ĐỀ THI ÔN TẬP TIN HỌC THI CÔNG CHỨC 2014 (CÓ ĐÁP ÁN)
Câu1: Sau khi đã lưu trữ tệp vừa được sọan thảo với tên cũ hoặc với một tên mới, để kết thúc
và rời khỏi WINWORD ta có thể thực hiện như sau:
a. Gõ phím End
b. Vào Menu FILE/CLOSE
c. Nháy chuột vào biểu tượng X nằm ở góc trên bên phải cửa sổ ( hoặc gõ tổ hợp phím
ALT + F4 hoặc vào menu FILE/EXIT )
Câu 2: Để bảo vệ màn hình khi máy vẫn bật nhưng không làm việc, ta có thể thực hiện bằng
cách nháy chuột vào biểu tượng màn hình máy tính có chữ DISPLAY của CONTROL
PANEL, trong hộp DISPLAY PROPERTIES mới xuất hiện, sau khi chọn trong mục SCRÊN
SAVER hình ảnh sẽ cho hiện ( hoặc để màn hình tối), ta khẳng định việc chọn bằng cách:
a. Bấm chuột vào nút Cancel
b. Bấm chuột vào nút Apply rồi bấm chuột vào nút OK
c. Bấm chuột vào nút vuông có chữ X ở góc trên bên phải của hội thoại.
Câu 3:Nếu muốn chạy một chương trình ứng dụng trong Windows sau khi nháy chuột vào
biểu tượng START trên TASKBAR ta có thể tìm đến chương trình ứng dụng bằng cách:
a. Chọn mục SETTINGS
b. Chọn mục DOCUMENTS
c. Chọn mục PROGRAMS
Câu 4: Trong WINDOWS EXPLORER ta có thể xóa một tệp bằng cách nào?
a. Menu View
b. Menu Tools
c. Menu File
Câu 5: Để tạo một biểu tượng Shortcut cho một chương trình X nào đó, ta có thể thực hiện
như sau:
a. Mở MY COMPUTER và tìm cho tới vị trí của chương trình X đó. Nhắp chuột
chọn chương trình X rồi nháy chuột vào biểu tượng của lệnh COPY (hoặc gõ tổ
hợp phím Ctrl + C). Sau đó nháy chuột vào biểu tượng START trên TASKBAR,
vào menu PROGRAMS rồi nháy chuột vào biểu tượng của lệnh PASTE ( hoặc gõ
tổ hợp phím CTRL + V)
b. Vào WINDOWS EXPLORER và tìm tới vị trí của chương trình X đó, nhắp chuột chọn
Câu 11: Để trong đọan văn bản được chọn, các ký tự chuyển từ chữ đứng sang chữ nghiêng, ta
có thể thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng Dùng Menu
a B CTRL + B FORMAT/FONT/BOLD
b I CTRL + I FORMAT/FONT/ITALIC
c U CTRL + U
Câu 12: Để canh lề trái, ta có thể thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng
a CTRL + L
b
CTRL + E
c
CTRL +R
Câu 13: Để canh lề giữa, ta có thể thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng
a CTRL + L
b
CTRL + E
c CTRL +R
Câu 14: Để đánh số trang cho một văn bản đang mở ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:
a. Chọn menu INSERT/ PAGE NUMBER
b. Chọn menu FILE/ PAGE SETUP
c. Chọn menu FORMAT/PARAGRAPH
2
Câu 15: Để bôi tòan bộ văn bản, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:
a. Gõ tổ hợp phím CTRL + A
b. Gõ tổ hợp phím CTRL + B => chuyển sang kiểu chữ in đậm
FILE/PRINT hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P, trước khi bấm phím OK để bắt đầu việc in ta
phải:
a. Gõ số 6 vào ô Number of Copy
b. Gõ số 6 vào ô Pages
Câu 22: Để tạo bảng chữ nhật có m dòng, n cột ta có thể đưa con trỏ đến vị trí cần tạo bảng rồi
vào menu TABLE/INSERT TABLE. Sau khi đa khai báo số dòng (ROWS) là m, số cột
(COLUMN) là n, ta hòan tất việc tạo bảng bằng cách:
a. Bấm chuột vào nút OK
3
b. Bấm chuột vào nút CANCEL
c. Bấm chuột vào nút AUTO FORMAT
Câu 23. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể xoá ô đang chứa con trỏ và đẩy ô bên phải
thay vào vị trí đó:
a. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS UP
b. TABLE/DELETET CELL/SHIFT CELLS LEFT
c. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS RIGHT => k có thao tác
Câu 24. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể xoá ô đang chứa con trỏ và đẩy ô kề ở dưới
thay vào vị trí đó:
d. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS UP
e. TABLE/DELETET CELL/SHIFT CELLS LEFT
f. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS RIGHT
Câu 25: Nếu đặt con trỏ trong bảng và nhấn tổ hợp phím SHIFT + Tab, kết quả của lệnh sẽ
là:
a. Di chuyển con trỏ đến ô kề bên trái, nếu không có ô kề bên trái thì di chuyển
con trỏ đến ô cuối cùng của dòng kề trên, nếu cả hai khả năng đó đều không có
thì lệnh không có tác dụng.
