Luận văn tài chính ngân hàng xây dựng mô hình xếp hạng tín dụng doanh nghiệp trong mô hình thực hành ngân hàng - Pdf 23



MỤC LỤC

CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2
1.3 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2
1.4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2
1.5 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI 2
1.6 Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI 4
1.7 KẾT CẤU ĐỀ TÀI 4
Tóm tắt chƣơng 1: 5
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MÔ HÌNH XẾP HẠNG TÍN DỤNG
DOANH NGHIỆP VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG 6
2.1 TỔNG QUAN VỀ RỦI RO VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG 6
2.1.1 Tng quan v ri ro tín dng 6
2.1.1.1 Khái nim v ri ro tín dng 6
2.1.1.2 Phân loi ri ro tín dng 7
ng ri ro tín dng 7
2.1.1.4 Phân loi n và trích lp d phòng ri ro tín dng 8
2.1.2 Tng quan v qun tr ri ri ro tín dng trong hong ca ngân hàng 9
2.1.2.1 Khái nim qun tr ri ro tín dng trong NHTM 9
2.1.2.2 Mc tiêu ca công tác qun tr ri ro tín dng 9
2.1.2.3 Các công c  qun tr ri ro tín dng 10
2.2 TỔNG QUAN VỀ XẾP HẠNG TÍN DỤNG 10
2.2.1 Khái nim xp hng tín dng 10
2.2.2 Vai trò xp hng tín dng 11
2.2.3 Các nguyên tc xp hng và quy trình xp hng tín dng 11
2.2.3.1 Các nguyên tc xp hng 11
2.2.3.2 Quy trình xp hng tín dng 12

 d liu và các ch s  phân tích 36
3.3.2 La chn bin trong mô hình 36
Tóm tắt chƣơng 3 39
CHƢƠNG 4: VẬN DỤNG MÔ HÌNH LOGIT ĐỂ DỰ BÁO XÁC SUẤT KHẢ
NĂNG TRẢ NỢ 40 4.1 KIỂM ĐỊNH HỆ SỐ TƢƠNG QUAN CỦA CÁC BIẾN 40
4.2 ƢỚC LƢỢNG VÀ PHÂN TÍCH MÔ HÌNH LOGIT 41
Tóm tắt chƣơng 4 47
CHƢƠNG 5: NHẬN XÉT VÀ ĐỀ XUẤT 48
5.1 MINH HỌA MỘT TÌNH HUỐNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG 48
5.2 NHẬN XÉT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 53
5.2.1 Nhng kt qu c c tài 53
5.2.2 Nhng mt hn ch c tài 54
5.3 ĐỀ XUẤT HOÀN THIỆN MÔ HÌNH PHÒNG THỰC HÀNH NGÂN
HÀNG 54
5.4 KIẾN NGHỊ 60
5.4.1 Kin ngh vi Khoa Tài chính  Ngân hàng 60
 chuyên môn 60
5.4.1.2 Mi giáo viên ging là chuyên gia có kinh nghim 60
5.4.2 Kin ngh vi hc Lc Hng 60
5.4.2.1 ng dng công ngh thông tin vào thit k phn mm mô hình xp
hng tín dng 60
5.4.2.2 Nâng cao ý thc và tinh thn t hc ca sinh viên 61
Tóm tắt chƣơng 5 61
KẾT LUẬN 62

 2.1: Phân loi ri ro tín dng 7
 3.1: Quy trình chm và xp hng tín dng doanh nghip 29

1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN
ng trong bài nghiên cu,  giúp cho nhóm tác gi
ng quát v  tài, giúp tác gi ng
và mn. Bên c c có mt cái nhìn tng quan
m mi trong bài nghiên cu.
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Vi vic xây   tinh giảm tối đa học phần lý thuyết
và chú trọng nâng cao tự học và thực hành” 

viên. Sinh viên rèn luyn nc t hc, kh c lp v ngh nghip
 có th gii quyt nhng tình hung, nghip v phát sinh trong thc tin.
 nc phc xây dng da trên nguyên tc giáo dc
cc ph n phi gn lin vi thc ti
Sinh viên khi tham gia vào phòng thc hành Ngân hàng s u ki quan sát
hc hi, tip thu nhng kin thc thc tc thc hành nhng k c, kim
nghim nhng tri thp thu và gc nhiu kinh nghim có ích cho công
vic thc t sau này.
Khoa Tài chính - Ngân hàng vi tr o các chuyên viên ngành Tài

