Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÃ ĐỀ : 244
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ IV NĂM 2014
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ, tên thí sinh : …………………….
Câu 1: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO,Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số mol FeO bằng số mol
Fe
2
O
3
),cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 0,16 B. 0,18 C. 0,23 D. 0,08.
Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A.poliacrilonitrin. B. poli (metyl metacrylat)
C. polistiren. D. poli (etylen terephtalat).
Câu 3: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác
dụng với dung dịch HCl dư. Hấp thụ khí CO
2
vào 450ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M thu được 15,76 gam kết
5
OH và CH
3
-COOH(không theo thứ tự)là:
-42
o
C ,118
o
C ,100,5
o
C ,và 78,3
o
C. Nhiệt độ sôi của HCOOH là:
A.78,3
o
C. B. 100,5
o
C. C. -42
o
C. D. 118
o
C
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các kim loại natri , bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B. Kim loại xesi được dùng để điều chế bào quang điện.
C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D. Trong nhóm IIA ,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,các kim loại kiềm thổ(từ beri đến bari)
có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Câu 7 : Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit : axit axetic ,axit stearic ,axit panmitic và axit oleic có mặt
H
và C
3
H
5
(OH)
3.
C.C
2
H
5
OH và C
3
H
6
(OH)
2
. D.C
3
H
7
OH và C
2
H
4
(OH)
2
.
Câu 9: Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
2+
.
D. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
Câu 11: Trong các chất : C
3
H
8
,C
3
H
7
Cl, C
3
H
8
O và C
3
H
9
N, chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là:
A. C
3
H
7
Cl. B. C
3
H
9
N C.C
3
2
có phần
trăm thể tích bằng nhau có tỷ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO
3
phản ứng là:
A. 3,0mol B. 2,8 mol. C. 3,4 mol. D. 3,2 mol.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB.
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất ,số oxi hóa cao nhất của crom là +6.
(d) Trong các phản ứng hóa học .hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí Cl
2
dư,crom tạo ra hợp chất crom (III).
Trong các phát biểu trên những phát biểu đúng là:
A. (a) (c)và(e) B.(a),(b)và(e) C.(b),(d)và (e) D. (b),(c)và(e).
Câu 16:Cho sơ đồ phản ứng:
( , ) ( , ) ( , )
4 3
OO
o o o
X xt t Z xt t M xt t
CH Y T CH C H
+ + +
→ → →
(X, Z , M là các chất vô cơ,mỗi mũi tên ứng với)một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên là:
A. CH
3
OH. B. CH
3
3
. D. HCl.
Câu 18: Điện phân một dung dịch chứa : HCl , CuCl
2
,FeCl
3
và NaCl với điện cực trơ và có màng ngăn xốp.
Thêm một mẩu quỳ tím vào dung dịch sau điện phân thâý quỳ tím không đổi màu. Quá trình điện phân được
thực hiện đến giai đoạn :
A. Vừa hết FeCl
3
. B. vừa hết HCl
C.Vừa hết CuCl
2
. D. Vừa hết FeCl
2
.
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Câu 19: Cho 4,6 gam một ancol no,đơn chức,phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X
gồm anđehit ,nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
,đun nóng,thu được m gam Ag. Giá trị của m là
:
A.43,2. B.16,2. C.21,2. D.10,8.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm một mol aminoaxit no,mạch hở và 1 mol amin no,mạch hở. X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO
2
C.V=11,2(a-b) D.V=22,4(a+b)
Câu 23: Trong các đồng phân mạch hở có cùng côngthức phân tử C
5
H
8
,có bao nhiêu chất khi cộng hợp H
2
thì tạo ra sản phẩm là isopentan?
A. 2 B. 5 C. 3 D.4
Câu 24: Cho các polime : (1) polietylen ,(2) poli(metyl metacrylat) ,(3) polibutađien,(4) poli stiren, (5)poli
(vinyl axetat)và (6)tơ ninon -6,6. Trong các polime trên các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit
và dung dịch kiềm là;
A.(2),(3),(6). B(2),(5),(6). C(1),(2),(5). D.(1),(4),(5).
