ĐỒ án kết cấu bê TÔNG cốt THÉP 1 - Pdf 23

 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP  
MỤC LỤC
I.Tính toán bản sàn 2
I.1 Lập sơ đồ tính
I.2 Lựa chọn kích thước các bộ phận
I.3 Nhịp tính toán của bản
I.4 Tải trọng trên bản sàn
I.5 Tính momen
I.6 Tính cốt thép
I.7 Cốt thép cấu tạo và cốt thép phân bố
II.Tính toán dầm phụ 8
II.1 Sơ đồ tính
II.2 Tải trọng tác dụng lên dầm phụ
II.3 Tính nội lực
II.4 Tính cốt thép dọc
II.5 Chọn và bố trí cốt thép dọc
II.6 Bố trí cốt thép ngang
II.7 Bố trí, vẽ hình bao vật liệu
III.Tính toán dầm chính 20
III.1 Sơ đồ tính toán
III.2 Xác định tải trọng
III.3 Tính và vẽ biểu đồ momen
III.4 Biểu đồ bao momen
III.5 Tính toán và vẽ biểu đồ bao lực cắt
III.6 Tính cốt thép dọc
III.7 Tính cốt thép ngang
III.8 Tinh cốt treo
III.9 Cắt, uốn cốt thép và vẽ hình bao vật liệu
IV. Tổng hợp số liệu 34
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 1
XDD48-DH2

2
=5,40 m;
Hot ti tiờu chun P
TC
=940 kG/m
2
,n=1,2
Tng chu lc cú chiu dy t=34 cm
Sn nh sn sut cụng nghip nh,cu to mt sn gm ba lp nh trờn Hỡnh 1.
Vt liu bờ tụng mỏc 200, ct thộp ca bn v ct ai ca dm loi AI,ct dc
ca dm loi AII.

S liu tớnh toỏn ca vt liu:
Bờ tụng mỏc 200 cú R
n
=90 kG/cm
2
; R
k
=7,5 kG/cm
2
.
Ct thộp AI cú: R
n
=2100 kG/cm
2
; R
n
=1700 kG/cm
2

theo công thức (1.2) :
l
m
D
h
b
=
(1.2)
ta tính sơ bộ chiều dày bản với m=35 cho bản dầm liên tục, lấy D=1,3 ;
l=2400 mm=240 cm

9,8
35
240.3,1
==
b
h
cm
Chọn h
b
=9 cm
I.2.2.Dầm phụ :
nhịp dầm l
d
=l
2
=5,4 m. Với tải trọng lớn nên chọn m
d
tương đối bé tính toán sơ bộ
với m

d
l
m
1
; trong đó chọn m
d
=9
Vậy h
dc
=
=720
9
1
80 cm , b
dc
=(0,3
÷
0,5)h
dc
lấy b
dc
=28 cm .
2400 2400 2400
l=2,18 m
l=2,2 m
l=2,2 m
1445 kG/m
624
624
437

t
b
+−
=2,4 –
2
09,0
2
34,0
2
2,0
+−
=2,18 m
Chênh lệch giữa các nhịp :
=

100.
2,2
18,22,2
0,91 %
I.4.Tải trọng tác dụng lên bản
Hoạt tải tính toán : p
b
=940.1,2=1128 kG/m
2
Tĩnh tải được tính toán và ghi trong bảng 1 sau:
Bảng 1.
Các lớp Tiêu chuẩn n Tính toán
-Vữa xi măng 2 cm ;
o
γ

I.5.Tính mô men
Theo công thức (2.1) ở giữa nhịp và gối giữa
M
nhg
= M
g
=
==
16
2,2.1445
16
.
2
2
lq
b
437 kG.m (2.1a)
Ở nhịp biên và gối thứ hai
M
nhb
=M
gb
=
11
2
bb
lq
=
=
11

))123,0.21(1(5,0 −+
=0,934 ; ( 2.3)

===
5,7.2100.934,0
62400
.
0
hR
M
F
a
a
γ
4,24 cm
2
(2.4)
Kiểm tra tỉ lệ cốt thép:
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 4
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP  