Không dn li       - Ng   n cho sinh viên
nhng thông tin ni bt trong th ng ngân hàng hiu chú
trn qun lý ri ro, trong các loi ri ro hin nay thì ri ro tín dng là loi ri ro
chim t trng cao nht ti các ngân hàng thi  Vit Nam. Thc t cho thy,
trong quá trình cnh tranh và iu kin hi nhp h thng xp hng tín dng là mt

2013 và tr v sau cho phòng Thc hành Ngân hàng.
1.4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
-  tài s d linh tính ng  làm rõ
thc trng XHTD doanh nghip.
- a các tiêu chun ca h thng XHTD gia các t chc
xp hc và quc t.
- X lý s liu bng phn mm Eview 5.1  ng mô hình hi quy logit

1.5 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI
   tín nhim, các t chng s dng
    rong h th   i ro tín dng ca các doanh
nghi   dng thông tin v  m ca doanh nghip,
3 danh ting, v bt n ca li sung thi, các
tác gi i hp nhng binh danh và các binh tính  n vi
ri ro tín dng ca khách hàng. Phn ln s u mang tính ch quan ca
các chuyên gia. T kt qu i ta s quynh vic cp hay không
cp các khon tín dng.
t nhiu nhng phân tích chuyên sâu v c công b
trên tng mô hình Logit. Trong bài vit ca
Altman trên tn mô hình phân bic coi
 cho các mô hình tip c t tìm
mt hàm tuyn tính ca các bin tài chính và th  có th phân bit mt cách
tt nht gia hai lp doanh nghip v n và không v n, phân tích logit s
dng các bin tài chính d báo xác sut v n ci vay. Vi gi thuyt kh 
v n có phân phi Logistic, hàm m xác sut v n c gi là hàm logistic. Bi
vy, giá tr ca nó nm trong khong (0, 1).
Martin (1977) s dng mô hình Logit và phân tích phân bit trong d báo phá sn

m s tín dng cá nhân cho các NH bán l  Vit Nam.
+ Nghiên cu ca Lê Tt Thành, (2009), ng dng hàm Logit xây dng mô hình d
báo hng mc tín nhim các doanh nghip Vii hc Kinh t Tp.HCM,
luc s kinh t.
u, Trn Minh Ngc và Lê
Hng kê xây dnh mc tín nhim
khách hàng th nhân.
Qua vic tng kt các kt qu nghiên c     t nhiu các
 xut, áp dc nhng kt qu khá tt
trong thc tin. Trong phm vi c tài này, nhóm tác gi c tip thu các kt
qu nghiên c u ti phòng thc hành ngân hàng,
i hc Lc Hng.
1.6 Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
  
 
1.7 KẾT CẤU ĐỀ TÀI
Mc lc
Danh mc t ng vit tt
Danh mc bng bi
Chƣơng 1: Tng quan
5 Chƣơng 2:  lý lun v mô hình xp hng tín dng doanh nghip và qun tr ri
ro tín dng
Chƣơng 3: Xây dng mô hình xp hng tín dng doanh nghip trong mô hình ngân
hàng thc hành
Chƣơng 4: Vn d d báo xác sut kh  n
Chƣơng 5: Nh xut
Kt lun



  , các  

.
  

