LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan nội dung luận văn này là một công trình nghiên
cứu độc lập, do bản thân tôi tự nghiên cứu, không sao chép từ các tài
liệu sẵn có.
Các số liệu thu thập được là hoàn toàn trung thực, có nguồn gốc rõ
ràng. Tôi tự chịu trách nhiệm về những vấn đề đã được nêu ra trong nội
dung luận văn.
Tác giả luận văn
Đặng Quang Trung
MỤC LỤC
- Các chỉ tiêu phản ánh chất lượng tín dụng cho thương mại
bao gồm: Tỷ lệ nợ xấu, nợ quá hạn và dư nợ có tài sản bảo
đảm của tín dụng cho thương mại. iii
LỜI MỞ ĐẦU 1
2.1.2.1. Mô hình tổ chức 25
Sơ đồ 2.1: Mô hình tổ chức của Ngân hàng Đầu tư và Phát
triển Việt Nam 27
Sơ đồ 2.2: Mô hình tổ chức của Hội sở chính Ngân hàng
ĐT&PT Việt Nam 28
29
Sơ đồ 2.3: Mô hình tổ chức của chi nhánh Ngân hàng
ĐT&PT Việt Nam 29
2.1.2.2. Mạng lưới kinh doanh 29
2.1.3.1. Nguồn vốn kinh doanh 30
Bảng 2.1. So sánh quy mô HĐV của một số Ngân hàng
thương mại 31
Đơn vị: tỷ đồng, % 31
2.1.3.2. Nguồn nhân lực 31
2.1.3.3. Cơ sở vật chất kỹ thuật 32
Bảng 2.2: Kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2008 -
2010 33
năm 2009 và 2010 của BIDV 56
Bảng 2.16: Nợ quá hạn của tín dụng thương mại giai đoạn
2008-2010 58
Bảng 2.17: Nợ xấu của tín dụng thương mại giai đoạn 2008-
2010 58
Bảng 2.18: Cơ cấu dư nợ tín dụng cho thương mại có TSBD
59
2.3.1.1 Những thuận lợi 60
2.3.1.2. Những khó khăn 60
2.3.2.1. Những kết quả đạt được 61
2.3.2.2. Những tồn tại 63
2.3.2.3. Những nguyên nhân 65
3.2.1.1 Giải pháp tăng khả năng nguồn vốn 77
3.2.1.2 Yêu cầu chặt chẽ về tài sản bảo đảm tiền vay 80
3.2.1.3. Phân tán rủi ro các khoản vay cho thương mại 81
3.3.1.4. Trích dự phòng rủi ro cho các khoản vay thương mại
81
3.3.1.5. Thực hiện đa dạng hóa sản phẩm tín dụng cho
thương mại. 81
4
3.3.1.6. Đẩy mạnh các dịch vụ hỗ trợ hoạt động tín dụng cho
thương mại 83
3.3.1.7. Triển khai marketing ngân hàng cho tín dụng
thương mại 83
3.3.2.1. Xây dựng chiến lược phát triển tín dụng cho thương
mại 84
3.3.2.2. Hoàn thiện quy chế chính sách, quy trình tín dụng
cho thương mại 85
3.3.2.3. Nâng cao năng lực quản trị điều hành 90
3.3.2.4 Đổi mới và hoàn thiện mô hình tổ chức, xây dựng
Reference source not found
Bảng 2.3: Quy mô tăng trưởng và cơ cấu huy động vốn đến 31/12/2010 Error:
Reference source not found
Bảng 2.4: Một số chỉ tiêu về tăng trưởng tín dụng và tỷ trọng tín dụng giai
đoạn 2006-2010 Error: Reference source not found
Bảng 2.5: Dư nợ và thị phần tín dụng của BIDV năm 2007-2010 Error:
Reference source not found
Bảng 2.6: Cơ cấu dư nợ tín dụng có tài sản đảm bảo Error: Reference source
