nghiên cứu giải pháp tiêu nước hố móng khi thi công công trình trạm bơm tiêu bảo khê - hưng yên - Pdf 22


LỜI CÁM ƠN
Lun văn Thc s k thut chuyên nghnh Xây dng công trnh thu vi đ ti :
“Nghiên cu gii php tiêu nưc h mng khi thi công trnh Trm bơm tiêu Bo
Khê-Hưng Yên” đ đưc hon thnh vi s gip đ ca cc th y cô khoa Công
trình, khoa Sau đi hc nay l phng Đo to Đi hc v Sau Đi hc trưng Đi
hc Thu li, Tng công ty tư vn xây dng Thu li Vit nam -CTCP, cng nhiu
bn b, đng nghip.
Tc gi xin chân thnh cm ơn đn gia đnh , bn b, ngưi thân v cc đng
nghip luôn đng viên v chia s nhng kh khăn , to điu kin thun li cho tôi
hc tp v hon thnh lun văn ny.
Đc bit tc gi xin chân thnh cm ơn sâu sc ti: GS.TS. Lê Kim Truyn,
ngưi đ trc tip hưng dn tn tnh, cung cp ti liu v cc thông tin khoa hc
cn thit cho công tc lp lun văn ny.
Lun văn đưc tin hnh trong điu kin ti liu , thi gian v kin thc cn hn
ch, phi n lc b sung , cp nht dn , v th chc chn không trnh khi nhng
khim khuyt. Tc gi knh mong nhn đưc s ch bo v đng gp  kin ca
Quý thày cô giáo, ca cc Qu v quan tâm v bn b đng nghip.
Xin trân trng cm ơn./.
Hà Ni, ngy 28 thng 8 năm 2012 Trần Mạnh Tuấn
LỜI CAM KẾT


- Tnh cấp thit ca đ ti…………………………………….………… … ….1
- Mc đch ca đ ti….…………………………………….…………… … …1
- Đi tưng v phạm vi nghiên cu………………….……………………… …2
- Kt quả dự kin đạt đưc…… ……………………………………………… 2
Chương 1 Tng quan bin php hạ mực nưc ngầm tiêu nưc h mng 3
1.1 Đc đim v yêu cầu ca cc h mng ………………………………… 3
1.1.1 Đc đim h mng…………………………………………………….…… 3
1.1.2 Yêu cu tiêu nưc h mng………………………………………………….3
1.1.3 Sơ lưc cc bin php h thp MNN trên th gii v trong nưc………… 3
1.2 Cc phương php hạ mực nưc ngầm tiê u nưc h mng công trnh
thy…………………………… ………………………………………………… 5
1.2.1 Tng quan…………………………………………………… ………… …5
1.2.2 Phương php HMNN bằng ging thưng………………………………… 10
1.2.3 Ging thưng vi my bơm sâu… ………………………………….….….11
1.2.4. Phương pháp HMNN bằng ging kim………………………………….… 12
1.2.4.1 Tng quan……………………………………………….……………… 12
1.2.4.2 Cu to hot đng, ưu nhưc đim v điu kin p dụng…………… … 13
1.2.4.3 Cc thit b chnh ca h thng ging kim…………………………… …14
1.2.4.4 B tr h thng ging kim……………………………………………… 16
1.2.4.5 Khoan l to ging………………………………………………… …….17
1.2.5 Phương php ging kim c thit b dng phun…………………….…… …17
1.2.6 Ging kim kt hp đin thm………………………………………….… …20
1.2.7 Phương php ging khoan UNICEF loi nh………………………….… 21
1.2.8 Phương php ging kt hp tưng ngăn nưc…………….……………… 22
1.2.8.1 Tng quan…………………………………………………………… … 22
1.2.8.2 Cu to hot đng v ưu nhưc đim………………………………….… 23
1.3 Ging khoan…………………………………………………… … ….…25
1.3.1 Cu to ging khoan………………………………………………….….…25
1.3.2 Cc dng ging khoan………………………………………….……….….25