2.1 TỔNG QUAN VỀ RỦI RO VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG
2.1.1 Tổng quan về rủi ro tín dụng
2.1.1.1 Khái niệm về rủi ro tín dụng [9]
i là loi doanh nghic bit  hàng
hóa tin tn tin gi phi tr khi có yêu cu. Tài sn ca
NH ch yng sn tài chính (các khon cho vay, chng khoán) vi tính ri ro
th ng, ri ro tín dng rt cao. Ri ro trong hong kinh doanh NH có th c
phân loi theo nhiu tiêu thu có chung bn ch 
xy ra nhng tn tht cho Ngân hàng. Hong tín dng mang li nhiu li nhun
nhng thng chng nhiu ri ro nht.
Ri ro tín dng là kt qu ca vic ngân hàng cp tín dng cho khách hàng và trong
hng tín dng ngân hàng nhc cam kt là s thanh toán c g
 n c     ng hp ngân hàng không thu
 c gc và lãi ca khon cho vay, hoc là vic thanh toán n gc và lãi
 hn. m qun lý toàn b ngân hàng, RRTD là không th
tránh khi, là khách quan. Nhim cho rng RRTD là bng trong kinh
doanh, có th  phòng, hn ch ch không th loi tr. Do vy, RRTD d kin luôn
c trong chic hong chung ca ngân hàng. 7
giao dch bao gm: ri ro la chn (r
tích tín d quynh tài tr ca ngân hàng); ri ro bm
(ri ro phát sinh t các tiêu chun bc cho vay, loi tài sm bo, ch
th m bi ro nghip v (rn công tác qun lý khon vay và
hong cho vay, bao gm c vic s dng h thng xp hng ri ro và k thut x lý
các khon vay có v).
Ri ro danh mc là RRTD mà nguyên nhân phát sinh là do nhng hn ch trong
qun lý danh mc cho vay cc phân thành ri ro ni ti (xut phát t
m hong và s dng vn ca khách hàng vay vc kinh t) và ri
ro tp trung (ri ro do ngân hàng tp trung cho vay quá nhiu vào mt s khách hàng,
mt ngành kinh t hoc trong cùng ma lý nhnh hoc cùng mt loi hình
cho vay có ri ro cao).
-  theo tính khách quan, ch quan ca nguyên nhân gây ra ri ro
+ Ri ro tín dng khách quan
+ Ri ro tín dng ch quan.
2.1.1.3 Đo lường rủi ro tín dụng [9 ]
Các nhà kinh t       dng nhiu mô hình khác
      m các mô hình phn ánh v m  ng
8 (quantity models) và nhng mô hình phn ánh v mnh tính  pht
 n thng (quality, subjective,
expert, or traditional methods) ca RRTD. Ngoài ra, các mô hình này không loi
tr nhau, nên mt ngân hàng có th s dng nhi 
mc  ri ro tín dng ca khách hàng.
2.1.1.4 Phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng[9 ]
nh cc theo ni dung quynh s -
NHNN ngày 22/04/2005 và quynh s -NHNN ngày 25/04/2007 ca
Th   c thì t chc tín dng thc hin phân loi n thành 5

C: giá tr tài sn bm (nhân vi t l phi
vi tng loi tài sn bm)
r: t l trích lp d phòng c th
y, s tin d phòng c th không ch ph thuc vào giá tr khon n và t l
trích lp d phòng, mà còn ph thuc vào giá tr tài sn bm. Nu giá tr tài sn
bc tính theo t l ph khon n, thì s tin d
 chc tín dng trên thc t không phi lp d
phòng cho khon n 
2.1.2 Tổng quan về quản trị rủi rủi ro tín dụng trong hoạt động của ngân hàng
2.1.2.1 Khái niệm quản trị rủi ro tín dụng trong NHTM [2]
Qun tr ri ro tín dn hong tín
dng thông qua b máy và công c qu phòng nga, cn
pháp nhm hn ch n mc t c k  c gc và lãi ca
khon vay hoc thu gn
2.1.2.2 Mục tiêu của công tác quản trị rủi ro tín dụng [2]
Mm bo hong cho vay phát trin,
an toàn và hiu qu cao; hn ch và kic nhng tn tht phát sinh t hot
ng tín dng; t i li nhun cao nht cho hong NH.
 t    cho ch s hu ca NH (các c   ng tín dng
ngoài mc tiêu to ra giá tr và bc giá tr hi bo v 
hiy, mc tiêu ca QTRRTD là t l thu nhu
chnh ri ro ca NH bng vic duy trì m RRTD trong phm vi chp nhc.
Do vy, các NH cn QTRR vn có, hin hu c danh mg tng
khon vay, tng hong kinh doanh riêng l. RRTD cc xem xét trong mi
i các loi ri ro khác.
10 2.1.2.3 Các công cụ chính để quản trị rủi ro tín dụng [2]
 Chính sách tín dng.
2.2.2 Vai trò xếp hạng tín dụng [3]
 




