45 bài hình không gian ôn thi đại học - Pdf 23

45 bài hình không gian ôn thi đại học
Bài 1. Cho lăng trụ
. ' ' ' '
ABCD A B C D
với đáy
ABCD
là hình thoi cạnh
a
và tam giác
ABD
đều. Biết
' ' '
A A A B A D
 
và góc tạo bởi
'
A A
và mặt đáy
( )
ABCD

0
60
. Tính thể tích khối lăng trụ
. ' ' ' '
ABCB A B C D
và khoảng cách giữa
'
B
và mặt phẳng
( ' )

.
S ABH
.
Bài 3. Cho chóp
.
S ABC
với
ABC
là tam giác đều cạnh
a
. Các mặt
( ),( )
SAB SAC
cùng vuông góc với mặt
( )
ABC
. Góc giữa
( )
SBC

( )
ABC

0
60
.
M
là trung điểm
AC
. Tính thể tích khối tứ diện .

sao cho
3
HA HB


SC
tạo với mặt đáy
ABC
góc
0
60
. Tính
thể tích khối tứ diện
.
S ABC
và khoảng cách giữa hai đường thẳng
,
SA BC
.
Bài 5. Cho chóp
.
S ABC
với tam giác
ABC
cân tại , 2 , 3 ,
A AB AC a BC a SA SB SC
    

SA
tạo với

SB SC
. Tính thể tích chóp
.
S AHKD
theo
a
.
Bài 7. Cho tam giác hình hộp đứng
. ' ' ' '
ABCD A B C D
đáy
ABCD
là hình chữ nhật với
2
AB AD

,
' 2
A C a

và tạo với mặt phẳng
( )
ABCD
góc
0
60
. Tính thể tích tứ diện
' '
ABB C
và khoảng cách từ

SBC

( )
ABC

0
60
. Tính thế tích khối chóp .
S BCMN
và khoảng cách giữa
SM

AC
.
Bài 9. Cho chóp .
S ABC
có đáy là tam giác
ABC
vuông tại
, 3 , 4
B BA a BC a
 
. Mặt phẳng
( )
SBC

vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
. Biết

H
là giao điểm của
CN
với
DM
. Biết
SH
vuông góc với mặt
phẳng
( )
ABCD

3
SH a
 . Tính thể tích khối chóp
.
S CDNM
và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
MN

SC
theo
a
.
Bài 11. Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh , mặt phẳng
( )

( )
ABC

0
60
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
'
A BC
. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
GABC

khoảng cách giữa
'
A C

AB
theo
a
.
Bài 13. Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
, cạnh bên
SA a


có cạnh đáy bằng
a
và cạnh bên bằng
5
2
a
. Tính bán kính mặt cầu
ngoại tiếp chóp và khoảng cách giữa
SM

AC
trong đó
M
là trung điểm
BC
.
Bài 15. Cho hình lập phương
. ' ' ' '
ABCD A B C D
có độ dài cạnh bằng
a
.
M
thuộc cạnh
'
CC
sao cho
3
4
a

SA
sao cho
3
2
a
AM  . Mặt phẳng
( )
BMC

cắt
SD
tại
N
. Tính khoảng cách giữa
,
AB SC
và thể tích khối chóp
.
S BCNM
.
Bài 17. Cho hình lập phương
. ' ' ' '
ABCD A B C D
có độ dài cạnh là
a
.
,
I K
lần lượt là trung
điểm

.
S ABC
và khoảng cách giữa
,
SA BC
.
Bài 19. Cho lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
có mặt bên là các hình vuông cạnh
a
. Gọi
, ,
D E F
là trung điểm các
cạnh
, ' ', ' '
BC A C B C
.
a) Tính khoảng cách giữa
DE

'
A F
theo
a
.
b) Tính khoảng cách giữa
'
A D



và khoảng cách giữa
SA


BC

h
. Tính thể tích chóp .
S ABC
theo
h


.
Bài 22. Cho lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
có độ dài cạnh bên bằng
2
a
, đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A

