bài tập chương este lipid 12 nâng cao - Pdf 23

Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
DẠNG 1: ESTE
I. Kiến thức cần nắm:
1. Tổng quát: RCOOH + R

OH
2 4
,
o
H SO dac
t
→
¬ 
RCOOR

+ H
2
O
 Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este.
2. CTCT của este đơn chức: RCOOR’ Trong đó: R: gốc hiđrocacbon của axit hoặc H.
R’: gốc hiđrocacbon của ancol (R # H)
3. CTCT chung của este:
• Este no đơn chức: C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
(n ≥ 0, m ≥ 1) hay C

COOC
2
H
5
+ H
2
O
H
2
SO
4
ñaëc, t
0
5. Thuỷ phân trong môi trường bazơ (Phản ứng xà phòng hoá): Phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều.

CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
t
0

Este là no, đơn chức.
7. Lưu ý:
 Este + NaOH
o
t
→
1 muối + 1 Anđehit.

ancol có nhóm –OH gắn trên Cacbon bậc 1
Vd: CH
3
COOCH=CH
2
+ H
2
O  CH
3
COOH + CH
3
CHO
 Este + NaOH
o
t
→
1 muối + 1 Xeton.

ancol có nhóm –OH gắn trên Cacbon bậc 2
Vd: CH
3
COOC(CH

/NH
3
tạo ↓Ag) vd: HCOOR
'
+ Ag
2
O
3
NH
→
HOCOOR
'
+ 2Ag
 Số nhóm chức este =
2
Este
H O
n
n
 Cho este tác dụng với NaOH, cô cạn ta thu được chất rắn đó là muối nhưng nếu NaOH dư thì
Khối lượng chất rắn = khối lượng muối + khối lượng NaOH dư .
 Một chất hữu cơ mà tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na thì đó là Este
II. Bài tập:
Câu 1: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (xt H
2
SO
4

đặc
, t

H
6
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu được dimetyl
xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C
4
H
6
O
2
là:
A. HCOOCH=CHCH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. HCOOC(CH
3
)=CH
2
D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
1
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
Câu 5: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên là :

H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 8: X là C
3
H
6
O
2
và Y là C
2
H
4
O
2
tác dụng đủ với dd NaOH thu 1 muối và rượu. X,Y là:
A. X là axit, Y là este. B. X là este, Y là axit. C. A, B đều đúng D. A,B đều sai.
Câu 9 : X là este đơn chức cho 1 lượng X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52g natri fomiat và
8,4 g ancol, X là:
A. Metyl fomiat. B. Propyl fomiat. C. Etyl fomiat. D. Butyl fomiat.
Câu 10: cho 3,52 gam chất A có CTPT C
4
H
8

A. C
n
H
2n+2
O
2
B. C
n
H
2n-4
O
6
C. C
n
H
2n-2
O
2
D. C
n
H
2n
O
2
Câu 12: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 4,6 gam ancol etylic
và m gam muối natri axetat. Giá trị của m là:
A. 8,2g B. 2,8g C. 16,4 D. 32,8g
Câu 13: Este A có O% =44,44. A có CTPT là :
A. C
6

H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. CH
2
O
2
D. C
4
H
8
O
2
Câu 15: mệnh đề nào dưới đây không đúng:
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH

2
(đo cùng điều kiện). CTCT thu gọn của X là :
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
3
COOC
2
H
5

CO
2
(đktc) và 3,6g H
2
O. Nếu cho 4,4 g X tác dung với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng ứng hoàn
toàn, thu được 4,8g muối axit hưu cơ Y chất hữu cơ Z . Tên của X là:
A. Etyl propyonat B. Metyl propionat C. Isopropyl axetat. D. Etyl axxetat
Câu 20: Poly vinyl axetat là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp :
A. C
2
H
5
COOCH=CH
2
B. CH
3
COOCH=CH
2
C.CH
2
=CHCOOC
2
H
5
D. CH
2
=CHCOOCH
3
2
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014

O
2
tác dụng vơi dung dịch NaOH thu được sản phẩm điều có phản ứng tráng
gương. CTCT của Y là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. C
2
H
5
COOCH=CH
2
C. HCOOCH=CHCH
3
D. HCOOC(CH
3
)=CH
2
Câu 24: Trong phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ . Yếu tố làm cân bằng este hóa dịch
chuyển theo chiều thuận là:
A. Cho rượu dư hay axit dư C. Chưng cất ngay để tác este
B. Dùng chất hút nước để tách nước D. Sử dụng axit mạnh làm xúc tác.
Câu 25: Este tạo bởi rượu no đơn chức và axit không no đơn chức có 1 liên kết đôi có công thức tổng
quát là:
A. C
n
H
2n-4

