kế toán nghiệp vụ bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty tnhh thương mại quang minh - Pdf 23


MụC LụC
Chơng 1: Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định
kết quả bán hàng 5
1.1 Tổng quan về kế toán bán hàng trong doanh nghiệp sản xuất 5
1.1.1 Một số khái niệm cơ bản 5
1.1.1.1 Thành phẩm 5
1.1.1.2 Phân biệt giữa thành phẩm và sản phẩm 5
1.1.1.3 Bán hàng 5
1.1.1.4 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 6
1.1.2 Các phơng thức bán hàng của doanh nghiệp sản xuất 6
1.1.2.1 Phơng thức bán hàng trực tiếp 6
1.1.2.2 Phơng thức chuyển hàng chờ chấp nhận 7
1.1.2.3 Phơng thức đại lý 7
1.1.2.4 Phơng thức bán hàng trả góp, trả chậm 7
1.1.2.5 Phơng thức hàng đổi hàng 7
1.1.3 Các phơng thức thanh toán 7
1.1.3.1 Thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc phơng thức hàng đổi
hàng 7
1.1.3.2 Phơng thức thanh toán chậm 8
1.1.3.3 Thanh toán qua ngân hàng 8
1.2 Một số lý luận về kế toán bán hàng trong doanh nghiệp sản xuất 8
1.2.1 Kế toán bán hàng trong doanh nghiệp sản xuất theo quy định của
chuẩn mực kế toán 8
1.2.1.1 Kế toán bán hàng trong doanh nghiệp sản xuất theo quy định
của chuẩn mực kế toán số 14 8
1.2.1.2 Kế toán bán hàng trong doanh nghiệp sản xuất theo quy định
của chuẩn mực số 02 (hàng tồn kho) 9
1.2.2 Tổ chức kế toán bán hàng trong doanh nghiệp sản xuất theo chế độ
kế toán Việt Nam hiện hành (QĐ 15/2006/QĐ-BTC ng y 20/03/2006) 10
1.2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng 10

2.4.2 Nhiệm vụ 31
Công ty THHH Thơng mại N.Đ Quang Minh có những nhiệm vụ cơ bản
sau: 31
2.5 Đặc điểm tổ chức công tác kế toán ở công ty TNHH Thơng mại N.Đ
Quang Minh 31
2.5.1 Tổ chức bộ máy kế toán 31
2.5.1.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 31
2.5.1.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán 31
2.5.2 Tổ chức công tác kế toán 32
2.5.2.1 Chế độ kế toán 32
2.5.2.2 Hình thức sổ kế toán 32
2.5.3 Phơng pháp kế toán 34
2.6 Thực trạng công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàg tại
công ty TNHH Thơng mại N.Đ Quang Minh 35
2.6.1 Hình thức bán hàng 35
2.6.1.1 Bán buôn 35
2.6.1.2 Bán lẻ 35
2.6.2 Quy trình xuất kho hàng hoá 35
2.6.3 Kế toán giá vốn hàng bán 38
2.6.4 Kế toán chi tiết 38
2.6.5 Kế toán doanh thu bán hàng và các khoản thanh toán với ngời mua44
2.6.5.1 Chứng từ sử dụng 44
2.6.5.2 Tài khoản sử dụng 44
2.6.5.1 Phơng pháp kế toán doanh thu bán hàng tại công ty TNHH Th-
ơng mại N.Đ Quang Minh 44
2.6.6 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý tại công ty TNHH Th-
ơng mại N.Đ Quang Minh 53
2.6.6.1 Kế toán chi phí bán hàng 53
2.6.6.2 Kế toán chi phí quản lý 59
2.6.7 Kế toán xác định kết quả bán hàng 61