3.1.5.5 Dng chy n đnh đng hưng…………………………………….…… 50
3.2. Vn đng ca dng ngầm ti ging khoan………………………………51
3.2.1 Vn đng n đnh v không n đnh tng cha nưc đng cht vô
hn………………………………………………………………………….………51
3.2.2 Ảnh hưng ca ging khoan không hon chnh…………………….… …61
3.2.3 Dng thm ti ging khoan ti vng gn cc biên………………….….… 61
3.2.4 Tc đng ln nhau gia cc ging khoan ……………………….…….… 66
3.3 Cc phần tử tnh ton hạ mực nưc ngầm………………………………67
3.3.1 Xác đnh lưu lưng ca cc thit b h n ưc ngm loi hon chnh trong tr ưng
hp tng cha nưc ngm không c p lc……………….………….……………67
3.3.2 Lưng nưc chy ti cc ng ging không hon chnh………………….… 74
3.3.3 Xác đnh s lưng ging v khong cch gia chúng……………………….78
3.3.4 Xác đnh chiu sâu h ging vo trong đt………………………………… 81
3.3.5 Tc đ dnh lên ca MNN khi thit b h nưc ngm ngng lm vic…… 82
3.3.6 Trình t chung ca vic tnh ton thit b h mc nưc ngm………… ….83
3.4 Kt lun chương 3……………………………………………………… 84
Chương 4 Ứng dng phần mm MODFLOW tnh ton tiêu nưc h mng cho
công trnh đầu mi "Trạm bơm tiêu Bảo Khê" thnh ph Hưng Yên 85
4.1 Gii thiu Trạm bơm tiêu Bảo Khê………………………………… … 85
4.1.1 Nhin vụ công trnh………………………………….………………….… 85
4.1.2 Thông s k thut…………………………………….…………….….……85
4.1.3 Khi lưng chnh………………………………………………….…….….86
4.1.4 Tnh hnh đa cht………………………………………………….…….…88
4.1.5 Bin php thi công h mng đ lp…………………………………….… 90
4.1.5.1 Căn c thit k………………………………………………….………….90
4.1.5.2 Phương n dn dng thi công………………………………………… … 91
4.1.5.3 Trnh t dn dng thi công……………………………………… ……… 91
4.2 Lựa c hn phương n tiêu nưc h mng cho Trạm bơm tiêu Bảo Khê
………………………………………………………………………… … 92

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1-1 Sơ đ lm vic ca mt ging đơn HMNN……….…………………… 5
Hình 1-2 Mc nưc ngm đưc h xung thp hơn đy mng n đnh……………6
Hình 1-3 Phm vi p dụng HMNN  hin trưng……………………… ….……10
Hình 1-4 Ging thưng c ln……………………….…………………………….10
Hình 1-5 Ống lc nưc bằng gang đc……………….……………………………10
Hình 1-7 Mt bằng b tr h thng ging kim xung quanh h mng………… …13
Hình 1-8 Sơ ha v cch lm vic ca ng lc…………….………………………14
Hình 1-9 Cu to ging kim vi khp ni bn l……………….….…………… 15
Hình 1-10 Cu to ng lc nưc…………….…………………………………… 15
Hình 1-11 Sơ đ b tr 2 cp ging kim khi h mng sâu…………….………… 16
Hình 1-12 Cu to ging kim c thit b dng phun…………….………….…… 19
Hình 1-13 Cu to vi phun………………………………….…………….………19
Hình 1-14 Bin php ging kim lc kt hp đin thm đ HMNN…….…….……20
Hình 1-15 Cu to ging…………………………………………….…………… 20
Hình 3-1 Sơ đ cc loi tng cha nưc………………………… ………………36
Hình 3-2 Tng cha nưc p lc……………………………………………….… 37
Hình 3-3 Tng cha nưc p lc trong cu to đơn nguyên…………………… 37
Hình 3-4 Mi quan h giu bt đng nht v bt đẳng hưng……………… … 42
Hình 3-5 Mt phn lưi thy đng lc to bi cch đưng dng v đưng
th………………………………………………………………………….……….44
Hình 3-6 Lưi thy đng thm t mt pha ca lng dn qua h hai lp bt đẳng
hưng………………………………………………………………………………45
Hình 3-7 Xc đnh cc đưng đẳng th v phương dng chy t cao đ mc nưc ca
ba ging ……………………………………………………………………….46
Hình 3-8 Bn đ đẳng mc nưc ca dng ngm biu th cc đưng dng……….46
Hình 3-9 Khc h ca cc đưng dng ct MNN……………………………… 48
Hình 3-10 Khc x ca đưng dng ngm ct ngang biên thm…………… ……49
Hình 3-11 S khc x qua cc tng ct khô v mn vi t s h s thm=10…… 50



