110 câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết về phần phi kim - Pdf 23

Tài liệu chia s󰖼 học t󰖮p

Luy m Ng
11 0 c âu h ỏi T N l í t huy ết p hầ
n Phi kim
Hocmai.vn – N gôi tr ườ ng c hu ng củ a h ọc tr ò Việ t
Tổng ñài tư vấn: 1900 5 8-5 8- 12
- Trang | 1
-
PHI KIM
Câu 1: Khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm (từ HCl đặc và KMnO
4
hoặc MnO
2
) sản phẩm sinh ra lẫn
HCl dư và hơi H
2
O , đ ể l o ạ i b ỏ H C l d ư v à h ơ i H
2
O người ta dẫn hỗn hợp sản phẩm qua:
A. dung dịch K
2
CO
3
B. bột đá CaCO
3

C. dung dịch NaCl sau đó qua H
2
SO
4

+ 6NaOH
đặc
→
o
t
5NaCl + NaClO
3
+ 3H
2
O
2Cl
2
+ HgO → HgCl
2
+ Cl
2
O
Trong các phản ứng hóa học trên, clo đóng vai trò :
A. là chất oxi hoá B. là chất khử
C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D. không phải là chất oxi hoá cũng không phải là chất
khử.
Câu 4: Cho các sơ đồ phản ứng : Cl
2
+ X → Y
Y + Fe → T + H
2

T + E → G + NaCl
G + Y → T + H
2

và HCl, số phân tử HCl bị oxi hóa thành khí
c l o v à s ố p h â n t ử H C l t ạ o m u ố i c l o r u a l à
A. 16 và 5 B. 5 và 16 C. 6 và 10 D. 10 và 6
Câu 6: Nhận định nào sau đây k h ô ng chính xác?
A.Tính oxi hóa cña c¸c chÊt giảm dần theo thứ tự : HClO > HClO
2
> HClO
3
> HClO
4

B. Tính axit của các dung dịch giảm dần theo thứ tự : HF > HCl > HBr > HI
C. Tính khử của các chất tăng dần theo thứ tự : HF < HCl < HBr < HI
110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN PHI KIM
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
Tài liệu chia s󰖼 học t󰖮p

11 0 c âu h ỏi T N l í t huy ết p hầ
n Phi kim
Hocmai.vn – N gôi tr ườ ng c hu ng củ a h ọc tr ò Việ t
Tổng ñài tư vấn: 1900 5 8-5 8- 12
- Trang | 2
-
D. Tính axit của các dung dịch HX tăng dần theo thứ tự : HF < HCl < HBr < HI
Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl
2
và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua
kim loại ?
A. Fe B. Al C. Cu D. Ag
Câu 8: Màu vàng lục là màu của

2
có tính oxi hóa mạnh D. Cl
2
độc nên có tính sát trùng.
Câu 11: Cho hỗn hợp các khí N
2
, Cl
2
, SO
2
, CO
2
, H
2
. Sục từ từ hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn
hợp khí còn lại có thành phần là
A. Cl
2
, H
2
B. Cl
2
, SO
2
C. N
2
, CO
2
D. N
2

O
7

Câu 13: Hiện tượng nào xảy ra khi thổi khí clo đi qua dung dịch Na
2
CO
3
?
A. Không có hiện tượng gì B. Xuất hiện kết tủa màu trắng
C. Xuất hiện bọt khí không màu D. Xuất hiện khí có màu vàng lục
Câu 14. Cặp chất khí nào không tác dụng với nhau trong mọi điều kiện ?
A. H
2
, Cl
2
B. O
2
, H
2
C. H
2
, N
2
D. O
2
, Cl
2

Câu 15. Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là
A. 7,3% B. 73% C. 67% D. 6,7%

