MỤC LỤC
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2
1.3 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2
1.4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2
1.5 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI 2
1.6 Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI 4
1.7 KẾT CẤU ĐỀ TÀI 4
Tóm tắt chƣơng 1: 5
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MÔ HÌNH XẾP HẠNG TÍN DỤNG
DOANH NGHIỆP VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG 6
2.1 TỔNG QUAN VỀ RỦI RO VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG 6
2.1.1 Tng quan v ri ro tín dng 6
2.1.1.1 Khái nim v ri ro tín dng 6
2.1.1.2 Phân loi ri ro tín dng 7
ng ri ro tín dng 7
2.1.1.4 Phân loi n và trích lp d phòng ri ro tín dng 8
2.1.2 Tng quan v qun tr ri ri ro tín dng trong hong ca ngân hàng 9
2.1.2.1 Khái nim qun tr ri ro tín dng trong NHTM 9
2.1.2.2 Mc tiêu ca công tác qun tr ri ro tín dng 9
2.1.2.3 Các công c qun tr ri ro tín dng 10
2.2 TỔNG QUAN VỀ XẾP HẠNG TÍN DỤNG 10
2.2.1 Khái nim xp hng tín dng 10
2.2.2 Vai trò xp hng tín dng 11
2.2.3 Các nguyên tc xp hng và quy trình xp hng tín dng 11
2.2.3.1 Các nguyên tc xp hng 11
2.2.3.2 Quy trình xp hng tín dng 12
d liu và các ch s phân tích 36
3.3.2 La chn bin trong mô hình 36
Tóm tắt chƣơng 3 39
CHƢƠNG 4: VẬN DỤNG MÔ HÌNH LOGIT ĐỂ DỰ BÁO XÁC SUẤT KHẢ
NĂNG TRẢ NỢ 40 4.1 KIỂM ĐỊNH HỆ SỐ TƢƠNG QUAN CỦA CÁC BIẾN 40
4.2 ƢỚC LƢỢNG VÀ PHÂN TÍCH MÔ HÌNH LOGIT 41
Tóm tắt chƣơng 4 47
CHƢƠNG 5: NHẬN XÉT VÀ ĐỀ XUẤT 48
5.1 MINH HỌA MỘT TÌNH HUỐNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG 48
5.2 NHẬN XÉT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 53
5.2.1 Nhng kt qu c c tài 53
5.2.2 Nhng mt hn ch c tài 54
5.3 ĐỀ XUẤT HOÀN THIỆN MÔ HÌNH PHÒNG THỰC HÀNH NGÂN
HÀNG 54
5.4 KIẾN NGHỊ 60
5.4.1 Kin ngh vi Khoa Tài chính Ngân hàng 60
chuyên môn 60
5.4.1.2 Mi giáo viên ging là chuyên gia có kinh nghim 60
5.4.2 Kin ngh vi hc Lc Hng 60
5.4.2.1 ng dng công ngh thông tin vào thit k phn mm mô hình xp
hng tín dng 60
5.4.2.2 Nâng cao ý thc và tinh thn t hc ca sinh viên 61
Tóm tắt chƣơng 5 61
KẾT LUẬN 62
2.1: Phân loi ri ro tín dng 7
3.1: Quy trình chm và xp hng tín dng doanh nghip 29
1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN
ng trong bài nghiên cu, giúp cho nhóm tác gi
ng quát v tài, giúp tác gi ng
và mn. Bên c c có mt cái nhìn tng quan
m mi trong bài nghiên cu.
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Vi vic xây tinh giảm tối đa học phần lý thuyết
và chú trọng nâng cao tự học và thực hành”
viên. Sinh viên rèn luyn nc t hc, kh c lp v ngh nghip
có th gii quyt nhng tình hung, nghip v phát sinh trong thc tin.
nc phc xây dng da trên nguyên tc giáo dc
cc ph n phi gn lin vi thc ti
Sinh viên khi tham gia vào phòng thc hành Ngân hàng s u ki quan sát
hc hi, tip thu nhng kin thc thc tc thc hành nhng k c, kim
nghim nhng tri thp thu và gc nhiu kinh nghim có ích cho công
vic thc t sau này.
