Tính toán kiểm nghiệm, hệ thống treo, xe tải CHIẾN THẮNG - Pdf 23

Đ N TT NGHIP
MỤC LỤC
DANH MỤC CC KÝ HIU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CC BẢNG VÀ HÌNH VẼ
Nội dung: Trang
LỜI NÓI ĐẦU 3
CHƯƠNG 1 – XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN 5
1.1 – Các thông số cơ bản của xe 5
 Xác định các khối lượng không được treo 5
 Xác định chiều cao trọng tâm h
g
của xe 5
 Xác định mômen quán tính của xe 7
1.2 – Các thông số của hệ thống treo 9
• Chọn phương án bố trí 9
1.2.1. Xác định hệ số cứng của hệ thống treo 11
1.2.2. Xác định đặc tính giảm chấn 14
1.3 – Xác định độ cứng xoắn của khung 25
1.4 – Mô hình lốp 26
CHƯƠNG 2 – TÍNH TOÁN KIỂM NGHIỆM HỆ THỐNG TREO 31
2.1 – Kiểm tra điều kiện bền hệ thống treo trước 31
2.1.1. Kiểm tra điều kiện bền nhíp trước 31
2.1.2. Kiểm tra điều kiện bền của giảm chấn 35
2.2 – Kiểm tra điều kiện bền hệ thống treo sau 38
2.2.1. Kiểm tra điều kiện bền nhíp chính 38
2.2.2. Kiểm tra điều kiện bền nhíp phụ 43
CHƯƠNG 3 – ĐỘNG LỰC HỌC DAO ĐỘNG 46
3.1 – Những vấn đề chung 46
3.2 – Các tiêu chí đánh giá dao động 47
3.2.1. Độ êm dịu chuyển động 47
3.2.2. Tiêu chí về tải trọng động 51

trước hết nó phụ thuộc vào kết cấu của hệ thống treo.
Xét với đề tài làm về hệ thống treo, cần nắm bắt được các vấn đề quan trọng
sau:
 Chuyển vị của khối lượng không được treo z có liên quan đến sinh lý
của người ngồi trên xe.
 Gia tốc chuyển vị lớn nhất của khối lượng được treo a
max
quyết định
đến cảm giác thoải mái hay không thoải mái cho người ngồi trên xe.
 Không gian làm việc: z – ξ cần càng nhỏ càng tốt, hệ treo càng tối ưu.
 Phản lực mặt đường F
z
liên quan đến cường độ làm việc của hệ thống
treo và mức độ chịu tải trọng làm việc của khối lượng không được
treo.
Ngoài việc kiểm nghiệm yêu cầu làm việc của xe về mặt kỹ thuật thì việc sử
dụng các phần mềm và chương trình để mô phỏng các mô hình động học của xe, để
qua đó từ các kết quả mô phỏng thu được ta có thể đánh giá hiệu quả làm việc của
hệ thống treo từ các thông số cơ bản của xe nói chung và của hệ thống treo nói
riêng. Cao hơn nữa, ta cũng có thể tối ưu hóa, lựa chọn các thông số kết cấu để
được một hệ thống treo có khả năng làm việc hiệu quả hơn.
Với đề tài: “Tính toán kiểm nghiệm hệ thống treo xe tải CHIẾN
THẮNG”, dựa vào các thông số của xe tham khảo là xe tải “CHIẾN THẮNG –
CT8D1.4x4”, em đã cơ bản thực hiện và hoàn thành các nội dung sau:
 Xác định các thông số và kiểm nghiệm hệ thống treo.
 Phân tích xây dựng mô hình dao động của xe.
 Sử dụng phương pháp tách cấu trúc xe (hệ nhiều vật) và dùng phương
trình Newton – Euler thành lập hệ phương trình dao động.
SVTH: Lê Hải Đăng Page 3
Đ N TT NGHIP

4. Khoảng cách từ trọng tâm xe đến tâm cầu trước a
1
2702 mm
5. Khoảng cách từ trọng tâm xe đến tâm cầu sau a
2
1098 mm
6. Bán kính bánh xe r
bx
499 mm
7. Trọng lượng toàn bộ của xe G 136000 N
8. Trọng lượng phân bố lên cầu trước G
1
39300 N
10
.
Trọng lượng phân bố lên cầu sau G
2
96700N
11
.
Khối lượng không được treo ở cầu trước m
A1
685 kg
12
.
Khối lượng không được treo ở cầu sau m
A2
1020 kg
13
.

