ĐỀ THI THỬ ĐH MÔN HÓA HỌC KHỐI A-B 2013 THPT NGUYỄN TRÃI - Pdf 11

1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
MÔN: HÓA HỌC KHỐI A-B
Năm hc 2012-2013
Đề thi gồm có 06 trang Thời gian làm bài: 90 phút

H, tên thí sinh ………………… …………………
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Fe = 56, S = 32, Se = 79, Te = 128, Zn = 65, Cu = 64, Ag = 108; Ni = 59
Cr = 52, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Mg = 24; Sr = 88; Cl = 35,5; Br = 80; Sn = 119, Si = 28
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Hợp chất ion G tạo nên từ các ion đơn nguyên tử M
2+
và X
2-
. Tổng số hạt (nơtron, proton, electron)
trong phân tử G là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt. Số hạt mang điện
của ion X
2-
ít hơn số hạt mang điện của ion M
2+
là 20 hạt. Trong bảng tuần hoàn M thuộc
A. ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

B. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
C. ô 12, chu kì 3, nhóm IIA. D. ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 2: Một thanh đồng chứa 2 mol đồng. Trong thanh đồng có hai loại đồng vị là
63
Cu và

2
. Dãy gồm các chất đều
tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2


A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, NaHSO
4
, Mg(NO
3
)
2

B. HNO
3
, NaCl, K
2
SO
4

C. HNO
3
, Ca(OH)

2

Câu 7: Dẫn khí H
2
S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO
4
và H
2
SO
4
, nhận thấy màu tím của dung dịch bị nhạt dần
và có kết tủa vàng xuất hiện. Phản ứng th hiện kết quả của phản ứng trên là:
A. 2KMnO
4
+ 5H
2
S + 3H
2
SO
4
 2MnSO
4
+ 5S + K
2
SO
4
+ 8H
2
O
B. 6KMnO

SO
4
+ 3H
2
O
D. 6KMnO
4
+ 5H
2
S + 3H
2
SO
4
 2MnSO
4
+ 5SO
2
+ 3H
2
O + 6KOH
Câu 8: Cho 50 gam hỗn hợp Al, Ag vào trong axit HNO
3
đặc, nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu
nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 64,4 gam B. 13,4 gam C. 34 gam D. 14,2 gam
Câu 9: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO
3
3M được dung dịch A. Thêm 400 ml dung
dịch NaOH 1M vào dung dịch A. Lc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi
thu được 26,44 gam chất rắn. Số mol HNO

3
+ KOH → KAlO
2
+ H
2

5/ AlCl
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O → Al(OH)
3
+ NaCl + CO
2
6/ NaAlO
2
+ CO
2
+ H
2
O → Al(OH)
3
+ Na
2
CO
3


Al
2
O
3
+ H
2
O 10/ Al
2
O
3

0t

Al + O
2

Các phản ứng viết đúng là:
A. 2, 4, 5, 7, 8, 9 B. 2, 5, 6, 7, 8, 9 C. 2, 4, 7, 8, 9 , 10 D. 2, 5, 6, 7, 9
Câu 11: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M vào 250 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
x(M) thu được 42,75 gam kết tủa.
Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)
2

, CuSO
4
.
B. Cl
2
, Fe
2
O
3
, dung dịch H
2
SO
4
loãng, H
2
SO
4
đặc nguội
C. S, Cr
2
O
3
, dung dịch HNO
3
loãng, HNO
3
đặc nóng.
D. Br
2
, CuO, dung dịch HCl, HNO

, H
+
, Cl
-
). Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung
dịch mà không đưa ion lạ vào, ta có th cho dung dịch tác dụng với các chất nào trong các chất sau đây:
A. d/d K
2
CO
3
vừa đủ B. d/d Na
2
SO
4
vừa đủ C. d/d NaOH vừa đủ D. dd Na
2
CO
3
vừa đủ
Câu 17: Một khoáng chất có chứa 20,93%Nhôm; 21,7%Silic và còn lại là oxi và Hidro (về khối lượng).
Khoáng chất là
A. Al
2
O
3
.2SiO
2
.3H
2
O B. Al

, trong đó oxi chiếm 25,81% về khối lượng. X
tác dụng được với NaOH theo tỷ lệ mol là 1: 1 và phản ứng được với Br
2
theo tỷ lệ mol là 1:3. Khi cho X tác
dụng với HNO
3
đặc (xt H
2
SO
4
đặc) thu được chất Z có công thức là C
7
H
y
O
z
N
4
. Vậy y và z có các giá trị là :
A. y= 4 ; z = 7 B. y = 5 ; z = 8 C. y = 4 ; z = 10 D. y = 5 ; z = 9
Câu 19: Trong các chất: CuSO
4
, FeCl
3
, HNO
3
, CaCl
2
, Ba(OH)
2

