đồ án môn học cad cam cnc - Pdf 22

ọử aùn mọn hoỹc
PHệN 1:
PHN TấCH IệU KIN LAèM VIC
VAè TấNH NNG KYẻ THUT CUA CHI TIT
I. PHN TấCH CHI TIT:
Chi tióỳt gia cọng laỡ mọỹt daỷng khuọn mỏựu . Chi tióỳt chởu aùp lổỷc nhoớ vaỡ thổồỡng õổồỹc õuùc
bũng nhổỷa nhồỡ khuọn õổồỹc chóỳ taỷo sụn, khuọn chi tióỳt thổồỡng laỡm bũng GX 15 - 32. Dóự gia
cọng vaỡ yóu cỏửu kyợ thuỏỷt khọng cao. Tuy nhión õóứ gia cọng haỡng loaỷt chi tióỳt cỏửn phaới thióỳt
kóỳ vaỡ gia cọng khuọn mỏựu rọửi sau õoù duỡng phổồng phaùp õuùc nhổỷa õóứ taỷo ra chi tióỳt cỏửn
duỡng
1. Lỏỷp baớn veợ kyợ thuỏỷt ;
2.Choỹn vỏỷt lióỷu vaỡ phọi ban õỏửu:
SVTH:- Nguyn Tn Thnh 1
ọử aùn mọn hoỹc
a) Vỏỷt lióỷu:
+vồùi õióửu kióỷn laỡm vióỷc nhổ vỏỷy chi tióỳt cỏửn coù yóu cỏửu kyợ thuỏỷt sau :
_ vỏỷt lióỷu phaới coù õọỹ cổùng cao. õỏy ta choỹn gang xaùm 15-32 coù
b
k
=15

b
k
=15 KG/mm
2
,
b
u
=32KG /mm
2
. coù õọỹ cổùng HB=170

v
puy
z
xm
q
v
K
ZBStT
DC
V
.
.
=
Baớng (5-39): C
v
q x y u p m
145 0,44 0,24 0,26 0.1 0,13 0,37
Baớng (5-1), (5-2): K
mv
= K
n
82,0
600
750
1
750
9,0
=



82,0
6.5,1.01,0.5,1.60
20.145
13,026,024,037,0
44,0
1,0
= 223
- Sọỳ voỡng quay truỷc chờnh:
n =
3550
.
.1000
=
D
V

,vg/ph
- Lổỷc cừt õổồỹc tờnh theo cọng thổùc:
P
z
=
wq
ny
z
x
p
nD
zBstC
.
10

Chóỳ õọỹ cừt:
- Chióửu sỏu cừt:t = 1,5D = 15 mm
- Lổồỹng chaỷy dao: s = 0,35 mm/vg
- Tọỳc õọỹ cừt: V =
ym
v
q
v
sT
kDC
.

Baớng (5-28) C
v
q y m
9,8 0,4 0,5 0,2
Baớng (5-1), (5-2) K
mv
= 0,28
Baớng (5-6) K
u
= 1,9
Baớng (5-31) K
lv
= 1
SVTH:- Nguyn Tn Thnh 4
ọử aùn mọn hoỹc
K
v
= K

.s
y
.K
p
Baớng (3-52) C
m
q y
0,0345 2 0,8
M
x
= 10.0,0345.20
2
.0,35
0,8
.0,82 = 48,86 N.m
- Cọng suỏỳt cừt: N
e
=
6
9750
1200.86,48
9750
.
==
nM
x
kW
c) Khoan, tarọ ren M8
Khoan lọự


mv
K
uv
K
lv
= 1,56
V =
8,36
15,0.60
56,1.5,6.8,9
5,02,0
4,0
=
m/ph
- Sọỳ voỡng quay truỷc chờnh: n =
1800
.
.1000
=
D
V

vg/ph
- Mọmen xoừn khi khoan:
SVTH:- Nguyn Tn Thnh 5
ọử aùn mọn hoỹc
M
x
= 10.C
m

- Chióửu sỏu cừt:t = 0,5 (D - d ) = 0,75 mm
- Tọỳc õọỹ cừt: V =
ym
v
q
v
sT
kDC
.