có thể tồn tại và phát triển ngày càng vững chắc trong nền kinh tế thị trờng
cạnh tranh sôi động và quyết liệt.
Nhận thức đợc tầm quan trọng của công tác kế toán bán hàng vận dụng lý
luận đã đợc học tập tại trờng kết hợp với thực tế thu nhận đợc từ công tác kế
toán tại công ty TNHH Thơng mại N.Đ Quang Minh, em đã chọn đề tài Tổ
chức Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH Thơng
mại N.Đ Quang Minh '' để nghiên cứu và viết chuyên đề của mình.
2. Đối t ợng và phạm vi nghiên cứu .
Đề tài tập trung nghiên cứu lý luận và thực tiễn về tổ chức công tác kế
toán tiêu thụ sản phẩm trong điều kiện nền kinh tế thị trờng cạnh tranh và các
biện pháp tài chính nhằm đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm ở tại Công ty TNHH Th-
ơng mại N.Đ Quang Minh, từ đó xác lập mô hình tổ chức công tác kế toán tiêu
thụ sản phẩm trên cơ sở Công ty đang áp dụng hệ thống hạch toán kế toán Nhật
kí chung, đồng thời cải tiến thêm để hoàn thiện hệ thống hạch toán kế toán cho
doanh nghiệp.
3. Mục tiêu nghiên cứu .
Đề tài nghiên cứu nhằm mục tiêu chủ yếu là hoàn thiện thêm mặt lý luận
về tổ chức công tác kế toán tiêu thụ sản phẩm trong điều kiện nền kinh tế thị tr-

3

ờng và các biện pháp tài chính nhằm đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm để giải quyết
một số vớng mắc trong thực tiễn hạch toán kế toán hiện tại.
4. Ph ơng pháp nghiên cứu .
- Phơng pháp biện chứng: Xét các mối liên hệ biện chứng của các đối t-
ợng kế toán tiêu thụ sản phẩm trong thời gian, không gian cụ thể.
- Phơng pháp phân tích để đa ra mô hình kế toán tiêu thụ sản phẩm trong
điều kiện cụ thể.
5. Bố cục của chuyên đề .
Chơng I: Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán

1.1.1.3 Bán hàng
Bán hàng là quá trình sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra và bán sản
phẩm mua vào.
Cung cấp dịch vụ và thực hiện công việc đã thoả mãn thuận theo hợp
đồng trong một kỳ hoạc nhiều kỳ nh: Cung cấp dịch vụ vận tải, du lịch, cho
thuê TSCĐ theo phơng thức cho thuê hoạt động.
Quá trình bán hàng là quá trình hoạt động kinh tế bao gồm 2 mặt:
Doanh nghiệp đem bán sản phẩm, hàng hoá cung cấp dịch vụ đồng thời
đã thu đợc tiền hoặc có quyền thu tiền của ngời mua. Quá trình bán hàng thực
chất là quá trình trao đổi quyền sở hữu giữa ngời bán và ngời mua trên thị tr-
ờng hoạt động.
Thị trờng hoạt động là thị trờng thoả mãn đồng thời 3 điều kiện.
a. Các sản phẩm đợc bán trên thị trờng có tính tơng đồng.
b. Ngời mua và ngời bán có thể tìm thấy nhau bất kỳ lúc nào.
c. Giá cả đợc công khai.

5

Khi tiến hành giao dịch giữa doanh nghiệp với bên ngoài hoặc bên sử
dụng tài sản doanh thu đợc xác định bằng giá trị hợp lý đó là giá trị tài sản có
thể trao đổi hoạc giá trị một khoản nợ đợc thanh toán một cách tự nguyện giữa
các bên có đầy đủ hiểu biết trong sự trao đổi ngang giá trên thị trờng hoạt
động.
Hàng hoá cung cấp nhằm để thoả mãn nhu cầu của các tổ chức kinh tế
khác, các cá nhân bên ngoài Công ty, Tổng công ty hoặc tập đoàn sản xuất gọi
là bán cho bên ngoài. Trong trờng hợp hàng hoá cung cấp giữa các đơn vị
trong cùng một công ty, Tổng công ty, tập đoàn đợc gọi là bán hàng nội bộ.
Công tác bán hàng có ý nghĩa hết sức to lớn. Nó là giai đoạn tái sản
xuất. Doanh nghiệp khi thực hiện tốt công tác bán hàng sẽ tạo điều kiện thu
hồi vốn, bù đắp chi phí, thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nớc thông qua