: trọng lượng và chiều cao trọng tâm các chi tiết ô tô (trạng thái
không tải).
Bảng 1.2: Thông số trọng lượng, chiều cao các cụm chi tiết (tham khảo catalog
của xe):
Stt Thành phần trọng lượng G
i
(N) h
gi
(m)
1. Động cơ, ly hợp, hộp số, hộp phân phối 7500 0,97
2. Két nước 300 1
3. Các đăng 800 0,66
4. Cầu trước + 2 bánh xe 5450 0,47
5. Cầu sau + 4 bánh xe 7700 0,47
6. Khung chính 8400 0,93
7. Khung phụ, xi lanh nâng ben 3700 1,27
8. Thùng hàng 13300 2,02
9. Cụm buồng lái 6700 1,97
10
.
1 bánh dự phòng 650 1,82
11
.
Nhíp trước 1400 0,7
12 Nhíp sau 2500 0,76
13
.
Xy lanh nâng thùng 2700 1,3
14
.

2
2
0,66 0,77J r m= ÷
Với các khối lượng được treo và không được treo thì ta có thể chọn hệ số
0,66. Với cầu xe do các chi tiết đối xứng hơn nên ta chọn hệ số 0,77. Từ đây ta tính
được các mômen quán tính trong các trường hợp.
- Trường hợp lắc dọc:
Mômen quán tính của các khối lượng được treo :

2 2 2 2 2
1 1
0,66 0,66 .2,702 .3245 10319,85( )
y
J a m kgm= = =
SVTH: Lê Hải Đăng Page 7
Đ N TT NGHIP

2 2 2 2 2
2 2
0,66 0,66 .1,098 .8650 4542,6( )
y
J b m kgm= = =
Mômen quán tính của cả khối lượng được treo :
( ) ( )
2 2 2 2 2
1 2
0,66 0,66 .3,8 . 3245 8650 74820( )
y
J L m m kgm
= + = + =

   
= = =
 ÷  ÷
   
SVTH: Lê Hải Đăng Page 8
Đ N TT NGHIP
2 2
2 2 2
2 2
1,88
0,66 2 0,66 8650.2 6659( )
2 2
x
B
J m kgm
   
= = =
 ÷  ÷
   
Mô men quán tính của cầu xe :

2 2
2 2 2
1 1
1,88
0,77 2 0,77 545.2 571( )
2 2
xc c
B
J m kgm

Cho xe:
V chu lc (xe con, xe tng)
Khung chu lc (xe ti)
Kiu tng hp (xe bus)
Cho h thng treo:
Kiu c lp
Kiu ph thuc
Kiu cõn bng
Ta cú cỏc phng ỏn b trớ h thng treo nh sau:
PHƯƠNG áN IV: hệ thống treo phụ thuộc
dùng phần tử đàn hồi khí nén
PHƯƠNG áN iii: hệ thống treo
phụ thuộc dùng lo xo
PHƯƠNG áN ii: hệ thống treo phụ
thuộc dùng nhíp phụ
PHƯƠNG áN i: hệ thống treo
phụ thuộc dùng nhíp lá
SVTH: Lờ Hi ng Page 10
Đ N TT NGHIP
Hình 1.3. Phương án bố trí hệ thống treo
=> Chọn phương án bố trí hệ thống treo cho xe tải CHIẾN THẮNG CT8D1.4x4 là:
 HTT trước: là HTT phụ thuộc dung nhíp lá.
 HTT sau: là HTT phụ thuộc dung nhíp phụ.
Ưu điểm:
Khi bánh xe dịch chuyển theo phương thẳng đứng, khoảng cách hai bánh xe
(được nối cứng) không thay đổi. Điều nàylàm cho mòn lốp giảm đối với trường
hợp treo độc lập. Do hai bánh xe được nối cứng nên khi có lực bên tác dụng thì lực
này đựơc chia đều cho hai bánh xe làm tăng khả năng truyền lực bên của xe, nâng
cao khả năng chống trượt bên.
Giá thành chế tạo thấp, kết cấu đơn giản, dễ tháo lắp, sửa chữa, bảo dưỡng.