Baớng (5-49) C
v
q y m T
64,8 0,5 1,2 0,9 90 (ph)
Baớng (5-1), (5-2) K
mv
= 1
Baớng (5-6) K
uv
= 1
Baớng (5-31) K
tv
= 0,8
K
v
= K
mv
K
uv
K

Baớng (3-52) C
m
q y
0,27 1,4 1,5
M
x
= 10.0,027.8
1,4
.1
1,5
.1 = 5 N.m
- Cọng suỏỳt cừt: N
e
=
1,1
975
.
=
nM
x
kW
SVTH:- Nguyn Tn Thnh 6
ọử aùn mọn hoỹc
Nguyón cọng 2: Phay mỷt dổồùi vaỡ 2 mỷt bón coỡn laỷi. (Hỗnh 3.22)

Hỗnh 3.22: Phay mỷt dổồùi vaỡ 2 mỷt bón coỡn laỷi.
ởnh vở, keỷp chỷt vaỡ chóỳ õọỹ cừt khi phay thọ tổồng tổỷ nhổ nguyón cọng
1.
Choỹn maùy: Maùy phay CNC SERIAL KDVM800L
Choỹn dao: Dao phay ngoùn õuọi truỷ: D = 20, L = 104, l = 38, Z = 6

750
9,0
=






=









v
n
B

SVTH:- Nguyn Tn Thnh 7
ọử aùn mọn hoỹc
Baớng (5-5): K
nv
= 1
Baớng (5-6): K
uv

x
p
nD
zBstC
.
10
Baớng (5-41): C
p
x y u q w
12,5 0,85 0,75 1 0,73 -0,13
Vỏỷy lổỷc cừt: P
z
=
382,0
4066.20
6.3,0.06,0.3,0.5,12.10
13,073,0
175,085,0
=

(KG)
- Cọng suỏỳt cừt:
N
e
=
2,0
60.102
5,255.3
60.102
.

- Tọỳc õọỹ cừt:

v
puy
z
xm
q
v
K
ZBStT
DC
V
.
.
=
Baớng (5-39): C
v
q x y u p m
145 0,44 0,24 0,26 0.1 0,13 0,37
Baớng (5-1), (5-2): K
mv
= K
n
82,0
600
750
1
750
9,0
=

= 0,82.1.1 = 0,82
Vỏỷn tọỳc cừt: V =
20782,0
5.5,1.01,0.5,1.60
16.145
13,026,024,037,0
44,0
1,0
=
m/p
- Sọỳ voỡng quay truỷc chờnh:
n =
4120
.
.1000
=
D
V

vg/ph
- Lổỷc cừt õổồỹc tờnh theo cọng thổùc:
P
z
=
wq
ny
z
x
p
nD

Choỹn dao: Dao phay ngoùn õuọi truỷ: D = 10, L = 72, l = 22, z = 5
Tờnh chóỳ õọỹ cừt:
- Chióửu sỏu phay: t = 0,3 mm
- Lổồỹng chaỷy dao: s = 0,06 mm/vg
- Tọỳc õọỹ cừt:

v
puy
z
xm
q
v
K
ZBStT
DC
V
.
.
=
Baớng (5-39): C
v
q x y u p m
145 0,44 0,24 0,26 0.1 0,13 0,37
Baớng (5-1), (5-2): K
mv
= K
n
82,0
600
750

SVTH:- Nguyn Tn Thnh 11
ọử aùn mọn hoỹc
K
v
= 0,82.1.1 = 0,82
Vỏỷn tọỳc cừt: V =
75,18282,0
5.3,0.06,0.3,0.60
10.145
13,026,024,037,0
44,0
1,0
=
m/p
- Sọỳ voỡng quay truỷc chờnh:
n =
5800
.
.1000
=
D
V

vg/ph
- Lổỷc cừt õổồỹc tờnh theo cọng thổùc:
P
z
=
wq
ny

VP
z
(kW)
b) Khoan 4 lọự

32
Choỹn dao: Dao khoan ruọỹt gaỡ, D = 32 mm, L = 100 mm, l = 60 mm
Chóỳ õọỹ cừt:
- Chióửu sỏu cừt:t = 0,5D = 16 mm
- Lổồỹng chaỷy dao: s = 0,74 mm/vg
- Tọỳc õọỹ cừt: V =
ym
v
q
v
sT
kDC
.

Baớng (5-28) C
v
q y m
9,8 0,4 0,5 0,2
Baớng (5-1), (5-2) K
mv
= 0,28
Baớng (5-6) K
u
= 1,9
Baớng (5-31) K

vg/ph
- Mämen xồõn khi khoan:
M
x
= 10.C
m
. D
q
.s
y
.K
p
Bng (3-52) C
m
q y
0,0345 2 0,8
⇒ M
x
= 10.0,0345.32
2
.0,74
0,8
.0,82 = 100 N.m
- Cäng sút càõt: N
e
=
5
9750
5,487.100
9750

5.2. Kãút cáúu mạy phay CNC:
Vãư kãút cáúu ca mạy CNC cọ nhiãưu khạc biãût so våïi mạy cäng củ thäng thỉåìng v ch
úu l åí cå cáúu truưn âäüng. (Hçnh 2.6)
SVTH:- Nguyễn Tấn Thành 14
ọử aùn mọn hoỹc
Hỗnh 2.6: a) Maùy phay thọng thổồỡng
b)Maùy phay CNC
Cồ cỏỳu truyóửn õọỹng chờnh laỡ õọỹng cồ õióỷn 1 chióửu (DC) hoỷc õọỹng cồ õióỷn xoay chióửu
(AC).
SVTH:- Nguyn Tn Thnh 15