, H
2
SO
4
, HCl, NaCl là
A. dung dịch AgNO
3
B. quỳ tím C. dung dịch Ba(OH)
2
D. dung dịch NaCl
Câu 19: Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B đều có hóa trị II tác dụng với HCl tạo ra 0,2 mol H
2
. Hai kim loại đó là
A. Mg, Fe B. Mg, Ca C. Fe, Zn D. Mg, Fe
Câu 20: Các oxi axit HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
xếp theo thứ tự:
A. Tính oxi hóa tăng, tính axit giảm B. Tính oxi hóa giảm, tính axit tăng
C. Tính oxi hóa tăng, tính axit tăng D. Tính oxi hóa giảm, tính axit giảm
Câu 21: Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với CO
2
trong không khí?
Tài liệu học t󰖮p chia s󰖼

11 0 c âu h ỏi T N l í t huy ết p hầ
n Phi kim

C. HBr và HI có tính khử mạnh nên phản ứng được với H
2
SO
4
đặc, nóng.
D. phản ứng NaBr và NaI với H
2
SO
4
đặc gây nổ nguy hiểm.
Câu 25: H·y ghép sản phẩm ở cột 2 với các chất phản ứng ở cột 1 theo cách sau là phù hợp ?
Cột 1 Cột 2
1. 2NaI + 2H
2
SO
4 đặc



a. I
2
+ 2FeCl
2
+ 2HCl
2. HI + H
2
SO
4đặc




d. I
2
+ NO + Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
e. I
2
+H NO
3
+Na
2
SO
4
+H
2
O
A. 1-b ; 2-d ; 3-c ; 4-a B. 1-b ; 2-c ; 3-d ; 4-a
C. 1-b ; 2-c ; 3-e ; 4-a D. 1-b ; 2-a ; 3-d ; 4-c
Câu 26: Có 4 dung dịch để riêng biệt là KOH, H
2
SO
4
, NaCl, BaCl
2
. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lít
H
2
(đktc). Đun cạn dung dịch ta thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,29g B. 2,87g C. 3,19g D. 3,87g
Câu 31: Khi cho khí clo và dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư và đun nóng thì dung dịch thu được chứa
A. KCl ; KOH dư B. KCl ; KClO
3
dư C. KCl ; KClO
3
; KOH dư D. Cl
2
; KC l; KClO
3
.
Tài liệu học t󰖮p chia s󰖼

Ng
11 0 c âu h ỏi T N l í t huy ết p hầ
n Phi kim
Hocmai.vn – N gôi tr ườ ng c hu ng củ a h ọc tr ò Việ t
Tổng ñài tư vấn: 1900 5 8-5 8- 12
- Trang | 4
-
C â u 3 2 : S ụ c k h í c l o v à o d u n g d ị c h N a B r v à N a I đ ế n p h ả n ứ n g h o à n t o à n t a t h u đ ư ợ c 1 , 1 7 g N a C l . S ố m o l h ỗ n h ợ p
N a Br v à N a I c ó t r o n g d u n g d ị c h ba n đ ầu l à
A. 0,10mol B. 0,15mol C. 0,03mol D. 0,02mol
Câu 33: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dÞch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ hai
đậm đặc đun nóng 70
0

O → HBr + HBrO B. Br
2
+ H
2
→ 2HBr
C. PBr
3
+ 3H
2
O → H
3
PO
3
+ 3HBr D. Br
2
+ H
2
S → 2HBr + S
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm điều chế clo bằng cách cho các chất KMnO
4
, MnO
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KClO
3

c h o m u ố i C . C ho ki m l o ạ i X tá c d ụ n g v ớ i d u n g d ị c h m uố i B t a đ ượ c m u ố i C. X l à
A. Al B. Zn C. Fe D. Mg
Câu 43: Ở bất cứ điều kiện nào luôn tồn tại hỗn hợp gồm các khí
A. F
2
, Cl
2
, H
2
S. B. Cl
2
, O
2
, HF. C. Cl
2
, O
2
, HBr. D. Cl
2
, O
2
, H
2
S.
Câu 44: Một hỗn hợp rắn gồm NaCl và NaBr có khối lượng 20,6 kg đem hoà tan vào nước rồi dẫn khí X đi qua
dung dịch đó, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 20,155 g chất rắn khan. X và thể tích của X ở đktc là
A. Cl
2
và 224 lít B. Cl
2