b. Di chuyển con trỏ đến ô kề bên phải, nếu không có ô kề phải thì lệnh không có tác
dụng.
c. Thêm cột vào bảng.
Câu 26: Để liên kết nhiều ô liền nhau đã được chọn trong 1 bảng thành một ô, ta có thể thực
c. Trong bảng mới xuât hiện, ta vào mục OUTLINE NUMBERED để chọn cách
đánh số thứ tự 1, 2, 3 hoặc 1), 2), 3) hoặc I, II, III, Cuối cùng ta bấm chuột
vào nút OK để hoàn tất việc đánh số.
Câu 29: Giả sử trên màn hình WORD đang có một tài liệu gồm nhiều trang. Để in ra giấy tất
cả các trang chẵn (2, 4, 6 ) ta có thể làm như sau:
a. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để
trong ô hiện lên dòng chữ All pages in range. Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in. => in tất
cả các trang
b. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để
trong ô hiện lên dòng chữ Odd pages. Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in. => in trang lẻ
c. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp
thoại PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và
chọn để trong ô hiện lên dòng chữ Even paces . Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.
Câu 30: Sau khi dã truy nhập một trang WER qua địa chỉ INTERNET của nó bằng
INTERNET EXPLORER, nếu muốn ghi lại nội dung đã được chọn từ trang WEB đó vào đĩa
ta có thể vào menu FILE/SAVE AS. Tiếp theo ta tìm đến vị trí ( ổ đĩa và thư mục) được chọn
để ghi nội dung đó bằng cách đặt tên cho tệp rồi bấm chuột vào:
a. Nút SAVE
b. Nút CANCEL
c. Nút vuông có chữ X ở góc trên bên phải của bảng.
Thí sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào một trong chữ a, b, c
mà thí sinh cho là đúng.
Phần WORD
1. Văn bản sọan thảo trong Word thường có đuôi ( phần mở rộng) là
a. xls b. txt c. ppt d. doc
2.Bạn đã sao chụp một văn bản và muốn dán nó vào một vị trí khác trong văn bản. Bạn sử
dụng tổ hợp phím nào sau đây để xoá văn bản?
5
a. Gõ tổ hợp phím CTRL + O ( hoặc vào menu FILE rồi chọn OPEN, hoặc nháy chuột ở
biểu tượng của OPEN có hình cuốn sách đang mở). => mở văn bản có sẵn
6
b. Gõ tổ hợp phím CTRL + N (hoặc vào menu FILE rồi chọn NEW, hoặc nháy chuột
ở biểu tượng của NEW có hình một trang giấy trắng).
c. Gõ tổ hợp phím CTRL + W (hoặc vào menu FILE rồi chọn CLOSE, hoặc nháy chuột vào
ô vuông có chữ x ở góc trên bên phải của màn hình). => đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms
Word
10. Để trên đầu mỗi trang của toàn bộ văn bản được soạn thảo đều được in một dòng chữ
nào đó ( thí dụ: tên hoặc ký hiệu của văn bản), ta có thể thực hiện như sau:
a. Vào menu VIEW và chọn mục HEADER AND FOOTER. Đưa con trỏ vào vùng
HEADER trên một trang văn bản và gõ vào đó dòng chữ như ý muốn. Cuối cùng, bấm
trỏ chuột vào nút AUTO TEXT trên bảng HEADER AND FOOTER.
b. Vào menu VIEW và chọn mục HEADER AND FOOTER. Đưa con trỏ vào vùng
FOOTER trên một trang văn bản và gõ vào đó dòng chữ như ý muốn. Cuối cùng, bấm
trỏ chuột vào nút CLOSE trên bảng HEADER AND FOOTER.
c. Vào menu VIEW và chọn mục HEADER AND FOOTER. Đưa con trỏ vào vùng
HEADER trên một trang văn bản và gõ vào đó dòng chữ như ý muốn. Cuối cùng,
bấm trỏ chuột vào nút CLOSE trên bảng HEADER AND FOOTER.