Câu 25: Hỗn hợp Y gồm metan, etylen,và propin có tỷ khối so với H
2
là 13,2. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol
hỗn hợp Y sau đó dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thì khốilượng bình tăng thêm m gam. Giá trị
của m là:
A.16,88gam. B.17,56gam. C.18,64 gam. D.17,72 gam.
Câu 26: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H
2
phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và
Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của
V là
A.0,224. B.0,112. C.0,448. D.0,560.
3
0,1M và HCl 0,4M,thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO
3
dư ,thu
được m gam chất rắn .Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,NO là sản phẩm duy nhất của N
+5
trong các phản
ứng. Giá trị của m là:
A.30,05. B.34,10. C.28,70. D.5,4.
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng:
2 2 4
Cl KOH H SO
Cr X Y Z X
+ + +
→ → → →
X , Y , Z lần lượt là:
A.CrCl
3
,K
2
CrO
4
,K
2
Cr
2
O
7
. B.CrCl
O
7
,K
2
CrO
4
.
Câu 32: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm duy nhất là 2-clobutan.?
A.Buta-1,3-đien. B.But-1-en.
C.But -1-in. D.But -2-en.
Câu 33: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C,H ,O có tỷ lệ khối lượng mC : mH : mO =21:2:4. Hợp chất X
có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại chất thơm ứng với
công thức phân tử của X là:
A.6 B.3 C.4 D.5.
Câu 34: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 140 gam một mẫu chất béo cần 150ml dung dịch NaOH 0,1
M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
A.4,8 B.7,2 C.6,0 D.5,5.
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y.
Cô cạn dung dịch Y thu được (m+31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X
vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl
3
1M đến phản ứng
hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là:
A.51,5gam. B.30,9gam C.54,0gam D.20,6gam.
Câu 36: Nếu chỉ dùng một hóa chất để nhận biết ba bình mất nhãn : CH
4
,C
2
H
2
hợp khí Y(đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra. Tỷ khối hơi của y so với hidro bằng 117/7. Trị số m là:
A.6,96gam. B.8,7gam. C.5,8gam. D.10,44gam.
Câu 39: Cho các phản ứng sau:
(a)FeO + HNO
3
(đặc,nóng)→ b)FeS + H
2
SO
4
(đặc,nóng)→
c)Al
2
O
3
+ HNO
3
(đặc,nóng)→ d)Cu + dd FeCl
3
→
e)CH
3
CHO +H
2
→ f)glucozơ +AgNO
3
/NH
3
→
g) C
2
C.Cu,Fe,Mg. D.Cu ,Pb, Ag.
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu
được mội muối của một α-aminoaxit và một ancol đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
A.3 B.2 C.1. D.4
Câu 44: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Cr tác dụng với dung dịch HCl loãng,dư,đun nóng
thấy giải phóng 3,36 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác,khi cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với Cl
2
,đun nóng thì
thể tích khí Cl
2
(đktc) đã tham gia phản ứng là
:
A.4,48 lít. B.3,36 lít C.5,04 lít D.2,24 lít
Câu45: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
,sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc.
Số este X thỏa mãn tính chất trên là:
A.5 B.6 C.3. D.4
NaOH , Cu ,Fe(NO
3
)
2
,KMnO
4
,BaCl
2
,Cl
2
và Al,số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:
A.7 B.6 C.5 D.4
Câu 49: Hỗn hợp khí X gồm O
2
vàCl
2
,tỷ khối của hỗn hợp X so với hiđro là 25,75. Thể tích của hỗn hợp
X(đktc) cần dùng để phản ứng với vừa đủ 9,6 gam Cu là:
A.5,6 lít B.3,36 lít. C.2,24 lít. D.4,48 lít
Câu 50: Trong nhóm kim loại kiềm thổ,các kim loại có câú tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện là:
A.Mg và Ca. B.Be và Mg. C. Ca và Sr. D.Sr và Ba.
………………….HẾT………………
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:D
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Quy đổi
!"