Hình 3-29 Ảnh hưng ca biên cch n ưc đn đưng cong quan h h thp mc nưc
theo thi gian………………………………………………………….……… …65
Hình 3-30 Sơ đ din gii trnh t xc đnh v tr biên cch nưc ca tng cha gn
ging ht nưc………………………………………………………………… ….66
Hình 3-31 Đưng cong h thp mc nưc ban đu v can nhiu gia ba ging
khoan………………………………………………………………………….… 67
Hình 3-32 Sơ đ tnh ton thit b h nưc ngm loi hon chnh 68
Hình 3-33 Sơ đ tnh ton đi vi dng chy p lc……………………… … …72
Hình 3-34 Sơ đ tnh ton thit b h nưc ngm loi không hon chnh…….… 75
Hình 3-35 Sơ đ tnh ton ging không hon chnh…………………… …… 77
Hình 3-36 Sơ đ tnh ton h thng ging không hon chnh…………………… 77
Hình 3-37 Biu đ tnh ton phụ tr đ xc đnh tr s v…………………… … 79
Hình 4-1 Bn v Tng mt bằng thi công …………………………………… …116
Hình 4-2 Xem bn v bin php đo mng trm bơm ……………….….…… 117
Hình 4-3 Sơ đ ho h thng đa cht thu văn khu vc nghiên cu……… ……96
Hình 4-4 Sơ đ gii h phương trnh vi phân…………………………………… 97
Hình 4-5 Mt ct ngang h mng trm bơm Bo khê theo(A-A)………………….99
Hình 4-6 Mt bằng b tr h thng HMNN trm bơm Bo Khê………………… 99
Hình 4-7 Sơ đ b tr ging th nghim hin trưng………… ………………….102
Hình 4-8 MNN xung quanh phm vi h mng sau 10 ngy ht nưc liên tục bằng 40
ging nha đt cch nhau 6,2m nhn t trên xung ………………… ………103
Hình 4-9 Mô t b tr h thng ging nha quan trc MNN trong v xung quanh phm
vi h mng theo không gian 3D……………….………………………… …….103
Hình 4-10 MNN xung quanh phm vi h mng sau 10 ngy ht nưc liên tục bằng 40
ging nha đt cch nhau 6,2m nhn thun dng nưc chy……………….…….104
Hình 4-11 MNN xung quanh phm vi h mng sau 10 ngy ht nưc liên tục bằng 40
ging nha đt cch nhau 6,2m nhn ngưc dng nưc chy……………….……104
Hình 4-12 MNN xung quanh phm vi h mng sau 10 ngy ht nưc liên tục bằng 40
ging nha đt cch nhau 6,2m nhn t nghiêng t b tri sang……………… 105