+ H
2
O ; (3) MnO
2
+ HCl (t
o
) ;
(4) Cl
2
+ dung dịch H
2
S ; (5) Cl
2
+ NH
3
dư ; (6) CuO + NH
3
(t
o
); (7) KMnO
4
(t
o
) ; (8) H
2
S + SO
2
;
(9) NH
4

H
6
O. B. C
8
H
8
O. C. C
8
H
8
. D. C
2
H
2
.
Bài 23: Một hỗn hợp A gồm etanal và metanal. Khi oxi hoá m gam hỗn hợp A thu được hỗn hợp B gồm hai axit
hu cơ tương ứng có tỉ khối hơi so với A bằng a. Hiệu suất phản ứng là 100%. Khoảng giới hạn của a là
A. 1,36<a<1,53 B. 1,24<a<1,97 C. 1,63<a<1,84 D. 1,90<a<1,98
Câu 24
: Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ancol X (mạch h) và một axit cacboxylic bất kì thì luôn có
số mol H
2
O nhỏ hơn hoặc bằng số mol CO
2
. Đốt cháy 0,15 mol X rồi cho sản phm cháy hấp thụ hoàn toàn vào
dung dịch chứa 0,25 mol Ba(OH)
2
thấy tạo thành a gam kết tủa.Giá trị của a là
A
. 39,4.

là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. % khối
lượng của X trong A là:
A. 54,66% B. 45,55% C. 36,44% D. 30,37%
Câu 28: Số đồng phân axit cacboxylic có công thức phân tử C
6
H
6
O
2

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 29: Đun 20 gam lipit với dung dịch chứa 10 gam NaOH. Sau khi kết thúc phản ứng đ trung hoà 1/10 dung
dịch thu được cần dng 90 ml dung dịch HCl 0,2 M. Tính chỉ số xà phòng hoá và phân tử khối trung bình của
axit béo trong lipit lần lượt là3212.33.
A. 140 và 273 B. 120 và 273 C. 130 và 273 D. 196 và 273
Câu 30: X là chất hu cơ có công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N. Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp
chất có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
NNa và chất hu cơ Y. Cho hơi Y qua CuO, t
0

3
. D. H
2
NCH
2
COOCH(CH
3
)
2
.
Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn một tripeptit thu được tyr, val và ala. Có bao nhiêu công thức cấu tạo tripeptit
phù hợp đề bài?
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 32: Protein có các dạng tồn tại:
A. Dạng sợi và mạng lưới. B. Dạng sợi.
C. Dạng hình cầu và dạng sợi. D. Dạng một chuỗi và dạng xoắn kép.
4

Câu 33: Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic;
xenlulozơ; glucozơ. Số chất phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa là
A. 3. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 34: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?
A. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol đ được poli(etylen - terephtalat).
B. Trùng hợp caprolactam tạo ra tơ nilon-6.
C. Trùng hợp ancol vinylic đ được poli(vinyl ancol).
D. Đồng trng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua đ được cao su buna-N.

H
4
và C
2
H
2
. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối
lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít ( đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm th tích của CH
4
có trong X là
A. 40%. B. 20%. C. 25%. D. 50%.
Câu 38: Hợp chất hu cơ có công thức phân tử C
2
H
y
NO
2
vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng
với dung dịch bazơ, khi tác dụng với dung dịch bazơ thì xuất hiện khí. Giá trị của y là
A. 5. B. 7. C. 3. D. 4.
Câu 39: Cho các phản ứng sau:
(A) + Cl
2
→ (B) + (C) (B) + NaOH → (D) + ( E) .
(C) + NaOH → (E) + (F) (A) + O

5
OH; HCHO và CH
3
-CH(OH)(SO
3
Na)
D. CH
4
; HCHO và CH
2
(OH)(SO
3
Na)
Câu 40: Đun nóng hợp chất X với H
2
O (xúc tác H
+
) được axit hu cơ Y và ancol Z đơn chức. Cho hơi Z đi qua ống
đng CuO, t
0
được hợp chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam X phải dùng hết
3,92 lít oxi ( đktc), được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ th tích:
22
CO H O
V :V 3:2
.
Biết d
Y/N
5

II. PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho 2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl (dư), giải phóng 0,1 gam khí.
Cũng 2 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl
2
(dư), thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng
của Fe trong hỗn hợp trên là
A. 16,8%. B. 22,4%. C. 19,2%. D. 8,4%.
Câu 42: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl (thơm), HCOOC
6
H
5