#
$ %
& ' &
↓
=
→ → =
= =
→ + = → =
Câu 4:B
&
&
Chất béo chứa thuần chức axit có 2 trường hợp
Chất béo chứa 1 gốc axit axit stearic và 2 gốc axit panmitic có 2 trường hợp
Chất béo chứa 2 gốc axit axit stearic và 1 gốc axit panmitic có 2 trường hợp
Câu 8:D
)
*
'
+
,, ,
= =
= >
Ta thấy có 3 TH có 1 và 2 nhóm chức OH
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
! !! " '
! !! " , " ,, "
'
+ = =
→ →
+ = =
2 2
(2) + → +Y XCl YCl X
.
Phát biểu đúng là:
A.Kim loại X khử được ion Y
2+
. Sai
B.Ion Y
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
. Sai
C.Ion Y
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
. Đúng theo (1)
D.Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. Sai
Câu 11:B
Nhớ số đồng phân của các gốc cơ bản sau :
,
− −
có 1 đồng phân
'
−
có 2 đồng phân
#
−
,
" , ) '
→ + = → + =
= =
→ →
= =
Câu 13:D
-. /
,
'"
"
" "
=
= → ⇔ → → →
+ = =
→ = + + + =
∑
Câu 15:A
(a).Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB.
Đúng.Theo SGK lớp 10
(b).Các oxit của crom đều là oxit bazơ
Sai.CrO
3
là oxit axit
(c).Trong các hợp chất ,số oxi hóa cao nhất của crom là +6.
Đúng.Theo SGK lớp 12
(d).Trong các phản ứng hóa học hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
Sai.Do số OXH cao nhất của Crom là +6 nên nó có thể tăng và là chất khử được.
(e).Khi phản ứng với khí Cl
2
dư,crom tạo ra hợp chất crom (III).
Đúng.Theo SGK lớp 12
Câu 16:A
1 1
D. Vừa hết FeCl
2
Thỏa mãn
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Câu 19:A
Vì còn ancol dư nên
! !
2 2
&
(
−
> = = → < = →
→ = → = → =
Câu 20:A
Vì X phản ứng được với 2 mol HCl nên hoặc 2 mol NaOH nên aminoaxit có 1 nhóm NH
2
và 2 nhóm
COOH.Amin là no đơn chức.Do đó BTNT nito có ngay y = 1 chọn A ngay
Câu 21:D
3
,
! " ( " , ! , (
+ =
→ →
+ =
Do
!
,
)
,
) ( ,,
,
6 '6
=
→ − − → = →
<
∑
$ %
≡ − −
− = −
= = −
Câu 24:B
Các polieste hoặc poliamit là các chất có thể bị thủy phân trong axit và kiềm.
(1) polietylen . Đây là cao su không bị thủy phân
(2) poli(metyl metacrylat) Đây là polieste (bị thủy phân)
(3) polibutađien Đây là cao su không bị thủy phân
(4) poli stiren Đây là cao su không bị thủy phân
(5)poli (vinyl axetat) Đây là polieste (bị thủy phân)
(6)tơ ninon -6,6. Đây là poliamit (bị thủy phân)
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Câu 25:D
Nhận xét : Các chất trong Y đều có 4 nguyên tử H nên ta đặt chung công thức là :
$ %
)
,
,
& ( ''
,
,
+
=
Ta có
2
"
"
'
" "
+ =
=
= = → = = → →
+
=
=
Do đó :
Với bài toán hỗn hợp axit ta phải sử dụng phương trình :
+ −
+ + → +
Sau đó cần phải so sánh số mol
9 9
+ −
để đưa ra quyết định chính xác.
Vì
,
,
, ,
+
−
=
=
= =
A.CrCl
3
,K
2
CrO
4
,K
2
Cr
2
O
7
.