11. Để sao chép một khối văn bản đã chọn ( đa đánh dấu bằng cách bôi đen) tới một vị trí
khác, ta có thể thực hiện bằng cách sau:
a. Thực hiện lần lượt lệnh EDIT/PASTE, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi thực
hiện lần lượt các lệnh EDIT/COPY. ( Hoặc nháy chuột trên biểu tượng PASTE của
thanh công cụ, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi nháy chuột trên biểu tượng
COPY của thanh công cụ/ Hoặc gõ tổ hợp phím CTRL+V, sau đó di chuyển con trỏ
đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím CTRL + C).
b. Thực hiện lần lượt lệnh EDIT/COPY, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi thực
hiện lần lượt các lệnh FILE/SAVE ( Hoặc nháy chuột trên biểu tượng COPY của thanh
công cụ, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím CTRL + S / Hoặc
gõ tổ hợp phím CTRL + C, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím
b. Nháy chuột vào biểu tượng RECTANGLE ( có hình chữ nhật), khi đó con trỏ chuột sẽ có
hình chữ thập (+). Di chuyển dấu chữ thập đến một đỉnh của hình chữ nhật cần vẽ rồi gõ phím
ENTER. Di chuột con trỏ chuột đến điểm cuối đoạn thẳng cần vẽ rồi gõ phím ENTER một lần
nữa.
c. Nháy chuột vào biểu tượng RECTANGLE ( có hình chữ nhật), khi đó con trỏ chuột sẽ có
hình chữ thập (+). Di chuyển dấu chữ thập đến một đỉnh của hình chữ nhật cần vẽ rồi bấm
và giữ nút chuột phải. Rê chuột đến đỉnh đối diện của hình chữ nhật cần vẽ rồi thả nút
chuột ra.
15. Muốn ghi một văn bản vừa được soạn thảo vào đĩa, đầu tiên ta có thể thực hiện thao tác
sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng Dùng Menu
a CTRL + O FILE/ OPEN
b CTRL + N FILE/ NEW
c CTRL + S FILE/ SAVE
16. Để sao (dán) nội dung vùng đệm (CLIPBOARD) vào văn bản tại vị trí con trỏ, ta có thể
thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng Dùng Menu
a CTRL + X EDIT/CUT
b CTRL + R EDIT/COPY
c CTRL + V EDIT/PASTE
17. Để chèn vào văn bản một ký tự đặc biệt, ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:
a. Chọn menu FORMAT/SYMBOL
b. Chọn menu INSERT/SYMBOL
c. Chọn menu EDIT/SYMBOL
18. Tổ hợp CTRL + A có thể dùng để:
a. Đánh dấu ( bôi đen) khối toàn văn bản
b. Đóng văn bản đang soạn lại
c. Mở một văn bản có trên đĩa
19. Để thoát khỏi WINDOWS nhưng không tắt màn hình mà bắt đầu lại từ đầu, tức là khởi
động lại máy tính và nạp lại hệ điều hành, sau khi nháy chuột vào biểu tượng START trên
3 hoặc 1), 2), 3) hoặc I, II, III, Cuối cùng ta bấm chuột vào nút OK để hoàn tất
việc đánh số.
f. Trong bảng mới xuât hiện, ta vào mục OUTLINE NUMBERED để chọn cách đánh
số thứ tự 1, 2, 3 hoặc 1), 2), 3) hoặc I, II, III, Cuối cùng ta bấm chuột vào nút
OK để hoàn tất việc đánh số.
22. Giả sử trong một bảng đã được tạo WINWORD có một cột ghi các con số ( thí dụ số ngày
công lao động của mỗi người trong đơn vị). Nếu muốn dựa vào giá trị các con số này để sắp
xếp lại các dòng của bảng theo thứ tự giảm dần ( thí dụ dòng ứng với người có số ngày công
lao động nhiều nằm trên dòng ứng với người có số ngày công lao động ít hơn) ta có thể thực
hiện như sau:
d. Đánh dấu ( bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE
và chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung TEXT ở ô TYPE rồi đánh
dấu vào dòng ASCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
e. Đánh dấu (bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu
TABLE và chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung NUMBER ở ô
TYPE rồi đánh dấu vào dòng DESCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào
nút OK.
f. Đánh dấu (bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE
và chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung DATE ở ô TYPE rồi đánh
dấu vào dòng DESCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
23. Giả sử trong văn bản đã được soạn thảo, ta muốn tìm đọc lại tất cả những câu có sử dụng
một từ nào đó, để nếu cân thiết thì sửa lại cho thích hợp, chẳng hạn ta muốn tìm các câu có
chứa từ Hà Nội để xem lại, có lúc sau đó vẫn nên để nguyên là Hà Nội , có lúc sau đó nên sửa
thành Thủ đô, có lúc sau đó lại nên sửa thành Thành phố hoặc Đô thị Để tiến hành tìm kiếm
đó, ta có thể làm như sau:
a. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất hiện,
gõ vào ô FIND WHAT từ cần tìm rồi bấm chuột vào nút CANCEL.