thuộc quyền kiểm soát của bên bán, khi khách hàng thanh toán hoặc chấp
nhận thanh toán thì lợi ích và rủi ro đợc chuyển giao toàn bộ cho ngời mua,
giá trị hàng hoá đã đợc thực hiện và là thời điểm bên bán đợc ghi nhận đợc ghi
nhận doanh thu bán hàng.
1.1.2.3 Phơng thức đại lý
Phơng thức bán hàng gửi đại lý, ký gửi bán đúng giá hởng hoa hồng là
đúng phơng thức bên giao đại lý, ký gửi bên ( bên đại lý) để bán hàng cho
doanh nghiệp.Bên nhận đại lý, ký gửi ngời bán hàng theo đúng giá đã quy
định và đợc hởng thù lao dới hình thức hoa hồng.
Theo luật thuế GTGT, nếu bên đại lý bán theo đúng giá quy định của
bên giao đại lý thì toàn bộ thuế GTGT đầu ra cho bên giao đại lý phải tính nộp
NSNN, bên nhận đại lý không phải nộp thúê GTGT trên phần hoa hồng đợc h-
ởng.
1.1.2.4 Phơng thức bán hàng trả góp, trả chậm
Bán hàng theo trả chậm, trả góp là phơng thức bán hàng thu tiền nhiều
lần, ngời mua thanh toán lần đầu ngay tại thời điểm mua. Số tiền còn lại, ngời
mua chấp nhận trả dần ở các kỳ tiếp theo và phải chịu một tỷ lệ lãi suất nhất
định. Xét về bản chất, hàng bán trả chậm trả góp vẫn đợc quyền sở hữu của
đơn vị bán, nhng quyền kiểm soát tài sản và lợi ích kinh tế sẽ thu đợc của tài
sản đã đợc chuyển giao cho ngời mua. Vì vậy, doanh nghiệp thu nhận doanh
thu bán hàng theo giá bán trả ngay và ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài
chính phần lãi trả chậm tính trên khoản phải trả nhng trả chậm, phù hợp với
thời điểm ghi nhận doanh thu đợc xác nhận.
1.1.2.5 Phơng thức hàng đổi hàng
Phơng thức hàng đổi hàng là phơng thức bán hàng doanh nghiệp đem
sản phẩm, vật t, hàng hoá để đổi lấy hàng hoá khác không tơng tự, giá trao
đổi là giá hiện hành của hàng hoá, vật t tơng ứng trên thị trờng.
1.1.3 Các phơng thức thanh toán
1.1.3.1 Thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc phơng thức hàng đổi hàng
Việc giao hàng và thành toán tiền hàng đợc thực hiện ở cùng một thời

mãn 5 iu kin sau:
1. Doanh nghip ó chuyn giao phn ln ri ro v l i ích gn lin vi
quyn s hu sn phm hoặc hàng hóa cho ngời mua.
2. Doanh nghip không cần nm gi quyn qun lý h ng hóa nh ngi
s hu h ng hóa ho c quyn kim soát h ng hóa.
3. DT c xác nh tng i chc chn.
4. Doanh nghip ó thu c hoc s thu c li ích kinh t t giao
dch bán h ng.
5. Xác nh c chi phí liên quan n giao dch bán h ng.

8

* Xác nh doanh thu:
DT c xác nh theo giá tr hp lý ca ca các khon ó thu hoc s
thu c.
DT phát sinh t giao dch c xác nh bi tha thun gia doanh
nghip vi bên mua, có c giá tr hp lý ca các khon thu đó hoc s thu
c sau khi ã tr chit khu thng mi, gim giá h ng bán, giá tr h ng
bán b tr li, chit khu thanh toán
i vi các khon tin hoc tng ng tin không thu c ngay thì
DT c xác nh bng cách quy i giá tr danh ngha ca các khon s thu
c trong tng lai v giá tr thc t ti thi im ghi nhn DT theo t l lãi
sut hin h nh. Giá tr thc t ti thi im ghi nhn DT có th nh hn giá tr
danh ngha s thu c trong tng lai.
Khi h ng hoá hoặc d ch v c trao i ly h ng hoá ho c dch v
tng t v bn cht v giá tr thì vic trao i ó không c coi l giao d ch
to ra DT.
Cũng trao i h ng hoá, d ch v không tng t v bn cht v giá tr
thì vic trao i ó đợc coi l giao d ch to ra DT. Trng hp n y DT c
xác nh bng giá tr hp lý ca h ng hoá, d ch v nhn v, sau khi iu chnh