===
5,7.100
24,4.100
.100
01
hb
F
a

43700
)5,7.(100.90
43700
22
01
hbR
M
A
n
0,086 < 0,3 ; (2.2)

))21(1(5,0 A−+=
γ
=
))086,0.21(1(5,0 −+
=0,955 ; (2.3)

===
5,7.2100.955,0
43700
.
0
hR
M
F
a
a
γ
2,91 cm
2

a
9,73 cm (2.6)
Chọn Φ6 , a=9 cm, tra bảng II phụ lục ta có F
a
=3,14 cm
2

Tại các nhịp giữa và gối giữa ở trong vùng được giảm 20% cốt thép có :
F
a
=0,8.2,91=2,33 cm
2
Tỉ lệ cốt thép
===
5,7.100
33,2.100
.100
01
hb
F
a
µ
0,311 % (2.6)
Dự kiến dùng cốt thép Φ6 , f
a
=0,283cm
2
,khoảng cách giữa các cốt sẽ là :

===

 h
0
=h – a
0
= 9 – 1,3 =7,7 cm,
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 5
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP  
Các giá trị h
0
đều nghiêng về phía lớn hơn so với giá trị dùng để tính toán là
h
0
=7,5cm,vậy dùng được và thiên về an toàn.
I.6.3.Cốt thép chịu mô men âm
Với P
b
=1128 < 5g
b
=5. 317 =1585 kG/m
2
lấy
=
υ
0,3
Lấy đoạn dài cốt thép =
υ
l =0,3.2,2 =0,66 m.Đoạn dài từ mút cốt thép đến trục
dầm sẽ là : 0,66 + 0,2/2 =0,76 m.Với h
b

)
Dùng các thanh cốt mũ,đoạn dài đến mép dầm (1/4)l =(1/4)2,2=0,55, tính đến trục
dầm : 0,55+b
dc
/2=0,55 + 0,28/2=0,69 m= 69 cm.
Chiều dài toàn bộ đoạn thẳng : 69.2=138 cm,kể đến móc vuông =h–c=9–1=8cm
 Chiều dài toàn thanh : 138 + 2.8=154 cm
Cốt thép phân bố chọn Φ6a300.Diện tích trong một mét rộng của bản là :
A
ct
=0,283.100/30=0,94 cm
2
, A
ct
=0,94 cm
2
> 20%A
s
=0,2.4,24=0,848 cm
2
(với nhịp
biên).
Trên hình 3a thể hiện bố trí cốt thép trên mắt cắt vuông góc với dầm phụ ở trong
phạm vi giữa trục 1 và trục 2 cũng như giữa trục 5 và trục 6 của mặt sàn,đó là phạm vi
chưa giảm 20% cốt thép.Mặt cắt thể hiện ba nhịp của bản từ trục A đến trục B.Cấu
tạo của bản từ trục C đến trục D lấy theo đối xứng với đoạn vừa vẽ.Các ô bản ở vùng
giữa,từ trục B đến C được cấu tạo giống như ô bản thứ 3,xem là ô bản giữa .
Từ trục 2 đến trục 5, cốt thép ở các ô bản giữa được giảm 20% ,mặt cắt của bản thể
hiện như trên hình 3b .
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 6

5
5
Ø6a180
1230
1230
75
75
75
375
75
760
h×nh 3a :MÆT C¾T VU¤NG GãC VíI DÇM PHô §O¹N GI÷A TRôC 1 Vµ 2( 5 Vµ 6 )
{ TØ LÖ 1:30 }
Ø6a300
7
7
Ø6a300
120
1230
1230
1
2
4
60
60
50
50
50
1
2

100 100
2400
100 100
470 470
760
470
760
470
760
470
760
275
90
760
hình 3b:MặT CắT VUÔNG GóC VớI DầM PHụ ĐOạN GIữA TRụC 2 Và 5
(GIảM 20% CốT THéP) { Tỉ Lệ 1:30 }
ỉ6a300
7
7
ỉ6a300
120
ỉ8a220
1
ỉ8a220
2
ỉ8a220
3
5
ỉ6a240
ỉ6a240

