ôn thi Đại học
CHUYÊN ĐỀ HÓA ĐẠI CƯƠNG
NĂM 2007 – KHỐI A
Câu 1: Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là:
A. Na
+
, Cl
-
, Ar. B. Li
+
, F
+
, Ne.
B. C. Na
+
, F
-
, Ne. D. K
+
, Cl
-
Câu 4: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân
tử CuFeS
2
sẽ
A. nhận 13 electron. C. nhường 13 electron.
B. nhận 12 electron. D. nhường 12 electron.
Câu 5: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm
VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
NĂM 2008 – KHỐI A
Câu 6: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. NH
3
Câu 10: Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
NĂM 2009 – KHỐI B
Câu 11: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm
các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N.
NĂM 2010 – KHỐI A
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:
ZYX
26
12
55
3
, Br
2
, C
2
H
4
. D. HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
Câu 15: Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
/3 → R =
3
√( 3V/4 π.) = 1,96.10
-8
cm = 0,196 nm
NĂM 2012 – KHỐI A
Câu 17: Nguyên tử R tạo được cation R
+
. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R
+
(ở trạng thái cơ bản) là 2p
6
. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 10. B. 11. C. 22. D. 23. Câu 18: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi
hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
B. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
D. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C. cộng hóa trị có cực D. hiđro
NĂM 2013 – KHỐI B
Câu 22: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20);
Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF. B. CH
4
. C. H
2
O. D. CO
2
.
Câu 23: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm
27
13
Al
lần lượt là
A. 13 và 13. B. 13 và 14. C. 12 và 14. D. 13 và 15.
CHUYÊN ĐỀ HALOGEN
NĂM 2007 – KHỐI A
Câu 1: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời
khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào
dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A. V = 22,4(a - b). B. V = 11,2(a - b).
C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a + b).
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
. B. K
2
Cr
2
O
7
. C. CaOCl
2
. D. MnO
2
.
A. 58,2%. B. 41,8%. C. 52,8%. D. 47,2%. NĂM 2010 – KHỐI A
Câu 7: Phát biểu không đúng là:
A. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp
chất.
B. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit,
cát và than cốc ở 1200
0
C trong lò điện.
C. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
D. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
Câu 8: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na
2
CO
3
0,2M và NaHCO
3
0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO
2
là
A. 0,020. B. 0,030. C. 0,015. D. 0,010.
A. Pb(NO
3
)
2
. B. NaHS. C. AgNO
3
. D. NaOH.
NĂM 2011 KHỐI A
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
B. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
D. Tính khử của ion Br
-
lớn hơn tính khử của ion Cl
-
.
Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu
được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư)
thu được kết tủa:
A. Fe(OH)
3
và Zn(OH)
2
B. Fe(OH)
2
NĂM 2013 – KHỐI B
Câu 14 : Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F
–
, Cl
–
, Br
–
, I
–
.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
CHUYÊN ĐỀ OXI – LƯU HUỲNH
6
ôn thi Đại học
NĂM 2007 – KHỐI B
Câu 1: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
D. 0,12 mol FeSO
4
. Câu 2: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết
hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy
nhất). Giá trị của m là
A. 2,52. B. 2,22 C. 2,62. D. 2,3 Câu 3: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng (dư), thoát ra
0,112 lít (ở đktc) khí SO
2
(là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là
A. FeS. B. FeS
2
. C. FeO D. FeCO
7
ôn thi Đại học
Câu 6 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn
hợp gồm H
2
SO
4
0,5M và Na NO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào
dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
và F
2
.
Câu 9: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N
2
O. B. CO
2
. C. SO
2
. D. NO
2
.
NĂM 2010 – KHỐI B
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dung dịch
H
2
SO
4
đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong
X là
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
O
3
. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl
(dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn
toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung
dịch Ba(OH)
2
(dư) thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 76,755 B. 73,875 C. 147,750 D. 78,875
ôi ( oxit kimloai)
( oxit kimloai)
-m
85,25 44
0,75
2. 71 16
mu hh
hh
Cl O
m
n mol
M M
−
= = =
− −
2
SO
4
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H
2
(đktc) và dung dịch X. Khối lượng
muối trong dung dịch X là
A. 4,83 gam. B. 5,83 gam. C. 7,33 gam. D. 7,23 gam.
9
ôn thi Đại học Câu 15: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO
2
?
A. Dung dịch BaCl
2
, CaO, nước brom.
B. Dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
.
C. O
2
, nước brom, dung dịch KMnO
4
A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.
B. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.
C. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước.
D. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu.
Câu 18: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo
và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí
dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z.
