ĐỀ THI THỬ ĐH MÔN HÓA HỌC LẦN 5 - Pdf 17

đề thi thử ĐạI HọC
Năm học: 2009 2010
Môn: HóA HọC
Thời gian: 90 phút. ( Không kể giao đề )
phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
Cõu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là
A. N
2
O B. NO C. N
2
D. NO
2
Cõu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
cho đến d. Hiện tợng quan sát đợc là
A.Có kết tủa keo trắng
B. Không có kết tủa, có khí bay ra
C. Có kết tủa keo trắng, có khí bay ra
D. Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
Câu 3: Cặp phân tử nào sau đây có hình dạng phân tử giống nhau nhiều nhất?
A. BeH
2
và H
2
O B. BF
3
và NH
3
C. CO
2

sau đây?
A. Nhuộm màu ngọn lửa xanh thành tím nhạt.
B. Đơn chất X tác dụng với nớc tạo thành dung dịch kiềm.
C. Đơn chất X tác dụng với clo tạo thành muối tan trong nớc.
D. Nguyên tố X thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa trong các hợp chất.
Câu 8: Một nguyên tố Y thờng bị gán cho là nguyên nhân gây ra bệnh mất trí nhớ. Trong các hợp
chất, Y thể hiện số oxi hoá duy nhất là +3. Y là nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây ?
A. Fe. B. Cr. C. Al. D. B.
Câu 9: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, cần 4,48 lít CO (đktc). Khối lợng sắt thu
đợc là:
A.14,5g B. 15,5g C. 14,4g D. 16,5g.
Câu 10: Hỗn hợp E gồm sắt và oxit sắt có khối lợng 2,6g. Cho khí CO d đi qua E đun nóng, khí đi ra
sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng nớc vôi trong d, thu đợc 10g kết tủa trắng. Khối lợng sắt trong
E là:
A. 1,0g B. 1,1g C. 1,2g D. 2,1g.
Câu 11: Khi mở vòi nớc máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là vì nớc máy còn lu giữ
vết tích của chất sát trùng clo và ngời ta giải thích khả năng diệt trùng của clo là do:
A. clo độc nên có tính sát trùng.
B. clo có tính oxi hoá mạnh.
C. có HClO, chất này oxi hoá mạnh.
D. có NaCl, chất này có khả năng diệt trùng.
Câu 12: Ngời ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn nh hoa quả tơi, rau sống
đợc ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl
-
có tính khử.

2
.
C. Dung dịch NaI. D. Dung dịch KOH.
Câu 19: Dịch vị dạ dày thờng có pH trong khoảng từ 2-3. Những ngời nào bị mắc bệnh viêm loét dạ
dày, tá tràng thờng có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, ngời bệnh thờng uống trớc bữa ăn chất nào
sau đây?
A. Dung dịch natri hiđrocacbonat. B. Nớc đun sôi để nguội.
C. Nớc đờng saccarozơ. D. Một ít giấm ăn.
Câu 20: Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, ngời ta sử dụng dụng cụ nào sau đây?
Cl
2
Cl
2
Cl
2
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hinh 3.
D. Các hình đều sai.
Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc V lít hỗn hợp khí ở điều
kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn
hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 40 và 60. B. 50 và 50.
C. 35 và 65. D. 45 và 55.
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO
2
(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung
dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu đợc:
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3

2S + 2H
2
O, thiếu oxi.
B. 2H
2
S + 3O
2
2SO
2
+ 2H
2
O, thừa oxi.
C. H
2
S + 2NaCl Na
2
S + 2HCl
D. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
Câu 25: Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3

Câu 27: Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đờng saccarozơ. Thêm
vào cốc khoảng 10ml dung dịch H
2
SO
4
đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều hỗn hợp. Hãy chọn phơng
án sai trong số các miêu tả hiện tợng xảy ra trong thí nghiệm:
A. Đờng saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
H
2
O
B. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen.
C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.
D. Đờng saccarozơ tan vào dung dịch axit, thành dung dịch không màu.
Câu 28: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
đặc bao gồm:
A. H
2
S và CO
2
. B. H
2
S và SO
2