9
b. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất
hiện, gõ vào ô FIND WHAT từ cần tìm rồi bấm chuột vào nút FIND NEXT.
c INSERT/PICTURE/FROM FILE
28. Khi sọan thảo Word, thấy những lằn đỏ dưới các ký tự khi gõ. Bạn lựa chọn nào trong
Menu “Tool” để tháo bỏ các lằn đỏ này.
a. Tool/ Spelling and Grammar
b. Tool/Options
c. Tool/AutoCorrect Options
29.Để ngắt trang từ vị trí con trỏ, bạn sẽ sử dụng tổ hợp phớm nào ?
a. <Alt> + <T>
10
b. <Shift> + <L> => k có
c.<Ctrl> + <D> => mở hộp thoại định dạng phông chữ
d. <Ctrl> + <Enter>
30. Bạn đó lựa chọn một từ và muốn thay đổi Font chữ của nó. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để
in đậm từ đó mà khụng làm thay đổi các định dạng khác?
31. Bạn muốn đặt password cho văn bản của bạn để tránh người khác xem được nội dung của
nó khi không biết password. Bạn nhấn chuột vào menu nào để làm việc này?
32.Bây giờ bạn muốn di chuyển đoạn văn bản được lựa chọn đến một chỗ khác trong văn bản
của bạn. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để cắt đoạn văn bản này?
33. Sau khi bôi đen ký tự được chọn, bạn muốn tăng cỡ của ký tự được chọn đó lờn cỡ 300?
Bạn nháy chuột vào đâu ?
34.Bạn cũng muốn thay đổi những từ đã chọn Font VnTime sang tất cả những chữ hoa. Sau
khi bôi các từ được chọn, Bạn nhấn chuột vào menu nào để làm được điều này?
35. Bạn đã lỡ căn thụt vào đoạn văn bản khá lớn. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để giảm bớt
khoảng cách căn thụt này?
36.Bạn muốn xoá bỏ những tab trong văn bản của bạn. Bạn phải nhấn chuột phải để hiển thị
menu như trong hình vẽ. Bạn phải chọn lệnh nào trong menu này để xoá bỏ tất cả các tab?
11
37. Bạn đã tạo một danh sách bullets nhưng bạn muốn sử dụng những bullets kh¸c để thay thế
bullets trên hình vẽ. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để thay đổi loại bullet trong danh sách này?
38. Bây giờ bạn muốn nhập tên của bạn vào trong ‘Header’ của văn bản. Bạn nhấn chuột vào
a. Các phím mũi tên b. Phím cách
c. Phím TAB => dịch chuyển ô bên phải tiếp theo
d. Phím Enter => dịch chuyển ô phía dưới
Câu 8. Câu nào dưới đây sai?
Muốn sửa đổi nội dung một ô, ta có thể:
a. Kích đúp chuột vào ô đó b. Chọn ô đó rồi ấn phím F2
c. Chọn ô đó rồi ấn phím Enter d. Chọn ô đó rồi gõ nội dung khác vào
Câu 9. Câu nào dưới đây sai?
Muốn xoá nội dung một ô, ta có thể:
a. Chọn ô đó, rồi chọn Edit | Delete
b. Kích phải ô đó, rồi chọn lệnh Clear Contents
c. Chọn ô đó, rồi ấn phím Delete
d. Chọn ô đó, rồi ấn phím xoá lùi (Backspace)
Câu 10. Muốn ẩn hoặc hiện các thanh công cụ trên màn hình Excel, ta có thể chọn menu nào?
a. Edit b. View c. Insert d. File
Câu 11. Câu trả lời nào dưới đây sai?
Các nút tiêu biểu trên thanh công cụ Định dạng (Formatting) là:
a. b. c. * d.
Câu 12. Câu trả lời nào dưới đây sai?
Các nút tiêu biểu trên thanh công cụ Tiêu chuẩn (Standard) là:
a. b. c. d. *
Câu 13. Tên mở rộng của tập tin sổ tính Excel là gì?
a. doc b. xls * c. Microsoft Excel Workbook d. mdb
Câu 14. Bạn kích vào nút nào để lưu sổ tính?
a. * b. c. d.
Câu 15. Câu trả lời nào dưới đây sai?