2
ta thu được 8,96 lít N
2
(đktc) . Tên A,B và số mol của chúng là:
A. 0,4 mol đinitrotoluen; 0,2 mol trinitrotoluen. B. 0,3 mol nitrotoluen; 0,3 mol đinitrotoluen.
C. 0,2 mol đnitrotoluen; 0,4 mol trinitrotoluen. D. 0,4 mol nitrotoluen; 0,2 mol đinitrotoluen.
Câu 44: Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO
3
)
2
và z mol AgNO
3
, sau khi kết thúc các phản ứng
thu được dung dịch gồm 2 muối. Mối quan hệ gia x, y, z là
A. 0,5z ≤ x < 0,5z + y B. z ≤ a < y + z C. 0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y D. x < 0,5z + y
Câu 45: Hòa tan 4,5 gam tinh th MSO
4
.5H
2
O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện

cc trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M  catot và 156,8
ml khí tại anot. Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí. Biết th tích các khí đo  đktc. Kim
loại M và thời gian t lần lượt là:
A. Fe; 2800 s B. Ni; 2800 s C. Cu;1400 s D. Zn; 3600 s
Câu 46: Sục V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)
2
. Đ kết tủa thu được

2
( đkc). Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với kali thu được V lít khí (đktc).
Gía trị của V bằng
A. 11,2 B. 2,8 C. 3,36 D. 5,6
Câu 50: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng với dung dịch
HCl vừa đủ, cô cạn dung dịch được 31,68 gam hỗn hợp muối. Nếu cho 3 amin trên trộn theo tỉ lệ mol 1:10:5 và
thứ t phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là:
A. C
2
H
7
N, C
3
H
9
N, C
4
H
11
N. B. C
3
H
9
N, C
4
H
11
N, C
5
H

2
dư đi
qua 3,6 gam A nung nóng thu được hh B. Đ hòa tan hết B cần 60 ml dd HNO
3
nồng độ 2,5M và thu được V lít
khí NO duy nhất(đktc) và dd chỉ chứa nitat kim loại. Oxit kim loại hóa trị II là
A. MgO B. FeO C. CaO D. ZnO
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O
2
(đktc). Dẫn
sản phm cháy qua bình đng dung dịch Ca(OH)
2
dư, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 6,2 B. 4,4 C. 3,1 D. 12,4
Câu 53: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lít rượu vang 10
0
(biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và
ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại đường là
glucozơ. Khối lượng glucozơ có trong lượng nước quả nho đã dng là:
A. 20,595 kg. B. 19,565 kg. C. 16,476 kg. D. 15,652 kg.
Câu 54: Cho 36,5 gam hỗn hợp X gồm hiđroquinon, catechol và axit axetic tác dụng với kali (dư) thu được
7,28 lít (đktc) khí H
2
. Thành phần phần trăm về khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là:

A.
32,877%.
B.
41,096%.
C.

3
CH
2
COOH B. CH
3
COOH C. CH
2
=CHCOOH D. CH
3
CH=CHCOOH
Câu 56: Cho các phản ứng sau:
(1) FeCl
3
+ SnCl
2
 (2) FeCl
3
+ Fe  (3) ZnCl
2
+ KI   
(4) FeCl
3
+ KI  (5) Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
 (6) FeCl
2

3
/Fe
2
=
+0.77V; E
o
Ag

/Ag
= +0.80V. Các phản ứng hóa hc có th xảy ra là
A. Tất cả các phản ứng trên. B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (3), (4), (5), (6). D. (1), (2), (3), (4), (6).
Câu 57: Khi làm kem que người ta thường làm như sau: Cắm que tre vào ô đng nước trái cây rồi đặt cả vào
khay đá có đng nước đá hòa tan nhiều muối ăn. Tất cả cho vào làm lạnh. Nước trái cây s nhanh chóng đông
lại thành kem que. Người ta đã lợi dụng tính chất gì khi dùng muối làm kem que?
A. Nếu cho muối ăn vào nước đá, nhiệt độ phòng s giảm xuống giúp kem chóng đông.
B. Muối ăn giúp duy trì nhiệt độ của nước đá  0
0
C giúp kem chóng đông.
C. Muối ăn thu nhiệt cùng với độ lạnh của nước đá tác động làm trái cây nhanh chóng đông.
D. Nhiệt độ của nước đá là 0
0
C, nếu cho muối ăn, nhiệt độ s giảm xuống dưới 0
0
C.
Câu 58: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?
A. Thổi khí NH
3
qua CrO
3
đun nóng thấy chất rắn chuyn từ màu đỏ sang màu lục thẫm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status