Khoa Tài chính - Ngân hàng vi tr o các chuyên viên ngành Tài
Không dn li - Ng n cho sinh viên
nhng thông tin ni bt trong th ng ngân hàng hiu chú
trn qun lý ri ro, trong các loi ri ro hin nay thì ri ro tín dng là loi ri ro
chim t trng cao nht ti các ngân hàng thi Vit Nam. Thc t cho thy,
trong quá trình cnh tranh và iu kin hi nhp h thng xp hng tín dng là mt
2013 và tr v sau cho phòng Thc hành Ngân hàng.
1.4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- tài s d linh tính ng làm rõ
thc trng XHTD doanh nghip.
- a các tiêu chun ca h thng XHTD gia các t chc
xp hc và quc t.
- X lý s liu bng phn mm Eview 5.1 ng mô hình hi quy logit
1.5 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI
tín nhim, các t chng s dng
rong h th i ro tín dng ca các doanh
nghi dng thông tin v m ca doanh nghip,
3 danh ting, v bt n ca li sung thi, các
tác gi i hp nhng binh danh và các binh tính n vi
ri ro tín dng ca khách hàng. Phn ln s u mang tính ch quan ca
các chuyên gia. T kt qu i ta s quynh vic cp hay không
cp các khon tín dng.
t nhiu nhng phân tích chuyên sâu v c công b
trên tng mô hình Logit. Trong bài vit ca
Altman trên tn mô hình phân bic coi
cho các mô hình tip c t tìm
mt hàm tuyn tính ca các bin tài chính và th có th phân bit mt cách
tt nht gia hai lp doanh nghip v n và không v n, phân tích logit s
dng các bin tài chính d báo xác sut v n ci vay. Vi gi thuyt kh
v n có phân phi Logistic, hàm m xác sut v n c gi là hàm logistic. Bi
vy, giá tr ca nó nm trong khong (0, 1).
Martin (1977) s dng mô hình Logit và phân tích phân bit trong d báo phá sn
m s tín dng cá nhân cho các NH bán l Vit Nam.
+ Nghiên cu ca Lê Tt Thành, (2009), ng dng hàm Logit xây dng mô hình d
báo hng mc tín nhim các doanh nghip Vii hc Kinh t Tp.HCM,
luc s kinh t.
u, Trn Minh Ngc và Lê
Hng kê xây dnh mc tín nhim
khách hàng th nhân.
Qua vic tng kt các kt qu nghiên c t nhiu các
xut, áp dc nhng kt qu khá tt
trong thc tin. Trong phm vi c tài này, nhóm tác gi c tip thu các kt
qu nghiên c u ti phòng thc hành ngân hàng,
i hc Lc Hng.
1.6 Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
1.7 KẾT CẤU ĐỀ TÀI
Mc lc
Danh mc t ng vit tt
Danh mc bng bi
Chƣơng 1: Tng quan
5 Chƣơng 2: lý lun v mô hình xp hng tín dng doanh nghip và qun tr ri
ro tín dng
Chƣơng 3: Xây dng mô hình xp hng tín dng doanh nghip trong mô hình ngân
hàng thc hành
Chƣơng 4: Vn d d báo xác sut kh n
Chƣơng 5: Nh xut
Kt lun
, các
.
2.1 TỔNG QUAN VỀ RỦI RO VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG
2.1.1 Tổng quan về rủi ro tín dụng
2.1.1.1 Khái niệm về rủi ro tín dụng [9]
i là loi doanh nghic bit hàng
hóa tin tn tin gi phi tr khi có yêu cu. Tài sn ca
NH ch yng sn tài chính (các khon cho vay, chng khoán) vi tính ri ro
th ng, ri ro tín dng rt cao. Ri ro trong hong kinh doanh NH có th c
phân loi theo nhiu tiêu thu có chung bn ch
xy ra nhng tn tht cho Ngân hàng. Hong tín dng mang li nhiu li nhun
nhng thng chng nhiu ri ro nht.