B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
.
C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, các xianua.
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Câu 32: Cho hỗn hợp hai chất là etanol (t
s
= 78,3
o
C) và axit axetic (t
s
= 118
o
C). Để tách riêng từng
chất, ngời ta sử dụng phơng pháp nào sau đây:
A. Chiết. B. Chng cất thờng.
C. Lọc và kết tinh lại. D. Chng cất ở áp suất thấp.
Câu 33: Để xác định thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ ngời ta dẫn liên tục một dòng khí
CO
2
tinh khiết đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vài miligam) chất hữu cơ với CuO. Sau đó
nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hoá lần lợt đi qua bình đựng H
2
SO
4
đặc và bình đựng dung dịch
NaOH đặc, d. Khí còn lại là nitơ (N
2

o
s 151
o
C). Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách nào sau đây?
A. Chng cất lôi cuốn hơi nớc. B. Chng cất phân đoạn.
C. Chng cất áp suất thấp. D. Chng cất thờng.
Câu 35: Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là:
A. CH
3
CHClCH
3
. B. CH
3
CH
2
CH
2
Cl.
C. CH
2
ClCH
2
CH
3
. D. ClCH
2
CH
2
CH
3

3
)CH
3
C. CH
3
CH=CHCH
3
D. CH
3
CH=C(CH
3
)CH
3
.
Câu 38: Các rợu bậc 1, 2, 3 đợc phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có:
A. Số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3.
B. Số orbitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3.
C. liên kết với 1, 2, 3 nguyên tử C khác.
D. liên kết với 1, 2, 3 nguyên tử hiđro.
Câu 39: Tính chất bazơ của metylamin mạnh hơn của anilin vì lí do nào sau đây là đúng nhất?
A. Khối lợng mol của metylamin nhỏ hơn.
B. Nhóm metyl làm tăng mật độ e của nguyên tử N.
C. Nhóm phenyl làm giảm mật độ e của nguyên tử N.
D. Mật độ e của N trong CH
3
NH
2
lớn hơn trong C
6
H

3
)
2
NH, C
6
H
5
NH
2
.
C. C
6
H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, CH
3
NH
2
.
D. CH
3
NH
2
, C

thu đợc (đktc) là:
A. 0,112 lít B. 0,672 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít
phần riêng: Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chơng trình không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)
Câu 45: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
A. (CH
3
CO)
2
O. B. H
2
O.
C. Cu(OH)
2
. D. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 46: Cho 1,24g hỗn hợp hai axit cacboxylic tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H
2
(đktc) và m (g) muối natri. Khối lợng muối natri thu đợc là:
A. 1,93 g B. 2,93 g
C. 1,90g D. 1,47g.
Câu 47: Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6

2
H
5
OH là:
A. tăng. B. giảm.
C. không thay đổi. D. vừa tăng vừa giảm.
Phần II. Theo chơng trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56)
Câu 51: Cho các ion kim loại : Zn
2+
, Sn
2+
, Ni
2+
, Fe
2+
, Pb
2+
. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là:
A. Pb
2+
>Sn
2+
>Fe
2+
>Ni
2+
>Zn
2+
.
B. Sn

2+
.
Câu 52: Trong công nghiệp, axeton đợc điều chế từ:
A. xiclopropan.
B. propan-1-ol
C. propan-2-ol
D. cumen
Câu 53: Khi cho 4,14 gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH đặc
d, sau phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng 16gam. Để khử hoàn toàn 4,14 gam X bằng phản ứng
nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần % theo khối lợng của Cr
2
O
3
trong hỗn hợp X là ?
(Cho hiệu suất các phản ứng là 100% và O=16 ;Al=27 ;Cr=52 ;Fe56)
A. 50,67%
B. 20,33%
C. 66,67%

, Pb(OH)
2
, Mg(OH)
2.
Câu 56: Tỉ lệ số ngời chết về bệnh phổi do hút thuốc là gấp hành chục lần số ngời không hút thuốc
lá. Chất gây nghiện và gây ung th có trong thuốc lá là :
A.Aspirin B. Moocphin
C. Nicotin D. Cafein
đáp án
1. B 2. C 3. D 4. D 5. A 6. B 7. D 8. C 9. C 10. A
11. C 12. C 13. B 14. B 15. D 16. A 17. A 18. B 19. A 20. A
21. B 22. B 23. A 24. C 25. C 26. D 27. D 28. D 29. B 30. A
31. C 32. B 33. C 34. B 35. A 36. D 37. D 38. C 39. D 40. A
41. A 42.B 43. A 44. B 45. B 46. C 47. B 48. C 49. A 50. D
51. D 52.D 53. D 54. C 55.B 56. C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status