− < −


= − ≤ − ≤


− − >


khi
khi
khi
t
dyn
t n
dyn dyn
n
dyn
C z f
C C f z f
C z f
'(
)*+,-.
)/0*+,-+%
1/0*+,-+%21/0344567
*+
Bảng 1.3: Thông số của nhíp:
Thứ tự lá
nhíp

4 90 14,5 720
5 90 14,5 580
6 90 14,5 450
7 90 14,5 370
8 90 14,5 300
- Độ cứng của nhíp được tính theo công thức:
3
48EI
C
L
α
=
Trong đó :
SVTH: Lê Hải Đăng Page 13
Đ N TT NGHIP
E: Môđun đàn hồi của vật liệu. E=2.10
5
MN/m
2
.
α
: Hệ số dạng nhíp.
α
=1,3.
L: Chiều dài hiệu dụng của lá nhíp chính.

3
12
i i
b h

,
6
,
3245.9,8
0,095( )
2.0,170604.10
t tr t tr
tr t tr
t tr tr
G G
C f m
f C

+
+
= = =
+ +
6
, 0
,
8650.9,8.10 0,691597.0,04
0,095( )
0,476573 0,691597
t s p
t s
c p
G C f
f m
C C
1.2.2. Xác định đặc tính giảm chấn

 F+HF?Z,316,7
 F+IZIdZ,;3
eM,%9!f??&G(;:<??
γ
=
&
2
v
gp
Q f
gF$FK>G(O,&F
( ) ( )
µ
γ
=
&
0
2
1
v
gp
Q f
'(
hX?6i7
1,e&$/J067
4KGj 434Gkl 
'j?&L/]G 354446gi7 
SVTH: Lê Hải Đăng Page 16
Đ N TT NGHIP
eM,%9!?&LE(

d
f
'W&+,<n;@>A(

π
=
v v
f x d
'&QA&P@T(

= ∆
maxv
cx pf
x
C
v
k !";:<F+C
HF?

π

⇒ =
maxv v
v
pf d
f
c

ρ
ρ

SVTH: Lê Hải Đăng Page 17
Đ N TT NGHIP

( )
ρ
µ π
= ∆ =
2 2
2/3
3
0 max
2
v
v
F F c
F F p v
f
g,[0M?%,&&>o(I:
- `&,p,F+I

( )
ρ
µ
=
3
2
1
2
0
2

=
 
+
 
1
3
2
3
2
0 max
2
D
tq v
F
F v
A A
g%&/EHL&FAF&>%?M%,%2JA:GL
,%(9E+,%@[,[_&&WI:+,p,p,9E+,%@[i,[
g,[0G#$&>?%9&N@[,%+N@[i`A9&T
%9E+,%,[
( )
( )
( )
ρ
µ
ρ
π
µ
ρ
µ