Hỡnh : a
Hỡnh : b
ọử aùn mọn hoỹc
ọỹng cồ doỡng 1 chióửu (DC): ióửu chốnh cọ cỏỳp tọỳc õọỹ bũng doỡng kờch tổỡ, coù õỷc tờnh õọỹng
hoỹc tọỳt cho quaù trỗnh gia tọỳc vaỡ phanh haợm, mọmen quaùn tờnh nhoớ, õọỹ chờnh xaùc õióửu chốnh
cao cho nhổợng õoaỷn õổồỡng dởch chuyóứn chờnh xaùc.
ọỹng cồ doỡng xoay chióửu (AC): ióửu chốnh vọ cỏỳp tọỳc õọỹ bũng bọỹ bióỳn õọứi tỏửng sọỳ, cho
pheùp thay õọứi tỏửn sọỳ, cho pheùp thay õọứi sọỳ voỡng quay õồn giaớn, mọmen truyóửn taới cao, khi
thay õọứi lổỷc taùc duỷng sọỳ voỡng quay vỏựn giổợ khọng õọứi.
Truyóửn õọỹng chaỷy dao:
ọỹng cồ doỡng 1 chióửu vaỡ doỡng xoay chióửu vồùi bọỹ vitme õai ọỳc bi cho tổỡng truỷc chaỷy dao
õọỹc lỏỷp X, Y, Z
ọỹng cồ doỡng 1 chióửu coù õỷc tờnh õọỹng hoỹc tọỳt cho caùc quaù trỗnh gia tọỳc vaỡ quaù trỗnh phanh
haợm, mọmen quaùn tờnh nhoớ, õọỹ chờnh xaùc õióửu chốnh cao hồn cho nhổợng õoaỷn õổồỡng dởch
chuyóứn chờnh xaùc.
Bọỹ vitme õai ọỳc bi coù khaớ nng bióỳn õọứi truyóửn dỏựn dóự daỡng, ờt ma saùt caỡ khọng coù khe hồớ
khi truyóửn dỏựn vồùi tọỳc õọỹ cao.
óứ coù thóứ dởch chuyóứn chờnh xaùc trón caùc bión daỷng, caùc truỷc truyóửn dỏựn khọng õổồỹc pheùp
coù khe hồớ vaỡ cuợng khọng õổồỹc pheùp coù hióỷu ổùng Stick-slip (hióỷn tổồỹng trổồỹc luỡi do ma saùt).

+ A
+ B
O
C +
z
ọử aùn mọn hoỹc

Hỗnh 2.8: Hóỷ truỷc toaỷ õọỹ trong maùy phay
a) Hóỷ truỷc toaỷ õọỹ trong maùy phay õổùng
b) Hóỷ truỷc toaỷ õọỹ trong maùy phay ngang
6. Maùy phay CNC SERIAL KAIDA KDVM800L
Hỗnh 2.6: Maùy phay SERIAL KAIDA KDVM800L
7.1. Khaớ nng cuớa maùy:
SVTH:- Nguyn Tn Thnh 18
a) b)
Đäư ạn män hc
- Mạy cọ kh nàng thỉûc hiãûn phay 3D, ngoi ra mạy cọ thãø thỉûc
hiãûn cạc ngun cäng nhỉ tiãûn, khoan, doa…
- Âäü chênh xạc làûp lải 0,01.Âiãưu khiãøn 3 trủc X, Y, Z hiãûu qu v cọ
thãø phay theo chiãưu thàóng âỉïng, tiãûn, doa theo cạc màût XY, YZ, XZ.
- Cäøng truưn dỉỵ liãûu RS232 thêch håüp våïi chỉång trçnh CIMCO9,6
Pro
- Bäü âiãưu khiãøn FANUC, HANUC, SIMENUC,
- Trủc chênh âỉåüc dáùn âäüng bàòng âäüng cå xoay chiãưu 3 pha âiãưu
chènh vä cáúp täúc âäü thäng qua bäü biãún táưn.
- Âäü chênh xạc truưn âäüng ca bn mạy âỉåüc xạc âënh nhåì hãû
thäúng phn häưi.
- Bn kẻp, thạo phäi bàòng cå cáúu cå khê.
- Láûp trçnh bàòng tay (nhåì bng âiãưu khiãøn trãn mạy).
- Láûp trçnh trãn mạy (nhåì sỉû tråü giụp ca mạy tênh).