not found
Bảng 2.7: Kết quả thu từ hoạt động dịch vụ của BIDV năm 2008-2010 Error:
Reference source not found
Bảng 2.8: Thị phần HVĐ và tín dụng của NHTM giai đoạn 2006-2010 Error:
Reference source not found
Bảng 2.9: Dư nợ tín dụng cho thương mại giai đoạn 2008 – 2010 Error:
Reference source not found
Bảng 2.10: Chi tiết dư nợ tín dụng cho thương mại theo mặt hàng của BIDV
giai đoạn 2008 – 2010 Error: Reference source not found
Bảng 2.11: Chỉ tiêu dư nợ, doanh số tín dụng trong lĩnh vực thương mại nội
địa giai đoạn 2008 – 2010 Error: Reference source not found
Bảng 2.12: Doanh số, tỷ lệ tài trợ tín dụng trong một số lĩnh vực xuất khẩu và
nhu cầu vốn vay của DN xuất khẩu trong năm 2010 Error:
Reference source not found
Bảng 2.13: Chỉ tiêu doanh số, dư nợ và tăng trưởng tín dụng trong lĩnh vực
xuất khẩu trong các năm 2009 – 2010 Error: Reference source not
found
Bảng 2.14: Chỉ tiêu doanh số, dư nợ và tăng trưởng tín dụng trong lĩnh vực
nhập khẩu trong các năm 2009 – 2010 Error: Reference source
not found
Bảng 2.15: Một số chỉ tiêu thanh toán quốc tế và mua bán ngoại tệ năm 2009
và 2010 của BIDV Error: Reference source not found
triển Việt Nam 27
Sơ đồ 2.2: Mô hình tổ chức của Hội sở chính Ngân hàng
ĐT&PT Việt Nam 28
Sơ đồ 2.2: Mô hình tổ chức của Hội sở chính Ngân hàng
ĐT&PT Việt Nam 28
29
Sơ đồ 2.3: Mô hình tổ chức của chi nhánh Ngân hàng
ĐT&PT Việt Nam 29
Sơ đồ 2.3: Mô hình tổ chức của chi nhánh Ngân hàng
ĐT&PT Việt Nam 29
2.1.2.2. Mạng lưới kinh doanh 29
2.1.2.2. Mạng lưới kinh doanh 29
2.1.3.1. Nguồn vốn kinh doanh 30
2.1.3.1. Nguồn vốn kinh doanh 30
Bảng 2.1. So sánh quy mô HĐV của một số Ngân hàng
thương mại 31
Bảng 2.1. So sánh quy mô HĐV của một số Ngân hàng
thương mại 31
Đơn vị: tỷ đồng, % 31
Đơn vị: tỷ đồng, % 31
2.1.3.2. Nguồn nhân lực 31
2.1.3.2. Nguồn nhân lực 31
2.1.3.3. Cơ sở vật chất kỹ thuật 32
2.1.3.3. Cơ sở vật chất kỹ thuật 32
Bảng 2.2: Kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2008 -
2010 33
Bảng 2.2: Kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2008 -
2010 33
Biểu đồ 2.1. Tăng trưởng tổng tài sản BIDV 2006-2010 35
Biểu đồ 2.1. Tăng trưởng tổng tài sản BIDV 2006-2010 35
Bảng 2.11: Chỉ tiêu dư nợ, doanh số tín dụng trong lĩnh vực
thương mại nội địa giai đoạn 2008 – 2010 51
Bảng 2.11: Chỉ tiêu dư nợ, doanh số tín dụng trong lĩnh vực
thương mại nội địa giai đoạn 2008 – 2010 51
Bảng 2.12: Doanh số, tỷ lệ tài trợ tín dụng trong một số lĩnh
vực xuất khẩu và nhu cầu vốn vay của DN xuất khẩu trong
năm 2010 54