Ri ro tín dng là kt qu ca vic ngân hàng cp tín dng cho khách hàng và trong
hng tín dng ngân hàng nhc cam kt là s thanh toán c g
n c ng hp ngân hàng không thu
c gc và lãi ca khon cho vay, hoc là vic thanh toán n gc và lãi
hn. m qun lý toàn b ngân hàng, RRTD là không th
tránh khi, là khách quan. Nhim cho rng RRTD là bng trong kinh
doanh, có th phòng, hn ch ch không th loi tr. Do vy, RRTD d kin luôn
c trong chic hong chung ca ngân hàng. 7
giao dch bao gm: ri ro la chn (r
tích tín d quynh tài tr ca ngân hàng); ri ro bm
(ri ro phát sinh t các tiêu chun bc cho vay, loi tài sm bo, ch
th m bi ro nghip v (rn công tác qun lý khon vay và
hong cho vay, bao gm c vic s dng h thng xp hng ri ro và k thut x lý
các khon vay có v).
Ri ro danh mc là RRTD mà nguyên nhân phát sinh là do nhng hn ch trong
qun lý danh mc cho vay cc phân thành ri ro ni ti (xut phát t
m hong và s dng vn ca khách hàng vay vc kinh t) và ri
ro tp trung (ri ro do ngân hàng tp trung cho vay quá nhiu vào mt s khách hàng,
mt ngành kinh t hoc trong cùng ma lý nhnh hoc cùng mt loi hình
cho vay có ri ro cao).
- theo tính khách quan, ch quan ca nguyên nhân gây ra ri ro
+ Ri ro tín dng khách quan
+ Ri ro tín dng ch quan.
2.1.1.3 Đo lường rủi ro tín dụng [9 ]
Các nhà kinh t dng nhiu mô hình khác
m các mô hình phn ánh v m ng
8 (quantity models) và nhng mô hình phn ánh v mnh tính pht
n thng (quality, subjective,
expert, or traditional methods) ca RRTD. Ngoài ra, các mô hình này không loi
tr nhau, nên mt ngân hàng có th s dng nhi
mc ri ro tín dng ca khách hàng.
2.1.1.4 Phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng[9 ]
nh cc theo ni dung quynh s -
NHNN ngày 22/04/2005 và quynh s -NHNN ngày 25/04/2007 ca
Th c thì t chc tín dng thc hin phân loi n thành 5
C: giá tr tài sn bm (nhân vi t l phi
vi tng loi tài sn bm)
r: t l trích lp d phòng c th
y, s tin d phòng c th không ch ph thuc vào giá tr khon n và t l
trích lp d phòng, mà còn ph thuc vào giá tr tài sn bm. Nu giá tr tài sn
bc tính theo t l ph khon n, thì s tin d
chc tín dng trên thc t không phi lp d
phòng cho khon n
2.1.2 Tổng quan về quản trị rủi rủi ro tín dụng trong hoạt động của ngân hàng
2.1.2.1 Khái niệm quản trị rủi ro tín dụng trong NHTM [2]
Qun tr ri ro tín dn hong tín
dng thông qua b máy và công c qu phòng nga, cn
pháp nhm hn ch n mc t c k c gc và lãi ca
khon vay hoc thu gn
2.1.2.2 Mục tiêu của công tác quản trị rủi ro tín dụng [2]
Mm bo hong cho vay phát trin,
an toàn và hiu qu cao; hn ch và kic nhng tn tht phát sinh t hot
ng tín dng; t i li nhun cao nht cho hong NH.
t cho ch s hu ca NH (các c ng tín dng
ngoài mc tiêu to ra giá tr và bc giá tr hi bo v
hiy, mc tiêu ca QTRRTD là t l thu nhu
chnh ri ro ca NH bng vic duy trì m RRTD trong phm vi chp nhc.