   
 


Đối với nhà đầu tƣ


Đối với doanh nghiệp: XHTD 




   
 

Đối với Chính Phủ và thị trƣờng tài chính
           

2.2.3 Các nguyên tắc xếp hạng và quy trình xếp hạng tín dụng
2.2.3.1 Các nguyên tắc xếp hạng [9]
Xp hng tín nhii t u th k 20 vi mn là d  
v n và d  hng ti nhng thm có kh  n. Vic phân

quy nh có liên quan. Tuy nhiên, mt quy trình thông thng nht gm có 3 b
bn nh
 Bước 1: Thu  thông tin liên quan  các  tiêu, tiêu chí ánh giá 
 trong  thng XHTD ni b ca  v  h các b  nang d
xp hng u thit k b câu hi thu  thông tin khách hàng. Cán b tín
13 dng   nh thông tin qua quá trình th  qua các tài  khách hàng
cng in áng tin c khác nh
 Bước 2: Nh các d   vào và phân tích b mô hình   ra ku
v c x hng. Mô hình này  cài  và chay th theo úng thi gian quy
 ca NHNN  khi chính th  áp dng. Trong ó, h thng 
dng ng th các ch tiêu tài chính và  tiêu phi tài chính. i v ch tiêu phi
tài chính ch là nh tính nên yêu c ph  s dng khách quan, linh  và
phù hp vi ng lo hình doanh nghip, tng  v ngành ngh kinh doanh. H
thng  m s ng ra kuvng sic, mxhng
và tình tr phân lo n ng  K qu x hng tín dng  các TCTD ch
mang tính ni b th không  công bng rãi.
 Bước 3: Theo dõi tình  tín ng ca các i tng  x hng. nh k
TCTD l các báo cáo phân tích ánh giá, so sánh gi k qu x h và tình
hình tt sut phiu ch mxhng ã thc
hi i khách hàng  xem xét, kihhnh.
2.2.4 Các chỉ tiêu thƣờng dùng để xếp hạng hạng tín nhiệm doanh nghiệp.
 xp hng tín nhim doanh nghing gm hai nhóm ch tiêu sau :
2.2.4.1 Các chỉ tiêu tài chính.[9]
 c ly trc tip hoc kt qu tính toán da trên
ng tng kt tài sn, báo cáo kt qu hong kinh doanh,
bn tin t ca doanh nghip.
a. Các tỷ số khả năng thanh toán.

b. Uy tín trong quan hệ với các tổ chức tín dụng.
Ch tiêu này cho bit doanh nghip trong quan h vi các t chc tín dng có tr n
n, thc hi các cam kt hay không. Khi doanh nghip luôn tr n y
 n cho thy doanh nghip có tín nhim vi các t chc tín dng, s dng
vn có hiu qu.
c. Khả năng trả nợ từ lƣu chuyển tiền tệ.
Ch tiêu này cho bit kh  n gc trung dài h
ch tiêu này da vào ngun thu nhp d kin t n xut kinh doanh, d án
 n xut kinh doanh có hiu qu cao thì kh 
n t n tin t s ln.
d. Trình độ quản lý của lãnh đạo doanh nghiệp.
 qun lý th hin  kinh nghi hc vn, kh 
ng, nhy bén trong hou
15 t rt quan trng trong qun lý doanh nghip. Mt doanh nghio có
c, có chuyên môn cao s tc nim tin trong quan h vi ngân hàng.
e. Các chỉ tiêu khác.
Doanh nghi là mt ch th trong hong kinh doanh, chu s ng
bi rt nhiu các yu t t      c, nhà cung cp,
i tiêu dùng, sn phm thay th, s ph thu u kin t  ng
doanh nghip ph thuc vào bên ngoài nhiu thì m tín nhim s thi
nhng doanh nghip có ít s ph thun.
2.2.5 Các phƣơng pháp xếp hạng tín dụng [9]