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bng 1-1. Các phương php h thp MNN v lm khô nhân to đt yu bo ha nưc
và điu kin s dụng…………………………………………………………… …7
Bng 1-2. Phm vi p dụng cc bin php h mc nưc ngm………………… 8
Bng 1-3. So sánh các phương pháp HMNN…………………………………….…8
Bng 3-1 Đ rng ca cc loi đt khác nhau (Todd và Máy, 2005)…… …… 38
Bng 3-2 Thi gian th nghim ht nưc ti thiu cho mt s loi đt …… ……….58
Bng 3-3 Tr s vng hot đng Ta …………………………………………… 75
Bng 3-4 Khong cch gia cc kim lc……………………………………… 81
Bng 4-1 Thông s k thut………………………………………………………85
Bng 4-2 Khi lưng chính ………………………………… ……………… 86

Bng 4-3 Mc nưc cao nht cc thng trong đng……………… ………… 90
Bng 4-4 Mc nưc cao nht cc thng ngoi sông……………….………… …90
Bng 4-5 Kt qu th nghim hin trưng xc đnh cc thông s thit k HMNN trm
bơm tiêu Bo Khê-Hưng Yên………………………………………………… 102
Bng 4-6 So snh kt qu tnh ton xc đnh cc thông s thit k HMNN
Trm bơm tiêu Bo Khê – Hưng Yên……………………………………… ….109
V:
Tốc độ nước thấm lớn nhất vào
ống lọc
z:
Cao độ mực nước ngầm
x
R
o
R
:
Bán kính biểu kiến
r:
Bán kính
n:
Số lượng giếng
r
R
o
R
:
Bán kính giếng
e:
Khoảng cách giữa các giếng liền
nhau
R:
Bán kính ảnh hưởng
T
R
a
R

:
Độ nhớt động lực của nước
J:
Độ dốc thủy lực
γ
R
1
R
:
Trọng lượng riêng đất nền

S:
Độ sâu phải hạ thêm mực
nước trong giếng

h:
Cột nước tiêu hao khi nước chảy
qua ống lọc
h
R
o
R
:
Độ ngập ống lọc
t:
Độ dày tầng nước có áp
V
R
x
R

3. B môn thi công tp I v tp II (2004), Gio trnh thi công cc công trnh Thy li ,
Trưng đi hc Thu li, Nh xut bn xây dng, H Ni.
4. Đon Văn Cnh v Phm Quí Nhân, (2005). Tin hc Đa cht thu văn ng dụng.
NXB khoa hc và k thut. 220 trang.
5. Vũ Minh Ct, Bùi Công Quang (2002), Thu văn nưc dưi đt , Nh xut bn xây
dng, H Ni.
6. Công ty tư vn 11-Tng công ty tư vn xây dng thy li Vit Nam-CTCP (2008).
H sơ thit k công trình trm bơm tiêu Bo Khê-Hưng Yên.
7. C.W.FETTR, Nguyn Uyên v Phm Hu Sy dch (2000), Đa cht thu văn ng
dụng, tp 2, Nh xut bn gio dục.
8. Lê Dung (2003), Công trnh thu nưc - Trm bơm cp thoát nưc, NXB xây dng,
Hà Ni.
9. Nguyn Hng Đc (ch biên), Đ B Khot (1992), Đa cht thu văn công trnh ,
Đi hc xây dng, H Ni.
10. Nguyn Hng Đc (2000), Cơ s đa cht công trnh v đa cht thu văn công
trình, Nh xut bn xây dng, H Ni.
11. Phm Ngc Hi , Phm Vit Ho (2005), K thut khai thc nưc ngm , Nh xut
bn xây dng, H Ni.
12. Nguyn Thu Hin, H Vit Hng, Trnh Minh Thụ (2007), Pht trin v qun l ti
nguyên nưc ngm, Nhà xut bn Gio dục.
13. Nguyn Bá K (2002), Thit k và thi công h móng sâu, NXB xây dng,
Hà Ni.