8
1
2
4
1928
1753
2560
1899
II. .TNH TON DM PH
II.1.S tớnh
Dm ph l dm liờn tc nm nhp.
on dm gi lờn tng ly l S
d
=22 cm ( S
d
20 cm).B rng ca dm chớnh ó gi
thit b
dc
=28 cm.Nhp tớnh tớnh toỏn l:
Nhp gia : l = l
2
b
dc
=5,4 0,28 = 5,12 m
Nhp biờn : l
b
=l
2b

222

1
= 1128.2,4 = 2707 kG/m (3.1)
Tnh ti g
d
= g
b
l
1
+ g
0
, (3.2)
Trong ú g
0
= b
dp
(h
dp
h
b
).2500.1,1 =0,2(0,45 0,09)2500.1,1 = 198 kG/m


g
d
= 317.2,4 + 198 =959 kG/m
Ti trng tớnh toỏn ton phn : q
d
= 959 + 2707 =3665 kG/m
T s
==

Q
B
T
=0,6 q
d
l
b
= 0,6. 3665.5,2=11435 kG
Q
B
P
=Q
C
T
=Q
C
P
= 0,5q
d
l=0,5.3665.5,12 =9382 kG.
Hỡnh bao mụ men v biu th hin trờn hỡnh 4 .
1 2 3 4 5 5 6 7 8 9 10 11 1210 13
220
110
5200 5120 5120
5400 5400 5400
340
6442
8919
9018

1450
780 768
2560
HìNH 4. SƠ Đồ TíNH TOáN và nội lực trong dầm phụ
tỉ lệ 1:50
Sinh Viờn:Phm Vn Chin Page 9
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP  
Bảng 2.
Nhịp,tiết diện
Giá trị
β
Tung độ M,kGm
Của M
max
Của M
min
M
max
M
min
Nhịp biên
Gối A 0 0
1 0,065 6442
2 0,09 8919
0,425l 0,091 9018
3 0,075 7433
4 0,02 1982
Gối B −TD5 −0,0715 −7086
Nhịp 2

=5.2m ; q
b
l
b
2
=99102
Nhịp giữa l=5,12m ; q
b
l
2
=96076
II.4.Tính toán cốt thép dọc.
Có R
n
=90 kG/cm
2
,Cốt thép AII có: R
a
=R
n
=2700kG/cm
2
; R

=2150 kG/cm
2
.
II.4.1.Với mô men âm
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b= 20 cm , h= 45 cm , giả thiết a = 3,5 cm,
h

===
5,41.2700.868,0
708600
.
0
hR
M
F
a
a
γ
7,29 cm
2
(2.4)
Kiểm tra tỉ lệ cốt thép:

===
5,41.20
27,7.100
.
.100
0
hb
F
a
µ
0,88 % > µ
min
=0,1 % (2.5)
Tại gối C,với M=6005 kGm,

M
F
a
a
γ
6,01cm
2
(2.4)
Kiểm tra tỉ lệ cốt thép:

===
5,41.20
01,6.100
.
.100
0
hb
F
a
µ
0,72 % > µ
min
=0,1 % (2.5)
II.4.2.Với mô men dương
Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén.Lấy h
c
=h
b
=9 cm
Ở nhịp giữa dự kiến a = 3,5 cm ( 3≤ a ≤ 6cm) ; h

c
=b+ 2C
1
= 20 + 2.81=182 cm.
M
c
= R
n
.b
c
.h
c
(h
0
−0,5h
c
)= 90.182.9(40,5−0,5.9)=5307120 kGcm, (3.8)
M
c
=53071 kGm
Có : M
max
=9018 < M
c
=53071 kGm ⇒trục trung hòa đi qua cánh
− Tại nhịp biên:
A=
==
22
0

− Tại nhịp giữa với M=600500 kGcm; h
0
=41,5 cm
A=
==
22
0
5,41.182.90
600500
hbR
M
cn
0,0213 (3.4)

))21(1(5,0 A−+=
γ
=
))0213,0.21(1(5,0 −+
=0,989 ; (2.3)