, 3
AB a AC a
 

đến mặt
phẳng
( ' ')
BCB C
bằng
a
, khoảng cách từ
C
đến mặt
( ')
ABC
bằng
b
và góc tạo bởi
( ')
ABC

( )
ABC


. Tính thể tích lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
theo
, ,
a b

.
Bài 24. Cho hình chóp .

cạnh
a
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
BCD
,
N
là trung
điểm
AB
. Tình khoảng cách giữa
'
GC

AN
theo
a
.
Bài 26. Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành,
2 2 , 3 ,
AB BC a SA a
  


0

0
60
.
P
thuộc đoạn
AB
sao cho
1
4
AP AB
 ,
Q
thuộc đoạn
AC
sao cho
5
7
AQ AC
 . Tính khoảng cách giữa
,
PQ SC
theo
a
.
Bài 28. Cho chóp tam giác đều
.
S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh

,
BC AD
. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
S EBF
.
Bài 30. Cho chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông tại
A

D
,
, 2 ,
AB AD a CD a
  

2 , ( )
SD a SD ABCD
 
.
E
là trung điểm của
CD
. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp
.
S BCE

mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
,
M N
là trung điểm của
,
BC CD
. Xác định tâm và tìm bán kính mặt cầu
ngoại tiếp chóp .
S MCN
.
Bài 33. Cho hình chóp
.
S ABCD
, đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
,
SA SB a
 
,
( )
SAB
vuông góc với
đáy. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp
.
S ABCD
.
Bài 34. Cho hình chóp
.

HA HD

Gọi M là trung điểm
của AB. Biết rằng
2 3
SA a
 và đường thẳng SC tạo với đáy một góc
0
30 .
Tính theo a thể tích khối chóp
S.ABCD và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC).

Bài 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,

0
120 ,
BCD  cạnh bên SD vuông góc với
mặt phẳng đáy, mặt phẳng (SAB) tạo với mặt phẳng (SBC) một góc
0
60 .
Gọi K là trung điểm của SC. Tính
theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, BK. Bài 37. Cho hình lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C


0

góc của B lên mặt phẳng
( ' ' ' ')
A B C D
là trung điểm của
' '.
A C
Biết rằng côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
( )
ABCD

( ' ')
CDD C
bằng
21
.
7
Tính theo a thể tích khối hộp
. ' ' ' '
ABCD A B C D
và bán kính mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện
' ' '.
A BC DBài 39. Cho hình chóp
ABCD
S
.
có đáy

a2
và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ).(ABCD Tính thể tích khối chóp
ABCDS.
và khoảng cách giữa hai đường thẳng
BC

SA
theo
a
.

Bài 41. Cho hình lăng trụ
1 1 1
.
ABC AB C
có M là trung điểm cạnh AB,
0
90,2  ACBaBC và ,60
0
ABC
cạnh bên
1
CC
tạo với mặt phẳng )(ABC một góc
,45
0
hình chiếu vuông góc của
1
C
lên mặt phẳng )(ABC là

H
là hình chiếu vuông
góc của
A
lên
SB
.Biết góc giữa
SC
và mặt phẳng


ABCD


, với
2
tan
5

 .Tính thể tích khối chóp
.
S ABMN
và khoảng cách từ
H
đến mặt phẳng


SMD
.
Bài 43. Cho hình chóp .


Bài 44. Cho lăng trụ
1 1 1
ABC.A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
2 4
AB , BC
 
.Hình chiếu vuông
góc của điểm
1
A
trên mặt phẳng


ABC
trùng với trung điểm của
AC
. Góc giữa hai mặt phẳng


1 1
BCC B




là giao điểm
của
BM ,AC
.Chứng minh rằng mặt phẳng


SBM
vuông góc với mặt phẳng


SAC
và tính thể tích khối tứ
diện
ABIN
Hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status