14. Nguyn B K (2006), Xây dng công trnh ngm đô th theo phương php đo m
móng, Nh xut bn xây dng H Ni.
15. Lê Văn Kim (1977), K thut thi công đt và nn mng, NXB Đi hc và Trung
hc chuyên nghim.
16. S tay tp 1, Đinh Xuân Bng, Vũ Công Ng, Lê Đc Thng dch (1974), Thit k
nn v mng, Nh xut bn khoa hc v k thut.
17. Hong Văn Tân, Trn Đnh Ngô, Phan Xuân Trưng, Phm Xuân, Nguyn Hi

ngập nước nên sẽ hạ thấp cường độ của đất nền, tính nén co tăng lên, công trình sẽ
bị lún quá lớn, hoặc tăng ứng suất trọng lượng bản thân của đất, tạo ra lún phụ thêm
của móng, những điều đó sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến an toàn của công trình xây
dựng. Do đó, khi thi công hố móng cần thiết phải có các biện pháp hạ mực nước và
thoát nước tích cực để cho móng được thi công trong trạng thái khô ráo, công trình
đảm bảo yêu cầu của thiết kế.
Việc lựa chọn phương pháp hạ mực nước ngầm tiêu nước hố móng và thiết kế
biện pháp hạ nước ngầm chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố như trạng thái nước
ngầm, tính cơ lý của tầng thấm, phương pháp thi công, yêu cầu xử lý nền ảnh
hưởng đến chất lượng xây dựng công trình, tiến độ thi công và giá thành xây dựng.
Xác định hợp lý các thông số khi tính toán thiết kế hạ thấp mực nước ngầm và
phương án bố trí hệ thống dẫn nước ảnh hưởng lớn đến giá thành và tiến độ xây
dựng công trình do đó việc nghiên cứu đề tài: “Nghiên cứu giải pháp tiêu nước hố
móng khi thi công trình Trạm bơm tiêu Bảo Khê-Hưng Yên” mang tính cấp thiết,
có ý nghĩa và những vấn đề nghiên cứu được áp dụng trong thực tế sản xuất.
MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI
- Nghiên cứu những nguyên lý cơ bản để hạ thấp mực nước ngầm khi đào
móng ở dưới mực nước ngầm.
- Nghiên cứu giải pháp hạ thấp mực nước ngầm thích hợp cho công trình Trạm
bơm tiêu Bảo Khê và ứng dụng phần mềm Modflow để tính toán lựa chọn
các thông số hợp lý của hệ thống giếng, có ý nghĩa kinh tế.

2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
- Các vùng có hệ số thấm lớn và có địa hình phức tạp và nền móng đặt dưới
mực nước ngầm.
- Các hố móng đồng bằng, vùng ven biển bị chịu sự tác động của nước ngầm.
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
- Tổng kết các phương pháp hạ thấp MNN trong hố móng, phân tích, ưu
nhược điểm và điều kiện áp dụng của từng phương pháp hạ thấp MNN khi

chất lượng công trình không đảm bảo. Do đó, khi thi công công trình nằm dưới
MNN cần phải có biện pháp hạ thấp mực nước ngầm xuống dưới cao trình đáy hố
móng và tiêu thoát nước tích cực để công trình được thi công trong điều kiện khô
ráo.
Phạm vi xây dựng các công trình có khối lượng lớn, thi công trong điều kiện
chật hẹp, hố móng sâu đặt dưới MNN được mở rộng không ngừng.
1.1.2 Yêu cầu tiêu nước hố móng.
Khi tiêu nước hố móng cần phải đảm bảo hố móng luôn khô ráo và đảm bảo sự
ổn định thành vách hố móng.
Chọn phương pháp tiêu nước thích hợp với từng thời kỳ thi công liên quan đến
nhiều nhân tố như điều kiện địa chất, đặc biệt là hệ số thấm của nền, chiều sâu hố
móng, MNN cần hạ thấp và biện pháp thi công.
Xác định lưu lượng, cột nước cần tiêu từ đó lựa chọn cấu tạo giếng và sơ đồ bố
trí giếng hợp lý để tiêu nước, thích hợp với từng thời kỳ thi công.
1.1.3 Sơ lược tình hình hạ thấp MNN trên thế giới và trong nước.
Việc nghiên cứu hạ thấp MNN được áp dụng rộng rãi ở nhiều nước trên thế giới
cho các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông ngầm, bằng các phương pháp từ