3
CH
2
CH
2
OH; (2)CH
3
COOCH
3
; (3)CH
3
CH
2
COOH thứ tự nhiệt độ sôi tăng
dần? A. (3)<(2)<(1) B. (1)<(3)<(2) C. (2)<(1)<(3) D. (1)<(2)<(3)
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C
2
H
5
OH → X → Y → CH
3
COOCH
3 .
X, Y lần lượt là:
A. CH
3
CHO, CH
3
COOH B. CH
3

COOCH
3
D.CH
3
COOC
2
H
5
Câu 29 : Đun 12,00 gam axit axetic với 1 lượng dư ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm xác tác) đến
khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 (gam) este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Câu 30 : Đốt cháy hoàn toàn 4,2 (g) 1 este đơn chức E thu được 6,16 (g) CO
2
và 2,52 (g) H
2
O .E là:
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2

COOCH
3
C. CH
3
OOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
. D. Tất cả đều đúng.
Câu 32: Este tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là:
A. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m+1
B. C
n
H
2n-1
COOC
m

COOCH
3
; (2) HOCH
2
CH
2
OH; (3) HOOCCH
2
CH
2
OH;
(4) C
6
H
5
OOCCH
3
; (5) C
2
H
5
OOCCOOCH
3
; (6) CH
3
COOH; (7) CH
3
CHO; (8) HCOOC
2
H

2
Câu 36: X là 1 este no đơn chức có tỉ khối hơi so với CH
4
là 5,5. Nếu đun 2,2 gam este X với dung
dịch NaOH vừa đủ thu được 2,05 gam muối khan. CTCT thu gọn
3
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOCH(CH
3
)
2
Câu 37: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức:

COOH B. CH
4
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
B. CH
4
, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
, CH
3
COOH D. CH
4
, HCOOCH
3
, C
2
H
5
OH, CH
3

4
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 44: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri fomat. Công
thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. C

H
5
OH D. C
2
H
5
COONa
Câu 46: Cho 9 gam este có CTPT: C
2
H
4
O
2
tác dụng với m gam dung dịch NaOH 30%. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn. Giá trị m là?
A. 20 B. 13,3 C. 6,7 D. 26,7
Câu 47: Chất nào sau đây không phải Este:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOCH
3
C. C
2
H
5
OC

H
5
D. CH
3
COOCH
3
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hh gồm: etyl axetat và etyl propionate thu được 31,36 lít khí
CO
2
(đktc) và khối lượng của H
2
O thu được là?
A. 25,2 gam B. 12,6 gam C. 50,4 gam D. 100,8 gam
………………………… …………………………
4
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
DẠNG 2: LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
I. Kiến thức cần nắm:
 LIPIT: Phần lớn lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo (triglixerit), sáp, steroit và
photpholipit,…Trong chương trình ta chủ yếu quan tâm chất béo.
 CHẤT BÉO: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là
triaxylglixerol.
 Các axit béo hay gặp: C
17
H
35
COOH hay CH
3
[CH
2

 CTCT chung của chất béo:
R
1
COO CH
2
CH
CH
2
R
2
COO
R
3
COO
R
1
, R
2
, R
3
là gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau.
 Thí dụ về chất béo : (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H

dầu)
 Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit:

(CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O 3CH
3
[CH
2
]
16
COOH + C
3
H
5
(OH)
3
H

t
0
tristearin natri stearat glixerol
 Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng

(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
(loûng) (raén)
Ni
175 - 190

vết dầu bẩn, còn nhóm –COONa ưa nước lại có xu hướng kéo ra phía các phân tử nước.
Kết quả: Vết dầu bị phân chia thành các hạt rất nhỏ giữ chặt bởi các phân tử natri stearat, rồi bị rửa
trôi.
II. Bài tập:
Câu 1 : Chất béo là :
A. este của glixerol với các axit béo. C. este của glixerol với axit nitric.
5
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
B. este của các axit béo với ancol etylic. D. este của glixerol với axit axetic.
Câu 2 : Hãy chọn nhận định đúng :
A. Lipit là chất béo.
B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong
các dung môi hữu cơ không phân cực. lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
Câu 3 : Hãy chọn khái niệm đúng :
A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống xà phòng nhưng được tổng hợp tử dầu mỏ.
B. Chất giặt rửa tổng hợp là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên
các vật rắn.
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên
các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó.
Câu 4 : Chọn câu đúng :
A. Chỉ số iot là số gam iot cần để tác dụng với 100g chất béo.
B. Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1g chất béo.
C. Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH để xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5 : Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn là do :
A. Bản chất khác nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn dầu có trong cơ thể thực vật.
B. Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh

15
H
31
COONa v etanol. B. C
17
H
35
COOH v glixerol.
C. C
15
H
31
COOH v glixerol. D. C
17
H
35
COONa v glixerol.
Cõu 11: Khi x phũng húa tripanmitin ta thu c sn phm l
A. C
15
H
31
COONa v etanol. B. C
17
H
35
COOH v glixerol.
C. C
15
H