4
loãng và FeCl
2

C. Dung dịch H
2
SO
4
và Na
2
CO
3
D. Dung dịch NaOH và H
2
S
Câu 48: 2 thuốc thử để phân biệt 4 chất bột : CaCO
3
, Na
2
CO
3
, BaSO
4
, Na
2
SO
4
l à
A. H
2

S + O
2
→ 2Ag
2
S + 2H
2
O
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Ag là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử. B. Oxi là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử.
C. Ag là chất khử, H
2
S là chất oxi hóa. D. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử.
Câu 53: Để phân biệt các khí không màu HCl, CO
2
, O
2
, O
3
phải dùng lần lượt các hoá chất là
A. Quỳ tím tẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột
B. Quỳ tím tẩm ướt, vôi sống, dung dịch KI có hồ tinh bột
C. Quỳ tím tẩm ướt, nước vôi trong, dung dịch KI có hồ tinh bột
D. Quỳ tím, vôi sống, dung dịch KI
Câu 54: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ các chất KMnO
4
, KClO

Câu 57: Những kim loại tác dụng được với lưu huỳnh là
Tài liệu học t󰖮p chia s󰖼

Th
11 0 c âu h ỏi T N l í t huy ết p hầ
n Phi kim
Hocmai.vn – N gôi tr ườ ng c hu ng củ a h ọc tr ò Việ t
Tổng ñài tư vấn: 1900 5 8-5 8- 12
- Trang | 6
-
A. K, Ca, Ba, Au B. Zn, Fe, Al, K, Pt C. Na, Mg, Al, Pb, Pt D. Na, Ca, Mg, Hg, Cu.
Câu 58: Khi cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm chứa dung dịch HNO
3
đặc, đun nhẹ, hiện tượng xảy ra là
A. lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí không màu, mùi xốc thoát ra.
B. lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí màu nâu đỏ, mùi xốc thoát ra.
C. không có hiện tượng gì.
D. lưu huỳnh tan ra.
Câu 59: Trong các phản ứng oxi hoá - khử, hiđro sunfua là một chất
A. có tính khử mạnh B. có tính oxi hoá yếu
C. có tính oxi hoá mạnh D. có tính axit mạnh
Câu 60: Sục khí H
2
S v ào d u n g d ị ch Fe C l
3
, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch mất màu vàng và bị vẩn đục. B. dung dịch trong suốt.
C. kết tủa trắng. D. khí màu vàng thoát ra.
Câu 61: Lưu huỳnh đioxit là một chất
A. có tính khử mạnh B. có tính oxi hoá yếu

)
2
D. Dung dịch FeCl
2
Câu 65: Để loại bỏ SO
2
ra khỏi CO
2
có thể
A. cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong. B. cho hỗn hợp khí qua nước Br
2
dư.
C. cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl
2
. D. cho hỗn hợp qua nước nóng.
Câu 66: Cho 4 chất H
2
S, SO
2
, CO
2
, Cl
2
. Chất kh ô ng làm mất màu dung dịch brom là
A. H
2
S B. SO
2
C. CO
2

SO
3
, H
2
SO
4
, H
2
S, NaHSO
3
, CuS. D. Na
2
SO
4
, S, K
2
S, SO
2
, H
2
SO
3
.
Câu 69: Sau khi hoà tan 8,36g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch
NaOH 1M. Công thức của A là
A. H
2
SO
4
.10SO

loãng là
A. Cu, Zn, Na, Zn B. K, Mg, Al, Fe C. Ag, Ba, Fe, Sn D. Au, Pt, Al, Cu
Câu 72: Cho chất B vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, thu được muối CuSO
4
, khí SO
2
và H
2
O. B có thể là
Tài liệu học t󰖮p chia s󰖼