4
đơn giản đến phức tạp. Đã có các cải tiến phù hợp với thực tế xây dựng để giảm giá
thành và hình thành các qui trình, qui phạm trong điều kiện ở các nước khác nhau
trong điều kiện tự nhiên khác nhau.
Việc xây dựng các công trình có hố móng sâu dưới MNN như công trình thuỷ
lợi, thuỷ điện, cấp thoát nước, trạm bơm, bể chứa, công trình giao thông ngầm, rất
phổ biến ở Nhật, Mỹ, Pháp, Đức, Nga, Áo. Ví dụ, ở Giơnevơ có nhiều công trình
ngầm dưới lòng sông Rôn, tại Tokyo có tới hơn 300 công trình ngầm, tại Matxcơva
có tới trên 200 công trình ngầm. v.v nhưng vẫn chưa có tài liệu hướng dẫn và quy
phạm về hạ thấp MNN bằng hệ thống giếng.
Ở Liên Xô cũ đã ứng dụng phương pháp hạ MNN khi xây dựng các tuyến tàu
điện ngầm và kênh đào ở Matxcơva, kênh đào Vonga Đông, hàng loạt nhà máy thủy

nước của đất tức là hệ số thấm.[15]
MNN ban ®Çu
S
§êng b·o hßa
H
R

Hình 1-1. Sơ đồ làm việc của một giếng đơn HMNN
Một giếng chỉ tiêu được nước cho một khối đất tương đối nhỏ. Bởi vậy, để
tiêu nước cho khối đất lớn trong phạm vi đường viền của khu vực hố móng, phải bố
trí một hệ thống giếng. Phần dưới của các giếng phải có thiết bị lọc để nước chảy
vào giếng qua đó và nước sẽ được liên tục bơm từ giếng lên và dẫn ra ngoài đê quai.
Do kết quả của việc bơm nước liên tục nói trên, trong khối đất bị vây quanh
bởi các giếng hút nước thì MNN dần dần bị hạ thấp và ổn định ở một cao trình nào
đó theo yêu cầu của thiết kế (Hình 1-2).
Chiều sâu hạ nước ngầm tại các khu vực, các vùng khác nhau phụ thuộc vào
nhiều yếu tố: chiều dày, các đặc trưng địa kỹ thuật của tầng chứa nước, lưu lượng
nước tới nói chung và sự hiện diện của sông hồ ở gần đó, thời gian bơm nước nói

6
riêng. Nó phụ thuộc vào cả khoảng cách giữa các giếng và kết cấu của bản thân các
giếng.[13]
S
So
MNN æn ®Þnh sau khi h¹ thÊp
GiÕng hót níc h¹ thÊp MNN
TÇng kh«ng thÊm
H
h
H

7
Bảng 1-1. Các phương pháp hạ thấp MNN và làm khô nhân tạo đất yếu bão hòa
nước và điều kiện sử dụng [1]
Độ sâu
yêu cầu
hạ thấp
MNN
(m)
Đất đá, hệ số thấm, m/ngày đêm
Sét pha, sét
<0,01mm
Sét pha
0,01÷0,1mm
Cát mịn
Hạt nhỏ
Hạt
trun
g
Hạt thô
Hạt
thô
lẫn
sỏi
Sạn sỏi lẫn cát
75÷100
Sạn sỏi sạch
100÷200
Cuội sạch, 1000
Tầng chứa
nước nhiều lớp

với thoát
nước lộ thiên
≤18÷2
0
Làm khô
bằng điện
(thiết bị kim
nhẹ một
tầng)
Hút chân
không (các
ống kim phun
nhiều tầng)
Thiết bị có các ống
kim nhiều tầng,
kim phun
Giếng
thường
hạ thấp
mực
nước
Thiết bị giếng
kim nhiều
tầng, kim
phun, giếng
thường hạ
thấp MNN kết
hợp với thoát
nước lộ thiên
>18÷20