===
5,41.2700.989,0
600500
.
0
hR
M
F
a
a

=0,1 % (2.5)
II.5.Chọn và bố trí cốt thép dọc
Một số cách chọn cốt thép cho các tiết diện chính của dầm:
Bảng 3.
Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp 2 và
giữa
Gối C
Diện tích F
a
cần thiết
8,39 7,29 5,42 6,01
Các thanh
và diện tích
tiết diện
3Φ16+1Φ18 3Φ12+2Φ16 2Φ16+1Φ14 3Φ16
8,57 7,41 5,56 6,03
3Φ14+2Φ16 1Φ14+3Φ16 1Φ18+2Φ14 4Φ12+1Φ14
8,64 7,57 5,62 6,06
4Φ14+1Φ18 2Φ14+4Φ12 3Φ16 4Φ14
8,7 7,57 6,03 6,15
5Φ14 4Φ14 2Φ12+2Φ16
7,69 6,15 6,28
Một số phương án bố trí cốt thép được ghi trong bảng dưới:
Bảng 4:
Tiết diện
Phương án
Nhịp biên Gối B Nhịp 2 Gối C Nhịp giữa
1
3Φ16+1Φ18 3Φ12+2Φ16 2Φ16+1Φ14 3Φ16 2Φ16+1Φ14
2

2
: phi hp rt tt gia cỏc
vựng.,dựng 3 thanh d bờ tụng,
Trong 4 phng ỏn trờn nhn thy phng ỏn 4 cú din tớch gn vi din tớch ban
u dựng ớt loi ng kớnh khỏc nhau v dựng 3 thanh d bờ tụng,ớt phi ct cỏc
thanh thộp nờn chn phng ỏn 4. B trớ nh hỡnh 5
4
2ỉ16
2
2ỉ14
1ỉ14
1
3
2ỉ14
6
7
2ỉ16
1ỉ16
nhịp biên
gối B
nhịp 2
gối c
nhịp giữa
5
1ỉ14
HìNH 5. SƠ Đồ bố trí thép chịu lực trong các tiết
diện chính của dầm phụ
II.6.Tớnh toỏn ct thộp ngang
Ti tit din B chu lc ct ln nht Q=11435 kG :
Ly chiu dy lp bo v c =20 mm

 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP  

Kiểm tra điều kiện tính toán Q<0,6R
k
bh
0
(3.11)
Gối có lực cắt bé nhất là Q
A
=7623 kG tại các tiết diện gần gối A( uốn 2Φ14 chỉ còn
một hàng cốt thép) a
0
=28 mm vậy h
0
=h−a
0
=45−2,8=42,2 cm
0,6R
k
bh
0
=0,6.7,5.20.42,2 =3798 kG
Xảy ra Q>0,6R
k
bh
0
nên phải tính toán cốt đai.
Tính toán cho phần bên trái gối B với Q=11435 kG và h
0
=40,5 cm.

=
d
dad
q
nfR
=
43,66
283,0.2.1700
14,48 cm (3.13)

Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai :
U
max
=
=
Q
bhR
k
2
0
5,1
=
11435
5,40.20.5,7.5,1
2
32,3 cm (3.14)

Khoảng cách cấu tạo ,với h = 45cm thì U
ct
≤ h/2=22,5cm và 15 cm

c
=182 cm.Kết quả tính toán ghi trong
bảng sau:
Bảng 5
Tiết diện Số lượng và S cốt thép h
0
(cm)
α γ
M
td
(kGm)
Giữa nhịp biên
3Φ14+2Φ16; S=8,64 cm
2
40,6 0,035 0,983 9310
Cạnh nhịp biên
Uốn 2Φ14 còn 2Φ16+1Φ14 ;S=5,56
cm
2
42,2 0,022 0,989 6265
Cạnh nhịp biên
Uốn3Φ14 còn 2Φ16;
S=4,02cm
2
42,2 0,016 0,992 4544
Trên gối B
5Φ14; S=7,69 cm
2
40,5 0,285 0,858 7215
Cạnh gối B