Bảng 2.12: Doanh số, tỷ lệ tài trợ tín dụng trong một số lĩnh
vực xuất khẩu và nhu cầu vốn vay của DN xuất khẩu trong
năm 2010 54
Bảng 2.13: Chỉ tiêu doanh số, dư nợ và tăng trưởng tín dụng
54
Bảng 2.13: Chỉ tiêu doanh số, dư nợ và tăng trưởng tín dụng
54
trong lĩnh vực xuất khẩu trong các năm 2009 – 2010 54
trong lĩnh vực xuất khẩu trong các năm 2009 – 2010 54
Bảng 2.14: Chỉ tiêu doanh số, dư nợ và tăng trưởng tín dụng
55
Bảng 2.14: Chỉ tiêu doanh số, dư nợ và tăng trưởng tín dụng
55
trong lĩnh vực nhập khẩu trong các năm 2009 – 2010 55
trong lĩnh vực nhập khẩu trong các năm 2009 – 2010 55
Bảng 2.15: Một số chỉ tiêu thanh toán quốc tế và mua bán
ngoại tệ 56
Bảng 2.15: Một số chỉ tiêu thanh toán quốc tế và mua bán
ngoại tệ 56
năm 2009 và 2010 của BIDV 56
năm 2009 và 2010 của BIDV 56
Bảng 2.16: Nợ quá hạn của tín dụng thương mại giai đoạn
2008-2010 58
3.3.1.5. Thực hiện đa dạng hóa sản phẩm tín dụng cho
thương mại. 81
3.3.1.5. Thực hiện đa dạng hóa sản phẩm tín dụng cho
thương mại. 81
3.3.1.6. Đẩy mạnh các dịch vụ hỗ trợ hoạt động tín dụng cho
thương mại 83
3.3.1.6. Đẩy mạnh các dịch vụ hỗ trợ hoạt động tín dụng cho
thương mại 83
3.3.1.7. Triển khai marketing ngân hàng cho tín dụng
thương mại 83
3.3.1.7. Triển khai marketing ngân hàng cho tín dụng
thương mại 83
3.3.2.1. Xây dựng chiến lược phát triển tín dụng cho thương
mại 84
3.3.2.1. Xây dựng chiến lược phát triển tín dụng cho thương
mại 84
3.3.2.2. Hoàn thiện quy chế chính sách, quy trình tín dụng
cho thương mại 85
3.3.2.2. Hoàn thiện quy chế chính sách, quy trình tín dụng
cho thương mại 85
3.3.2.3. Nâng cao năng lực quản trị điều hành 90
3.3.2.3. Nâng cao năng lực quản trị điều hành 90
3.3.2.4 Đổi mới và hoàn thiện mô hình tổ chức, xây dựng
văn hoá kinh doanh và thương hiệu của BIDV 91
3.3.2.4 Đổi mới và hoàn thiện mô hình tổ chức, xây dựng
văn hoá kinh doanh và thương hiệu của BIDV 91
3.3.2.5 Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực 92
3.3.2.5 Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực 92
3.3.2.6 Tiếp tục hiện đại hoá công nghệ ngân hàng 93
3.3.2.6 Tiếp tục hiện đại hoá công nghệ ngân hàng 93
4. Phương pháp nghiên cứu
- Sử dụng phương pháp duy vật biện chứng, kết hợp với các phương pháp
thống kê, so sánh, phân tích, tổng hợp…
- Phương pháp thu thập, xử lý số liệu
5. Kết cấu của Luận văn
Ngoài phần Mở đầu, Kết luận, Mục lục, Danh mục tài liệu tham khảo,
nội dung của luận văn được chia thành 3 Chương như sau:
Chương 1. Những lý luận cơ bản về hiệu quả hoạt động tín dụng cho
thương mại tại Ngân hàng thương mại.