COONa v etanol. B. C
17
H
35
COOH v glixerol.
C. C
15
H
31
COOH v glixerol. D. C
17
H
35
COONa v glixerol.
Cõu 14: Khi thy phõn hon ton a gam mt cht bộo X thu c 1,84 gam glixerol; 6,04 gam natri
linoleat v m gam natri oleat. Giỏ tr ca m, a ln lt l:
A. 6,08 gam ;17,64 gam B. 6,08 gam ;19,24 gam
C. 12,16 gam ; 17,64 gam D. 12,16 gam ; 19,24 gam
Cõu 15: Thy phõn hon ton 88,8 gam mt loi triglixerit thu c 9,2 gam glixerol v 2 loi axit
bộo. Hai loi axit bộo ú l:
A. C
17
H
33
COOH v C
17
H
31
COOH. B. C
17

A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Cõu 17: Nhng iu no sau õy NG?
A. Khụng dựng x phũng git trong nc cng, vỡ phn ln x phũng s mt tỏc dng do kt ta
di dng mui panmitat stearat canxi v magie.
B. Nhng hp cht khụng phi l mui natri ca axit cacboxylic, nhng cú tỏc dng ty ra nh x
phũng gi l bt git tng hp.
C. Bt git tng hp cú th git trong nc cng.
D. Tt c u ỳng.
Cõu 18: Cho cỏc cht lng sau: axit axetic, glyxerol, triolein. phõn bit cỏc cht lng trờn cú th ch
cn dựng:
A. nc v qu tớm B. nc v dung dch NaOH
C. dung dch NaOH D. dung dch KOH
Cõu 19: Thuỷ phân hoàn toàn chất béo A bằng dung dịch NaOH thu đợc 1,84g glixerol và 18,24g axit
béo duy nhất. Chất béo đó là:
A. ( C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
17
H
35
COO)
3

Cõu 21: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 0,5 mol chất béo (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
cần vừa đủ V ml dung
dịch NaOH 0,75M, thu đợc m gam glixerol. V và m có giá trị là:
A. 2000 ml; 46g B. 1500 ml; 36g C. 2500 ml; 56g D. 3000 ml; 60g
Cõu 22: Cho x mol chất béo (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
tác dụng hết với NaOH thu đợc 46g glixerol. x có giá
trị là:
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,6 mol
Cõu 23: Phỏt biu no sau õy ỳng:
7
Chng I: ESTE LIPIT_K12_NC NK: 2013 2014
A. Cht bộo l trieste ca glixerol vi axit B.Cht bộo l trieste ca ancol vi axit bộo

Cõu 30: X phũng hoỏ hon ton 17,24 gam cht bộo cn va 0,06 mol NaOH. Cụ cn dung dch
sau phn ng thu c khi lng x phũng l
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Cõu 31: Cú th gi tờn este (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
l
A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic
Cõu 32: un núng cht bộo cn va 40 kg dung dch NaOH 15%, gi s phn ng xy ra hon ton.
Khi lng (kg) glixerol thu c l
A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Cõu 32: Cho cỏc cht lng sau: axit axetic, glyxerol, triolein. phõn bit cỏc cht lng trờn cú th ch
cn dựng:
A. nc v qu tớm B. nc v dung dch NaOH
C. dung dch NaOH D. dung dch KOH
Cõu 33: Một chất béo có công thức CH
2
(OOCC
17
H
33
)-CH(OOCC
15

15
H
31
COOH v C
17
H
35
COOH.
C. C
17
H
33
COOH v C
15
H
31
COOH. D. C
17
H
33
COOH v C
17
H
35
COOH.
Cõu 37: Khi thy phõn hon ton a gam mt cht bộo X thu c 1,84 gam glixerol; 6,04 gam natri
linoleat v m gam natri oleat. Giỏ tr ca m, a ln lt l:
A. 12,16 gam ; 19,24 gam B. 12,16 gam ; 17,64 gam
C. 6,08 gam ;17,64 gam D. 6,08 gam ;19,24 gam
8

7
D. C
2
H
5
COOH
Câu 3: Saccarozơ thuộc loại:
A. Đisaccarit B. Poli saccarit C. Polime D. Monosaccarit
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch.
B. Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn.
C. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.
D. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit cacboxylic và ancol.
Câu 5: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri fomat. Công
thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOC

17
H
35
COOH và C
17
H
33
COOH để thu chất béo
có thành phần chứa hai gốc của hai axit trên. Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 11: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
B. Phản ứng đổi màu Iot
C. Phản ứng tráng bạc D. Phản ứng thủy phân
Câu 12: Lên men hoàn toàn m (gam) Glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra trong quá
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư) tạo ra 80(g) kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình lên
men là 80% thì giá trị của m là:
A. 80 B. 72 C. 62 D. 90
9
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
Câu 13: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A. Fructozơ B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Tinh bột.
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 4,4 (g) este đơn chức, mạch hở X với 50ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ)
thu được 2,3 (g) một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. propyl axetat B. etyl axetat C. etyl propionat D. etyl format

