số lợng
giác của các góc đặc biệt
SGK.
TSLG
30
0
45
sin
1
2
2
2
1
=
NM
OM
= 0,5.
Chú ý: (SGK).
2. Tỉ số l ợng giác của hai góc phụ(11)
?4
. Vì + =90
0
sin = cos
cos = sin
tan = cot
cot = tan
* Định lí: (SGK T 74).
- Ví dụ 5: sin45
0
= cos45
0
=
2
2
tan45
0
= cot45
0
* Ví dụ 7:
13
x
y
2
1
N
M
O
B
C
A
30
17
y
13
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
cot
3
1
* Ví dụ 7
- tính y ?
- Gợi ý: cos30
0
bằng tỉ số nào
và có giá trị bao nhiêu ?
14
14
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Tit 7. Luyện Tập
A . Mc tiờu :
- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn. Tính đợc các tỉ
số lợng giác của 3 góc đặc biệt 30
0
, 45
0
, 60
0
. Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau.
- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó. Sử dụng định
nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản.
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B . Chun b :
1 . Thy : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, compa.
2 . Trũ .SGK, thớc thẳng, thớc đo góc.
C . Cỏc hot ng dy hc:
1 . T chc :
2 . Kim tra :
- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau ?
Chữa bài tập 12 <Tr.76. SGK>.
- HS2: Chữa bài tập 13 (c)
<Tr. 77. SGK>
- Yêu cầu HS dựng hình bài 13 và trình bày
= cot 10
0
.
*Bài 13:
y
x
3
4
A
B
O
3.Bi mi( 31 phỳt)
*Bài 13 (a,b)
- Dựng góc nhọn biết:
a) sin =
3
2
.
- Yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và lên bảng
dựng hình.
- Chứng minh sin =
3
2
.
b) Cos = 0,6 =
5
3
*Bài 14:
15
y
x
2
3
N
M
O
y
x
5
3
A
B
O
15
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
tan =
cos
sin
và cot =
sin
cos
sin
tan =
cos
sin
+)
sin
cos
=
==
AC
AB
BC
AC
BC
AB
cot.
+) tan. cot =
1. =
AC
AB
AB
AC
+) sin
BC
BC
BC
ABAC
.
* Bài 15:
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
(
à
à
0
90C B+ =
).Vậy sinC = cosB = 0,8.
Có: sin
2
C + cos
2
C = 1.
cos
2
C = 1 - sin
2
C = 1 - 0,8
2
= 0,36.
cosC = 0,6.
Có tan C =
C
C
cos
38
=
.
4. Củng cố: (3 ph)
- GV chốt lại các dạng bài tập cơ bản đã chữa trong tiết học.
5. H ớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn quan hệ giữa các tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau.
- BTVN: 28, 29, 30, 31, 36 <93, 94 SBT>.
- Đọc, tìm hiểu trớc bài mới và tiết sau mang bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
16
60
x
8
A
B
C
16
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Ngy 08/9/2011
Tit 8. hớng dẫn thực hành máy tính casio fx- 500MS
A . Mc tiờu :
- Kiến thức: HS hiểu máy tính casio fx- 500MS
- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị:
1.Thầy : máy tính bỏ túi.( máy tính casio fx- 500MS)
2. Trò : Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số l-
ợng giác của hai góc phụ nhau. Máy tính bỏ túi.
0,721760228.
*Ví dụ 2: Tìm cos33
0
14'.
cos33
0
14'
0,836445612.
*Ví dụ 3: Tìm tan 52
0
18'.
Tan 52
0
18'
1,29384881
- Sử dụng máy tính, tìm cot 47
0
24' .
Hoặc
tìm cotg8
0
32'
- GV yêu cầu HS đọc "bài đọc thêm"
Dùng máy tính bỏ túi casio fx220 hoặc fx500A.
- GV hớng dẫn HS bấm máy.
- HS dùng máy tính theo sự hớng dẫn của GV.
0
13'.
sin25
0
13'
0,4261.
* Ví dụ 2: Tìm cos 52
0
54'.
cos52
0
54'
0,6032.
*Ví dụ 3: Tìm cot 56
0
25'.
Cot 56
0
25' =
'2556
1
0
tg
cot 56
0
25'
0,6640.
52 18'
tan
( tan
)
0
52 18'
x
-1
=
1
=
0
52 18'
)tan(
ữ
0,919547137
0,919547137
18
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Ngy 15/9/2011
Tit 9. hớng dẫn thực hành máy tính bỏ túi
A . Mc tiờu
- Kiến thức: HS hiểu máy tính casio fx- 500MS
- Kĩ năng : HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (máy tính bỏ
túi). Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm góc khi biết tỉ số lợng giác của nó.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
1.Thầy : máy tính casio fx- 220; máy tính casio fx- 500MS
2.Trò: máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học:
Tìm góc nhọn (làm tròn đến phút).
Biết Sin = 0,7837.
51
0
36'.
*Ví dụ 2:
Tìm góc nhọn (làm tròn đến phút).
Biết cos = 0,5547
56
0
18'.
*Ví dụ 3:
Tìm góc nhọn biết tan = 1,2938.
19
Shift Sin
-1
0,7837 =
0
56
0
18
0
35.81=
0
biết cot = 2,675.
=>
20
0
30'.
*Ví dụ 5: Tìm góc nhọn (làm tròn đến phút).