2.2.5.1 Phương pháp chuyên gia [11]

 





2.2.5.2 Phương pháp thống kê [8]





  



 Mô 
 
 Mô hình Logit và Probit
 
 
 
 

17 2
2
.
.
2
2

m
m
ô
ôh
h
ì
ì
n
n
h
hh
h


i
iq
q
u
u
y
y

n
n
g
gd
d

ựb
b
á
á
o
or
r


i
ir
r

221






i
i
X
X
i
X
X
e
e
e
e
p
i
i








(2.1)

i
n
i
XX
X
L





















1
1
)exp(1



Đặt t
*
=


n
i
ii
YX
1
, t* là véc tơ hai chiều (số hệ số hồi quy). Ta cần tìm ước lượng
hợp lý tối đa của β, ta có:
Ln(L) =



n
i
i
XLnt
1
*'
))exp(1(



i
tX
X
X
S
1
*
)exp(1
)exp(
)(




   i v    -
 gii h 

 
 

 )/S(/)()(
'2
ELLnEI





i
ti
XX
X
X
1
'
2
))exp(1(
)exp(



N


là nghim ca S(


), khai trin Taylor t

 




















Ta có quá trình l
Bu vi giá tr a

, chng hn
0

c S(
0

) và
I(
0



mi bng công th

 
 

 kinh gi thing kê khác.
    c


,ta có th    ng xác sut
)/1(
ii
XYPp )exp(1
)

exp(



i
i
i
X
X
p



19 Kt hp vi (2.2) ta có

X
X
p
X



)1(
))

exp(1(
)

exp(
2






2.2.7 Các nhân tố ảnh hƣởng đến XHTD doanh nghiệp [9]
Trong bi cnh hi nhp và tc  phát trin ngày càng cao, ngày càng sôi ng
ca nn kinh t, vic xp hng doanh nghip s giúp hiu rõ h v nhng hn ch và
ri ro tim n mà chính doanh nghip có th phi i mt. Tuy nhiên,  hot ng
XHTD t c cht ng cao, ánh giá chính xác tình hình sc khe ca doanh
nghip, ánh giá khách quan và c tha nhn rng rãi thì cn có các yu t nh
hng sau ây:
 Thứ nhất: Chất lượng cung cấp thông tin
Thông tin trong XHTD là các thông tin v tài chính, thông tin phi tài chính liên

hip nh Basel II thông qua n 2004. Các kênh thông tin chung quan trong mà
các TCTD có th truy cp là CIC, c quan thu, y ban giám sát tài chính quc
 Hot ng ca các c quan này cùng vi nhng quy nh, chính sách phi có
s thay i theo tng thi k, tng giai on  phù hp vi tình hình thc t, c
bit khi nn kinh t Vit Nam, nn kinh t th gii có nhiu bin ng.
2.3 MỘT SỐ MÔ HÌNH XẾP HẠNG TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG
2.3.1 Một số mô hình áp dụng trên thế giới [8]
Các công ty xp hng tín nhim ca M c hình thành t rt sm so vi th gii
bao gm: nhng t chc chuyên v xp hng tín nhim các công c n ca doanh
nghip và xp hng tín nhim quc gia hong trên th ng tài chính quc t 
ng t chc chuyên v 
và TransUnion.
2.3.1.1 Hệ thống xếp hạng tín nhiệm của Moody’s và S&P
           chc tín
nhii ti M ng t chc
xp hng tín nhim trên th gi 
các t chc tín nhim này ca M hong trên các th trng tài chính ln và c

Trích đoạn MỘT SỐ MÔ HÌNH XẾP HẠNG TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG XÂY DỰNG MÔ HÌNH LOGIT TÍNH XÁC SUẤT NỢ KHÓ ĐÕI NHẬN XÉT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU Nâng cao ý thức và tinh thần tự học của sinh viên
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status