Cho AgNO
3
dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo
trong hỗn hợp X là
A. 51,72% B. 76,70% C. 53,85% D. 56,36%
Số mol HCl = 0,24 mol
→
Số mol O = 0,12 mol (trung hoà điện tích)
→
số mol O
2
= 0,06 mol
Gọi số mol Cl
2
ban đầu là x mol, số mol Ag
+
tham gia nhận e là y
Kết tủa là AgCl và Ag (do Ag
+
nhận e)
Ta có: 0,08.2 + 0,08.3 = 0,06.4 + 2x + y
→
2x + y = 0,16
(b) H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
FeSO
4
+ 2H
2
O
(c) 4H
2
SO
4
+ 2FeO Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
(d) 6H
2
SO
4
O
3
trong X là
A. 40% B. 60% C. 20% D. 80%
NĂM 2013 – KHỐI B
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), thu được dung dịch
X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO
3
)
2
, KMnO
4
, BaCl
2
, Cl
atm. X có công thức phân tử là
A. C
2
H
4
O
2
. B. CH
2
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
(k); phản ứng thuận là phản
ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
.
C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
NĂM 2009 – KHỐI A
Câu 4: Cho cân bằng sau trong bình kín:
( )
2
2NO k ƒ
N
2
O
4
(k).
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
NĂM 2009 – KHỐI B
Câu 5: Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6 ml
khí O
Câu 7: Cho các cân bằng sau
(1) 2HI (k) → H
2
(k) + I
2
(k) ;
(II) CaCO
3
(r) →CaO (r) + CO
2
(k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) →Fe (r) + CO
2
(k) ;
(IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) →2SO
3
(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
NĂM 2011 KHỐI A
Câu 8: Cho cân bằng hóa học: H
2
(k) + I
2
(k) ⇄ 2HI (k) ; ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
4
ở 45
o
C:
N
2
O
5
→ N
2
O
4
+ 12O
2
Ban đầu nồng độ của N
2
O
5
là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N
2
O
5
là 2,08M. Tốc độ
trung bình của phản ứng tính theo N
2
O
5
là
A. mol/(l.s). B. 32,72.10−31,36.10− mol/(l.s).
C. mol/(l.s). D. 36,80.10−46,80.10− mol/(l.s).
→
¬
N
2
O
4
(k).
(c) 3H
2
(k) + N
2
(k)
→
¬
2NH
3
(k). (d) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
→
¬
2SO
3
(k).
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học
nào ở trên không bị chuyển dịch?
A. (a). B. (c). C. (b). D. (d).
NĂM 2013 – KHỐI B
H
22
O
11
(saccarozơ), CH
3
COOH, Ca(OH)
2
, CH
3
COONH
4
. Số chất điện li là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
NĂM 2009 – KHỐI B
Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)
2
SO
4
+ BaCl
2
→ (2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
→
3
)
2
→
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).
NĂM 2010 – KHỐI A
Câu 3: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na
+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl
–
; 0,006 mol
HCO
3
–
và 0,001 mol NO
3
–
. Để loại bỏ hết Ca
2+
trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch
chứa a gam Ca(OH)
2
. Giá trị của a là
A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222.
Giải:
2
, z mol Al
3+
, t mol NO
3
-
và 0,02 mol SO
4
2-
. Cho 120
ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)
2
0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc,
thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là:
A. 0,020 và 0,012 B. 0,020 và 0,120 C. 0,012 và 0,096 D. 0,120 và 0,020
Áp
dụ
ng
đ
ị
nh
l
u
ậ
t
b
ả
o
4
2-
=
0,02 →
n
B
aSO
4
=
0,012
mo
l →
m
B
aSO
4
=
2,796
gam
→
mAl
(OH
)
3
=
3,732 - 2,796
=
H
+
=
0,1
→
nOH
-
dùn
g
ph
ả
n
ứ
ng
v
ớ
i Al
3
+
=
0,068>0,012.3=0,036
m
ol
m
ol
OH
-
0,032.
V
ậ
y
n
Al
3+
=
nAl
(OH
)
3
+
n
Al
(OH
)
4
-
=
0,012
+
(0,032
:
4)
=
2+
= 0,05; nOH
-
= 0,1 ; nAl
3+
= 0,2V/1000 = 2.10
-4
V ; nSO
4
2-
= 0,3V/1000 = 3.10
-4
V.
TH
1
: Ba(OH)
2
hết → nBaSO
4
= 0,05, nAl(OH)
3
= 0,1/3 →m kết tủa thu được = 0,05.233 + (0,1/3).78 =
14,25 > 12,045 → loại TH
1
.