Tìm điểm cắt lý thuyết:
Ở nhịp 2: sau khi uốn 1Φ14,khả năng chịu lực của các thánh còn lại là:
M
tds
=4544kGm.Dựa vào hình bao mô men ,ở tiết diện 6 có M=1729 kGm,tiết diện 7 có
M=5572 kGm suy ra tiết diện có M=4544 kGm nằm giữa tiết diện 6 và 7.Dùng cách vẽ
theo đúng tỉ lệ rồi đo,xác định được vị trí tiết diện cần tìm cách mép gối một đoạn 171
cm .Đó là tiết diện sau của các thanh chịu uốn.Chọn điểm cuối cách của đoạn uốn cách
mép gối một đoạn 156 cm, nằm ngoài tiết diện sau.điểm uốn cách tâm gối : 156+ 14
=170 cm.

Tìm điểm cắt lý thuyết thanh số 1 (1Φ14) bên phải gối B.Sau khi cắt những
thanh còn lại có M
td
=5968 kGm.Dựa vào hình bao mô men tìm tiết diện có mô
men âm 5968 kGm .Đó là tiết diện nằm giữa tiết diện 5 có M=7086 kGm và tiết
diện 6 có M=3295 kGm.Nội suy theo đường thẳng (h.6) có x
1
=30,2 cm.
Tính đoạn kéo dài W trong đó lấy Q là độ dốc của biểu đồ mô men.Dầm phụ chịu tải
trọng phân bố ,biểu đồ mô men là đường cong,xác định độ dốc Q gần đúng theo giá trị
lực cắt.Tại mặt cắt lý thuyết với x
1
= 30,2 cm có Q
t1
(h.6)

p
Bt

kG/cm (4.16)
W
2
=
=+

d
q
QQ
d
x
5
2
8,0
4,1.5
7,68.2
8275.8,0
+
=55,2 cm (5.9)
W
2
=55,2 >20d=28 cm
Múi trên của cốt xiên cách mép gối 156 cm(cách tâm gối 170cm). W
t
=156 – 30,2
=125,8cm > W
1
=28 cm nên cốt xiên nằm ngoài phạm vi đoạn W
1
.Kiểm tra điều kiện:

Z'=66 cm
7086
5968
3328
3295
5968
1403
9382
Qt1
Qt2
x
x
1
2
4
0,2l=102,4
x
4
x
=
kl=145
x
1
x
2
0,5l=256
H×NH 6
. S¥ §å tÝnh to¸n mÆt c¾t lý thuyÕt c¸c thanh

p

283,0.2.1700
=
kG/cm (4.16)

W
2
=
=+

d
q
QQ
d
x
5
2
8,0
4,1.5
7,68.2
5662.8,0
+
=39,9 cm (5.10)
Trong đoạn kéo dài của các thanh này có lớp cốt xiên vừa nêu ở trên.Đoạn thẳng từ
mặt cắt lý thuyết đến điểm đầu cốt xiên : W
t
=156 – 101,5 =54,5cm >W
1
=20d=28 cm
Cốt xiên nằm ngoài đoạn W
1


t
Ct
Q
l
xl
Q
5,0
5,0
3
3

=
=
9382
256
5,54256

=7385 kG.
Khi không kể đến cốt xiên,Q
x
=0,tính được:

q
d
=
=
U
nfR
dad

Cốt xiên nằm ngoài đoạn W
1
vậy không kể nó vào trong tính toán.
Do W
t
=101,5 >W
2
=50,1 cm nên lấy W=50,1cm
Điểm cắt thực tế cốt thép cách mép gối tựa một đoạn : x
3
+W =54,5 + 50,1 =104,6
cm.
Trên bản vẽ thi công thường xác định đoạn dài của cốt thép tính từ trục gối tựa đến
mút cốt thép ,ký hiệu là Z.
Z
1
=
Wx
b
dc
++
1
2
=14+=30,2 + 55,2 =99,4 cm lấy tròn 100 cm ;
Z
2
=
Wx
b
dc