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
'
+ − − −
− + −
+ →
+ + → + +
+ +
€
Câu 32:D
A.Buta-1,3-đien. Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
Câu 35:D
Bảo toàn khối lượng và BT điện tích sẽ cho ta
#,
#
,,
− −
= = =
Với 2m
−
=
và
,
+
=
Do đó OH làm 2 nhiệm vụ:
Nhiệm vụ 1 : Đưa kết tủa nên cực đại tốn 0,5.3 = 1,5 mol
Nhiệm vụ 2 : Hòa tan 1 phần kết tủa 1,8 – 1,5 = 0,3 mol
( )
Do đó :
, ( $, '%
↓ ↓
= − = → = + =
Câu 36:A
= → =
Câu 38:B
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
3
3
3
( '
&
'
=
→ =
=
do đó loại ngay đáp án A và C.Ta sẽ biện luận với B và D
Vì
(1
<
( ( , ( ' #
= → = = = → = + = <
Do đó chỉ có B là phù hợp.
+ +
+ → +
Đúng
( e) CH
3
CHO +H
2
→ CH
3
CH
2
OH Đúng
(f) glucozơ +AgNO
3
/NH
3
→ 2Ag Đúng
(g) C
2
H
4
+ Br
2
→C
2
H
4
Br
2
Đúng
Câu 44:C
Chú ý : Fe và Cr giống nhau là khi tác dụng với HCl đều có số OXH +2 và tác dụng với Cl
2
thì lên số OXH
+3.Do đó có ngay :
7
,
, , , ,
+
= = → = = → = = →
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Câu45:A
= −
Có 2 đồng phân Cis – tran
− =
( )
=
=
4
,BaCl
2
,Cl
2
và Al đều thỏa mãn.
+ + +
+ → +
+ −
+ + → +
, & , &
+ − + + +
+ + → + +
= =
+ −
+ →
Câu 49:C
Bài toán này ta sẽ dùng BTE cho cả quá trình :
7
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Thân gửi quý thầy cô và các em học sinh
Thời gian qua mình đã cố gắng và nỗ lực hết sức để làm cuốn sách :
Giải chi tiết các đề thi thử của các trường THPT Chuyên – 2014 với những kỹ
thuật đặc sắc
Bạn nào có nhu cầu sử dụng có thể liên lạc trực tiếp với mình qua 2 cách:
1.Liên lạc qua SĐT của mình 0975 509 422
2.Địa chỉ mail : [email protected]
Về phương pháp nhận sách:
1.Lấy trực tiếp ở Hà Nội (Khuyến khích các bạn nhờ người thân quen hẹn mình để lấy)
Có 2 địa điểm : Cổng trưởng ĐH Sư Phạm HN (Cổng số 1 – đối diện đường Xuân Thủy)
Cổng Trường ĐH Ngoại Thương HN (Đường Láng )
2.Chuyển phách nhanh qua bưu điện (mất khoảng 2 ngày)
Về giá sách :
Lấy trực tiếp (không có phí bưu điện) : 130.000 VNĐ
Lấy qua bưu điện (Đã bao gồm phí bưu điện) : 200.000 VNĐ (Thanh toán qua tài khoản ngân hàng)
Phương thức thanh toán : Thanh toán qua Tài Khoản ngân hàng (Khi các bạn liên lạc với mình thì mình sẽ
cung cấp số TK cho các bạn)
Do quá trình in ấn – photo (Gửi sách ): Mình phải thuê người làm nên phí có hơi cao chút.Mong các bạn
thông cảm.
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Với Thầy( Cô) giáo có thể lấy bản Word.Có thể chỉnh xửa để làm tài liệu.(hình thức gửi là qua mail.Sau
khi gửi phí các thầy cô nhắn tin địa chỉ mail vào 0975 509 422 .Sau đó em sẽ gửi ngay tài liệu cho các thầy
cô.Đồng thời những đề thì được cập nhật tới hết mùa thi cũng sẽ được em gửi hết.)
Giá bản word khác giá sách
Các thầy (cô) đã mua tài liệu từ trước em đã gửi những đề cập nhật qua mail rồi.Các thầy (cô) kiểm tra
mail nhé !
Chúc tất cả quý thầy cô và các bạn sức khỏe , thành công !