Chương 2. Thực trạng hiệu quả hoạt động tín dụng cho thương mại ở
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
Chương 3. Phương hướng và giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín
dụng cho thương mại ở Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
ii
CHƯƠNG 1: NHỮNG LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CHO THƯƠNG MẠI
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1. Khái niệm, đặc điểm và tầm quan trọng của việc nâng cao hiệu
quả hoạt động tín dụng cho thương mại tại Ngân hàng thương mại
1.1.1. Khái niệm về hiệu quả hoạt động tín dụng cho thương mại tại
NHTM
Khái niệm hiệu quả tín dụng cho thương mại ở NHTM là thuật ngữ phản
ánh mức độ an toàn và khả năng sinh lời của hoạt động tín dụng trong lĩnh
vực kinh doanh thương mại.
1.1.2. Đặc điểm của tín dụng cho thương mại ở Ngân hàng thương mại
Là hình thức cấp tín dụng để tài trợ cho mục đích thương mại của tổ
chức kinh tế hay cá nhân nên loại hình tín dụng thường áp dụng cho chủ thể
vay này thường là tín dụng ngắn hạn và được sử dụng để cho vay bổ sung vốn
lưu động hoặc
nhu
thương mại tại Ngân hàng ĐT&PT Việt Nam
2.2.1 Thực trạng hiệu quả hoạt động tín dụng cho thương mại ở Ngân
hàng ĐT&PT Việt Nam
Tốc độ tăng trưởng tín dụng cho thương mại tương đối đều qua các năm.
Tính đến thời điểm cuối năm 2010, BIDV đã đạt dư nợ tín dụng cho thương
mại là 66.691 tỷ đồng, tăng 15,4% so với năm 2009 và tăng 31% so với năm
2008 tương ứng số tăng tuyệt đối là 15.771 tỷ đồng.
Lợi nhuận từ hoạt động tín dụng cho thương mại chiếm 27,4% tổng lợi
nhuận từ hoạt động tín dụng. Hoạt động tín dụng cho thương mại đang chiếm
vị trí quan trọng và đóng góp một phần vào tổng thu nhập của BIDV.
iv
2.2.2 Phân tích thực trạng nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng cho
thương mại ở Ngân hàng ĐT&PT Việt Nam
Tác giả đã phân tích thực trạng nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng
cho thương mại tại BIDV, với các chỉ tiêu: Dư nợ, doanh số cho vay, lợi
nhuận, lãi treo, dư nợ xấu, dư nợ quá hạn và có TSBĐ
2.3 Đánh giá chung về hiệu quả hoạt động tín dụng cho thương mại
tại BIDV
Những kết quả đạt được: Lợi nhuận thu từ hoạt động tín dụng cho
thương mại chiếm 27,4% thu nhập lãi thuần từ hoạt động tín dụng, chứng tỏ
BIDV khai thác và sử dụng vốn hiệu quả vay cho thương mại có hiệu quả. Tỷ
lệ nợ xấu, nợ quá hạn ở mức thấp hơn so với tỷ lệ nợ xấu, tỷ lệ quá hạn chung
của hoạt động tín dụng. Ngoài ra tỷ lệ dư nợ có TSBĐ của tín dụng cho
thương mại là tương đối cao.
Những tồn tại: Quy mô tín dụng cho thương mại chưa tương xứng với tiềm
năng của BIDV. Hiệu quả hoạt động của tín dụng cho thương mại chưa bền
vững. Sức cạnh tranh của các sản phẩm tín dụng cho thương mại còn yếu.
Biểu phí thanh toán, giá mua bán ngoại tệ, lãi suất cho vay chưa linh hoạt,
cạnh tranh, thời gian giải quyết cho khách hàng chưa kịp thời.
Những nguyên nhân: Ảnh hưởng khủng hoảng kinh tế thế giới và sự cạnh
- Điều hành bộ máy tổ chức với cơ chế phân cấp rõ ràng, hợp lý.
3.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng ở Ngân hàng
ĐT&PT Việt Nam đến năm 2015
3.2.1. Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động
- Giải pháp tăng nguồn, giảm chi phí huy động vốn.
- Yêu cầu chặt chẽ về tài sản bảo đảm tiền vay.