=5968 >M=3861 kGm
Tìm tiết diện sau,tại đó M=M
tds
ta tính x
4
(h.6)
x
4
=145(1−
7086
5968
)=22,89 cm ≈ 23 cm
Có Z’
4
=66 cm >x
4
– Điểm kết thúc uốn cốt thép từ trên xuống nằm ngoài tiết diện
sau,thỏa mãn.
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 17
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP  
-Uốn các thanh số 2 gồm 2Φ14 tại tiết diện cách trục gối một đoạn Z
5
=90 cm,cách
mép Z’
5
= 76 cm.Khi uốn các thanh này thì khả năng chịu lực của tiết diện trước khi
uốn là : M
tdt
=5968 và tiết diện vừa xác định với x

tds
=6265 kGm, Dùng cách vẽ theo đúng tỉ
lệ rồi đo,xác định được vị trí tiết diện có M
td
=6265 cách mép gối A một đoạn 871
mm.Chọn điểm kết thúc uốn cách mép gối A bằng 800 mm,dựa vào điều kiện hình
học tính được điểm bắt đầu uốn cách mép gối A 1106mm,trong trường hợp hình bao
vật liệu không cắt bao mô men thi tiết diện trước nằm vị trí có M
max
,vậy tiết diện trước
cách mép gối A một đoạn 0,425l=0,425.5,2=2,21 m.Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện
trước một đoạn bằng 2,21−1,106=1,104 m=110,4 cm>
2
0
h
=20,3 cm thỏa mãn điều
kiện cho phép.
Kết quả tính toán được thể hiện lên hình bao vật liệu (h.7)
II.8.Kiểm tra neo cốt thép
Cốt thép ở phía dưới sau khi uốn ,cắt,phải đảm bảo số còn lại được neo chắc vào gối.
− Ở nhịp biên F
a
=8,64 cm
2
,cốt thép neo vào gối B 2Φ16 có diện tích 4,02 cm
2
,
4,02 cm
2
>(1/3).8,64 = 2,88 cm

2ỉ16
1ỉ16
MC 1-1
5
1ỉ14
4
2ỉ16
2
2ỉ14
140140 140140
170170
6'
6
6
2
8
3
5
4
7
6
6
6'
7
6
8
2ỉ12
MC 2-2 MC 3-3 MC 4-4
MC 5-5
2

4624
1296
5400 5400
1
1
3
3
4
4
5
5
2
2
900
220
6265
6442
9310
8919
9018
7433
3328
5968
7086
7215
5968
5572
3328
6005
6265

5720
5720
1296
20
11280
2010
302
20
200
14
Sinh Viờn:Phm Vn Chin Page 19
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 
III.Tính toán dầm chính.
III.1.Sơ đồ tính toán
Dầm chính là dầm liên tục ba nhịp.Kích thước dầm dẫ được giả thiết :b=28 cm ; h=80
cm.Chọn cạnh của cột b
0
=30 cm.Đoạn dầm chính kê lên tường đúng bằng chiều dày
tường là 34 cm.Nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên đều bằng l=7,2 cm.Sơ đồ tính
toán vẽ trên hình 8.
2400 2400 2400 2400 2400 2400 2400 2400 2400
7200 7200 7200
7200 7200 7200
H×nh 8.
s¬ ®å tÝnh to¸n dÇm chÝnh
300 300
III.2.Xác định tải trọng
− Hoạt tải tập trung P=p
d


Dùng số liệu ở bảng ІV của phụ lục tra hệ số α , tính
M
G
= αGl = α.6,491.7,2 =46,7352 α
III.3.2.Các biểu đồ M
pi
Xét bốn trường hợp bất lợi của hoạt tải 1,2,3,4 như trên hình 9b,c,d,e
M
P
= αPl = α. 14,6178.7,2 =105,248 α
Kết quả tính toán ghi trong bảng 5.
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 20
XDD48-DH2
N Bấ TễNG CT THẫP
Trong s M
p3
v M
p4
cũn thiu tớnh mụ men ti cỏc tit din 1,2,3. tớnh
toỏn M
3
cn tỡm thờm M
c
.
Vi s M
p3
nh hỡnh v cú M
c
=Pl =0,08. 105,248=8,42