Cát bột, đất bột sét, hệ số thấm (0,1÷0,5)m/ngđ, mực nước
ngầm tương đối cao, giếng kim một tầng, độ sâu hạ mực nước
(3÷6)m; giếng kim hai tầng độ sâu hạ mực nước (6÷9)m; đến
12m khi dùng nhiều tầng
3
Giếng kim có
thiết bị phun
Đất cát có hệ số thấm (0,1÷50) m/ngđ, độ sâu đào hố móng lớn
hơn 6m, độ sâu hạ nước của giếng kim phun có thể đến 20m
trở lên
4 Giếng thường
Lớp cát thô, cuội sỏi, tầng chứa nước tương đối thô, hệ số thấm
tương đối lớn, lượng nước khá nhiều, độ sâu hạ nước từ
(3÷15)m
5
Giếng thường có
máy bơm sâu
Hệ số thấm khá lớn, lượng nước ngầm nhiều
6
Giếng kim, giếng
thường
Bên trên lớp đất có nước động tầng trên hoặc tầng chứa nước
ngầm và bên dưới có tầng thấm nước không chứa nước, hoặc
nước ngầm tương đối ổn định hoặc tầng chứa nước có áp
7
Giếng kim điện
thấm
Đất sét bão hoà, đặc biệt là bùn hoặc đất bùn, hệ số thấm rất
nhỏ, nhỏ hơn 0,1m/ngđ
Bảng 1-3. So sánh các phương pháp HMNN [13]

công trình
Ứng
dụng
phổ
biến
nhất

9
Giếng
thường
1 cấp
3÷6 0,1÷50
Đất sét bột,
đất bột, các
loại cát, các
loại đất cát
Thi công đơn giản, an toàn,
rẻ tiền, ít ảnh hưởng đến
công trình xây dựng ở xung
quanh. Độ sâu hạ nước
tương đối nhỏ
Ứng
dụng
rất rộng
rãi
Giếng
kim có
thiết bị
dòng
phun


Giếng
thường
3÷5 20÷200
Cát trung,
cát thô, đá
sỏi, đá cuội
Thích hợp khi HMNN trong
tầng cát, lượng rút nước
lớn, độ sâu HMNN nhỏ

Giếng
kim
bơm
sâu
>15m 10÷250
Lượng rút nước lớn, độ sâu
HMNN lớn, sử dụng khi
các phương pháp khác khó
đạt hiệu quả, có thể giảm
thấp áp lực của nước có áp.
Phạm vi và mức độ ảnh
hưởng ra xung quanh lớn
Ứng
dụng
rộng rãi 10
Mịn Trung Thô


ng hút
Thân ống

ng hút

ng ngoài bằng
thép hoặc gang

ng chìm
Đất sét
Bơm nớc
nớc
Lới lọc bên

Hỡnh 1-4. Ging thng c ln

D
D
B
A
A
1
2
H
1
H
2

Hỡnh 1-5. ng lc nc bng gang

1.2.3. Giếng thường với máy bơm sâu
Giếng thường với máy bơm sâu do bơm hút sâu đặt trên đỉnh giếng hoặc
bơm đặt chìm sâu trong giếng và ống lọc tạo thành.
Thiết bị cấu thành giếng loại này bao gồm: các ống giếng lọc, các tổ máy
bơm sâu đặt ở mỗi giếng, ống tập trung nước và ống xả nước.[13]

Hình 1-6. Cấu tạo chi tiết A Gi¸ ®ì
Bé phËn thu
(ngìng)
è
ng hót
è
ng dÉn
níc h¹ giÕng
150~250
50~100
níc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status