Do vy, các NH cn QTRR vn có, hin hu c danh mg tng
khon vay, tng hong kinh doanh riêng l. RRTD cc xem xét trong mi
i các loi ri ro khác.
10 2.1.2.3 Các công cụ chính để quản trị rủi ro tín dụng [2]
Chính sách tín dng.
2.2.2 Vai trò xếp hạng tín dụng [3]
Đối với nhà đầu tƣ
Đối với doanh nghiệp: XHTD
Đối với Chính Phủ và thị trƣờng tài chính
2.2.3 Các nguyên tắc xếp hạng và quy trình xếp hạng tín dụng
2.2.3.1 Các nguyên tắc xếp hạng [9]
Xp hng tín nhii t u th k 20 vi mn là d
v n và d hng ti nhng thm có kh n. Vic phân
quy nh có liên quan. Tuy nhiên, mt quy trình thông thng nht gm có 3 b
bn nh
Bước 1: Thu thông tin liên quan các tiêu, tiêu chí ánh giá
trong thng XHTD ni b ca v h các b nang d
xp hng u thit k b câu hi thu thông tin khách hàng. Cán b tín
13 dng nh thông tin qua quá trình th qua các tài khách hàng
cng in áng tin c khác nh
Bước 2: Nh các d vào và phân tích b mô hình ra ku
v c x hng. Mô hình này cài và chay th theo úng thi gian quy
ca NHNN khi chính th áp dng. Trong ó, h thng
dng ng th các ch tiêu tài chính và tiêu phi tài chính. i v ch tiêu phi
tài chính ch là nh tính nên yêu c ph s dng khách quan, linh và
phù hp vi ng lo hình doanh nghip, tng v ngành ngh kinh doanh. H
thng m s ng ra kuvng sic, mxhng
và tình tr phân lo n ng K qu x hng tín dng các TCTD ch
mang tính ni b th không công bng rãi.
Bước 3: Theo dõi tình tín ng ca các i tng x hng. nh k
TCTD l các báo cáo phân tích ánh giá, so sánh gi k qu x h và tình
hình tt sut phiu ch mxhng ã thc
hi i khách hàng xem xét, kihhnh.
2.2.4 Các chỉ tiêu thƣờng dùng để xếp hạng hạng tín nhiệm doanh nghiệp.
xp hng tín nhim doanh nghing gm hai nhóm ch tiêu sau :
2.2.4.1 Các chỉ tiêu tài chính.[9]
c ly trc tip hoc kt qu tính toán da trên
ng tng kt tài sn, báo cáo kt qu hong kinh doanh,
bn tin t ca doanh nghip.
a. Các tỷ số khả năng thanh toán.
b. Uy tín trong quan hệ với các tổ chức tín dụng.
Ch tiêu này cho bit doanh nghip trong quan h vi các t chc tín dng có tr n
n, thc hi các cam kt hay không. Khi doanh nghip luôn tr n y
n cho thy doanh nghip có tín nhim vi các t chc tín dng, s dng
vn có hiu qu.
c. Khả năng trả nợ từ lƣu chuyển tiền tệ.
Ch tiêu này cho bit kh n gc trung dài h
ch tiêu này da vào ngun thu nhp d kin t n xut kinh doanh, d án
n xut kinh doanh có hiu qu cao thì kh
n t n tin t s ln.
d. Trình độ quản lý của lãnh đạo doanh nghiệp.
qun lý th hin kinh nghi hc vn, kh
ng, nhy bén trong hou
15 t rt quan trng trong qun lý doanh nghip. Mt doanh nghio có
c, có chuyên môn cao s tc nim tin trong quan h vi ngân hàng.
e. Các chỉ tiêu khác.