=35,083
3
732,32
.2
=13,262 tm
M
3
=35,083
3
732,32
.2

3
42,8
=10,455 tm
a cỏc s liu tớnh c vo bng 5
G G G
1 2 3 4
A B C
M
a)
b)
c)
d)
e)
G
M
P1
M
P2

1
M
2
M =32,732
B
M =32,732
B
M =8,42
C
Hình9.
s
ơ đồ tính toán mô men trong dầm
Hình10.
s
ơ đồ tính toán bổ trợ mô men
ở một số tiết diện
M =35,083
0
24,172
13,262
32,732
1,544
3,087
4,631
Bng 6: Tớnh toỏn v t hp mụ men
Sinh Viờn:Phm Vn Chin Page 21
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 
Tiết diện
Sơ đồ

M
max
=M
G
+max M
P
(4.4)
M
min
=M
G
+min M
P
(4.5)
Tính toán cho từng tiết diện ghi trong bảng 5.Biểu đồ bao mô men (hình 11)

6,719
41,82
32,972
2,076
46,21
7,847
10,867
24,181
H×nh11.

BiÓu ®å m« men
M
min
M


t
ΔM=
==
2
3,0.726,14
2
0
ib
2,209 tm
M
mg
=M
g
− ΔM= 46,21 – 2,209 =44,001 tm (4.8)
Ta dùng giá trị này để tính cốt thép tại gối.
III.4. Tính và vẽ biểu đồ bao lực cắt
Tiến hành tính toán như với biểu đồ bao mô men
Q
G
=βG; Q
Pi
=βP ;
Hệ số β cho ở bảng ІV của phụ lục,các trường hợp chất tải lấy theo hình 9,kết quả
tính ghi trong bảng 6.
Trong đoạn giữa nhịp ,suy ra lực cắt Q theo phương pháp mặt cắt,xét cân bằng của
đoạn dầm:
• Giữa nhịp biên:
− Q
G

P2
= Q
B
−P= 14,6178−14,6178=0
− Q
P3
= Q
B
−P=17,863−14,6178 = 3,245
Biểu đồ bao lực cắt
Tung độ biểu đồ bao lực cắt :

Q
max
=Q
G
+maxQ
P

Q
min
=Q
G
+minQ
P
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 23
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 
Các giá trị tung độ tính được ghi trong bảng 6
Hình bao lực cắt vẽ trên hình 13.

BiÓu ®å bao lùc c¾t
Q
min
Q
max
A
B
17,432
2,814
6,279
3,677
9,357
27,388
24,354
6,491
3,245
III.5.Tính cốt thép dọc
Tính dầm chính theo sơ đồ đàn hồi tra bảng IX phụ lục ta được :
Hệ số hạn chế vùng nén α
0
=0,62 ;
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 24
XDD48-DH2
 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 
 A
0

0
(
2

bé hơn trong giá trị sau:
− Một nữa khoảng cách hai mép trong của dầm : 0,5.(540−28)=256 cm
− Một phần sáu nhịp dầm
== 720
6
1
6
1
d
l
120 cm
− 9h
c
( h
c
=9 cm > 0,1h=80.0,1=8 cm ) = 0,81 m.
Vậy lấy C
1
=0,81m
Tính b
c
=b+ 2C
1
= 28 + 2.81=190 cm.
Giả thiết a=4,5 cm ; h
0
=80−4,5 =75,5 cm
M
c
= R

=
)9.5,05,75(2700 −
M
=
191700
M
(4.12)
− Tại nhịp 1: M=41,82 tm=4182000 kGcm

===
191700
4182000
191700
M
F
a
21,82 cm
2
− Tại nhịp 2 với M=24,181tm=2418100 kGm;

===
191700
2418100
191700
M
F
a
12,61 cm
2
Kiểm tra tỉ lệ cốt thép:

− Tại gối B lấy mô men mép gối M
mg
= 44,001 tm=4400100 kGcm

====
13245750
4400100
)5,72.(28.90
4400100
22
0
bhR
M
A
n
0,332 < A
0
=0,428 ;

))21(1(5,0 A−+=
γ
=
))332,0.21(1(5,0 −+
=0,7898 ;
Sinh Viên:Phạm Văn Chiến Page 25
XDD48-DH2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status