1.2.2 Tổ chức kế toán bán hàng trong doanh nghiệp sản xuất theo chế độ
kế toán Việt Nam hiện hành (QĐ 15/2006/QĐ-BTC ng y
20/03/2006)
1.2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng
- Chứng từ sử dụng:
+Hoá đơn bán hàng: Dùng trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo ph-
ơng pháp trực tiếp, hoặc những mặt hàng không phải chịu thuế GTGT.
+Hoá n giá tr gia tng (Mu s 01 GTKT-3LL): L lo i hoá n s
dng cho các n v tính thu GTGT theo phng pháp khu tr. Hóa n do
ngi bán lp ra khi bán h ng. Hoá n GTGT c lp th nh 3 liên:
.Liên 1: Lu.
.Liên 2: Giao cho khách.
.Liên 3: Dùng cho k toán thanh toán.
Trên hoá n ghi y mã s thu, tên khách h ng, a ch khách
h ng, thanh tóan ngay hay công n , hình thc thanh tóan v y ch ký.
.Phiu thu (Mu s 01TT)

10

.Giy báo có ca ngân h ng
.Bng kê bán l h ng hoá d ch v ((Mu s 02BH)
- Tài khoản sử dụng:
Để phản ánh các khoản liên quan đến giá bán và doanh thu, kế toán sử
dụng các tài khoản sau đây:
* Tài khoản 511
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Phản ánh doanh thu bán
hàng của doanh nghiệp một kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh.
Bên nợ: + Số thuế phải nộp (thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế
GTGT theo phơng pháp trực tiếp) tính trên doanh số bán trong kỳ.
+ Chiết khấu thơng mại, giảm giá hàng bán và doanh thu của

TK133 TK 111,112,131
Thuế
phải nộp
TK521,532,531 DT bán hàng
Kết chuyển khoản
giảm trừ doanh thu
Kết chuyển doanh thu thuần
để xác định kết quả
TK 3331
Thuế GTGT đầu ra phải nộp
(phơng pháp khấu trừ)
b) Trình tự kế toán doanh thu bán hàng theo phơng pháp kiểm kê định kỳ
TK 911 TK 511
TK 532,531,521 TK 111,112
Kết chuyển các Doanh thu bán hàng
khoản giảm trừ
TK 333.1
Kết chuyển DT thuần Thuế GTGT
để xác định kết quả phải nộp
1.2.2.2 Kế toán giá vốn hàng bán
- Chứng từ sử dụng:
+ Phiếu xuất kho.
+ Bảng kê xuất kho.
+ Phiếu nhập kho.
- Tài khoản sử dụng:

12

* Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán: Tài khoản 632 dùng để theo dõi trị
giá vốn của hàng hoá, thành phẩm, lao vụ, dịch vụ xuất bán trong kỳ. Giá vốn

. Kết chuyển trị giá thực tế của hàng tồn kho đầu kỳ.
Số d bên nợ:

13

Trị giá thực tế của hàng tồn kho.
- Trình tự kế toán giá vốn hàng bán
a) Trình tự kế toán giá vốn hàng bán theo phơng pháp kê khai thờng
xuyên.
* Phơng pháp tiêu thụ trực tiếp:
TK 154.155 TK632 TK911