Doanh nghi là mt ch th trong hong kinh doanh, chu s ng
bi rt nhiu các yu t t c, nhà cung cp,
i tiêu dùng, sn phm thay th, s ph thu u kin t ng
doanh nghip ph thuc vào bên ngoài nhiu thì m tín nhim s thi
nhng doanh nghip có ít s ph thun.
2.2.5 Các phƣơng pháp xếp hạng tín dụng [9]
2.2.5.1 Phương pháp chuyên gia [11]
2.2.5.2 Phương pháp thống kê [8]
Mô
Mô hình Logit và Probit
17 2
2
.
.
2
2
m
m
ô
ôh
h
ì
ì
n
n
h
hh
h
ồ
ồ
i
iq
q
u
u
y
y
n
n
g
gd
d
ự
ựb
b
á
á
o
or
r
ủ
ủ
i
ir
r
221
i
i
X
X
i
X
X
e
e
e
e
p
i
i
(2.1)
i
n
i
XX
X
L
1
1
)exp(1
Đặt t
*
=
n
i
ii
YX
1
, t* là véc tơ hai chiều (số hệ số hồi quy). Ta cần tìm ước lượng
hợp lý tối đa của β, ta có:
Ln(L) =
n
i
i
XLnt
1
*'
))exp(1(
i
tX
X
X
S
1
*
)exp(1
)exp(
)(
i v -
gii h
)/S(/)()(
'2
ELLnEI
i
ti
XX
X
X
1
'
2
))exp(1(
)exp(
N
là nghim ca S(
), khai trin Taylor t
Ta có quá trình l
Bu vi giá tr a
, chng hn
0
c S(
0
) và
I(
0
mi bng công th
kinh gi thing kê khác.
c
,ta có th ng xác sut
)/1(
ii
XYPp )exp(1
)
exp(
i
i
i
X
X
p
19 Kt hp vi (2.2) ta có
X
X
p
X
)1(
))
exp(1(
)
exp(
2
2.2.7 Các nhân tố ảnh hƣởng đến XHTD doanh nghiệp [9]
Trong bi cnh hi nhp và tc phát trin ngày càng cao, ngày càng sôi ng
ca nn kinh t, vic xp hng doanh nghip s giúp hiu rõ h v nhng hn ch và
ri ro tim n mà chính doanh nghip có th phi i mt. Tuy nhiên, hot ng
XHTD t c cht ng cao, ánh giá chính xác tình hình sc khe ca doanh
nghip, ánh giá khách quan và c tha nhn rng rãi thì cn có các yu t nh
hng sau ây:
Thứ nhất: Chất lượng cung cấp thông tin
Thông tin trong XHTD là các thông tin v tài chính, thông tin phi tài chính liên
hip nh Basel II thông qua n 2004. Các kênh thông tin chung quan trong mà
các TCTD có th truy cp là CIC, c quan thu, y ban giám sát tài chính quc
Hot ng ca các c quan này cùng vi nhng quy nh, chính sách phi có
s thay i theo tng thi k, tng giai on phù hp vi tình hình thc t, c
bit khi nn kinh t Vit Nam, nn kinh t th gii có nhiu bin ng.
2.3 MỘT SỐ MÔ HÌNH XẾP HẠNG TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG
2.3.1 Một số mô hình áp dụng trên thế giới [8]
Các công ty xp hng tín nhim ca M c hình thành t rt sm so vi th gii
bao gm: nhng t chc chuyên v xp hng tín nhim các công c n ca doanh
nghip và xp hng tín nhim quc gia hong trên th ng tài chính quc t
ng t chc chuyên v
và TransUnion.
2.3.1.1 Hệ thống xếp hạng tín nhiệm của Moody’s và S&P
chc tín
nhii ti M ng t chc
xp hng tín nhim trên th gi
các t chc tín nhim này ca M hong trên các th trng tài chính ln và c