K
A
F F c
K v v
A
F
K
A A
SVTH: Lê Hải Đăng Page 18
Đ N TT NGHIP
*+?J;$@Q

=
4
3
(N/m)
64
d G
c
nR
'(
*+?J;
_s%"&,[?&G_3t44gi
uf:An?J;
 ,J?J;
/*NAn&?J;
@7'n:`
Bảng 1.4: Thông số của giảm chấn:
Thông số Giá trị Đơn vị
Đường kính vỏ 66 mm

mm
mm
SVTH: Lê Hải Đăng Page 19
Đ N TT NGHIP
Đường kính van
Số lỗ van
2,41
4
mm
Van nén nhẹ:
Đường kính lỗ van
Số lỗ van
3,59
4
mm
dG%
'v:?J;,W$+?J;,W
( )
( )


= = =
4
3 10
4
3
3
3
2.10 .8.10
5000( / )

1
4 2.10
12,56.10
4
A m
'K/&$?YW
( )
( )
π


= =
2
3
6 2
2
4 1,39.10
6,1.10
4
A m
&>C%

( )
( )
γ
µ


=
3

3
6
0 2
9000 8,5.10 5000
8,5.10
=
2 9,8
2 0,65.6,1.10
=1866,8(Ns/m)
t
qd
F F c
K
A g
( )
( )
( )
γ
µ

− −
= =
   
+
+
 
 
3
4
3

64.4 9.10
d G
c N m
nR
'K/&$?%,&9&
π
π

= = =
2
2
4 2
0,038
11,34.10 ( )
4 4
pt
n
d
F m
'K/&$?Y2^
( )
( )
π


= =
2
3
' 6 2
1

4
3
2
6 2
'
0 1
9000 11,34.10
= =966,25(Ns/m)
2 2.9,8(0,65.40,5.10 )
n
nn
F
K
g
A
( ) ( )
( )
γ
π π
µ



=
2
4 2
2 2
4
3
3

0 1 2
9000 11,34.10
=459,34(Ns/m)
2
2.9,8 0,65 40,5.10 18,24.10
n
nm
F
K
g
A A
7*"<#$&>
\oN#$@Ts?@
mH/H&
A3wAI/3tkktwA35xwA35kklwAI/3l455wA3l5w
,3y4k44y4lw,I/3y4l44y4w,3y4444w
,34444w,I/34444lw,34l444kw
13yAz,{w
1I/3yAz6y47{dAI/z6,I/d47{6i7w
13yAz6y47{dAI/z6y4ld47{6i7yAz6,d4l7{w
)3Az,{w
)I/3Az4{dAI/z6,I/y47{6i7w
)3Az4{dAI/z64ly47{6i7dAz6,y4l7{w
,3|,6/7,I/6/7,6/7,6/7,I/6/7},6/7~w
13|16/71I/6/716/7)6/7)I/6/7)6/7~w
axes('FontName','.VnTime','FontSize',10,'FontWeight','Normal');
box on;plot(v,f,'k');grid on;
xlabel('v(m/s)','FontName','.VnTime','FontSize',10,'FontWeight','Normal');
ylabel('F(N)','FontName','.VnTime','FontSize',10,'FontWeight','Normal');
title('DAC TINH GIAM CHAN');

: Mômen quán tính độc cực của mặt cắt ngang,
* 3
J ab
β
=

β
: hệ số phụ thuộc vào tỷ số a/b.
- Tiết diện bao:
/ 860 / 250 3,44 0,271a b
β
= = ⇒ =
10 3 0
8.10 .0,271.0,86.0,25 291315000( / )⇒ = =
xb
C Nm
- Tiết diện 1 và 3:
/ 226 / 68 3,32 0,269a b
β
= = ⇒ =
10 3 0
8.10 .0,269.0,226.0,068 1529246( / )⇒ = =
x
C Nm
- Tiết diện 2:
/ 700 / 250 2,8 0,256a b
β
= = ⇒ =
10 3 0
8.10 .0,256.0,7.0,25 224000000( / )⇒ = =

L t l
CL
t l
C h h f
F
h f
ξ ξ
ξ

 
− − − >
  
=

 
− − ≤

 

SVTH: Lê Hải Đăng Page 25

Trích đoạn Trỡnh tự thực hiện quỏ trỡnh mụ phỏng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status