Bạn có thể chọn cách nào khi muốn tạo một sổ tính mới?
a. Kích vào nút b. Kích vào nút *
13
c. Chọn menu File | New d. Nhấn tổ hợp phím CRTL + N
Câu 23. Mục Số liệu doanh thu năm 2003 đã được trình bày như hình dưới đây. Bạn sử dụng
nút lệnh nào để thực hiện điều này?
a. Nút b. Nút c. Nút d. Nút *
14
Câu 24. Bạn muốn kẻ đường bao như hình minh hoạ. Bạn sẽ sử dụng nút lệnh nào?
a. Nút b. Nút * c. Nút d. Nút
Câu 25. Muốn chọn các ô như hình minh hoạ, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím gì?
a. SHIFT b. ALT c. F8 d. CTRL *
Câu 26. Khi bạn kích và kéo chuột tại vị trí như hình minh hoạ thì độ rộng của cột nào sẽ được
thay đổi?
a. Cột A b. Cột B* c. Cột C d. Cột D
Câu 27. Bạn muốn thay đổi màu nền của một nhóm ô. Bạn có thể sử dụng nút lệnh nào để làm
được điều này?
a. Nút b. Nút c. Nút d. Nút *
Câu 28. Bạn muốn tìm kiếm một cụm từ nào đó trong trang tính. Bạn có thể sử dụng lệnh nào
để thực hiện điều này?
a. File | Find b. Edit | Find * c. Tools | Find d. View | Find
Câu 29. Khi bạn kích và kéo chuột tại vị trí như hình minh hoạ thì chiều cao của hàng nào sẽ
được thay đổi?
a. Hàng 1 b. Hàng 2 * c. Hàng 3 d. Hàng 4
Câu 30. Với yêu cầu tìm kiếm như hình minh hoạ thì kết quả tìm kiếm có thể là gì?
15
a. Những ô có chứa cụm từ An hoặc an
b. Những ô có chứa cụm từ An hoặc Ăn
c. Những ô có chứa cụm từ An hoặc Ánh
d. Những ô có chứa cụm từ An hoặc Anh *
Câu 31. Bạn muốn thay đổi hướng giấy in từ dọc sang ngang. Bạn có thể truy cập lệnh này từ
đâu?
a. File | Page Setup * b. File | Print c. Format | Sheet d. Tools | Options
Câu 32. Mục chọn dưới đây có thể làm tăng hay giảm kích thước trang tính khi in ra giấy. Bạn
đưa ô này trở về trạng thái bình thường?
a. Nhấn phím ESCAPE *
b. Nhấn phím CTRL
c. Nhấn phím SHIFT
d. Chọn một ô khác và nhấn tổ hợp phím CTRL + V để dán nội dung của ô nói trên
Câu 40. Nếu bạn thêm một vài kí tự đằng trước các con số mà Excel vẫn tính toán được, thì đó
là kiểu định dạng nào?
a. Kiểu tổng hợp (General) b. Kiểu tiền tệ (Currency) *
c. Kiểu dấu phảy (Comma) d. Kiểu phần trăm (Percentage)
Câu 41. Bạn sử dụng nút lệnh nào để vẽ biểu đồ?
a. Nút b. Nút c. Nút d. Nút *
Câu 42. Bạn vào mục nào trong hộp thoại Format Cells để chọn kiểu định dạng số cho các số
liệu trong trang tính của mình?
a. Number * b. Alignment c. Font d. Patterns
17
Câu 43. Các con số trong trang tính của bạn hiện đang có 5 chữ số thập phân. Bạn sử dụng nút
lệnh nào để giảm bớt số chữ số thập phân của chúng?
a. Nút b. Nút * c. Nút d. Nút
Câu 44. Nhóm ô A1:B2 đã được chọn, và bạn kéo nút AutoFill đến ô E2 như hình minh hoạ.
Kết quả ở ô E1 và E2 sẽ là gì?
a. 7 và b b. 9 và a c. 9 và e d. Không có kết quả
Câu 45: Viết công thức tính PHỤ CẤP với điều kiện sau:
Nếu CHỨC VỤ là GĐ thì phụ cấp 100.Nếu CHỨC VỤ là KTT và TP thì phụ cấp 70.
Nếu CHỨC VỤ là NV và ngày công > 25 ngày thì phụ cấp 30.
Viết công thức tính ngày công lớn nhất, nhỏ nhất và ngày công trung bình tại những ô cần tính
tương ứng
Câu 46: Cho bảng sau. Viết công thức tính THƯỞNG tại ô E4.
18
=VLOOKUP(D5,$B$11:$C$13,2,0)
=IF(D5="GĐ",100,IF(OR(D5="KTT",