Đề 12 : Chuyên Vĩnh Phúc Lần 3 – 2014
Đề 13 : Chuyên Quảng Bình Lần 1 – 2014
Đề 14 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 3 – 2014
Đề 15 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 2 – 2014
Đề 16 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 1 – 2014
Đề 17 : Chuyên Đại Học Vinh Lần 1 – 2014
Đề 18 : Chuyên Lương Văn Chánh – Lần 1 – 2014
Đề 19: Chuyên Điện Biên – Lần 1 – 2014
Đề 20: Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 1 – 2014
Đề 21: Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 1 – 2014
Đề 22: Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 2 – 2014
Đề 23: Chuyên Bắc Ninh – Lần 3 – 2014
Đề 24: Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2014
Đề 25: Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – Lần 1 – 2014
Đề 26: Chuyên KHTN Huế – Lần 1 – 2014
Đề 27: Chuyên KHTN Huế – Lần 2 – 2014
Đề 28: Chuyên Biên Hòa – Hà Nam – Lần 1 – 2014
Đề 29: THPT Đặng Thúc Hứa – Lần 1 – 2014
Đề 30: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An Lần 1 – 2014
Đề 31: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An Lần 2 – 2014
Đề 32: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An Lần 3 – 2014
Đề 33: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 1 - 2014
Đề 34: THPT Đô Lương 1 – Nghệ An Lần 1 – 2014
Đề 35: THPT Lý Thường Kiệt – Lần 3 – 2014
Đề 36: THPT Lý Thường Kiệt – Lần 2 – 2014
Đề 37: CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Lần 1 – 2014
Đề 38: CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Lần 2 – 2014
Đề 39: Chuyên Đại Học Vinh Lần 2 – 2014
Đề 40: Chuyên Nguyễn Huệ Lần 3 – 2014
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút – 50 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 135
Họ và tên: ……………………………………………….Lớp……………
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở có số mol bằng nhau thu được 0,75
mol CO
2
và 0,9 mol H
2
O. Số cặp chất thỏa mãn X là?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 2: Nung một hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỉ khối so với O
2
là 1,6 với xúc tác V
2
O
5
thu được hỗn hợp Y
. Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO
3
là
A. 50% B. 80% C. 66,7% D. 75%
Câu 3: Hợp chất thơm X có CTPT C
8
H
10
)
2
, Cu(NO
3
)
2
và HNO
3
. D. NaNO
3
và NaOH.
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có PH < 7?
A. Cho 50 ml dd H
2
SO
4
1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)
2
0,5M
B. Cho 50 ml dd KHSO
4
2M phản ứng với 100 ml dd NH
3
1M
C. Cho 50 ml dd KHSO
4
2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M
D. Cho 50 ml dd H
2
SO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO
4
,
Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là
A. 5. B. 2. C. 6. D. 3.
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
Câu 8: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và
Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 17,025. B. 68,1. C. 19,455. D. 78,4
Câu 9: Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C
5
H
A. 19. B. 38 C. 37. D. 18.
Câu 13: Cho 2-metylpropan-1,2-diol tác dụng với CuO đun nóng thì thu được chất có CTPT nào sau đây?
A. C
4
H
8
O
2
B. C
4
H
8
O
3
C. C
4
H
6
O
3
D. C
4
H
6
O
2
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 0,03 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi, không tan trong nước
và đứng trước hiđro trong dãy điện hoá). Cho X vào dung dịch AgNO
3
dư. Khối lượng Ag thu được là
2
(k) CaCO
3
(r)
3) N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k) 4)H
2
(k) + I
2
(k) 2HI(k)
5) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)
Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 4. C. 1, 2, 4. D. 2, 3, 5.
Câu 18: Hợp chất X có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
A. NO
3
-
B. CH
3
COO
-
C. SO
4
2-
D. CO
3
2-
Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C
5
H
8
tác dụng với H
2
dư (xúc tác
thích hợp) thu được sản phẩm isopentan?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp X tất các các ancol no, hở, đơn chức có không quá 3 nguyên tử C trong phân tử với
H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì được hốn hợp Y (giả sử chỉ xẩy ra phản ứng tạo ete). Số chất tối đa trong Y là?