- Trích dự phòng rủi ro cho các khoản vay thương mại.
- Phân tán rủi ro các khoản vay cho thương mại.
- Thực hiện đa dạng hóa sản phẩm tín dụng cho thương mại.
vi
- Đẩy mạnh các nghiệp vụ dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động tín dụng cho
thương mại.
3.3.2. Nhóm giải pháp mang tính hỗ trợ
- Xây dựng chiến lược phát triển tín dụng cho thương mại.
- Triển khai Marketing ngân hàng cho tín dụng thương mại.
- Hoàn thiện quy chế chính sách, quy trình tín dụng cho thương mại.
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành.
- Đổi mới và hoàn thiện mô hình tổ chức, xây dựng văn hoá kinh doanh
và thương hiệu của BIDV.
- Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
- Tiếp tục hiện đại hoá công nghệ ngân hàng.
3.3. Một số kiến nghị
3.3.1. Đối với Chính phủ
- Đảm bảo sự ổn định của môi trường kinh tế vĩ mô.
- Chính phủ cần ban hành hệ thống pháp lý đầy đủ, đồng bộ và khả thi để
hệ thống NHTM hoạt động có hiệu quả.
- Có chính sách hỗ trợ về mặt tài chính cho các NHTM.
3.3.2. Đối với Ngân hàng Nhà nước
- Cần tiếp tục rà soát lại hệ thống văn bản, cơ chế, chính sách liên quan
đến một số lĩnh vực hoạt động chủ yếu và các nghiệp vụ mới về ngân hàng để
- Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
viii
LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Xu hướng toàn cầu hoá trên thế giới cùng với việc Việt Nam trở thành
thành viên thứ 150 của WTO đã mở ra nhiều cơ hội mới cho mọi doanh
nghiệp, mọi lĩnh vực trong đó không thể không nói tới ngân hàng - một lĩnh
vực hết sức nhạy cảm ở Việt Nam. Chúng ta đang bắt đầu thực hiện các cam
kết mở cửa, khiến cho các doanh nghiệp đứng trước sự cạnh tranh ngày càng
khốc liệt, cơ hội nhiều nhưng thách thức cũng không nhỏ. Ngân hàng là một
trong các tổ chức tài chính quan trọng nhất của nền kinh tế. Hoạt động kinh
doanh của ngân hàng rất đa dạng và phong phú bao trùm lên mọi lĩnh vực của
thị trường tài chính. Đặc biệt trong giai đoạn hiện nay khi nền kinh tế thế giới
đang suy thoái, môi trường cạnh tranh khốc liệt thì hoạt động kinh doanh của
các NHTM lại càng khó khăn. Để đảm bảo hiệu quả hoạt động tín dụng của
NHTM, các nhà quản trị ngân hàng cần nhìn nhận đúng đắn và đầy đủ về hiệu
quả hoạt động của từng lĩnh vực cho vay, từ đó đưa ra chiến lược kinh doanh
hiệu quả nhất trong bối cảnh hiện nay.
Trong hoạt động của các NHTM Việt Nam hiện nay, hoạt động tín dụng là
một nghiệp vụ truyền thống, nền tảng, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tài sản
và cơ cấu thu nhập, nhưng cũng là hoạt động phức tạp, tiềm ẩn những rủi ro lớn
cho các NHTM. Tín dụng trong điều kiện trong nền kinh tế mở, cạnh tranh và
hội nhập vẫn tiếp tục đóng một vai trò quan trọng trong kinh doanh ngân hàng
và đang đặt ra những yêu cầu mới về nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng.
Với sự chuyển dịch cơ cấu của nền kinh tế, hoạt động tín dụng cho
thương mại ngày càng đóng vai trò quan trọng trong hoạt động tín dụng của
Ngân hàng thương mại, không những đem lại hiệu quả kinh doanh từ lãi vay
mà còn thu được các phí dịch vụ từ hoạt động thanh toán trong nước và quốc
tế, kinh doanh ngoại tệ…
1