Biết Sin = 0,2836.
=>
16
0
29'.
*Ví dụ 6: Tìm góc nhọn (làm tròn đến phút).
Biết cot = 2,675.
=>
20
0
30'.
4. Củng cố: (13 ph)
- GV nhấn mạnh cách tìm số đo góc nhọn
bằng máy tính CASIO fx - 500MS
Sin 70
0
13
0
=
Cos 25
0
13'
0,941
b) cos 25
0
32'
0,902
c) tan 43
0
10'
0,938
d) cot 32
0
15'
1,5849
Bài 2:
a) sin = 0,2368
13
0
42
b) cos = 0,6224
51
0
30
29
0
50.43
16
0
28
0
30.66
20
0
29
0
50.43
tan
-1
20
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Ngy
Tit 10. Luyn tp
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so
sánh các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác.
- Kĩ năng : HS có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ng-
ợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị :
1.Thầy : máy tính, bảng phụ.
2.Trò : máy tính bỏ túi.
C. Các hoạt động dạy học:
1. T ổ chức: (1 ph)
9
6,3
= 0,4
sin 23
0
34'.
ã
ABN
23
0
34'.
c)
ã
CAN
: Cos
ã
CAN
=
4,6
6,3
= 0,5625= cos
55
0
46'
ã
CAN
21
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
Tan x = 1,5142
tan 56
0
33'
x
56
0
33'
57
0
.
Cot x = 3,163
cot 17
0
32'
x
17
0
32'
18
0
.
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp câu b.
- Yêu cầu nêu cách so sánh nếu có,
cách nào đơn giản hơn.
- GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.
- Nhận xét: C
1
đơn giản hơn.
- Đại diện hai nhóm lên trình bày.
Bài 25 (a,b) <Tr.84. SGK>.
- Muốn so sánh tan 25
0
với sin 25
0
, làm
thế nào ?
Bài 22:
b) cos 25
0
> cos 63
0
15'.
c) tan 73
0
23' > tan 45
0
.
d) cot 2
0
> cot 37
0
0
; cos 40
0
> cos 50
0
sin 50
0
> cos50
0
.
Bài 47 <Tr.96. SBT>.
a) sinx - 1 < 0 vì sinx < 1.
b) 1 - cosx > 0 vì cos x < 1.
c) Có: cosx = sin (90
0
- x)
sinx - cosx > 0 nếu x > 45
0
.
sinx - cosx < 0 nếu 0
0
< x < 45
0
.
d) Có: cot x = tan (90
0
- x)
tan x cot x > 0 nếu x > 45
0
.
1
: cos 14
0
= sin 76
0
cos 87
0
= sin 3
0
.
sin 3
0
< sin 47
0
< sin 76
0
< sin 78
0
.
Cos 87
0
< sin 47
0
< cos 14
0
< sin 78
0
.
C
2
.
C
2
: dùng máy tính bỏ túi
Bài 25:
a) tan 25
0
=
0
0
25cos
25sin
Có: cos25
0
< 1 tan 25
0
> sin25
0
.
b) cot 32
0
=
0
0
32sin
32cos
Có: sin32
0
< 1
22
* GV nêu yêu cầu kiểm tra:
Cho ABC có Â = 90
0
; AB = c ; AC = b
BC = a.
Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B
và góc C.
- Hỏi tiếp: Hãy tính các cạnh góc vuông
b,c qua các cạnh và góc còn lại.
- GV chữa, sau đó đặt vấn đề vào bài các
hệ thức trên chính là nội dung bài hôm
nay.
c
b
a
B
C
A
Sin B =
a
b
= cos C. Cos B =
a
c
= sin C ;
23
23
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
tan B =
- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết.
- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC ?
- Nêu cách tính AC ?
1. Các hệ thức (23 ph)
b = a. sinB = a. cosC
c = a. cosB = a. sinC
b = c. tanB = c. cot C
c = b. cot B = b. tan C.
* Định lí: (SGK T 86).
* Bài tập: Cho hình vẽ:
Đúng, sai. N
1) n = m. sin N
2) n = p. cot N p m
3) n = m. cos P
4) n = p. SinN.
(Nếu sai sửa lại).
M n P
1. Đ; 2. S ; 3. Đ ; 4. S
*Vídụ1Có v = 500 km/h
t = 1,2 phút =
50
1
h.
Vậy quãng đờng ABdài:
500.
50
1
= 10 (km).
c) Phân giác BD của góc B.
- Yêu cầu HS lâý hai chữ số thập phân.
- GV kiểm tra nhắc nhở.
Bài tập:
24
t = 1,2 phút
500km/h
H
30
A
B
65
3m
A
B
C
2
1
D
40
21
A
B
C
24
GA Hinh học 9 GA Hình học 9
0
: 2 = 25
0
.
CosB
1
=
0
1
25cos
21
cos
==
B
AB
BD
BD
AB
9063,0
21
23,17 (cm).
5. H ớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp.
- Làm bài tập 26 <Tr.88. SGK>; Bài 52, 54 <Tr. 97. SBT>.
- Tiếp tục tìm hiểu phần còn lại của bài 4
Ngy
* Ví dụ 3 (Tr.87.SGK)
BC =
22
ACAB +
(đ/l Pytago).
=
+
22
85
9,434.
25
5
8
A
B
C
25