6.3.1.Mọ phoớng quaù trỗnh gia cọng chi tióỳt trón phỏửn móửm Proe Wildfire
2.0
Sổớ duỷng module Manufacturing õóứ lỏỷp trỗnh gia cọng cho maùy phay
CNC
Ta coù thóứ mọ phoớng quaù trỗnh chaỷy dao gia cọng chi tióỳt nhổ hỗnh
3.27
SVTH:- Nguyn Tn Thnh 20
Đäư ạn män hc
2.2 Gia công chi tiết.
2.2-1 Tạo phôi ban đầu
+Bước 1: Vào môi trường gia công. Sauk hi tạo xong chi tiết ta mở 1 Flie mới
(File\New), Hộp thoại New mở rat a tuỳ chọn vào các mục Manufacturing và Nc
Assembly, đặt tên là Gia-cong-CD1 rồi chọn OK.
+Bước 2: Thiết lập đơn vò cho chi tiết. Từ Menu Manager chọn Setup\Units, lúc
này của sổ Units Manager mở rat a nhấp chon millimeter Newton Second (mm Ns), sau
đó chọn Set\Close\Done. Kết thúc việc thiết lập đơn vò cho chi tiết.
+Bước 3: Gọi chi tiết can gia công. Từ Menu Manager\Manufacture\Mfg
Model\Assemble\Workpice, của sổ Open mở rat a chọn vào File chi-tiet-kd.prt, chọn
Open
Lúc này ta mở được chi tiết cần gia công và tạo phôi ban đầu cho chi tiết.
+Bước 4: Tạo phôi ban đầu. Từ Menu Manager\Manufacture\Mfg Model\MFG
MDL\Create\ Workpice, trên dòng chử Enter Part Name đặt tên phôi là: phoi-ban-dau,
rồi chọn √ lúc này xuất hiện Menu mới chọn FEAT CLASS\Solid\Protrusion\
Extrude\Solid\One side\Done. Trong mục SETUP PLANE\Plane, trong mục GET
SELECT\Query Sel, lúc này chọn mặt phẳng Top(hình vẽ 2.2-1) cần đùn, chọn Accept,
chọn hướng mũi tên đi lên\Okay. Màn hình vễ phát được tạo ra, vẽ phôi có kích thước
lớn hơn chi tiết 5 mm, vẽ xong chọn √, trong mục Specto\Blind\Done\Enter Depth:70
chọn √, rồi chọn OK. Lúc này ta được phôi cần tạo như hình vẽ 2.2-1
2.2-2 Thiết lập các thông số kỹ thuật.
A- Ngun cơng 1:

đặt dao
Trong mục Coord Sys lần lượt
Chọn Z-Axis, Y-Axis, ta được hướng các mũi tên như
Hình vẽ.a2
Trong của sổ Operation Setup chọn vào Surfac\Along Z Axis\ Enter Z Depth:10\OK. Kết
thúc việc thiết lập toạ độ chọn Apply\ok.
-Bước 3: Thiết lập các thông số cho dao và cho
quá trình cắt. Từ Menu Manager\Manufacture\
Machining\NC Sequence\Volume\Done. Trong
Menu SEQ SETUP tuỳ chọn Tools, Parametets
và Volume\Done. Lúc này của sổ MCV_1000
Tools Setup mở ra.
+Name: T0001
+ Type: Milling
+ Units: Millimeter
 Geometry
+ Cutter Diameter: 20
SVTH:- Nguyễn Tấn Thành 22
Hình 1.b: Nhập hành trình cho
máy
Hình a.3: Nhập các thông
số kỹ thuật cho dao
Đäư ạn män hc
+ Length: 104
+ Corner Radius:
+ Side Angle:
+Number of Teech: 4
 Setting
+ Tool Number: 1
 Speeds Feeds


b- Ngun cơng 2:
-Bước 1: Từ MauFacture\NC Sequence\New Sequenc, trên Menu
MACH AaX\Volume\Done, lúc này trên Menu SEQ SETUP tuỳ chọn
Tool, Parameters, Retract, Volume\Done. Của sổ Tools Setup mở, ta
chọn lại các thông số cho nguyên công thứ hai.
+Name: T0002
+ Type: Milling
+ Units: Millimeter
 Geometry
+ Cutter Diameter: 20
+ Length: 100
+ Corner Radius
+ Side Angle:
+Number of Teech: 4
 Setting
+ Tool Number: 1
 Speeds Feeds
SVTH:- Nguyễn Tấn Thành 24
Hình
1.b
Đäư ạn män hc
+Appliccation: Roughing
+ Metric Unit Suystem
 Cutting Data.
+ Speed: 796.17 rev/mm.
+ Feed: 238.85 mm/min.
+ Axial Depth: 5 mm.
+ Radial Depth: 14 mm.
Chọn xong tuỳ chọn vào Apply, kết thúc việc cài đặt chế độ cắt cho dao.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status