0
).
C. Xà phòng hóa. D. Cô cạn ở nhiệt độ cao.
Câu 17: Dãy nào được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ?
A. CH
4
, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
, CH
3
COOH B. CH
4
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
C. CH
4
, HCOOCH
3
, C
2

/NH
3
(dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là:
A. 81 B. 32,4 C. 64,8 D. 16,2
Câu 21: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng. Để có 29,7(kg) xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m(kg) axit nitric (hiệu suất 90%).
Giá trị của m là :
A. 10(kg) B. 42(kg) C. 30(kg) D. 21(kg)
Câu 22: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng 1 trong ba phản ứng hóa học.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim B. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO
3
/NH
3
C. Khử glucozơ bẳngH
2
/Ni,t
0
D. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng
Câu 23: Xenlulozơ không thuộc loại:
A. Đi saccarit B. Gluxit C. poli saccarit D. Cacbohiđrat
Câu 24: Xà phòng hóa 4,4 (g) etylaxetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì vừa đủ. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 3,28g B. 8,2g C. 1,64g D. 8,56g
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 (g) 1 este đơn chức E thu được 6,16 (g) CO
2
và 2,52 (g) H

H
5
COOCH
3
D. HCOOC
3
H
7
Câu 2: Khi thủy phân hoàn toàn 265,2 gam chất béo bằng dung dịch KOH thu được glixerol và 288
gam một muối duy nhất. Tên gọi của chất béo ?
A. tristearin B. triolein C. tripanmitin D. trilinolein
Câu 3: Số đồng phân cấu tạo của hợp chất đơn chức có CTPT: C
3
H
6
O
2
là?
10
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa: X

Y

CH
3
COOCH
3


2
H
5
B. HCOOCH
3
C. C
2
H
5
OC
2
H
5
D. C
3
H
5
(OOCCH
3
)
3
Câu 7: Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng. Sau
phản ứng ta thu được:
A. 2 muối và 1 ancol B. 2 muối và 2 ancol C. 1 muối và 1 ancol D. muối và 2 ancol
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Nếu cho 0,1 mol X
tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối. CTCT cùa A là:

X

Y

Z

CH
3
COOC
2
H
5
. Lần lượt là :
A. C
2
H
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH B. CH
3
CHO, C
2
H
4
, C

dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là?
A. 16,2 gam B. 8,1 gam C. 18,0 gam D. 4,2 gam
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hh gồm: etyl axetat và etyl propionate thu được 31,36 lít khí
CO
2
(đktc) và khối lượng của H
2
O thu được là?
A. 25,2 gam B. 12,6 gam C. 50,4 gam D. 100,8 gam
Câu 15: Este có phản ứng trùng hợp ?
A. etyl benzoat B. Metyl acrylat C. Phenyl axetat D. Metyl fomat
Câu 16: Có 4 lọ mất nhãn (1), (2), (3), (4) chứa các dung dịch: etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ. Biết
rằng dd (1), (2) tác dụng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường tạo thành dd màu xanh lam, dung dịch (2),
(4) tác dụng với Cu(OH)
2
đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch. Vậy 4 dung dịch lần lượt theo thứ tự ?
A. saccarozơ(1), glucozơ(2), etanol(3), etanal(4)
B. glucozơ(1), saccarozơ(2), etanol(3), etanal(4)
C. etanal(1), glucozơ(2), etanol(3), saccarozơ(4)
D. saccarozơ(1), glucozơ(2), etanal(3), etanol(4)
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dd axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản

O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O

H
8
O
2
(có mặt H
2
SO
4
loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat.
Câu 9: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO.
Câu 10: Đun nóng este HCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH. B. HCOONa và CH
3
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH

3
COONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etyliC. Công thức của
X là
A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
. C. CH

=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
12
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
Câu 17: Đun nóng este CH
2
=CHCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

A. CH
2
=CHCOONa và CH
3

A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại
trieste được tạo ra tối đa là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic,
p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chứC. D. este đơn chức.
Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.

15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
33
COONa và glixerol.
Câu 28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2
SO

2
và 4,68 gam H
2
O. Công thức
phân tử của este là
A. C
4
H
8
O
4
B. C
4
H
8
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
6
O
2
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH

COOCH
3
Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 41: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó

A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 42: Có thể gọi tên este (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5

A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic
Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH

H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat

bằng lượng
vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là
A. 200 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml.
14
Chương I: ESTE – LIPIT_K12_NC NK: 2013 – 2014
Câu 47: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng.
Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 48: Thủy phân 7,4 gam este X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status