TH
2
: Al
2
+ OH
-
→ Al(OH)
4
-
( 0,1 - 6.10
-4
V)
→ nAl(OH)
3
còn lại = 2.10
-4
V - ( 0,1 - 6.10
-4
V) = 8.10
-4
V – 0,1
Ta có tổng khối lượng kết tủa = (3.10
-4
V).233 + (8.10
-4
V – 0,1).78 = 12,045 → V = 150ml
NĂM 2012 – KHỐI B
Câu 6: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na
NĂM 2013 – KHỐI B
Câu 7: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na
+
; x mol
2-
4
SO
; 0,12 mol
-
Cl
và 0,05 mol
+
4
NH
. Cho
300 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết
tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,190 B. 7,020 C. 7,875 D. 7,705
CHUYÊN ĐỀ pH
NĂM 2007 – KHỐI B
Câu 1: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
-CH(NH
2
)-COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH,
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7
là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 3: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V
ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
NĂM 2009 – KHỐI B
Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung
dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có
pH là
A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8. 16
ôn thi Đại học
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu
được dung dịch X và 3,248 lít khí SO
, H
2
S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H
2
S
có pH lớn nhất.
B. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
, thu được kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
D. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu được kết tủa trắng.
NĂM 2011- KHỐI B
Câu 10: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H
2
NCH
2
COOH, (2) CH
3
COOH, (3)
CH
NĂM 2013 – KHỐI B
Câu 12: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có
giá trị pH nhỏ nhất?
A.
2
Ba(OH)
B.
2 4
H SO
C. HCl D. NaOH
17
ôn thi Đại học CHUYÊN ĐỀ NITƠ – PHOTPHO
NĂM 2007 – KHỐI A
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
, thu
được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối
và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16,
Fe = 56, Cu = 64)
A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36.
và HCl đặc.
Câu 3: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M thoát
ra V
2
lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.
Quan hệ giữa V
1
và V
2
là
A. V2 = V1. B. V2 = 2V1. C. V2 = 2,5V1. D. V2 = 1,5V1.
NĂM 2008 – KHỐI A
hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu
được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam.
Câu 7: Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca
3
(PO
4
)
2
. B. NH
4
H
2
PO
4
. C. Ca(H
2
PO
4
)
2
. D. CaHPO
4
. B. K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
.
C. K
3
PO
4
, KOH. D. H
3
PO
4
, KH
2
PO
4
.
Câu 10: Cho phương trình hóa học: Fe
3
O
4
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
19
ôn thi Đại học Câu 12: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được
940,8 ml khí N
x
O
y
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí
N
x
O
y
và kim loại M là
A. NO và Mg. B. N
2
O và Al C. N
2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
3
.
Câu 14: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa
tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
NĂM 2009 – KHỐI B
Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M, thu được
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
. B. KH
và H
2
có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He
bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH
3
là
A. 25%. B. 50%. C. 36%. D. 40%.
20
ôn thi Đại học NĂM 2010 – KHỐI B
Câu 17: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một
thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3
(dư),
thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 0,12 . B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
C1:
3
HNO O (oxit) NO
(2,71-2,23).2 0,672
n = 2.n + 4n = + 4. = 0,18 mol
5
2
P O
2 5
muoi
M
%P O = .% muoi.
M
NĂM 2011 KHỐI A
Câu 19: Khi so sánh NH
3
với NH
4
+
, phát biểu không đúng là:
A. Trong NH
3
và NH
4
+
, nitơ đều có số oxi hóa -3.
B. NH
3
có tính bazơ, NH
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 18,0. B. 22,4. C. 15,6 D. 24,2.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C. Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO
3
hòa tan được bột đồng
Câu 23: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch
HNO
3
1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm
NO và N
2
O. Tỉ khối của X so với H
2
là 16,4. Giá trị của m là
A. 98,20 B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng, thu được 5,376 lít
(đktc) hỗn hợp khí X gồm N
2
, N
2
O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với
H
2
bằng 18. Giá trị của m là
A. 17,28 B. 19,44 C. 18,90 D. 21,60
NĂM 2013 – KHỐI B
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
CHUYÊN ĐỀ CACBON - SILIC
NĂM 2009 – KHỐI A
Câu 1: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3
nung nóng đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp
ban đầu là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam. 23
ôn thi Đại học
Câu 2 Cho 0,448 lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp
NaOH 0,06M và Ba(OH)
3
. B. FeO. C. Fe
3
O
4
. D. CrO.
NĂM 2011 KHỐI A
Câu 4 Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M
và Ca(OH)
2
0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 2,00. B. 0,75. C. 1,00. D. 1,25.
NĂM 2011- KHỐI B
Y tác dụng với dung dịch BaCl
2
(dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A. 1,0 B. 1,4 C. 1,2 D. 1,6
NĂM 2012 – KHỐI B
Câu 7 Sục 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)
2
0,12M và NaOH
0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70 B. 23,64 C. 7,88 D. 13,79
NĂM 2013 – KHỐI B
Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO
2
H
2
và C
4
H
8
.
C. C
3
H
4
và C
4
H
8
. D. C
2
H
2
và C
3
H
8
. 25