Trị giá vốn thực tế
hàng đã tiêu thụ Kết chuyển giá vốn hàng bán
để xác định kết quả KD
TK 157
Trị giá vốn hàng Trị giá vốn
gửi bán hàng gửi bán
đã tiêu thụ
*Phơng pháp bán hàng đại lý, ký gửi
TK 333.1 TK 111,112
Thuế GTGT hàng đại lý Thu tiền bán hàng đại lý
Thuế GTGT
của hoa hồng TK 331
Giá bán cha
thuế GTGT
TK 511 TK 133
Hoa hồng cha Hoa hồng có Thuế GTGT của
thuế GTGT thuế GTGT hàng tiêu thụ


. Tài khoản 521 - Chiết khấu thơng mại.
. Tài khoản 531 - Hàng bán bị trả lại.
. Tài khoản 532 - Giảm giá hàng bán.
. Tài khoản 333.1 - Thuế GTGT phải nộp.

15

- Trình tự kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
TK 911 TK 511

Kết chuyển doanh thu bán hàng
để xác định kết quả kinh doanh

TK 521, 531, 532
Kết chuyển các khoản
giảm trừ doanh thu
1.2.2.4 Kế toán xác định kết quả bán hàng
- Kế toán chi phí bán hàng
* Khái niệm: Chi phí bán hàng là các chi phí thực tế phát sinh trong quá
trình bảo quản và tiến hành hoạt động bán hàng bao gồm: Chi phí chào hàng,
chi phí bảo hành sản phẩm hàng hoá hoặc công trình xây dựng đóng gói vận
chuyển.
* Nội dung : chi phí bán hàng đợc quản lý và hạch tóan theo yếu tố chi
phí.
+ Chi phí nhân viên( TK 6411): Phản ánh các khoản phải trả cho nhân
viên đóng gói, bảo quản vận chuyển sản phẩm hàng hoá bao gồm: tiền lơng,
tiền công và các khoản phụ cấp tiền ăn giữa ca, các khỏan trích KPCĐ,
BHXH, BHYT,BHTN.
+ Chi phí vật liệu bao bì( TK 6412) Phản ánh các chi phí vật liệu, bao
bị xuất dùng cho việc giữ gìn, tiêu thụ sản phẩm hàng hoá, chi phí vật liệu,

quan đến quá trình tiêu thụ sản
phẩm, hàng hoá cung cấp lao
động dịch vụ.
- Các khỏan giảm chi phí bán
hàng
- Kết chuyển chi phí bán hàng
vào TK 911 xác định kết quả
kinh doanh, để tính kết quả kinh
doanh trong kỳ
17

- Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.
* Khái niệm:
Chí phí QLDN là chi phí quản lý chung cho doanh nghiệp bao gồm: Chi
phí quản lý hành chính, chi phí tổ chứcvà quản lý sản xuất phát sinh trong
phạm vi toàn doanh nghiệp.
* Nội dung:

TK 331,241,111,112,152
TK 111,112,138
TK 911
TK 142(1422)
TK 334,338
TK 152,111,131
TK163,1412,142
TK 214
TK 111,112,336,335,154
TK 331,111,112
TK 111,112,141
TK 111,112,152,331,241

TSCĐ
TK 142( 242)
Cuối kỳ tính
vào CPBH
phần CP đã
PS
(8) Các khoản chi phí CPBH
(9) Kc kinh tế bán hàng
CP chờ kc
18

+ Chí phí nhân viên quản lý (TK6421): Phản ánh các khoản phải trả cho
cán bộ quản lý doanh nghiệp bao gồm: Tiền lơng, tiền công và các khoản tiền
phụ cấp, tiền ăn giữa ca, các khoản trích KPCĐ, BHYT, BHXH, BHTN.
+ Chí phí vật liệu quản lý (6422): Phản ánh các chi phí vật liệu, xuất
dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp nh: Giấy, bút, mựcvật liệu sử dụng
cho việc sửa chữa TSCĐ, CCDC
+ Chi phí đồ dùng văn phòng (TK6423): Phản ánh chi phí CCDC đồ
dùng cho công tác quản lý (giá có thuế hoặc cha thuế GTGT).
+ Chi phí khấu hao tài TSCĐ (TK6424): Phản ánh các chi phí TSCĐ
dùng chung cho doanh nghiệp: Nhà cửa làm việc của các phòng ban, kho tàng
vật kiến trúc, phơng tiển truyền dẫn, máy móc thiết bị quản lý dùng trên văn
phòng
Thuế, phí và lệ phí (TK 6425): Phản ánh chi phí về thuế phí, lệ phí nh:
thuế môn bài, thuế nhà đất và các khoản nhà đất và các khỏan phí, lệ phí khác.
+ Chi phí dự phòng (TK 6426): Phản ánh các khoản dự phòng phải thu
khó đòi tính vào chi phí sản xuất của doanh nghiệp.
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài (TK 6427): Phản ánh các chi phí dịch vụ
mua ngoài phục vụ chung toàn doanh nghiệp nh: Các khoản chi mua và sử
dụng các tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế, giấy phép chuyển giao công nghệ