11 0 c âu h ỏi T N l í t huy ết p hầ
n Phi kim
Hocmai.vn – N gôi tr ườ ng c hu ng củ a h ọc tr ò Việ t
Tổng ñài tư vấn: 1900 5 8-5 8- 12
- Trang | 7
-
A. Cu, CuO, Cu(OH)
2
B. Cu, CuO, Cu
2
S C. Cu, CuS, Cu
2
S D. Cu, CuO, Cu
2
O

, H
2
SO
4
,
Na
2
SO
4

A.Quỳ tím B. Phenolphtalein C. Bột Fe D. Dung dịch AgNO
3

Câu 76: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch : HCl, H
2
S O
3
và H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt chúng là
A. Quỳ tím B. Dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch AgNO
3

Câu 77: Một axit có nồng độ 98%, cho một dây nhôm vào không thấy có hiện tượng gì. Pha loãng axit đó với nước
để dung dịch có nồng độ 32% thấy dây nhôm cũng không phản ứng (thí nghiệm xảy ra ở điều kiện 5
0

2
SO
4
98%, khối lượng riêng là 1,84 g/ml. Người ta muốn pha loãng thể tích H
2
SO
4
trên thành
dung dịch H
2
SO
4
20%. Thể tích nước cần dùng để pha loãng axit H
2
SO
4
l à
A. 716,7 ml. B. 717,6 ml. C. 715,7 ml. D. 715,6 ml.
Câu 80: Hoà tan hết a gam kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
S O
4
loãng, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 5a gam muối khan. Kim loại M là
A. Al B. Ca C. Ba. D . Mg
Câu 81: Để thu được lưu huỳnh tinh khiết từ hỗn hợp bột gồm S, BaCO
3
,

Zn người ta hòa tan hỗn hợp vào

2
S và Pb(NO
3
)
2
D. H
2
S và CuSO
4

Câu 84: Có 2 bình đựng khí H
2
S, O
2
. §Ó phân biệt 2 khí đó người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch Pb(NO
3
)
2
. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch KOH. D. dung dịch HCl.
Câu 85: Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch H
2
S có tính axit mạnh hơn H
2
CO
3
.
B. Axit H
2

S < H
2
SO
3
< H
2
CO
3
D. H
2
SO
3
< H
2
CO
3
< H
2
S
Tài liệu học t󰖮p chia s󰖼

11 0 c âu h ỏi T N l í t huy ết p hầ
n Phi kim
Hocmai.vn – N gôi tr ườ ng c hu ng củ a h ọc tr ò Việ t
Tổng ñài tư vấn: 1900 5 8-5 8- 12
- Trang | 8
-
Cõu 87: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại ở nhiệt độ thường?
A. SO
2

và Na
2
CO
3
D. Dung dịch H
2
S và Zn(NO
3
)
2
Câu 89: Thuốc thử để phân biệt 4 chất bột: CaCO
3
, CaCl
2
, CaSO
4
, Ca(OH)
2
có thÓ là
A. nước, dung dịch NaOH B. dung dịch HCl, quỳ tím
C. nước và dung dịch có hoà tan CO
2
D. dung dịch Ba(OH)
2

Câu 97: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH
4
Cl, NaOH, NaCl, H
2
SO

3
;
KCl ?
A. NH
3
B. Quỳ tím C. NaOH D. Na
2
CO
3
Câu 106: Cho sơ đồ phản ứng sau : A + H
+
+ NO
3


Cu
2+
+ NO + H
2
O . C h ấ t A c ó t h ể l à
A. Cu
2
O ; CuO B. CuO ; Cu(OH)
2

C. Cu ; Cu
2
O D. Cu ; CuS ; Cu
2
S

A. Mg(OH)
2
; CuO ; NH
3
; Ag ; Fe(NO
3
)
2
B. Mg(OH)
2
; Al
2
O
3
; NH
3
; Cu ; Fe(NO
3
)
3

C. Ca(OH)
2
; CuS ; NH
3
; Au ; Na
2
SO
3
D. Cu(OH)

103B 104D 105A 106C 107D 108C 109C 110A

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn : Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status