1
gam Fe(NO
3
)
2
và m
2
gam Al(NO
3
)
3
thu được hỗn hợp khí X
Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O
2
(ddktc) được hỗn hợp khí Y. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Y vào
3,5 lít H
2
O (không thấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1,7. Giá trị m
1
và m
2
lần lượt là
A. 4,5 và 6,39 B. 2,700 và 3,195 C. 3,60 và 2,130 D. 1,80 và 0,260
Câu 27: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M. Trong một thí nghiệm
khác, cho 26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gam muối khan.
Vậy X là:
A. Glyxin. B. Valin. C. Axit glutamic. D. Alanin.
Câu 28: Cho các chất: AgNO
3
, Cu(NO
3
trong NH
3
tạo Ag.
C. đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.
D. đều phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 30: Có 6 dung dịch mất nhãn, không màu: Na
2
CO
3
; Ba(HCO
3
)
2
; NaBr; BaBr
2
; MgCl
2
; CH
3
COOK. Nếu
chỉ dùng thêm H
2
SO
4
có thể nhận biết được mấy chất:
A. 3 B. 6. C. 2 D. 4
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)
- Phần 2 đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện
37,5gam kết tủa, đồng thời khôi lượng dung dịch gảm 12 gam so với ban đầu . Giá trị của V
A. 2,8 B. 5,04 C. 5,6 D. 2,52
Câu 37: Hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được
3,248 lit khí (đktc) và dung dịch Y trong đó có 12,35 gam MgCl
2
và x gam CaCl
2
. Giá trị x là
A. 15,54 B. 16,98 C. 21,78 D. 31,08
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X mạch hở, đơn chức, có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon thu
được tổng số mol CO
2
và H
2
O gấp 1,4 lần số mol O
2
đã phản ứng. Số chất X thỏa mãn đề bài là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 39: Để hoà tan hết một mẫu Al trong dung dịch axít HCl ở 30
o
C cần 20 phút. Cũng mẫu Al đó tan hết
trong dung dịch axít nói trên ở 50
o
C trong 5 phút. Để hoà tan hết mẫu Al đó trong dung dịch nói trên ở 80
o
C
thì cần thời gian là:
A. 187,5 s. B. 37,5 s. C. 30 s. D. 44,6 s.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai ?
2
SO
4
vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO nữa và dung dịch Y (Khí NO là sản phẩm khử
duy nhất). Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Giá trị của m
là:
A. 11,2 B. 9,6 g. C. 16,8 D. 16,24
Câu 44: Cho 4,8 (g) Br
2
nguyên chất vào dung dịch chứa 12,7 (g) FeCl
2
thu được dung dịch X. Cho dung
dịch AgNO
3
dư vào X thu được a(g) kết tủa . Giá trị a là
A. 39,98(g) B. 55,58(g) C. 44,3(g) D. 28,5 (g)
Câu 45: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít HNO
3
2M, thu được hỗn hợp X
gồm 0,05 mol N
2
O, 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Giá trị của V lít là:
A. 0,45 B. 0,55 C. 0,575 D. 0,61
Câu 46: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
7
.
Số nhận định không chính xác là?
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 48: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nilon-7.
Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 49: Thêm từ từ từng giọt 100 ml dung dịch chứa Na
2
CO
3
1,2M và NaHCO
3
0,6 M vào 200 ml dung
dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl
2
đến dư vào X thu
được m gam kết tủa. Giá trị m bằng:
A. 9,85 B. 11,82 C. 23,64 D. 7,88
Câu 50: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat,
phenyl amin, axit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
HẾT
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:C
Nguyễn Anh Phong : Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975 509 422
)
+
→ + = → + =
$ !%
Câu 2:C
) 3
3
3 )
=
&
) , '6
& ,
→ = = → = = → ∆ ↓= → = =
Câu 3:C
)
2
Câu 5:B
A. Cho 50 ml dd H
2
SO
4
1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)
2
0,5M
> '
+
−
→ =
B. Cho 50 ml dd KHSO
4
2M phản ứng với 100 ml dd NH
3
1M
.
> '