TK 333
TK 111,112
TK 139
TK 111,112
TK 111,112,141,331
( 1) CP nhân viên DN
(3)TGTTCCDC phục vụ QLDN
( 2)Trị giá thanh toán của VL phục vụ
CPQLDN
(4)Trích khấu hao TSCD sử dụng tại
QLDN
(5) Thuế môn bài thuế nhà đất phải nộp
NSNN.
(6) Lệ phí, phí giao thông cầu phà phục
vụ QLDN.
(7) Dự phòng PTKĐ
tính vào CPSX phát sinh trong kỳ
(9) Chi phí dịch vụ mua ngoài
(a) CP tiếp khách, CP bằng tiền
TK 642
TK 133
TK 133
TK 133
(10) Các khỏan ghi
giảm CPQLDN
(9) K/c CPQLDN để
xác định KQKD
CP chờ KC
20


- Hình thức kế toán Nhật ký - sổ cái
- Hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ
- Hình thức kế toán Nhật ký - chứng từ
- Hình thức kế toán trên máy vi tính

TK 911 TK 511,512
TK 512
TK 515
TK 632
TK 635
TK 811
TK 641
TK 642
TK 711
TK 421
(2) K/c trị giá vốn trực tiếp hàng đã bán
(5) K/c chi phí tài chính
(6) K/c DTT hoạt động TC
(10) K/c doanh thu thuần BHXH
nội bộ
(1) K/c DTT của hoạt động và
CCDV
(7) K/c thu nhập thuần từ hoạt
động khác
(4) K/c chi phí QLDN
(3) K/c chi phí bán hàng
Chờ K/c
TK 142
(8) K/c chi phí khác
Chờ K/c

chi tit
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng hoc nh k
Quan h i chiu, kim tra
Chng t k toỏn
23

k toán) trên cùng mt quyn s k toán tng hp duy nht l s Nht ký - S
Cái. Cn c ghi v o s Nht ký - S Cái l các ch ng t k toán hoc Bng
tng hp chng t k toán cùng loi.
S sách s dng:
- Nht ký - S Cái.
- Các S, th k toán chi tit.
Trình t ghi s: c th hin qua s 02
S 02: Trình t ghi s k toán theo hình thc Nht ký - S cái
1.3.3 Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
Đặc trng cơ bản : căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán tổng hợp là chứng
từ ghi sổ. Việc ghi sổ kế toán tổng hợp bao gồm:
- Ghi theo trình tự thời gian trên sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
- Ghi theo nội dung kinh tế trên sổ cái.
Chứng từ ghi sổ do kế toán lập trên cơ sở từng chứng từ kế toán hoặc bảng
tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại, có cùng nội dung kinh tế.

Chng t k toỏn
S qu
Bng tng
hp chng
t k toỏn
cựng loi
S, th k toỏn chi tit

Bng tng hp
chi tit
S CI TK 211, 212, 213, 214
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng
i chiu, kim tra
Bng cõn i
s phỏt sinh
BO CO TI CHNH
S ng ký
chng t ghi s
25

Trích đoạn Chức năng và nhiệm vụ của công ty Quy trình xuất kho hàng hoá Một số biện pháp đề xuất nhằm hoàn thiện công tác kế toán nghiệp vụ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status